wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGHIỆP VỤ LỮ HÀNH KT1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Quan niệm “Doanh nghiệp lữ hành là doanh nghiệp sản xuất, gián tiếp hay trực tiếp bán các loại dịch vụ, đáp ứng các loại thông tin, làm tư vấn cho du khách khi lựa chọn các loại dịch vụ   là của ai?

a)

F. Gunter W. Eric.   

b)

A. Popliman.      

c)

Thomas Cook.

d)

Edgar Robger.

2.

Công ty trách nhiệm hữu hạn thuộc loại hình doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp chung vốn.

b)

Doanh nghiệp bán công.   

c)

Doanh nghiệp tư nhân.

d)

Doanh nghiệp nhà nước.

3.

Thứ tự của các bước trong khảo sát động cơ du lịch của khách du lịch là:

a)

ác định đối tượng nghiên cứu → Lập báo cáo phân tích → Xác định cách thức nghiên cứu → Tiến hành nghiên cứu → Tổng hợp, xử lý số liệu.

b)

Xác định đối tượng nghiên cứu → Xác định cách thức nghiên cứu → Tổng hợp, xử lý số liệu → Tiến hành nghiên cứu → Lập báo cáo phân tích.  

c)

Xác định đối tượng nghiên cứu → Xác định cách thức nghiên cứu → Tiến hành nghiên cứu → Tổng hợp, xử lý số liệu → Lập báo cáo phân tích.

d)

Xác định cách thức nghiên cứu → Xác định đối tượng nghiên cứu → Tiến hành nghiên cứu → Tổng hợp, xử lý số liệu → Lập báo cáo phân tích.              

4.

: Hành vi tiêu dùng là các hành động và ……. mà người tiêu dùng biểu hiện trong việc tìm kiếm, lựa chọn, đánh giá, quyết định mua, sử dụng các sản phẩm, dịch vụ với sự mong đợi sẽ thoả mãn tối đa nhu cầu của họ?

a)

lời nói

b)

thái độ

c)

biểu hiện

d)

hình thái       

5.

Động cơ của khách du lịch thích đi theo nhóm là gì?

a)

Chữa bệnh kết hợp nghỉ ngơi.   

b)

Công vụ, hội nghị.

c)

Khám phá, tìm hiểu.   

d)

Nghỉ ngơi, giải trí.

6.

Một công trình kiến trúc kiên cố, có nhiều tầng, nhiều phòng ngủ được trang bị các thiết bị, tiện nghi, đồ đạc chuyên dùng nhằm mục đích kinh doanh các dịch vụ lưu trú, phục vụ ăn uống và các dịch vụ bổ sung khác, gọi là gì?

a)

Bungalow .

b)

Resort.   

c)

Nhà nghỉ.   

d)

Khách sạn.

7.

Các dịch vụ massage, karaoke thuộc loại dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ bổ sung.

b)

Dịch vụ lưu trú.

c)

Dịch vụ thiết yếu.

d)

Dịch vụ ăn uống.

8.

: Khi khảo sát về các điểm tham quan, yếu tố nào không thuộc về môi trường tự nhiên và xã hội?

a)

Dịch bệnh.

b)

Khả năng phát triển các dịch vụ.

c)

Tình hình an ninh trật tự.      

d)

Khí hậu (đặc điểm từng mùa).

9.

Địa phương nào phục vụ lưu trú cho khách trên tàu du lịch?

a)

Quảng Ninh.

b)

Quảng Nam.

c)

Quảng Trị.

d)

Quảng Bình.

10.

: Khi khảo sát về khách sạn, nội dung nào không cần lập bảng?  

a)

Tổ chức nhân sự.

b)

Quy mô.

c)

Tên khách sạn.

d)

Giá phòng và các dịch vụ

11.

:  Đối tượng nào được miễn phí khi mua vé tham quan tại Khu du lịch SunWorld Hạ Long?

a)

Học sinh, sinh viên.

b)

Trẻ em dưới 130cm.

c)

Người già.    

d)

Trẻ em dưới 3 tuổi.

12.

Khu du lịch nào không thuộc vùng du lịch Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Khu du lịch quốc gia Cao nguyên đá Đồng Văn.         

b)

Khu du lịch quốc gia Côn Sơn – Kiếp Bạc.

c)

Khu du lịch quốc gia Hồ Ba Bể.     

d)

Khu du lịch quốc gia Sa Pa.  

