wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ cấu Tổ chức

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Tầm hạn quản trị là... bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất"

a)

Quy mô

b)

Cấu trúc

c)

Giới hạn

d)

Số lượng

2.

Quyền hành là... của nhà quản trị?

a)

Chức vụ

b)

Khả năng

c)

Trách nhiệm

d)

Công cụ

3.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Xác định các bộ phận đơn vị

b)

Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

4.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn cơ cấu tổ chức như thế nào?

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến và chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

5.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào đâu?

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

6.

Doanh nghiệp quy mô đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng?

a)

Cơ cấu trực tuyến và chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

7.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất – kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến và chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến và tham mưu

8.

Doanh nghiệp quy mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến và chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến và tham mưu

9.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến – chức năng gồm các loại nào sau đây?

a)

Quan hệ chỉ huy và quan hệ chức năng

b)

Quan hệ ngang hàng và quan hệ đối tác

c)

Quan hệ khách hàng và quan hệ nhà cung cấp

d)

Quan hệ cá nhân và quan hệ nhóm

10.

Mức độ chuyên môn hóa thể hiện trong kiểu cơ cấu tổ chức nào sau đây?

a)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/ bộ phận độc lập

b)

Phân chia bộ phận theo chức năng

c)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

d)

Phân chia bộ phận theo ma trận

11.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do đâu?

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới làm sai

d)

Sợ mất thời gian

12.

Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là gì?

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo nên sự nỗ lực ở nhân viên

13.

Ủy quyền sẽ thành công khi:

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người qua để ủy quyền

14.

Lợi ích của ủy quyền là gì?

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

15.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào:

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả đều đúng

16.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và sơ đồ nấc trung gian trong bộ máy quản lý là gì?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

17.

Ưu điểm của tầm hạn quản trị rộng là:

a)

Giảm số cấp quản trị thông tin tổ chức được nhanh hơn

b)

Tăng số cấp quản trị

c)

Giảm sự kiểm soát của nhà quản trị

d)

Tăng sự phức tạp trong tổ chức

18.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào?

a)

Trực tuyến và chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận

19.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị có được từ đâu?

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

20.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những gì?

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Qui chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

21.

Các nguyên tắc phân quyền là gì?

a)

Theo kết quả mong muốn

b)

Nguyên tắc thống nhất mệnh lệnh

c)

Nguyên tắc tương xứng giữa quyền hạn và trách nhiệm

d)

Tất cả đều đúng

22.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lý một tổ chức là gì?

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

23.

Mức độ phân quyền càng lớn khi nào?

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đều đúng

24.

Mức độ phân quyền lớn khi nào?

a)

Số lượng các quyết định được đề ra ở các cấp thấp ngày càng quan trọng và phức tạp

b)

Số lượng các quyết định được ra ở các cấp thấp trong tổ chức ngày càng nhiều

c)

Các quyết định được đề ra ở các cấp thấp trong tổ chức ngày càng ảnh hưởng nhiều tới tổ chức

d)

Không có đáp án nào sai

25.

Số lượng nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều hành là gì?

a)

Không có đáp án nào sai

b)

Số lượng nhân viên cấp dưới không giới hạn

c)

Số lượng nhân viên cấp dưới phụ thuộc vào năng lực nhà quản trị

d)

Số lượng nhân viên cấp dưới phụ thuộc vào quy mô tổ chức

26.

Điều gì khiến công việc một cách hiệu quả là?

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khâu quản trị

d)

Không câu nào đúng

27.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là gì?

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Dữ tốn chi phí

d)

Các bộ phận để dàng phối hợp với nhau

28.

Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức năng là gì?

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy và chế độ trách nhiệm không rõ ràng

29.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng là gì?

a)

Đảm bảo chế độ một thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

30.

Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận là gì?

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Tổ chức linh động và tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

31.

