wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

230423

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm tài nguyên là gì ?

a)

A. Tài nguyên là các dạng vật chất trong vũ trụ phục vụ cho đời sống con người và phát triển kinh tế xã hội

b)

B. Tài nguyên là các dạng vật chất hữu dụng được con người sử dụng để tạo ra của cải vật chất hay giá trị sử dụng mới

c)

C. Tài nguyên là thành phần của môi trường tự nhiên mà con người có thể sử dụng trực tiếp cho cuộc sống của mình

d)

D. Tài nguyên bao gồm tất cả các nguồn vật liệu, năng lượng, thông tin có trên trái đất và trong vũ trụ mà con người có thể sử dụng để phục vụ cuộc sống và phát triển của mình

2.

Môi trường tự nhiên bao gồm những gì ?

a)

A. Các nhân tố thiên nhiên như vật lý , hóa học , sinh học , tồn tại ngoài ý muốn của con người

b)

B. Tất cả các nhân tố do con người tạo nên, làm thành những tiện nghị trong cuộc sống như ô to, máy bay, nhà ở,…

c)

C. Tất cả những yếu tố bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất , sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật

d)

D. Các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo có quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người

3.

Khái niệm đúng nhất về ô nhiễm môi trường ?

a)

Là việc chuyển các chất thải hoặc năng lượng vào môi trường đến mức có khả năng gây tác hại đến sức khỏe của con người

b)

Là sự sự giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật

c)

Là sự biến đổi của thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật

d)

Là sự biến đổi của thành phần môi trường vượt xa với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.

4.

Câu 4 : Đâu là nguyên tắc của quản lí môi trường?

a)

A. Hướng tới mục tiêu phát triển bền vững

b)

B. Quản lí bằng một biện pháp hiệu quả

c)

C. Người gây ô nhiễm không bị phạt

d)

D. Cả A, B, C đều sai

5.

Câu 5 : Khả năng nền của môi trường là gì ?

a)

A. Là khả năng tiếp nhận và đồng hóa chất thải trong điều kiện môi trường không biến đổi

b)

B. Là giới hạn cho phép của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh

c)

C. Là giới hạn tối thiểu nồng độ các chất môi mà môi trường có thể tiếp nhận

d)

D. Là khả năng tiếp nhận chất thải trong điều kiện môi trường biến đổi

6.

Câu 6: Đâu không phải cơ sở của quản lí tài nguyên môi trường?

a)

A. Cơ sở hóa học

b)

B. Cơ sở triết học

c)

C. Cơ sở khoa học công nghệ

d)

D. Cơ sở kinh tế

7.

Câu 7: Đâu không phải công cụ kinh tế thường được sử dụng trong quản lý môi trường?

a)

A. Các loại thuế phí, lệ phí

b)

B. Quota ô nhiễm

c)

C. Hệ thống phụ cấp, khen thưởng

d)

D. Nhãn sinh thái

8.

Câu 8 : Tài nguyên thiên nhiên là gì?

a)

A. Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành trong tự nhiên

b)

B. Là nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên

c)

C.Là nguồn sống của con người

d)

D. Là thành phần của môi trường tự nhiên mà con người có thể sử dụng trực tiếp cho cuộc sống của mình

9.

Câu 9 : Đâu không phải là áp lực đối với môi trường ?

a)

A. Gia tăng dân số

b)

B. Thất nghiệp

c)

C. Tăng dân số thuộc tầng lớp trung lưu

d)

D. Đô thị hóa

10.

Câu 10: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên là như thế nào?

a)

A. Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh

b)

B. Là chỉ sử dụng tài nguyên tái sinh

c)

C. Là chỉ sử dụng tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

d)

D. Là sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lý, vừa đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại vừa duy trì lâu dài tài nguyên cho thế hệ mai sau

11.

Câu 11. Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên ?

a)

A. Có một dạng là tài nguyên không tái sinh

b)

B. Có hai dạng là tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh

c)

C. Có ba dạng là tài nguyên không tái sinh, tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

d)

D. Có ba dạng là tài nguyên nước, đất và tài nguyên sinh vật

12.

Câu 12: Biện pháp phát triển dân số một cách hợp lý có hiệu quả như thế nào đối với việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ?

a)

A. Tăng nguồn nước

b)

B. Giảm áp lực sử dụng tài nguyên thiên nhiên quá mức

c)

C. Tăng diện tích trồng trọt

d)

D. Tăng nguồn tài nguyên khoáng sản

13.