13.

Điểm du lịch nào không thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc?

a)

Điểm du lịch quốc gia Pắc Bó.

b)

Điểm du lịch quốc gia Hoàng thành Thăng Long.   

c)

Điểm du lịch quốc gia Yên Tử.      

d)

Điểm du lịch quốc gia Cúc Phương.

14.

Đô thị du lịch nào không thuộc vùng du lịch Bắc Trung Bộ ?

a)

Hội An.

b)

Thành phố Huế.

c)

Sầm Sơn.     

d)

Cửa Lò.

15.

Đà Lạt thuộc vùng du lịch nào?

a)

Vùng du lịch Tây Nguyên.

b)

Vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ.  

c)

Vùng du lịch Đông Nam Bộ.     

d)

Vùng du lịch Trung du và miền núi phía Bắc.  

16.

Tại khu du lịch Yokdon, du khách thường thích hoạt động nào?

a)

Khám phá thiên nhiên.     

b)

Cưỡi voi.

c)

Chơi trò mạo hiểm.

d)

Trải nghiệm cuộc sống của người dân tộc.

17.

Khái niệm: “Chương trình du lịch là sự kết hợp được sắp xếp từ trước của ít nhất hai trong số các dịch vụ nơi ăn ở, các dịch vụ khác sinh ra từ dịch vụ giao thông nơi ăn ở và nó được bán với mức giá gộp.” được trích theo:

a)

Hiệp hội du lịch Việt Nam.  

b)

Các nước liên minh Châu Âu (EU).

c)

Các tổ chức du lịch thế giới.

d)

Các tổ chức lữ hành thế giới.

18.

Lịch trình du lịch là lịch trình cụ thể của chuyến du lịch, nội dung bao gồm lịch trình của từng buổi, từng ngày có kê khai chi tiết loại hình lưu trú, loại phương tiện vận chuyển, giá bán của chương trình du lịch, giá các………………………., các dịch vụ miễn phí?

a)

dịch vụ khách được phục vụ

b)

dịch vụ trả phí  

c)

dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn và dịch vụ vân chuyển          

d)

dịch vụ bao gồm và dịch vụ không bao gồm

19.

Loại hình du lịch nào không có trong phân loại theo mục đích thuần túy?

a)

Du lịch sinh thái.  

b)

Du lịch văn hóa.

c)

Du lịch biển.

d)

Du lịch tham quan.    

20.

Chương trình du lịch Hạ Long – Hà Nội 3 ngày 2 đêm có thời gian dự kiến là bao nhiêu giờ ?

a)

72 giờ.

b)

60 giờ.    

c)

48 giờ.   

d)

78 giờ.   

21.

Chương trình du lịch Hạ Long – Mỹ Sơn 8 ngày 7 đêm có thời gian cố định là bao nhiêu giờ ?

a)

52 giờ.    

b)

89 giờ.

c)

64 giờ.  

d)

56 giờ

22.

:  Dịch vụ nào không có trong mục dịch vụ bao gồm của chương trình du lịch trọn gói?

a)

Bảo hiểm du lịch.

b)

Phụ phí phòng ngủ.

c)

Xe di chuyển.

d)

Bữa ăn chính và ăn phụ.     

23.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá của một chương trình du lịch trọn gói bao gồm:

a)

Số lượng khách trong đoàn, Mức giá chung của thị trường, quy mô doanh nghiệp.

b)

Dịch vụ cấu thành, số lượng khách trong đoàn, quy mô doanh nghiệp, các nhân tố khác.

c)

Chính sách lợi nhuận của doanh nghiệp, Mức giá chung của thị trường, Tính thời vụ du lịch.

d)

Dịch vụ cấu thành, chính sách lợi nhuận của doanh nghiệp, quy mô doanh nghiệp.

24.

Trong công thức tính giá, Z là kí hiệu gì?

 

a)

Giá bán của chương trình du lịch.      

b)

Giá thành của chương trình du lịch.

c)

Giá mua dịch vụ du lịch.

d)

Giá mua bảo hiểm du lịch.    

25.

Công thức nào là công thức tính giá thành?

a)

VC - FC/Q.

b)

VC + FC/Q.

c)

VC + FC.

d)

VC/Q + FC.   

26.