Khi tăng số quản lý thì?

a)

Thông tin trong tổ chức chậm hơn

b)

Nhà quản lý dở vất vả hơn

c)

Nhà quản lý không cần nhiều kinh nghiệm

d)

Chi phí quản lý giảm

32.

Một tổ chức tốt khi nào?

a)

Cá nhân phát huy năng lực

b)

Hiệu quả sản xuất cao

c)

Khách hàng được phục vụ tốt

d)

Tất cả đều đúng

33.

Các nguyên tắc của tổ chức bao gồm?

a)

Thống nhất chỉ huy, hiệu quả, linh hoạt, cân đối

b)

Thống nhất chỉ huy, tối ưu, linh hoạt, hiệu quả

c)

Thống nhất chỉ huy, thực tế, hiệu quả, an toàn

d)

Thống nhất chỉ huy, hiệu quả, tin cậy, tối thiểu

34.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy có ý nghĩa gì?

a)

Lãnh đạo cao nhất có toàn quyền quyết định

b)

Cấp dưới phải phục tùng tuyệt đối các ý kiến của cấp trên

c)

Mỗi thành viên trong tổ chức chỉ chịu trách nhiệm báo cáo cho nhà quản

d)

Không câu nào đúng

35.

Nguyên tắc gắn liền với mục tiêu có ý nghĩa gì?

a)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với khách hàng mục tiêu của đơn vị

b)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với thị trường mục tiêu của đơn vị

c)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với quy trình sản xuất của đơn vị

d)

Bộ máy của đơn vị phải phù hợp với mục tiêu của đơn vị

36.

Nguyên tắc cân đối có ý nghĩa gì?

a)

Sự phục vụ giữa đầu vào và đầu ra

b)

Quan hệ giữa nguồn tài chính và lợi nhuận

c)

Sự đồng bộ giữa các đơn vị, trách nhiệm và quyền hạn cá nhân

d)

Số lượng nhân viên phù hợp với quy lượng đơn vị

37.

Nguyên tắc linh hoạt có ý nghĩa gì?

a)

Bộ máy thay đổi để phù hợp với môi trường thay đổi

b)

Tùy yêu cầu công việc mà bố trí cán bộ quản lý

c)

Tùy yêu cầu khách hàng mà có chính sách khuyến mãi phù hợp

d)

Tư tưởng của lãnh đạo cao nhất phải nhạy bén với thực tế

38.

Nguyên tắc an toàn có ý nghĩa gì?

a)

Phải có nhân sự dự trữ phòng ngừa khi quản lý cấp thấp vắng mặt

b)

Dễ đạt, bố trí cán bộ lãnh đạo từ quản lý cấp thấp phải dựa vào lý lịch gia đình

c)

Khuyến khích sử dụng cán bộ lãnh đạo từ quản lý cấp thấp trở lên là người gia đình

d)

Không có câu đúng

39.

Nguyên tắc tin cậy có ý nghĩa gì?

a)

Phải có thử thách trước khi đề bạt, bố trí cán bộ lãnh đạo

b)

Có thanh tra, kiểm tra đảm bảo tổ chức không vi phạm nguyên tắc, pháp luật

c)

Khuyến khích sử dụng cán bộ lãnh đạo từ quản lý cấp thấp trở lên là người gia đình

d)

Không có câu đúng

40.

Khi xây dựng bộ máy tổ chức cần quan tâm những gì?

a)

Chỉ đạo chiến lược của lãnh đạo cao nhất

b)

Nguyên tắc hoạt động tối ưu

c)

Các nguồn lực của tổ chức

d)

Không câu nào đúng

41.

Với cùng số lượng nhân viên thì?

a)

Khi tầm hạn quản trị giảm, số cấp quản lý giảm

b)

Khi tầm hạn quản trị giảm, số cấp quản lý tăng

c)

Khi tầm hạn quản trị tăng, công việc sẽ tăng

d)

Không câu nào đúng

42.

Xu thế quản lý thế giới hiện nay là gì?

a)

Giảm tầm hạn quản trị, tăng số cấp quản lý

b)

Tăng tầm hạn quản trị, tăng số cấp quản lý

c)

Giảm tầm hạn quản trị, giảm số cấp quản lý

d)

Không câu nào đúng

43.