Câu 13. Tài nguyên nào dưới đây có giá trị vô tận ?

a)

A. Dầu mỏ, than đá và khí đốt

b)

B. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật

c)

C. Năng lượng mặt trời

d)

D. Cây rừng và thú rừng

14.

Câu 14. Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh

a)

A. Khí đốt và tài nguyên sinh vật

b)

B. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

C. Dầu mỏ và tài nguyên nước

d)

D. Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật

15.

Câu 15. Môi trường có chức năng cơ bản, bao gồm: là nơi cư trú cho người và các loài sinh vật, cung cấp các tài nguyên, cung cấp các nguồn thông tin, và ……

a)

A. Là không gian sống cho sinh vật

b)

B. Là nơi chứa đựng phế thải

c)

C. Là nơi cung cấp nguồn nguyên liệu

d)

  D. Là nơi cung cấp nguồn nhiên liệu

16.

Câu 16. Các nhà máy sản xuất, các khu nhà ở, các công viên…..thuộc thành phần môi trường nào?         

a)

  A. Môi trường tự nhiên

b)

B. Môi trường nhân tạo

c)

C. Môi trường xã hội

d)

D. Cả A, B, C đều sai

17.

Câu 19: Tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên là ?

a)

A. Sự cố môi trường

b)

B. Suy thoái môi trường

c)

C. Ô nhiễm môi trường

d)

D. Biến động môi trường

18.

Câu 20: Theo khả năng phục hồi tài nguyên được phân loại thành

a)

A. Tài nguyên đất, nước, khoáng sản, năng lượng

b)

B. Tài nguyên vô tận, tái tạo,không tái tạo

c)

C. Tài nguyên vật liệu , năng lượng, thông tin

d)

D. Tài nguyên hữu hình, vô hình

19.

Câu 21: Tài nguyên được chia thành tài nguyên vật liệu, năng lượng, thông tin là dạng phân loại dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Dạng tồn tại của vật chất

b)

B. Đặc trưng về bản chất

c)

C. Khả năng phục hồi

d)

D. Tất cả các câu trên

20.

Câu 22: Môi trường theo định nghĩa của Luật bảo vệ môi trường Việt Nam

a)

A. Bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo có quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

b)

B. Bao gồm tất cả các yếu tố bên ngoài tác động đến một đối tượng hay sự vật

c)

C. Bao gồm yếu tố tự nhiên, nhân tạo và xã hội

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

21.

Câu 23. Môi trường sống của con người theo chức năng được chia thành

a)

A. Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội và nhân tạo

b)

B. Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo

c)

C. Môi trường tự nhiên và môi trường xã hội

d)

D. Mô trường nhân tạo và môi trường xã hội

22.

Câu 24: Sự cố môi trường do …?

a)

A. Tác động bất thường của tự nhiên: bão, lũ , hạn hán, động đất, núi lửa,..

b)

B. Tác động tiêu cực của con người: hoả hoạn, sự cố trong tìm kiếm thăm dò vận chuyển và khai thác dầu khí khoáng sản, sự cố trong nhà máy nguyên tử

c)

C. Chủ yếu do con người gây ra

d)

D. Cả B và A đều đúng

23.

Câu 25: Ý nào sau đây không phải nguyên tắc phát triển bền vững ở Việt Nam

a)

A. Con người là trung tâm của sự phát triển bền vững

b)

B. Phát triển song hành với bảo đảm an ninh lương thực , năng lượng

c)

C. Qúa trình phát triển phải bảo đảm một cách công bằng nhu cầu của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai

d)

D. Giảm thiểu phát thải các khí vào môi trường thông qua việc giảm bớt sản xuất công nghiệp.

24.

Câu 26: Đâu không phải là mục tiêu của phát triển bền vững ?

a)

A. Mục tiêu về lĩnh vực kinh tế

b)

B. Mục tiêu về lĩnh vực chính trị

c)

C. Mục tiêu về lĩnh vực môi trường tự nhiên

d)

D. Mục tiêu về lĩnh vực xã hội – nhân văn

25.

Câu 27 : Nhiệm vụ trọng tâm bảo vệ môi trường là ?

a)

A. Phòng ngừa và kiểm soát các nguồn gây ô nhiễm môi trường, tác động xấu đến môi trường

b)

B. Khắc phục ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường và điều kiện sống của người dân

c)

C. Bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

d)

D. Tất cả các ý trên 

26.