Trong công thức tính giá bán, GDN là kí hiệu gì?

a)

Giá bán của doanh nghiệp chưa bao gồm VAT.

b)

Giá bán của doanh nghiệp chưa bao gồm VAT.

c)

Giá bán của chương trình du lịch bao gồm VAT.

d)

Giá bán của doanh nghiệp bao gồm VAT.

27.

Điểm hòa vốn chính là …………. tham gia chương trình để doanh nghiệp đạt được hòa vốn khi tổ chức thực hiện chương trình du lịch đó.

a)

đối tượng khách

b)

số lượng ngày   

c)

số lượng khách

d)

dịch vụ   

28.

Tập gấp quảng cáo có kích thước bao nhiêu?

a)

10cm ´ 20cm.   

b)

10cm ´ 25cm.

c)

15cm ´ 20cm.          

d)

15cm ´ 25cm.   

29.

Hoạt động nào không phải hoạt động xúc tiến bán chương trình du lịch?

a)

Tổ chức họp báo.

b)

Tổ chức hội nghị khách hàng.        

c)

Tham gia vào các sự kiện du lịch.  

d)

Tổ chức khuyến mại.  

30.

Nội dung của hợp đồng du lịch bao gồm:

a)

Điều khoản bắt buộc, điều khoản tùy ghi.

b)

Điều khoản bắt buộc, điều khoản không bắt buộc.

c)

Điều khoản thường kệ, điều khoản chủ yếu, điều khoản tùy ghi.

d)

Điều khoản thông thường, điều khoản chủ yếu.

31.

Hộ chiếu màu xanh lá là hộ chiếu gì?

a)

Hộ chiếu công vụ.    

b)

Hộ chiếu phổ thông Trung Quốc

c)

Hộ chiếu phổ thông Việt Nam.

d)

Hộ chiếu ngoại giao.   

32.

Khi làm giấy thông hành cần chuẩn bị ảnh theo kích thước nào?

a)

4 x 6 nền xanh.  

b)

4 x 6 nền trắng.

c)

3 x 4 nền xanh.

d)

3 x 4 nền xanh.

33.

Mục đích của giai đoạn thỏa thuận là gì?

a)

Thỏa thuận được về giá của chương trình du lịch.

b)

Thống nhất về nội dung của chương trình và giá cả với khách.

c)

Thống nhất được về các điểm tham quan của chương trình du lịch.    

d)

Thỏa thuận được về các dịch vụ lưu trú và ăn uống của chương trình du lịch.

34.

Quy trình hướng dẫn và phục vụ khách trong một chương trình du lịch là:

a)

Đón khách → Chào/hỏi khách → Thuyết minh/ hoạt náo → Thông báo/dặn dò → Tổ chức khách sử dụng dịch vụ → Hỏi thăm/ hướng dẫn → Dặn dò/ thông báo cuối ngày → Nhận phòng.

b)

Đón khách → Thuyết minh/ hoạt náo → Thông báo/dặn dò → Tổ chức khách sử dụng dịch vụ → Hỏi thăm/ hướng dẫn → Dặn dò/ thông báo cuối ngày → Nhận phòng.

c)

Đón khách → Chào/hỏi khách → Thuyết minh/ hoạt náo → Thông báo/dặn dò → Tổ chức khách sử dụng dịch vụ → Dặn dò/ thông báo cuối ngày → Nhận phòng.

d)

Đón khách → Chào/hỏi khách → Tổ chức khách sử dụng dịch vụ → Hỏi thăm/ hướng dẫn → Dặn dò/ thông báo cuối ngày → Nhận phòng.

35.

Giai đoạn tổng kết, công việc chính thuộc về bộ phận nào?

a)

Hướng dẫn viên và Sale.

b)

Hướng dẫn viên và điều hành.

c)

Hướng dẫn viên và giám đốc.

d)

Hướng dẫn viên và Marketing.

36.

Doanh nghiệp lữ hành được định nghĩa là đơn vị có ……, hạch toán độc lập?

a)

pháp nhân     

b)

tư cách pháp nhân

c)

khả năng

d)

tiềm năng

37.

Khái niệm: “Sản phẩm du lịch là một tổng thể bao gồm các thành phần không đồng nhất hữu hình và vô hình” là của ai?

a)

Luật Du lịch Việt Nam

b)

Trần Ngọc Nam.

 

c)

Trần Ngọc Thêm.

d)

Michael M. Coltman.

38.