Khi lãnh đạo buộc nhân viên nói xấu khách hàng thì?

a)

Tăng ưu thế cạnh tranh cho tổ chức

b)

Đào tạo lòng tin của cấp dưới

c)

Vi phạm đạo đức của nhân viên

d)

Đào tạo tính thích nghi cho nhân viên

44.

Khi lãnh đạo buộc nhân viên thực hiện công việc ngoài giấy phép kinh doanh thì đã?

a)

Đào tạo tính linh hoạt cho nhân viên

b)

Vi phạm luật pháp, quy định của nhà nước

c)

Tăng kinh nghiệm quản lý cấp dưới

d)

Tạo lòng tin của cấp dưới

45.

Khi lãnh đạo buộc nhân viên thực hiện công việc ngoài giờ lâu dài thì?

a)

Vi phạm điều kiện sinh lý con người của nhân viên

b)

Tạo điều kiện cấp dưới tăng thu nhập

c)

Đào tạo kinh nghiệm nâng cao năng suất cho cấp dưới

d)

Vi phạm luật y tế của nhà nước

46.

Lãnh đạo là:

a)

Chức năng liên quan quản lý máy móc thiết bị

b)

Chức năng liên quan vấn đề tuyển dụng, đào tạo, động viên, các thành viên trong tổ chức nhằm hoàn thành hiệu quả các mục tiêu và nhiệm vụ được giao

c)

Điều khiển quan hệ người với người

d)

Tất cả đều đúng

47.

Lãnh đạo là:

a)

Làm cho công việc được hoàn thành bởi người khác

b)

Chỉ dẫn, ra lệnh, điều khiển và đi trước

c)

Tìm cách ảnh hưởng đến người khác để hoàn thành mục tiêu của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

48.

Lãnh đạo trong doanh nghiệp là:

a)

Thực hiện hoạt động theo ý mong muốn của lãnh đạo

b)

Khả năng gây ảnh hưởng đến cá nhân nhằm đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Thực hiện theo ý muốn của người bị lãnh đạo

d)

Tất cả đều đúng

49.

Theo Kurt Lewin, có mấy phong cách lãnh đạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Các loại phong cách lãnh đạo theo Kurt Lewin là gì?

a)

Dân chủ, tự do, độc đoán

b)

Tha nổi, độc đoán, chuyên quyền

c)

Dân chủ, độc đoán, chuyên quyền

d)

Dân chủ, tự do, chuyên quyền

51.

Đặc điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là gì?

a)

Nhân viên ít thích lãnh đạo

b)

Hiệu quả làm việc cao khi có mặt lãnh đạo, thấp khi không có mặt lãnh đạo

c)

Không chỉ trong tổ chức: gây hấn, phụ thuộc vào định hướng cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

52.

Đặc điểm của phong cách lãnh đạo tự do là gì?

a)

Nhân viên ít thích lãnh đạo

b)

Không khí của tổ chức thân thiện, định hướng nhóm, định hướng vui chơi

c)

Năng suất thấp, người lãnh đạo vắng mặt thường xuyên

d)

Tất cả đều đúng

53.

Giai đoạn trong đội ổn định, khi các thành viên chưa có sự thống nhất, tự giác trong hoạt động, tính tích cực, sự đoàn kết chưa cao, nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách lãnh đạo nào?

a)

Mềm dẻo và linh hoạt

b)

Độc đoán và tự do

c)

Dân chủ và tự do

d)

Độc đoán và dân chủ

54.

Giai đoạn bất đầu hình thành, là giai đoạn tập thể chưa ổn định, mọi thành viên thường chỉ thực hiện công việc được giao nhiệm vụ, nhà lãnh đạo nên sử dụng phong cách nào cho phù hợp?

a)

Mềm dẻo và linh hoạt

b)

Độc đoán

c)

Tự do và dân chủ

d)

Độc đoán và dân chủ

55.