Câu 28: Để thực hiên phát triển bền vững cần phát triển các lĩnh vực?

a)

A. Kinh tế, môi trường tự nhiên, xã hội nhân văn

b)

B. Môi trường, kinh tế, xã hội

c)

C. Xã hội, môi trường, công nghệ

d)

D. Môi trường, giải trí, nhân văn

27.

Câu 29:  Phát triển bền vững cần đảm bảo những lĩnh vực nào?

a)

A. Kinh tế - xã hội

b)

B. Xã hội – môi trường – khoa học

c)

C. Khoa học – kinh tế - môi trường

d)

D. Kinh tế - xã hội – môi trường

28.

Câu 30: Đâu không phải là nội dung tại Hội nghị thượng đỉnh thế giới năm 1992 ở Rio Janerio về phát triển bền vững?

a)

A. Bền vững về mặt xã hội - nhân văn

b)

B. Bền vững về hệ sinh thái

c)

C. Bền vững về kinh tế

d)

D. Bền vững về mặt sinh thái – môi trường

29.

Câu 31:Mục tiêu phát triển bền vững nào không  nằm trong lĩnh vực xã hội nhân văn?

a)

A. Ổn định dân số

b)

B. Nâng cao học vấn xóa mù chữ

c)

C. Xóa đói giảm nghèo tuyệt đối

d)

D. Bình đẳng giới

30.

Câu 32: Nhiệm vụ trọng tâm về ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

A. Xây dựng năng lực dự báo, chủ động phòng , tránh và giảm nhẹ thiên tai

b)

B. Giảm nhẹ phát thải nhà kính

c)

C. Hạn chế tác động của triều cường, ngập lụt, xâm nhập mặn do nước biển dâng

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

31.

Câu 33. Mục đích của phát triển bền vững để dung hòa gồm những lĩnh vực chính nào ?

a)

A. Kinh tế - thương mại - du lịch

b)

B. Thương mại - xã hội – sinh thái

c)

C. Kinh tế - xã hội - môi trường

d)

D. Thương mại - xã hội - du lịch

32.

Câu 34. Mục tiêu cơ bản của phát triển bền vững được nêu ra với những nội dung nào ?

a)

A. Bền vững về mặt kinh tế

b)

B. Bền vững về mặt xã hội – nhân văn

c)

C. Bền vững về mặt sinh thái – môi trường

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Câu 35. Chương trình Môi trường Liên Hợp quốc đã đề ra bao nhiêu nguyên tắc của PTBV?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

34.

Câu 36. Những mục tiêu cụ thể nào thực hiện phát triển bền vững ?

a)

A. Mục tiêu về lĩnh vực kinh tế

b)

B. Mục tiêu về lĩnh vực môi trường tự nhiên

c)

C. Lĩnh vực xã hội – nhân văn

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Câu 37. Lượng hóa phát triển bền vững cấp quốc gia và quốc tế gồm những điều kiện nào ?

a)

A. Thước đo tính bền vững

b)

B. Chỉ số bền vững môi trường (ESI)

c)

C. A và B sai

d)

D. A và B đúng

36.

Câu 38. Chiến lược phát triển bền vững của Việt Nam gồm những yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Về kinh tế

b)

B. Về xã hội

c)

C. Về tài nguyên và môi trường

d)

D. Cả 3 đáp án

37.

Câu 39. Chiến lược phát triển bền vững của Việt Nam trong kinh tế bao gồm… ?

a)

A. Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững, từng bước thực hiện tăng trưởng xanh, phát triển năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

b)

B. Thực hiện sản xuất và tiêu dùng bền vững

c)

C. Phát triển bền vững các vùng và địa phương

d)

D. Cả A, B và C đúng

38.

Câu 40. Ngày Môi trường thế giới được diễn ra hàng năm vào thời gian nào ?

a)

A. Ngày 5/6

b)

B. Ngày 22/12

c)

C. Ngày 1/5

d)

D. Ngày 12/4

39.

Câu 41: Khái niệm công cụ quản lí tài nguyên và môi trường?

a)

A. Là các biện pháp hành động để thực hiện các công tác quản lí TN và MT

b)

B. Là các chính sách của nhà nước nhằm đáp ứng hoạt động bảo vệ môi trường trong lãnh thổ của Việt Nam

c)

C. Là các loại phương tiện, dụng cụ phục vụ cho hoạt động kiểm soát và xử lý ô nhiễm môi trường

40.

