wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về vi mạch KĐTT

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hầu hết các vi mạch KĐTT làm việc với hai nguồn điện áp được cung cấp (Một là nguồn dương, còn lại là nguồn âm)

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Một vi mạch KĐTT lý tưởng có băng thông vô hạn

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Một vi mạch (bộ) KĐTT thông thường được tạo ra từ một mạch KĐ vi sai, một mạch KĐ đảo, và một mạch KĐ đẩy kéo, phát biểu này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chế độ nén mode chung(Common mode rejection) của vi mạch KĐTT có nghĩa là một tín hiệu xuất hiện ở cả hai đầu vào bị loại bỏ một cách hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hệ số khuếch đại điện áp vòng hở của vi mạch KĐTT có thể có giá trị lên tới 1.000.000 hoặc lớn hơn

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Hồi tiếp âm làm giảm băng thông (băng tần) của một vi mạch KĐTT từ giá trị hệ số KĐ vòng hở của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Hồi tiếp âm làm giảm băng thông( băng tần) của một vi mạch KĐTT từ giá trị hệ số KĐ vòng kín của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hồi tiếp âm làm tăng băng thông (băng tần) của một vi mạch KĐTT từ giá trị hệ số KĐ vòng kín của nó. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi không có tín hiệu đầu vào, đầu ra của vi mạch KĐTT lý tưởng bằng OV và gọi là đầu ra tĩnh. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hệ số KĐ điện áp vòng kín là hệ số KĐ điện áp của vi mạch KĐTT khi có hồi tiếp bên ngoài. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Mạch KĐ đảo là trường hợp đặc biệt của mạch KĐ cộng đảo

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Vi mạch KĐTT thực tế còn có trở kháng vào rất cao, trở kháng ra rất thấp, và hệ số KĐ vòng hở rất cao. Phát biểu đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chế độ chung(common mode) của vi mạch KĐTT xảy ra khi các điện áp cùng pha, bằng nhau được đặt vào cả hai đầu vào của nó

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chế độ chung(common mode) của vi mạch KĐTT xảy ra khi các điện áp ngược pha nhau, bằng nhau được đặt vào cả hai đầu vào của nó

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chế độ chung(common mode) của vi mạch KĐTT xảy ra khi các điện áp ngược pha nhau, bằng nhau được đặt vào một trong hai đầu vào của nó

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tỉ số nén mode chung CMRR là phép đo khả năng nén các đầu vào mode chung của vi mạch KĐTT. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hệ số KĐ điện áp vòng hở là hệ số KĐ của vi mạch KĐTT khi có nhiều vòng hồi tiếp, phát biểu này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Điện áp lệch không ở đầu vào tạo ra một sai số điện áp ở đầu ra, phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Điện áp lệch không và dòng điện lệch không ở đầu vào tạo ra một sai số điện áp ở đầu ra. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Dòng điện lệch không đầu vào là sự sai lệch của 2 dòng điện định thiên đầu vào, phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Slew rate là tỉ lệ theo VOLTS trên micro giây mà tại đó điện áp đầu ra của vi mạch KĐTT có thể thay đổi đáp ứng với mỗi bước thay đổi đầu vào. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Hồi tiếp âm làm tăng hệ số khuếch đại điện áp nhưng làm tăng tính ổn định và băng thông của vi mạch KĐTT. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hệ số KĐ điện áp vòng kín là hệ số KĐ của vi mạch KĐTT khi không có hồi tiếp bên ngoài. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tất cả các vi mạch KĐTT thực tế đều có dòng điện điện thiên đầu vào và điện áp lệch không đầu vào nhỏ mà tạo ra điện áp lệch không ở đầu ra nhỏ. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Sự ảnh hưởng của dòng điện định thiên đầu vào có thể được bù đắp bởi các điện trở mạch ngoài. Phát biểu này đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hệ số khuếch đại điện áp vòng kín luôn lớn hơn hệ số khuếch đại vòng hở. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hệ số KĐ điện áp của một vi mạch KĐTT giảm khi tần số của tín hiệu vào tăng quá giá trị tần số tới hạn. Phát biểu này đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Vi mạch KĐTT có thể được dùng làm mạch khuếch đại so sánh

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Vi mạch KĐTT có thể sử dụng làm mạch khuếch đại vi sai

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mạch KĐ lặp có hệ số khuếch đại bằng bao nhiêu

a)

1

b)

0

c)

Vô cùng lớn

d)

100

31.