Để động viên nhân viên, những công cụ được sử dụng bao gồm gì?

a)

Chọn người phù hợp với công việc

b)

Đảm bảo các mục tiêu có thể đạt được

c)

Nới lỏng sự giám sát

d)

Tất cả đều đúng

56.

Theo A. Maslow, con người có mấy loại nhu cầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Theo Douglao Mc. Gregor, con người có mấy bản chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Theo M. Gugor, con người có 2 bản chất là gì?

a)

Y và Z

b)

V và X

c)

X và Z

d)

Y và X

59.

Trình tự nhu cầu của con người từ thấp đến cao theo Maslow là?

a)

Sinh lý, an toàn, xã hội, tâm trạng, tự vận động

b)

Sinh lý, xã hội, an toàn, tự vận động, tôn trọng

c)

An toàn, sinh lý, xã hội, tự vận động, tôn trọng

d)

Không câu nào đúng

60.

Chức năng của nhà lãnh đạo là gì?

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

61.

Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu nào?

a)

Độc đoán, dân chủ, tự do

b)

S1, S2, S3, S4

c)

(1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)

Tất cả đều sai

62.

Phong cách 1:1 trong quản trị là?

a)

Nhà quản trị quan tâm đến con người và công việc

b)

Nhà quản trị quan tâm tối đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc

c)

Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người

d)

Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người

63.

Phong cách 1:9 trong quản trị là?

a)

Nhà quản trị quan tâm đến con người và công việc

b)

Nhà quản trị quan tâm tối đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc

c)

Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người

d)

Nhà quản trị quan tâm tối đa đến công việc và con người

64.

Phong cách 9:9 trong quản trị là

a)

Nhà quản trị quan tâm đến con người và công việc

b)

Nhà quản trị quan tâm đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc

c)

Nhà quản trị quan tâm tới đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người

d)

Nhà quản trị quan tâm tới đa đến công việc và con người

65.

Phong cách 5:5 trong quản trị là

a)

Nhà quản trị quan tâm tới đa đến con người nhưng ít quan tâm đến công việc

b)

Nhà quản trị quan tâm tới đa đến công việc nhưng ít quan tâm đến con người

c)

Nhà quản trị quan tâm tới đa đến công việc và con người

d)

Nhà quản trị quan tâm tới đa đến công việc và con người ở mức vừa phải

66.

Mô hình S1 trong lãnh đạo là

a)

Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người

b)

Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều

c)

Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều

d)

Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người

67.

Mô hình S2 trong lãnh đạo là

a)

Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người

b)

Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều

c)

Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều

d)

Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người

68.

Mô hình S3 trong lãnh đạo là

a)

Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người

b)

Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều

c)

Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều

d)

Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người

69.

Mô hình S4 trong lãnh đạo là

a)

Quan tâm đến công việc nhiều và ít quan tâm đến con người

b)

Quan tâm đến công việc nhiều và quan tâm đến con người nhiều

c)

Quan tâm đến công việc ít và quan tâm đến con người nhiều

d)

Quan tâm đến công việc ít và ít quan tâm đến con người

70.

Phong cách lãnh đạo mang lại hiệu quả là gì?

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Tất cả đều sai

71.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Nhu cầu an toàn và tự trọng

d)

Nhu cầu tự trọng và xã hội

72.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn

b)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng

c)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu tự thân vận động

d)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận

73.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

74.

Lãnh đạo là tìm cách gì đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức?

a)

Ra lệnh

b)

Gây ảnh hưởng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

75.

Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người như thế nào đến người khác để đạt mục tiêu của tổ chức?

a)

Ra lệnh

b)

Truyền cảm hứng

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

76.

Động viên là gì?

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Tạo ra sự thích thú hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

c)

Tạo ra sự vui vẻ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

d)

Tạo ra sự quan tâm hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

77.

Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất X là người?

a)

Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc

b)

Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả năng sáng tạo

c)

Ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm

d)

Tất cả đều sai