wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCDN

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi?

                     

a)

A. Các nhà quản lý của công ty.

b)

  B. Hội đồng quản trị.

c)

C. Các cổ đông.   

d)

  D. Tất cả các câu kia đều đúng

2.

Câu 2: Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là?

a)

A. Công ty tư nhân.  

b)

B. Công ty hợp danh.

c)

C. Công ty nhỏ.

d)

D. Người nhận thầu độc lập.

3.

Câu 3: Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của?

a)

A. Công ty tư nhân

b)

B. Công ty hợp danh.

c)

C. Công ty cổ phần.   

d)

D. Tất cả các câu kia đều đúng.

4.

Câu 4: Chứng khoán nợ và chứng khoán vốn là những ………….trên giá trị của công ty.

                           

a)

A. Trái quyền tùy thuộc  

b)

      B. Chi tiêu bắt buộc.

c)

C. Khoản giá tăng  

d)

D. Trái quyền cố định.

5.

Câu 5: Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?

a)

A. Tài sản thưc có giá trị thấp hơn tài sản tài chính.

b)

B. Tài sản thực là những tài sản hữu hình còn tài sản tài chính thì không phải.

c)

C. Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản tài chính.

d)

D. Tài sản tài chính luôn được bán còn tài sản thực luôn được mua.

6.

Câu 6: Các trường hợp dưới đây là những ví dụ về tài sản thực ngoại trừ?

                                   

a)

A. Máy móc thiết bị.     

b)

       B. Các loại chứng khoán.

c)

C. Bất động sản.     

d)

          D. Thương hiệu.

7.

Câu 7: Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là?

a)

A. Huy động vốn. 

b)

     B. Chuẩn bị các báo cáo tài chính.

c)

C. Tạo ra giá trị cho doanh nghiệp

d)

  D. Quyết định chính sách cổ tức.

8.

Câu 8: Quyết định đầu tư của một công ty còn gọi là:

a)

A. Quyết định tài trợ.   

b)

B. Quyết định ngân sách vốn.

c)

C. Quyết định khả năng tiền mặt. 

d)

D. Không có câu nào đúng.

9.

Câu 9: Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua được gọi là quyết định………….

a)

A. Tài trợ     

b)

B. Vốn lưu động.

c)

C. Cấu trúc vốn. 

d)

      D. Hoạch định ngân sách vốn.

10.

Câu 10: Các giám đốc vốn thường phụ trách công việc sau đây của một công ty cổ phần ngoại trừ?

a)

A. Lập các báo cáo tài chính.    

b)

B. Thiết lập các mối quan hệ với các nhà đầu tư.

c)

C. Quản lý tiền mặt.     

d)

D. Tìm kiếm nguồn tài trợ.

11.

Câu 11: Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì?

a)

A. Được miễn thuế.

b)

B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý.

c)

C. Trách nhiệm vô hạn.            

d)

D. Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu.

12.

Câu 12: Sau đây là những thuận lợi trong việc tách bạch giữa quyền quản lý và quyền sở hữu của một công ty cổ phần ngoại trừ?

a)

A. Công ty cổ phần có đời sống vĩnh viễn.

b)

B. Các cổ đông có được sự thuận lợi trong việc chuyển đổi quyền sở hữu nhưng không làm ảnh hưởng đến các hoạt động của công ty.

c)

C. Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp.

d)

D. Phát sinh chi phí đại diện (Agency cost).

13.

Câu 13: Những không thuận lợi chính trong việc tổ chức một công ty cổ phần là?

a)

A. Trách nhiệm hữu hạn.

b)

B. Đời sống là vĩnh viễn.

c)

C. Thuế bị đánh trùng hai lần 

d)

    D. Trách nhiệm vô hạn.

14.

Câu 14: Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là?

a)

A. Doanh số tối đa.    

b)

B. Tối đa hóa lợi nhuận.

c)

C. Tối đa hóa các giá trị công ty cho các cổ đông.

d)

D. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý.

15.

Câu 15: Mục tiêu nào sau đây là phù hợp nhất đối với nhà quản lý tài chính một công ty cổ phần?

a)

A. Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường của công ty.

b)

B. Tối đa hóa thị phần của công ty.

c)

C. Tối đa hóa lợi nhuận hiện tại của công ty.

d)

D. Tối thiểu hóa các khoản nợ của công ty.

16.