Câu 42: Đâu là công cụ quản lí TN và MT?

a)

A. Công cụ pháp luật chính sách

b)

B. Công cụ kinh tế

c)

C. Công cụ kỹ thuật

d)

D. Tất cả các phương án trên

41.

Câu 43: Phát biểu nào đúng về công cụ kinh tế?

a)

A. Gồm các loại thuế, phí đánh giá vào thu nhập bằng tiền của hoạt động sản xuất kinh doanh.

b)

B. Công cụ kinh tế trong quản lý môi trường là các biện pháp hành động tác động vào các mối quan hệ kinh tế nhằm thực hiện công tác quản lý môi trường của Nhà nước, các tổ chức khoa học và sản xuất.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

42.

Câu 44: Khái niệm các công cụ kỹ thuật?

a)

A. Thực hiện vai trò kiểm soát và giám sát Nhà nước về chất lượng và thành phần môi trường, về sự hình thành và phân bố chất ô nhiễm trong môi trường.

b)

B. Là các công cụ quản lý góp phần bảo vệ môi trường, bao gồm các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường với công nghệ cao, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật của thế giới.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

43.

Câu 46:Khái niệm Công cụ kinh tế trong QLTNMT?

a)

A. Công cụ kinh tế trong quản lý môi trường là các biện pháp hành động tác động vào các mối quan hệ kinh tế nhằm thực hiện công tác quản lý môi trường của Nhà nước, các tổ chức khoa học và sản xuất.

b)

B. Công cụ kinh tế trong quản lý môi trường là cá biện pháp hành động đánh vào chi phí sản phẩm do các đơn vị sản xuất kinh doanh tự tính toán, nhằm góp 1 phần hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường của Nhà nước

c)

C. Công cụ kinh tế trong quản lý môi trường là các biện pháp hành động của các đơn vị sản xuất, kinh doanh nhằm nâng giá thành sản phẩm một cách hợp lý, đồng thời xử lý những vấn đề môi trường do hoạt động sản xuất gây ra.

d)

D. Cả A và B đều đúng

44.

Câu 47: Cơ sở xây dựng các công cụ kinh tế?

a)

A.  Người gây ô nhiễm phải trả tiền

b)

B. Người sử dụng phải trả tiền

c)

C. Doanh nghiệp phải trả tiền

d)

D. Cả A và B đều đúng

45.

Câu 48: Đâu không phải ưu điểm của công cụ kinh tế?

a)

A. Khuyến khích sử dụng các biện pháp phân tích chi phí lợi ích để đạt được mức ô nhiễm có thể chấp nhận được.

b)

B. Khuyến khích sự phát triển công nghệ và tri thức chuyên sâu về kiểm soát ô nhiễm đối với các cơ sở kinh doanh.

c)

C. Cung cấp cho chính phủ một lượng tài chính lớn để hỗ trợ các chương trình kiểm soát ô nhiễm

d)

D. Rõ ràng, mang tính bắt buộc cưỡng chế cao, yêu cầu các bên liên quan đều phải chấp hành nghiêm ngặt.

46.

Câu 49: Đâu là nhược điểm của công cụ kinh tế?

a)

A. Tác động của các công cụ kinh tế với nền kinh tế và chất lượng môi trường rất khó dự đoán.

b)

B. Cung cấp cho chính phủ một lượng tài chính lớn để hỗ trợ các chương trình kiểm soát ô nhiễm

c)

C. Khuyến khích sử dụng các biện pháp phân tích chi phí lợi ích để đạt được mức ô nhiễm có thể chấp nhận được.

d)

D. Cả A và C đều đúng

47.

Câu 50: Thuế tài nguyên là gì?

a)

A. Là một loại thuế được thực hiện nhằm điều tiết thu nhập đối với người sử dụng tài nguyên thiên nhiên của đất nước trong hoạt động khai thác và sử dụng.

b)

B. Là khoản thu của ngân sách nhà nước nhằm điều tiết các hoạt động bảo vệ môi trường đồng thời bù đắp vào các khoản chi phí y tế phục hồi môi trường, chi phí phục hồi tài nguyên, chi phí khắc phục và xử lý ô nhiễm.

c)

C. Là một loại chi phí được thực hiện nhằm điều tiết thu nhập của các nhà sản xuất khi sử dụng tài nguyên.

d)

D. Cả A và B đều đúng

48.