Cho vi mạch KĐTT được sử dụng trong hình vẽ bên, nếu giảm giá trị điện trở Rf, thì hệ số KĐ điện áp sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có phương án nào đúng

32.

Cho vi mạch KĐTT được sử dụng trong hình vẽ bên. Nếu Vin = 1mV, Rf hở mạch, điện áp ra Vout sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có phương án nào đúng

33.

Cho vi mạch KĐTT được sử dụng trong hình vẽ bên. Nếu giảm giá trị của điện trở Ri thì hệ số KĐ điện áp sẽ ...

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có phương án nào đúng

34.

Cho vi mạch KĐTT được sử dụng trong hình vẽ bên. Nếu cho Vin = 10mV; tăng giá trị của Rf thì điện áp đầu ra sẽ như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có phương án nào đúng

35.

Cho vi mạch KĐTT được sử dụng trong hình vẽ bên. Nếu tăng hệ số KĐ vòng kín bằng cách tăng giá trị của Rt thì dải thông của mạch sẽ như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có phương án nào đúng

36.

Cho vi mạch KĐTT được sử dụng trong hình vẽ bên. Nếu hở mạch điện trở Rf tại điểm nối với R2 thì điện áp ra sẽ như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

37.

Đặc tính nào sau đây không cần áp dụng cho một vi mạch KĐTT

a)

Hệ số khuếch đại cao

b)

Công suất thấp

c)

Trở kháng vào lớn

d)

Trở kháng ra bé

38.

Mạch KĐ vi sai

a)

Là 1 phần của vi mạch KĐTT

b)

Có 1 đầu vào và 1 đầu ra

c)

Có hai đầu ra

d)

Là một phần của vi mạch KĐTT và có 2 đầu ra

39.

Khi một vi mạch KĐTT làm việc ở chế độ vi sai đầu vào đơn thì

a)

Đầu ra được nối đất

b)

Một đầu vào nối đất, đầu vào còn lại cho tín hiệu vào

c)

Cả hai đầu vào nối với nhau

d)

Đầu ra không đảo

40.

Ở chế độ vi sai hai đầu vào thì

a)

Tín hiệu được đặt vào giữa 2 đầu vào

b)

Hệ số KĐ = 1

c)

Đầu ra có các biên độ khác nhau

d)

Chỉ một nguồn điện áp cung cấp được sử dụng

41.

Ở chế độ mode chung thì

a)

Cả hai đầu vào được nối đất

b)

Một tín hiệu đồng nhất xuất hiện ở cả hai đầu vào

c)

Các đầu ra được nối với nhau

d)

Các tín hiệu ra cùng pha

42.

Hệ số khuếch đại mode chung có giá trị như thế nào

a)

Rất lớn

b)

Rất bé

c)

Luôn bằng 1

d)

Không thể biết trước

43.

Nếu cho Kvs = 3500, Kem = 0,35 thì CMRR là

a)

1225

b)

10.000

c)

80dB

d)

B hoặc C

44.

Một vi mạch KĐTT lý tưởng, khi cả hai đầu vào = 0 thì đầu ra bằng...

a)

Điện áp cung cấp (+)

b)

OV

c)

Điện áp cung cấp (-)

d)

Vô cùng lớn

45.

Phương án nào sau đây là những tiêu chí của một vi mạch KĐTT lý tưởng ?

a)

Trở kháng vào = vô cùng; hệ số KĐ vi sai = vô cùng; trở kháng ra=0

b)

Trở kháng vào = 0; hệ số KĐ vi sai = vô cùng; trở kháng ra=0

c)

Trở kháng vào = vô cùng; hệ số KĐ vi sai = vô cùng; trở kháng ra vô cùng

d)

Trở kháng vào = vô cùng; hệ số KĐ vi sai = 0; trở kháng ra =0

46.