Câu 16: Chi phí đại diện là?

a)

A. Chi phí đại diện là hậu quả giữa mâu thuẫn quyền lợi các cổ đông và các nhà quản lý của công ty.

b)

B. Các chi phí giám sát hoạt động của các nhà quản lý.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng.

d)

D. Hai đáp án kia đều sai.

17.

Câu 17: Bởi vì mục tiêu của các nhà quản lý có thể mâu thuẫn với mục tiêu của các cổ đông. Do vậy,…………….. đã tồn tại.

                      

a)

A. Chi phí hiệp lực. 

b)

C. Cơ hội tăng trưởng.

c)

   B. Chi phí đại diện.

d)

   D. Chi phí cơ hội.

18.

Câu 18: Thị trường chứng khoán New-York là một ví dụ về thị trường chứng khoán thứ cấp có chức năng như là một thị trường……………

                                              

a)

A. OTC   

b)

C. Tập trung     

c)

   B. Giao dịch qua mạng (Dealer).

d)

D. Đấu giá.

19.

Câu 19: Khi một chứng khoán được phát hành ra công chúng lần đầu tiên, nó sẽ được giao dịch trên thị trường………….. Sau đó chứng khoán này sẽ được giao dịch trên thị trường………….

                           

a)

A. Sơ cấp – thứ cấp.

b)

  B. Thứ cấp – sơ cấp.

c)

C. OTC – đấu giá

d)

  D. Môi giới qua mạng – đấu giá.

20.

Câu 20: Khi nhà đầu tư X bán cổ phần thường của công ty ABC tại thời điểm mà ông Y cũng đang tìm mua cổ phần của công ty này, khi đó công ty ABC sẽ nhận được?

a)

A. Giá trị bằng tiền từ hoạt động giao dịch này.

b)

B. Một số tiền từ hoạt động giao dịch này trừ đi phí môi giới.

c)

C. Chỉ là mệnh giá của cổ phần thường.

d)

D. Không nhận được gì cả.

21.

Câu 21: Câu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?

          

a)

A. Cung cấp cơ chế thanh toán 

b)

B. Đầu tư vào tài sản thực

c)

D. Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân

d)

C. Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ.           

22.

Câu 22: Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động?

                                                                      

a)

A. Vay.

b)

C. Phân tán rủi ro 

c)

  B. Cho vay. 

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng.

23.

Câu 24: Hình thức chi phí đại diện trực tiếp có bao nhiêu loại?

                                                       

a)

A. 2 

b)

   B. 3  

c)

C. 4  

d)

D. Khác

24.

Câu 25: Đứng trước những quyết định tài chính, đặc biệt là ở những công ty cổ phần các nhà quản trị tài chính phải luôn cân nhắc điều gì?

a)

A. Tối đa hóa lợi nhận của doanh nghiệp

b)

B. Tác động như thế nào đến giá trị cổ phiếu của công ty.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

25.

Câu 9: Công ty A mua trả chậm 1 hệ thống thiết bị. Người bán đề nghị các phương thức thanh toán như sau:

+ Phương thức 1: Trả làm 6 kỳ, mỗi kỳ cách nhau 1 năm, kỳ trả đầu tiên 3 năm sau ngày nhận thiết bị, số tiền trả mỗi kỳ là 180 triệu đồng.

+Phương thức 2: Trả làm 8 kỳ, mỗi kỳ cách nhau 1 năm, kỳ trả đầu tiên 1 năm sau ngày nhận thiết bị, 4 kỳ đầu trả mỗi kỳ là 100 triệu đồng, 4 kỳ sau trả 150 triệu đồng mỗi kỳ.

+ Phương thức 3: Trả làm 3 kỳ, như sau:

- Kỳ thứ nhất trả 300 triệu đồng, 2 năm sau ngày nhận thiết bị.

- Kỳ thứ hai trả 200 triệu đồng, 2 năm sau lần trả thứ nhất.

- Kỳ thứ ba trả 500 triệu đồng, 3 năm sau lần trả thứ hai.