Nhóm động cơ du lịch được phân thành:

a)

Nhóm chi tiêu cao, nhóm chi tiêu cơ bản.

b)

Nhóm tiềm năng, nhóm không tiềm năng.      .

c)

Nhóm giải trí, nhóm nghiệp vụ, các động cơ khác.

d)

Nhóm cơ bản, nhóm phức tạp.

39.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng của khách?

a)

Yếu tố về sản phẩm, dịch vụ.

b)

Yếu tố về văn hoá.  

c)

Yếu tố xã hội.   

d)

Yếu tố cá nhân.

40.

Nhu cầu du lịch số 6 trong bậc thang nhu cầu du lịch là:

a)

Nhu cầu xã hội.

b)

Nhu cầu tìm hiểu thông tin.

c)

Nhu cầu thẩm mỹ.

d)

Nhu cầu an toàn.   

41.

Cha đẻ của ngành lữ hành là ai?

a)

Jennifer

b)

Kevin

c)

Hiddleston

d)

Thomas Cook

42.

UNWTO là tên viết tắt của tổ chức gì?

a)

Tổ chức Du lịch Thế giới

b)

Tổ chức bảo an liên hợp quốc

c)

Tổ chức hiệp hội lữ hành

d)

Tổ chức bảo vệ động vật

43.

: Khách du lịch quốc tế là?

 

xuyên

a)

Là người lưu trú ít nhất một đêm nhưng không quá một năm tại một quốc gia khác với quốc gia thường trú với nhiều mục đích

b)

Là người đang sống trong một quốc gia, không kể quốc tịch nào, đi đến một nơi khác không phải là nơi cư trú thường xuyên

c)

Là người nước ngoài cư trú tại Việt Nam ra nước ngoài du lịch..

d)

Là công dân Việt Nam và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vị lãnh thổ Việt Nam.

44.

Xu hướng kinh doanh lữ hành thế giới vào giữa cuối thế kỷ XX là:

a)

Tăng trưởng nhanh và vững chắc lượng khách du lịch

b)

Tạo ra tính độc quyền cao của các hãng trong kinh doanh lữ hành.

c)

Xu hướng tập trung tư bản cao, tăng cường liên kết ngang

d)

Mở mở rộng nội dung, phạm vi, đa dạng hoá thể loại kinh doanh lữ hành

45.

Chuyến đi đầu tiên được tổ chức tour du lịch có bao nhiêu người tham gia?

a)

870 người

b)

670 người

c)

570 người

d)

770 người

46.

UFTAA là viết tắt của tổ chức nào?

a)

Câu lạc bộ Địa Trung Hải

b)

Liên đoàn hiệp hội các địa lý du lịch

c)

Hiệp hội quốc tế các đại lý du lịch

d)

Hiệp hội du lịch Châu Á – Thái Bình Dương        

47.

PATA là viết tắt của tổ chức nào?

a)

Hiệp hội du lịch Châu Á – Thái Bình Dương

b)

Tổ chức du lịch thế giới

c)

Hiệp hội quốc tế các đại lý du lịch

d)

Hiệp hội du lịch ASEAN

48.

Lữ hành là gì?

a)

Chuyến đi của mình như là di chuyển, lưu trú, ăn gì, chơi gì, ở đâu và đảm bảo quãng thời gian thuận lợi nhất cho khách hàng đăng ký dịch vụ trong xuyên suốt chuyến đi.

b)

Lữ hành có thể được hiểu đơn giản là một hoạt động du lịch với mục đích thực hiện chuyến đi từ nơi này tới nơi khác dưới những phương tiện khác nhau và lí do khác nhau, không nhất thiết phải quay trở về điểm xuất phát ban đầu.

c)

Lữ hành là việc thực hiện những hoạt động nghiên cứu thị trường, thiết lập các chương trình du lịch trọn gói hoặc từng phần, quảng cáo và bán các chương trình này theo hình thức trực tiếp hay gián tiếp.

d)

Nhận thông tin để có thể phối hợp với những bộ phận, cơ quan chức năng khác nhằm giải quyết những phát sinh, thiết kế các chương trình du lịch, sự kiện có liên quan đến du lịch

49.

Tập quán tiêu dùng là?

 

a)

Phong tục xa xưa của người dân địa phương được gìn giữ và phát huy đến ngày nay.

b)

Những thói quen nhỏ tuy nhiên dần sẽ khó sửa đổi.

c)

Thói quen mua sắm trong khoảng thời gian daì lặp đi lặp lại.

d)

Việc tìm hiểu thói quen sử dụng các dịch vụ khi đi du lịch và thói quen tiêu dùng các sản phẩm hàng hóa.