Có bao nhiêu cấu hình KĐTT cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Có bao nhiêu cấu hình KĐTT cơ bản dùng để hồi tiếp âm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Mục đích của việc chỉnh lệch không là để

a)

Giảm hệ số khuếch đại

b)

Để điện áp lệch không đầu ra về 0

c)

Cân bằng các tín hiệu đầu vào

d)

Để điện áp lệch không đầu ra về 0 và cân bằng các tín hiệu đầu vào

49.

Việc sử dụng vòng hồi tiếp âm là để

a)

Giảm hệ số KĐ điện áp của vi mạch KĐTT

b)

Có thể tạo ra vùng làm việc tuyến tính

c)

Tạo dao động

d)

Giảm hệ số KĐ điện áp của vi mạch KĐTT và có thể tạo ra vùng làm việc tuyến tính

50.

Đối với một vi mạch KĐTT có hồi tiếp âm thì đầu ra

a)

Bằng đầu vào

b)

Tăng

c)

Hồi tiếp về đầu vào đảo

d)

Hồi tiếp về đầu vào không đảo

51.

Một vi mạch KĐTT không đảo có R vào = 1k ohm và R hồi tiếp = 100k ohm. Hệ số KĐ vòng kín là

a)

100.000

b)

1000

c)

101

d)

100

52.

Một vi mạch KĐTT không đảo có R vào = 1k ohm và R hồi tiếp bị hở mạch. Hệ số KĐ điện áp

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Phụ thuộc vào R vào

53.

Cho vi mạch KĐTT được sử dụng trong hình vẽ bên, nếu hở mạch Ri thì điện áp ra sẽ thế nào ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

54.

Hồi tiếp âm

a)

Làm tăng trở kháng đầu vào và đầu ra

b)

Làm tăng trở kháng đầu vào và dải thông

c)

Giảm trở kháng đầu ra và dải thông

d)

Không ảnh hưởng tới các trở kháng hay dải thông

55.

Việc bù dòng điện phân cực ở đầu vào của vi mạch KĐTT

a)

Làm giảm hệ số KHUẾCH ĐẠI

b)

Làm giảm điện áp lệch không đầu ra

c)

Tăng giải thông

d)

Không ảnh hưởng gì

56.

Tần số mà tại đó hệ số KĐ vòng hở bằng 1 được gọi là

a)

Tần số tới hạn trên

b)

Tần số chặn

c)

Tần số cắt

d)

Tần số hệ số KĐ đơn vị

57.

Khi hồi tiếp âm được sử dụng, tích dải thông- hệ số KĐ của vi mạch KĐTT ... (ko chắc)

a)

Tăng

b)

Giảm (tăng dải thông nhưng giảm mạnh hệ số KĐ)

c)

Thay đổi bất thường

d)

Như ban đầu chưa có hồi tiếp âm

58.

Mạch khuếch đại không đảo có...

a)

Hệ số KĐ điện áp vòng đóng lớn

b)

Hệ số KĐ điện áp vòng hở nhỏ

c)

Trở kháng vào của mạch lớn

d)

Trở kháng ra của mạch lớn

59.

Mạch khuếch đại lặp điện áp có

a)

Hệ số KĐ điện áp vòng hở nhở

b)

Dải thông của mạch = 0

c)

Trở kháng ra của mạch lớn

d)

Hệ số KĐ điện áp bằng 1C

60.

Một mạch KĐ thuật toán có hệ số khuếch đại điện áp 200.000. Nếu điện áp ra là 1V thì điện áp vào là

a)

2 micro volt

b)

10 mili volt

c)

5 micro volt

d)

1V

61.

Tín hiệu vào và ra của IC tương tự thường có đặc điểm

a)

Chỉ tín hiệu vào là tương tự

b)

Chỉ tín hiệu ra là tương tự

c)

Cả vào và ra tương tự

d)

Cả vào và ra là tín hiệu số, chỉ tín hiệu trong IC là tương tự

62.