Nếu lãi suất trả chậm là 10%/năm. Công ty nên lựa chọn phương thức thanh toán nào là tối ưu nhất?

a)

A. Chọn phương thức 1     

b)

B. Chọn phương thức 2

c)

C. Chọn phương thức 3

d)

D. Không xác định được phương thức nào.

26.

Câu 15: Công ty A mua trả chậm 1 hệ thống thiết bị. Người bán đề nghị các phương thức thanh toán như sau:

Phương thức 1 : Trả làm 8 kỳ, mỗi kỳ cách nhau 1 năm, kỳ trả đầu tiên 1 năm sau ngày nhận thiết bị, 4 kỳ đầu trả mỗi kỳ là 100 triệu đồng, 4 kỳ sau trả 150 triệu đồng mỗi kỳ.

+ Phương thức 2: Trả làm 3 kỳ, như sau:

- Kỳ thứ nhất trả 300 triệu đồng, 2 năm sau ngày nhận thiết bị.

- Kỳ thứ hai trả 200 triệu đồng, 2 năm sau lần trả thứ nhất.

- Kỳ thứ ba trả 500 triệu đồng, 3 năm sau lần trả thứ hai.

Nếu lãi suất trả chậm là 10%/năm. Công ty nên lựa chọn phương thức thanh toán nào là tối ưu nhất?

a)

A. Chọn phương thức 1

b)

B. Chọn phương thức 2

c)

C. Thiếu cơ sở dữ liệu tính toán

d)

D. Không xác định được phương thức nào

27.

Câu 10: Công ty A mua trả chậm 1 hệ thống thiết bị. Người bán đề nghị các phương thức thanh toán như sau:

+ Phương thức 1: Trả làm 6 kỳ, mỗi kỳ cách nhau 1 năm, kỳ trả đầu tiên 3 năm sau ngày nhận thiết bị, số tiền trả mỗi kỳ là 180 triệu đồng.

+ Phương thức 3: Trả làm 3 kỳ, như sau:

- Kỳ thứ nhất trả 300 triệu đồng, 2 năm sau ngày nhận thiết bị.

- Kỳ thứ hai trả 200 triệu đồng, 2 năm sau lần trả thứ nhất.

- Kỳ thứ ba trả 500 triệu đồng, 3 năm sau lần trả thứ hai.

Nếu lãi suất trả chậm 10%/năm. Công ty nên lựa chọn phương thức thanh toán nào là tối ưu nhất ?

a)

A. Chọn phương thức 1

b)

B. Chọn phương thức 2

c)

C. Không xác định được phương thức nào

d)

D. Thiếu dữ liệu tính toán

28.

Câu 18: Công ty A mua trả chậm 1 hệ thống thiết bị. Người bán đề nghị các phương thức thanh toán như sau:

+ Phương thức 1: Trả làm 6 kỳ, mỗi kỳ cách nhau 1 năm, kỳ trả đầu tiên 3 năm sau ngày nhận thiết bị, số tiền trả mỗi kỳ là 180 triệu đồng.

+Phương thức 2: Trả làm 8 kỳ, mỗi kỳ cách nhau 1 năm, kỳ trả đầu tiên 1 năm sau ngày nhận thiết bị, 4 kỳ đầu trả mỗi kỳ là 100 triệu đồng, 4 kỳ sau trả 150 triệu đồng mỗi kỳ.

+ Phương thức 3: Trả làm 3 kỳ, như sau:

- Kỳ thứ nhất trả 300 triệu đồng, 2 năm sau ngày nhận thiết bị.

- Kỳ thứ hai trả 200 triệu đồng, 2 năm sau lần trả thứ nhất.

- Kỳ thứ ba trả 500 triệu đồng, 3 năm sau lần trả thứ hai.

Công ty nên lựa chọn phương thức thanh toán nào là tối ưu nhất?

              

a)

A. Chọn phương thức 1       

b)

B. Chọn phương thức 2

c)

C. Chọn phuong thức 3

d)

D. Thiếu dữ liệu tính toán

29.

Câu 1: Theo quản điểm quản trị, những dự án nào dưới đây có thể áp dụng phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu để thẩm định?

a)

A. Dự án xây dựng một nhà kho nhỏ.

b)

B. Dự án bảo trì cho xe tải.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

30.