Câu 51: Thuế môi trường là gì?

a)

A. Là khoản thu của ngân sách nhà nước nhằm điều tiết các hoạt động bảo vệ môi trường đồng thời bù đắp vào các khoản chi phí y tế phục hồi môi trường, chi phí phục hồi tài nguyên, chi phí khắc phục và xử lý ô nhiễm.

b)

B. Là một loại thuế được thực hiện nhằm điều tiết thu nhập đối với người sử dụng tài nguyên thiên nhiên của đất nước trong hoạt động khai thác và sử dụng.

c)

. Là một loại chi phí được thực hiện nhằm điều tiết thu nhập của các nhà sản xuất khi gây những ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường.

d)

D. Cả A và C đều đúng

49.

Câu 52: Thế nào là Quota ô nhiễm?

a)

A.  Là công cụ được sử dụng nhằm tạo ra thị trường trong đó các bên tham gia thị trường có thể mua bán quyền được xả thải hoặc thải được gây ô nhiễm thực tế hay tiềm tàng.

b)

B. Là việc đánh giá phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của các dự án đầu tư cụ thể để đưa ra biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó.

c)

C. Là danh hiệu của các đơn vị sản xuất chủ động gắn lên các sản phẩm của mình, bao gồm cá sản phẩm không gây ô nhiễm môi trường, tiết kiệm năng lượng, giúp chung tay bảo vệ môi trường

d)

D. Là công cụ nhằm vào những hoạt động chắc chắng gây ô nhiễm như khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên... với nội dung chính là yêu cầu các bên liên quan phải kí 1 nguồn tiền với Nhà nước, nhằm hạn chế tác động xấu từ hoạt động khai thác đến môi trường

50.

Câu 53: “Quy hoạch môi trường là việc tổ chức không gian lãnh thổ, là việc sử dụng các thành phần môi trường phù hợp với chức năng môi trường và các điều kiện tự nhiên trong khu vực”.

Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

51.

Câu 54: Đánh giá tác động môi trường Là việc đánh giá phân tích, dự báo các tác động đến môi trường của các dự án đầu tư cụ thể để đưa ra biện pháp bảo vệ môi trường khi triển khai dự án đó.

Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

Câu 55: Khái niệm Mô hình hóa môi trường?

a)

A. Mô hình hoá là một lĩnh vực khoa học về cách mô phỏng, giản lược các thông số thực tế nhưng vẫn diễn tả được tính chất của từng thành phần trong mô hình.

b)

B. Mô hình hóa là phạm vi rộng các dữ liệu, các thống kê và các thông tin định lượng, định tính khác; về tính chất chúng có thể là vật lý – sinh vật, kinh tế - xã hội hay chính trị.

c)

C. Mô hình hóa mô tả hiện trạng của môi trường, hoặc mô tả những yếu tố bên ngoài nào có thể gây ra những thay đổi hay biến đổi đối với môi trường hoặc giúp con người hiểu được các hệ quả của các hành động ảnh hưởng đến môi trường hay bị môi trường ảnh hưởng.

d)

D. Cả B và  C đều đúng

53.

Câu 56: Đâu không phải là Mục đích của việc mô hình hoá môi trường?

a)

A. Xây dựng các phương pháp đánh giá sự bền vững của các hệ sinh thái.

b)

B. Nghiên cứu các quy luật biến đổi theo thời gian của các hệ sinh thái.

c)

C. Hoàn thành các phương pháp đánh giá định lượng tác động lên môi trường của các hoạt động kinh tế xã hội.

d)

D. Khắc phục ô nhiễm do các hoạt động sản xuất gây ra

54.

Câu 57: Mục đích của việc mô hình hoá môi trường?

a)

A. Xây dựng các phương pháp đánh giá sự bền vững của các hệ sinh thái.

b)

B. Nghiên cứu các quy luật biến đổi theo thời gian của các hệ sinh thái.

c)

C. Hoàn thành các phương pháp đánh giá định lượng tác động lên môi trường của các hoạt động kinh tế xã hội.

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

55.