50.

: Quỹ thời gian rỗi của con người là:

a)

Thời gian ngoài giờ làm việc (thời gian gắn với sản xuất nhưng không nằm trong thời gian làm việc quy định).

b)

Thời gian trong giờ làm việc nhưng tận dụng để làm những công việc khác xem kẽ

c)

Thời gian thỏa mãn nhu cầu tự nhiên, nhu cầu sinh lí như: ăn, ngủ…

d)

Thời gian rỗi là thời gian đọc chuyện, xem ti vi, đi picnic, đi mua sắm, chơi thể thao…

51.

Phương pháp nghiên cứu trực tiếp là gì?

a)

Là phương pháp sử dụng các biện pháp trao đổi thông tin qua người thứ 3

b)

Là phương pháp sử dụng các biện pháp trao đổi thông tin trực tiếp có sử dụng phương tiện giao tiếp là ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ.

c)

Là nghiên cứu thị trường khách du lịch người ta thường sử dụng một số cách thức như phỏng vấn

d)

Là phương pháp sử dụng các biện pháp trao đổi thông tin trực tiếp

52.

Nhu cầu du lịch là gì?

a)

Là điều kiện về kinh tế, kỹ thuật, xã hội… còn nhu cầu của khách du lịch là những mong muốn cụ thể của khách du lịch trong một chuyến du lịch cụ thể.

b)

Là sự mong muốn của con người đi đến một nơi khác với nơi ở thường xuyên của mình để có được những xúc cảm mới, trải nghiệm mới, hiểu biết mới, để phát triển các mối quan hệ xã hội, phục hồi sức khoẻ, tạo sự thoải mái dễ chịu về tinh thần.

c)

Là  những nhu cầu xác định mục đích chính của chuyến đi, ví dụ nhu cầu nghỉ dưỡng, tham quan, giải trí, thăm viếng, tham gia lễ hội, học tập nghiên cứu,…

d)

Là những nhu cầu về vận chuyển, lưu trú và ăn uống cần phải được thỏa mãn trong chuyến hành trình du lịch.

53.

Nhu cầu bổ sung là gì?

a)

Là những nhu cầu chưa được định hình trước, nó phát sinh trong chuyến hành trình du lịch như: thông tin, tư vấn, mua sắm,…

b)

Là những nhu cầu về vận chuyển, lưu trú và ăn uống để thỏa mãn trong hành trình du lịch.

c)

Là những mong muốn cụ thể của khách du lịch trong chuyến đi cụ thể (nhu cầu thiết yếu, nhu cầu bổ sung và nhu cầu đặc trưng

d)

Là những nhu cầu xác định (mục đích chính của chuyến đi: nghỉ dưỡng, tham quan, giải trí, nghiên cứu,…

54.

Nhu cầu du lịch thực tế là gì?

a)

Là những nhu cầu cần được thỏa mãn và đươc thực hiện trong thực tế..

b)

Là nhu cầu đi du lịch nhưng chuyến đi lại bị hoãn cho nguyên nhân khách quan xuất hiện trong một khoảng thời gian ngắn.

c)

Là nhu cầu của một bộ phận dân cư muốn đi du lịch nhưng không thực hiện được bởi một lý do nao đó.

d)

Là tập hợp những người có đủ điều kiện nhưng không muốn đi du lịch và những người trong suốt cuộc đời không thể đi du lịch

55.

Nhu cầu du lịch bị kìm chế là:

 

a)

Những người thích đi du lịch nhưng chưa có khả năng thực hiện do những nguyên nhân chủ quan (Những đối tượng này sẽ đi du lịch trong tương lai khi thu nhập của họ tăng lên hoặc có thời gian rảnh rỗi).

b)

Những nhu cầu xác định (mục đích chính của chuyến đi: nghỉ dưỡng, tham quan, giải trí, nghiên cứu,…

c)

Nhu cầu của một bộ phận dân cư muốn đi du lịch nhưng không thực hiện được bởi một lý do nao đó, nhân gây kim chế nhu cầu du lịch có thể là chủ quan hoặc khách quan.

d)

Những nhu cầu về vận chuyển, lưu trú và ăn uống để thỏa mãn trong hành trình du lịch.

56.