Câu 2: Theo quản điểm quản trị, những dự án nào dưới đây có thể áp dụng phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu để thẩm định?

a)

A. Dự án xây dựng một nhà kho nhỏ.

b)

B. Dự án thay đổi công nghệ sản xuất

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

31.

Câu 3: Theo quản điểm quản trị, những dự án nào dưới đây có thể áp dụng phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu để thẩm định?

a)

A. Dự án bảo trì cho xe tải.

b)

B. Dự án thay đổi công nghệ sản xuất

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

32.

Câu 4: Theo quản điểm quản trị, những dự án nào dưới đây không thể áp dụng phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu để thẩm định?

a)

A. Dự án xây dựng một nhà kho nhỏ.

b)

B. Dự án thay đổi công nghệ sản xuất

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

C. Hai đáp án kia đều đúng

33.

Câu 5: Theo quản điểm quản trị, những dự án nào dưới đây có thể áp dụng phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu để thẩm định?

a)

A. Dự án có quy mô khá nhỏ.

b)

B. Dự án do nhà quản trị cấp thấp quản lí

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

34.

Câu 6: Theo quản điểm quản trị, những dự án loại nào dưới đây có thể áp dụng phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu để thẩm định?

a)

A. Dự án thay đổi công nghệ sản xuất

b)

B. Dự án do nhà quản trị cấp thấp quản lý.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

35.

Câu 8: Theo quản điểm quản trị, những dự án loại nào dưới đây không thể áp dụng phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu để thẩm định?

a)

A. Dự án thay đổi công nghệ sản xuất

b)

B. Dự án xây dựng nhà máy phát điện

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

36.

Câu 9: Phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu (DPP) là phương pháp như thế nào đối với phương pháp hiện giá thu nhập thuần (NPV)?

a)

A. Có tính tương thích với NPV.

b)

B. Có tính khiên cưỡng với NPV

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

37.

Câu 10: Trong các phương pháp thẩm định dưới đây phương pháp nào sử dụng dòng tiền không chiết khấu?

a)

A. Phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu (PP)

b)

B. Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại (IRR)

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

38.

Câu 11: Trong các phương pháp thẩm định dưới đây phương pháp nào sử dụng dòng tiền chiết khấu?

a)

A. Phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu (DPP)

b)

B. Phương pháp hiện giá thu nhập thuần (NPV)

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

39.

Câu 12: Trong các phương pháp thẩm định dưới đây phương pháp nào sử dụng dòng tiền chiết khấu?

a)

A. Phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu (DPP)

b)

B. Phương pháp hiện giá thu nhập thuần (NPV)

c)

C. Phương pháp chỉ số sinh sợi (PI)

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng.

40.

Câu 13: Trong các phương pháp thẩm định dưới đây phương pháp nào sử dụng dòng tiền chiết khấu?

a)

A. Phương pháp hiện giá thu nhập thuần (NPV)

b)

B. Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại (IRR)

c)

C. Phương pháp chỉ số sinh sợi (PI)

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng

41.

Câu 14: Những phương pháp thẩm định nào dưới đây khi tính toán chỉ dựa trên dòng tiền chiết khấu?

a)

A. Phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP.

b)

B. Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại IRR.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

42.

Câu 37: Trên cơ sở lý thuyết thẩm định dự án đầu tư thì phương pháp nào dưới đây có đặc điểm ưu việt và độ tin cậy cao hơn cả?

a)

A. Phương pháp hiện giá thu nhập thuần NPV

b)

B. Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại IRR

c)

C. Phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP

d)

D. Phương pháp chỉ số sinh lợi PI

43.

Câu 16. Câu nào dưới đây đúng ?

a)

A. Dòng tiền danh nghĩa được chiết khấu bằng tỷ suất chiết khấu danh nghĩa

b)

B. Dòng tiền danh nghĩa được chiết khấu bằng tỷ suất chiết khấu thực

c)

C. Dòng tiền thực được chiết khấu bằng tỷ suất chiết khấu danh nghĩa

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng

44.

Câu 1: Phương pháp thời gian hoàn vốn không chiết khấu (PP) có thể có bao nhiêu nhược điểm?