Câu 58: Thế nào là Nhãn sinh thái?

a)

A. Là một danh hiệu nhà nước dành cho các cơ sở sản xuất không gây ra ô nhiễm môi trường và trong qua trình sử dụng sản phẩm đó tạo điều kiện cho việc bảo vệ môi trường.

b)

B. Là sản phẩm được trồng theo tiêu chuẩn VietGab trong đó hoàn toàn không sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học giúp thực vật tăng trưởng nhanh.

c)

C. Là danh hiệu của các đơn vị sản xuất chủ động gắn lên các sản phẩm của mình, bao gồm cá sản phẩm không gây ô nhiễm môi trường, tiết kiệm năng lượng, giúp chung tay bảo vệ môi trường

d)

D. Cả A và C đều đúng

56.

Câu 59: Khái niệm Quản lý môi trường?

a)

A. Quản lý môi trường là tổng hợp các biện pháp, luật pháp, chính sách kinh tế, kỹ thuật, xã hội thích hợp nhằm bảo vệ chất lượng môi trường sống và phát triển bền vững kinh tế xã hội quốc gia.

b)

B. Quản lý môi trường là việc áp dụng các chính sách môi trường nhằm khắc phục, phòng chống suy thoái và ô nhiễm môi trường phát sinh trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh

c)

C. Cả A và B đều đúng

57.

Câu 60: Đâu không phải mục tiêu chính của Quản lý môi trường?

a)

A. Khắc phục và phòng chống suy thoái, ô nhiễm môi trường phát sinh trong hoạt động sống của con người.

b)

B. Phát triển bền vững kinh tế và xã hội

c)

C. Xây dựng các công cụ có hiệu lực quản lý môi trường quốc gia và các vùng lãnh thổ.

d)

D. Kiểm soát các hoạt động gây ô nhiễm môi trường bằng việc sử dụng các công cụ kinh tế để kiểm soát, qua đó tăng nguồn thu cho nhà nước.

58.

Câu 61: Phát biểu nào sai về công cụ quản lý môi trường?

a)

A. Công cụ quản lý tài nguyên và môi trường là các biện pháp hành động để thực hiện các công tác quản lý tài nguyên và môi trường.

b)

B. Mỗi công cụ có 1 chức năng và phạm vi hoạt động nhất định.

c)

C. Các công cụ liên kết và hỗ trợ lẫn nhau trong việc bảo vệ môi trường và phát triển bền vững kinh tế vã hội.

d)

D. Mỗi công cụ có 1 chức năng và phạm vi hoạt động nhất định; hoạt động độc lập trong các lĩnh vực khác nhau của công tác Quản lý môi trường.

59.

Câu 62: Công cụ pháp luật chính sách trong QLMT là…?

a)

A. các văn bản về luật quốc tế, luật quốc gia, các văn bản khác dưới luật, các kế hoạch và chính sách quản lý tài nguyên và môi trường quốc gia, các ngành kinh tế, các địa phương

b)

B. các loại thuế, phí đánh vào thu nhập bằng tiền của hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

C. thực hiện vai trò kiểm soát và giám sát nhà nước về chất lượng và thành phần môi trường, về sự hình thành và phân bố chất ô nhiễm trong môi trường.

60.

Câu 63: Các công cụ hỗ trợ kỹ thuật trong QLMT là…?

a)

A. Là các văn bản về luật quốc tế, luật quốc gia, các văn bản khác dưới luật, các kế hoạch và chính sách quản lý tài nguyên và môi trường quốc gia, các ngành kinh tế, các địa phương.

b)

B. Là các loại thuế, phí đánh vào thu nhập bằng tiền của hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

C. Là việc thực hiện vai trò kiểm soát và giám sát nhà nước về chất lượng và thành phần môi trường, về sự hình thành và phân bố chất ô nhiễm trong môi trường.

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

61.

Câu 64: Công cụ nào không thuộc nhóm Công cụ luật pháp, chính sách?

a)

A. Chính sách môi trường

b)

B. Công ước quốc tế

c)

C. Văn bản dưới luật

d)

D. Các văn bản xử lý vi phạm

62.

Câu 65: Thế nào là chính sách môi trường?

a)

A. Chính sách môi trường là những chủ trương, biện pháp mang tính chiến lược, thời đoạn, nhằm giải quyết một nhiệm vụ bảo vệ môi trường cụ thể nào đó, trong một giai đoạn nhất định

b)

B. Chính sách môi trường là các văn bản pháp luật đang có hiệu lực hiện nay như luật, thông tư,  nghị định…

c)

C. Chính sách môi trường là các quy định của Nhà nước và cá bộ, ban ngành có liên quan nhằm hướng tới Phát triển bền vững

d)

D. Cả A và B đều đúng

63.