Đối tượng không có nhu cầu du lịch là:

a)

Tập hợp những người có đủ điều kiện nhưng không muốn đi du lịch và những người trong suốt cuộc đời không thể đi du lịch vì lý do hoàn cảnh gia đình, sức khỏe, lối sống,…

b)

Những đối tượng có nhu cầu đi du lịch nhưng chuyến đi lại bị hoãn cho nguyên nhân khách quan xuất hiện trong một khoảng thời gian ngắn. Nhu cầu của bộ phận này sẽ trở thành thực tế trong thương lại khi các nguyên nhân khách quan được lọai trừ.

c)

Những người có nhu cầu xác định (mục đích chính của chuyến đi: nghỉ dưỡng, tham quan, giải trí, nghiên cứu,…

d)

Những người có nhu cầu về vận chuyển, lưu trú và ăn uống để thỏa mãn trong hành trình du lịch.

57.

Nhu cầu về quan hệ xã hội là gì?

a)

Nhu cầu được tham gia các hoạt động xã hội, được trở thành thành viên của nhóm xã hội nào đó.

b)

Nhu cầu được kính nể, tôn trọng, ngưỡng mộ (uy tín, thành công, sự tự khẳng định…).

c)

Nhu cầu tự thể hiện và phát huy bản thân.

d)

Nhu  cầu muốn được trải nghiệm thực tế, được mở rộng tầm nhìn, nâng cao vốn hiểu biết..

58.

Nhu cầu tự thể hiện và phát huy bản thân là:

a)

Nhu cầu được kính nể, tôn trọng, ngưỡng mộ (uy tín, thành công, sự tự khẳng định…

b)

Nhu cầu được tham quan giải trí, mua sắm, vui chơi, giải trí...

c)

Nhu cầu thanh toán nói chung và khả năng tiêu dùng nói riêng

d)

Nhu cầu cao nhất của con người, một trong những mục đích chính của chuyến đi là mong muốn được trải nghiệm thực tế, được mở rộng tầm nhìn, nâng cao vốn hiểu biết..

59.

Khi đến cơ sở lưu trú làm thủ tục checkin nhận phòng, khách cần đem theo giấy tờ tùy thân nào?

a)

Thẻ ngân hàng

b)

Hộ chiếu

c)

Căn cước công dân

d)

Bằng lái xe

60.

Khi đến các điểm tham quan bán vé cần lưu ý gì?

a)

Cho khách tập trung tại một nơi thoáng mát, đếm số lượng khách thực tế và nhanh chóng ra quầy mua vé thăm quan

b)

Chú ý đến đoàn khách

c)

Chú ý đến quầy bán vé

d)

Chú ý số lượng khách

61.

Khách sạn 1 sao có bao nhiêu phòng?

a)

10 phòng.

b)

10 - 15 phòng.      

c)

20 - 25 phòng.  

d)

20 phòng.

62.

Khi đặt phòng khách sạn cần lưu ý gì?

a)

Số lượng, giới tính khách.

b)

Giá phòng .     

c)

Chủng loại phòng.     

d)

Số lượng phòng.

63.

Cơ sở nào đáp ứng được việc khách muốn ở trong căn nhà của người dân địa phương, sống và sinh hoạt giống như một thành viên trong gia đình họ?

a)

B & B.

b)

Homestay.

c)

Lều trại.

d)

Nhà nghỉ.

64.

Tàu du lịch trên Vịnh Hạ Long thường nghỉ đêm tại điểm nào?

a)

Đảo Ti - tốp.

b)

Động Thiên Cung.

c)

Hang Sửng Sốt.

d)

Đảo Soi Sim.

65.

Khi khảo sát về cơ sở phục vụ ăn uống, thực đơn cần lưu ý gì?

a)

Sự phong phú thực đơn.

b)

Số lượng món ăn.  

c)

Giá các suất ăn.

d)

Các món ăn có trong một mâm.

66.

Vùng du lịch Trung du và miền núi phía Bắc có địa bàn phát triển du lịch trọng điểm ở đâu?

a)

Lào Cai.

b)

Thủ đô Hà Nội.     

c)

Ninh Bình - Hà Nam.

d)

Quảng Ninh - Hải Phòng.     

67.

Khu du lịch nào không thuộc vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc?

a)

Khu du lịch quốc gia Mộc Châu.

b)

Khu du lịch quốc gia Trà Cổ.        

c)

Khu du lịch quốc gia Tam Đảo.     

d)

Khu du lịch quốc gia Tam Chúc.    