Trên đặc tuyến biên độ của bộ KĐ thuật toán lý tưởng, vùng tuyến tính có độ rộng là

a)

Toàn bộ trục hoành

b)

Từ -1V đến +1V

c)

0

d)

Từ Uv- đến Uv+

63.

Phát biểu nào sau đúng về mạch trong hình

a)

Hệ số KĐ 1.5

b)

Hệ số KĐ 2.5

c)

Hệ số KĐ -2.5

d)

Mạch này không khuếch đại tín hiệu

64.

Phát biểu nào sai về bộ KĐ thuật toán

a)

Điện áp ra phụ thuộc điện áp vào

b)

Tần số tín hiệu ra bằng tín hiệu vào

c)

Dòng điện ra không phụ thuộc dòng điện vào

d)

Dòng không khuếch đại được tín hiệu 1 chiều

65.

Tính chất nào của bộ KĐ thuật toán quyết định nó có thể hoạt động như bộ so sánh tương tự

a)

Trở kháng vào lớn

b)

Trở kháng ra nhỏ

c)

Hệ số khuếch đại vòng hở lớn

d)

Độ tuyến tính lớn

66.

Một mạch KĐ đảo được lắp từ 1 bộ KĐ thuật toán và 3 điện trở giá trị 330 ohm. Độ lớn của hệ số khuếch đại mạch này có thể là

a)

0,5 hoặc 1 hoặc 2

b)

0,5 hoặc 1 hoặc 3

c)

1 hoặc 2 hoặc 3

d)

1 hoặc 2 hoặc 4

67.

Hệ số khuếch đại vòng hở của một bộ KĐTT có đặc điểm là

a)

Rất lớn

b)

Rất nhỏ

c)

Biến thiên rất mạnh

d)

Thay đổi rất mạnh theo tín hiệu vào

68.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lý do giúp IC kđtt phổ biến

a)

Tuyến tính, dễ sử dụng, đa chủng loại, giá phong phú

b)

Phi tuyến tính, dễ sử dụng, đa chủng loại, giá phong phú

c)

Thường chịu được dòng cao, điện áp lớn, công suất lớn, tần số lớn

d)

Dải điện áp ra tương thích với mức logic đầu vào các IC số thông dụng

69.

Một IC KĐTT được cấp bởi 1 nguồn áp DC đối xứng +-12V. Điện áp ra cực đại nằm trong dải nào

a)

+22V đến +24V

b)

+-10V đến +-12V

c)

-24V đến 24V

d)

Các đáp án trên đều đúng

70.

Tỷ số nén mode chung (CMRR) của một bộ KĐTT càng lớn

a)

Ảnh hưởng nhiễu mode chung với đầu ra càng lớn

b)

Ảnh hưởng nhiễu mode chung với đầu ra càng nhỏ

c)

Nhiễu mode chung ở đầu vào lớn

d)

Nhiễu mode chung ở đầu vào nhỏ

71.

Biên độ điện áp ra của bộ KĐTT không phụ thuộc vào

a)

Điện áp vào

b)

Hệ số khuếch đại

c)

Điện áp nguồn cung cấp

d)

Tất cả đều sai

72.

Một bộ KĐTT đang được sử dụng như bộ so sánh tương tự. Đèn mắc đầu ra bộ KĐTT sáng lên mỗi khi điện áp vượt ngưỡng so sánh. Có thể kết luận gì về cách mắc đầu vào

a)

Điện áp vào nối tới đầu vào P, nguồn tạo mức ngưỡng so sánh được nối tới đầu vào N

b)

Điện áp vào nối tới đầu vào N, nguồn tạo mức ngưỡng so sánh được nối tới đầu vào P

c)

Điện áp vào nối tới đầu vào P, nguồn tạo mức ngưỡng so sánh là nguồn cung cấp cho bộ KĐTT

d)

Không kết luận được gì