Câu 66: Phát biểu nào sau đây chưa đúng về chính sách môi trường?

a)

A. Chính sách môi trường cụ thể hoá Luật Bảo vệ Môi trường (trong nước) và các Công ước quốc tế về môi trường.

b)

B. Mỗi cấp quản lý hành chính đều có những chính sách môi trường riêng

c)

C. là những chủ trương, biện pháp mang tính chiến lược, thời đoạn, nhằm giải quyết một nhiệm vụ bảo vệ môi trường cụ thể nào đó, trong một giai đoạn nhất định

d)

D. Chính sách môi trường là các văn bản pháp luật đang có hiệu lực hiện nay như luật, thông tư,  nghị định…

64.

Câu 67: Các lợi ích cụ thể của tiêu chuẩn ISO 14000?

a)

A. Cải thiện chất lượng môi trường

b)

B. Thay đổi nhận thức về BVMT

c)

C.  Lợi ích về mặt kinh tế

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Câu 68: Phát biểu nào đúng về ISO 14000?

a)

A. ISO 14000 là tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trường được sử dụng để khuyến khích các tổ chức sản xuất không ngừng cải thiện và ngăn ngừa ô nhiễm bằng hệ thống quản lý môi trường của mình hoặc luôn đánh giá và cải tiến sự thực hiện môi trường của bảo vệ môi trường của công ty.

b)

B. ISO 14000 đòi hỏi mỗi tổ chức sản xuất phải cần thiết lập cho riêng mình một hệ thống bảo vệ môi trường từ qúa trình lựa chọn nhiên nguyên liệu đến tạo ra sản phẩm.

c)

C. Yếu tố cốt lõi của ISO là hệ thống quản lý môi trường, quy hoạch môi trường, triển khai vận hành quan trắc, điều chỉnh các thông số môi trường.

d)

D. Tất cả các phương án đều đúng

66.

Câu 69: Phát biểu nào Sai về ISO 14000?

a)

A. ISO 14000 là tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trường được sử dụng để khuyến khích các tổ chức sản xuất không ngừng cải thiện và ngăn ngừa ô nhiễm bằng hệ thống quản lý môi trường của mình hoặc luôn đánh giá và cải tiến sự thực hiện môi trường của bảo vệ môi trường của công ty.

b)

B. ISO 14000 đòi hỏi mỗi tổ chức sản xuất phải cần thiết lập cho riêng mình một hệ thống bảo vệ môi trường từ qúa trình lựa chọn nhiên nguyên liệu đến tạo ra sản phẩm.

c)

C. Yếu tố cốt lõi của ISO là hệ thống quản lý môi trường, quy hoạch môi trường, triển khai vận hành quan trắc, điều chỉnh các thông số môi trường.

d)

D. ISO 14000 là danh hiệu dùng để gắn lên những sản phẩm thân thiện với môi trường, sử dụng tiết kiệm năng lượng

67.

Câu 70: ISO 14001 là gì?

a)

A. là một phần của bộ tiêu chuẩn quốc tế liên quan đến quản lý môi trường áp dụng cho tất cả mọi tổ chức doanh nghiệp ở bất cứ nơi đâu. Được xây dựng theo nguyên tắc Hoạch định – Thực hiện – Kiểm tra – Hành động.

b)

B. là tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trường được sử dụng để khuyến khích các tổ chức sản xuất không ngừng cải thiện và ngăn ngừa ô nhiễm bằng hệ thống quản lý môi trường của mình hoặc luôn đánh giá và cải tiến sự thực hiện môi trường của bảo vệ môi trường của công ty.

c)

C. ISO 14001 đòi hỏi mỗi tổ chức sản xuất phải cần thiết lập cho riêng mình một hệ thống bảo vệ môi trường từ qúa trình lựa chọn nhiên nguyên liệu đến tạo ra sản phẩm.

d)

D. Cả A và B đều đúng

68.

Câu 71: Điều kiện để áp dụng công cụ kinh tế

a)

A. Nền kinh tế thị trường thực sự, hàng hoá được trao đổi theo đúng giá trị và chất lượng.

b)

B. Phải có chế độ luật pháp, chính sách chặt chẽ, phù hợp cho phép kiểm soát và điều chỉnh các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm hoặc sử dụng các thành phần môi trường.

c)

C. Các quốc gia mong muốn gia tăng nguồn thu cho nhà nước

d)

D. Cả A và B đều đúng

69.