68.

Khu du lịch quốc gia Kim Liên thuộc vùng du lịch nào?

a)

Vùng du lịch Trung du và miền núi phía Bắc.    

b)

Vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ.  

c)

Vùng du lịch đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.       

d)

Vùng du lịch Bắc Trung Bộ.

69.

Cầu Rồng – Đà Nẵng có phun lửa vào thời gian nào?

a)

Tối chủ nhật hàng tuần.        

b)

Tối thứ 7 hàng tuần.   

c)

Tối thứ 7 và chủ nhật hàng tuần.

d)

Tối thứ 6 và thứ 7 hàng tuần.

70.

Khi đi tham quan Vịnh Hạ Long, đi tuyến số 2 qua những điểm nào?

a)

Hang Sửng Sốt– Hang Đầu Gỗ.     

b)

Hang Sửng Sốt - Đảo Titop.

c)

Động Thiên Cung – Hang Đầu Gỗ.

d)

Động Thiên Cung - Đảo Titop.      

71.

Núi Bà Đen – Tây Ninh cao bao nhiêu?

a)

1086m.    

b)

986m.

c)

968m.

d)

1068m.

72.

:  Theo Luật Du lịch Việt Nam có hiệu lực từ 01/01/2006, tại mục 13 Điều 4 giải thích chương trình du lịch là gì?

a)

Chương trình du lịch là tổ chức các dịch vụ và giá bán chương trình được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi.

b)

Chương trình du lịch là lịch trình, các dịch vụ và giá bán chương trình được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi.

c)

Chương trình du lịch là chuyến đi, các dịch vụ và giá bán chương trình được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi

d)

Chương trình du lịch là hành trình, các dịch vụ và giá bán chương trình được định trước cho chuyến đi của khách du lịch từ nơi xuất phát đến điểm kết thúc chuyến đi.

73.

Chương trình du lịch……….. là loại chương trình mà doanh nghiệp lữ hành chủ động nghiên cứu thị trường, xây dựng các chương trình du lịch, ấn định các ngày thực hiện, sau đó tổ chức bán và thực hiện?

a)

Chủ động

b)

Trọn gói         

c)

Bị động  

d)

Hỗn hợp

74.

Khi xây dựng mục đích và ý tưởng của chương trình cần lưu ý gì?

a)

Tên phải hấp dẫn, mới lạ.

b)

Tên khiến khách phải suy nghĩ.         

c)

Tên càng ngắn càng tốt.      

d)

Tên phải có ngôn ngữ nước ngoài.

75.

Hoạt động có thời gian không cố định là gì?

a)

Tham quan.

b)

Ăn chính.

c)

Ăn phụ.

d)

Ngủ.     

76.

Khi xây dựng hành trình cho khách đi Hạ Long – Hà Nội trong thời gian 3 ngày 2 đêm (di chuyển theo đường quốc lộ 18A) thì ngày đầu tiên có thể chọn địa điểm tham quan chính nào cho khách?

a)

Phố cổ Hà Nội.

b)

Khu du lịch Tuần Châu.        

c)

Khu du lịch Sun World Hạ Long.

d)

Làng cổ Đường lâm.

77.

Khi đặt ảnh trên tờ chương trình du lịch trọn gói thì để ảnh thế nào?

a)

Chiều cao của ảnh bằng khổ văn bản mô tả.

b)

Chiều cao của ảnh cách văn bản 2 cm văn bản mô tả.            

c)

Chiều cao của ảnh cách văn bản 1 cm văn bản mô tả.  

d)

Chiều cao của ảnh cách văn bản 3 cm văn bản mô tả.

78.

Trong công thức tính giá, FC là kí hiệu gì?

a)

Chi phí cố định.

b)

Chi phí biến đổi.  

c)

Chi phí nhân công.     

d)

Chi phí quảng cáo.   

79.

Trong công thức tính giá, Q là kí hiệu gì?

a)

Số đêm lưu trú.

b)

Số ngày di chuyển.

c)

Số lượng khách.

d)

Số lượng nhân viên.   

80.

Dựa vào nội dung chi phí để tính giá thành, yếu tố nào là chi phí cố định?

a)

Chi phí vé máy bay.   

b)

Chi phí vận chuyển toàn tuyến (ô tô).

 

c)

Chi phí ăn uống.         

d)

Chi phí khách sạn (ngủ).