Câu 72: Phân loại thuế môi trường?

a)

A. Thuế trực thu và thuế gián thu

b)

B. Thuế thu tạm và thuế thu đủ

c)

C. Thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Câu 73: Khái niệm tiêu chuẩn môi trường?

a)

A. là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng các chất ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước và các tổ chức công bố dưới dạng văn bản tự nguyện áp dụng để bảo vệ môi trường. ví dụ: tiêu chuẩn ISO 14000 về hệ thống quản lý môi trường…

b)

B. là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng các chất ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường.

c)

C. là quy định lượng thải tối đa cho phép một chất ô nhiễm mà một cơ sở sản xuất công nghiệp có thể được thải ra môi trường tiếp nhận.

d)

D. Cả A và C đều đúng

71.

Câu74: Sự khác nhau giữa Tiêu chuẩn môi trường và quy chuẩn môi trường?

a)

A. Tiêu chuẩn MT mang tính chất tự nguyện, Quy chuẩn MT mang chính chất bắt buộc

b)

B. Tiêu chuẩn MT mang tính chất bắt buộc, Quy chuẩn MT mang chính chất tự nguyện

c)

C. Tiêu chuẩn MT do các tổ chức quy định, quy chuẩn môi trường do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

d)

D. Cả A và C đều đúng

72.

Câu 75: Khái niệm Quy chuẩn môi trường

a)

A. là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng các chất ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường.

b)

B. là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng các chất ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước và các tổ chức công bố dưới dạng văn bản tự nguyện áp dụng để bảo vệ môi trường. ví dụ: tiêu chuẩn ISO 14000 về hệ thống quản lý môi trường…

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

73.

Câu 77: Nguyên tắc của Quy hoạch môi trường?

a)

A. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia bảo đảm phát triển bền vững;

b)

B. Bảo đảm thống nhất với quy hoạch sử dụng đất; thống nhất giữa các nội dung cơ bản của quy hoạch bảo vệ môi trường;

c)

C. Bảo đảm nguyên tắc bảo vệ môi trường của Luật BVMT

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

74.

Câu 78. Cho các loại tiêu chuẩn, quy chuẩn sau:

1. Tiêu chuẩn, quy chuẩn của các thành phần môi trường về khía cạnh chất lượng.

2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn phát thải của các nguồn gây ô nhiễm.

3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn khống chế về mặt kỹ thuật, quản lý đối với các thiết bị máy móc và hệ thống quản lý về môi trường.

4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn cảnh báo và suy thoái môi trường.

5. Tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng sản phẩm và vòng đời sản phẩm

Đâu không phải là 1 loại trong nhóm các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

75.

Câu 79. Phát biểu nào đúng về quá trình công nghiệp hóa là gì?

a)

A. Là qua trình chuyển đổi của phương thức sản xuất từ nông nghiệp sang công nghiệp, nâng cao tỷ lệ máy móc thiết bị trong quá trình sản xuất.

b)

B. Là quá trình nâng cao tỷ trọng của công nghiệp trong toàn bộ các ngành kinh tế của một vùng kinh tế hay một nền kinh tế. Đó là tỷ trọng về lao động, về giá trị gia tăng, v.v..

c)

C. Là quá trình chuyển biến kinh tế-xã hội ở một cộng đồng người từ nền kinh tế với mức độ tập trung tư bản nhỏ bé (xã hội tiền công nghiệp) sang nền kinh tế công nghiệp.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Câu 80. Thế nào là sinh thái công nghiệp?

a)

A. Thể hiện sự chuyển hóa mô hình hệ công nghiệp truyền thống sang dạng mô hình tổng thể hơn - hệ sinh thái công nghiệp, trong đó chất thải hay phế liệu từ quy trình sản xuất này có thể sử dụng làm nguyên liệu cho quy trình sản xuất khác.

b)

B. Là khái niệm mô tả cảnh quan xung quanh của các khu công nghiệp, đảm bảo đủ độ che phủ của cây xanh và mức độ phù hợp cho an toàn của người lao động.

c)

C. Thể hiện mức độ thân thiện với môi trường của các khu công nghiệp, đảm bảo giảm tối đa lượng chất thải phát sinh trong các quy trình sản xuất ra hàng hóa, sản phẩm.

d)

D. Cả A và B đều đúng