     

a)

A. 2     

b)

B. 3

c)

C. 4  

d)

D. Khác

45.

Câu 24: Ưu điểm của phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại IRR là gì?

a)

A. Tính toán được trên dòng tiền không cần đề cập đến yếu tố chiết khấu

b)

B. Cho biết được khoảng chênh lệch giữa tỷ suất sinh lợi nội tại của một dự án đầu tư và chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

46.

Câu 25: Ưu điểm của phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại IRR là gì?

a)

A. Cho phép đánh giá khả năng bù đắp chi phí sử dụng vốn của dự án đầu tư so với tính rủi ro của nó.

b)

B. Cho biết được khoảng chênh lệch giữa tỷ suất sinh lợi nội tại của một dự án đầu tư và chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

47.

Câu 26: Ưu điểm của phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại IRR là gì?

a)

A. Cho phép đánh giá khả năng bù đắp chi phí sử dụng vốn của dự án đầu tư so với tính rủi ro của nó.

b)

B. Tính toán được trên dòng tiền không cần đề cập đến yếu tố chiết khấu

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

48.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về chi phí sử dụng vốn là không đúng?

a)

A. Chi phí cụ thể của mỗi nguồn tài trợ là chi phí lịch sử của các ngân quỹ đang nắm giữ?

b)

B. Rủi ro tài chính bao gồm khả năng không thể trang trải các khoản lãi vay.

c)

C. Các công ty phải đạt được chi phí sử dụng vốn của dự án mới để duy trì giá thị trường của cổ phần.

d)

D. Rủi ro kinh doanh là khả năng không trang trải được các chi phí hoạt động

49.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về chi phí sử dụng vốn là không đúng?

a)

A. Rủi ro tài chính bao gồm khả năng không thể trang trải các khoản lãi vay.

b)

B. Các công ty phải đạt được chi phí sử dụng vốn của dự án mới để duy trì giá thị trường của cổ phần.

c)

C. Rủi ro kinh doanh là khả năng không trang trải được các chi phí hoạt động

d)

D. Cả ba câu kia đều sai

50.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về chi phí sử dụng vốn là đúng?

a)

A. Rủi ro tài chính bao gồm khả năng không thể trang trải các khoản lãi vay.

b)

B. Các công ty phải đạt được chi phí sử dụng vốn của dự án mới để duy trì giá thị trường của cổ phần.

c)

C. Rủi ro kinh doanh là khả năng không trang trải được các chi phí hoạt động

d)

D. Cả ba câu kia đều đúng.

51.

Câu 4: …………… là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.

a)

A. Chi phí sử dụng vốn

b)

B. Chi phí sử dụng vốn bình quân.

c)

C. Phần bù rủi ro.

d)

D. Chi phí biên tế.

52.

Câu 5: Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho.………… mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.

a)

A. Nợ

b)

B. Cổ phần ưu đãi

c)

C. Cổ phần thường và/hoặc lợi nhuận giữ lại

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng.

53.

Câu 6: Chi phí cơ hội của vốn (Opportunity Cost of Capital) của một dự án có rủi ro là?

a)

A. Tỷ suất sinh lợi mong đợi của trái phiếu Chính phủ có cùng thời gian đáo hạn với dự án.

b)

B. Tỷ suất sinh lợi mong đợi của một danh mục các cổ phần thường được đa dạng hóa tốt.

c)

C. Tỷ suất sinh lợi mong đợi của danh mục các chứng khoán có cùng mức độ rủi ro với dự án.

d)

D. Ba câu kia đều sai.

54.

Câu 8: Câu nào sau đây không phải là nguồn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?

a)

A. Trái phiếu

b)

B. Các khoản phải thu

c)

C. Lợi nhuận giữ lại

d)

D. Cổ phần ưu đãi

55.

Câu 9: Thuật ngữ …………dựa trên kỳ vọng cùa nhà đầu tư về rủi ro và tỷ suất sinh lợi của chứng khoán.

a)

A. SML

b)

B. Beta

c)

C. Lãi suất phi rủi ro

d)

D. Rủi ro lãi suất.

56.

Câu 10: Chi phí sử dụng vốn của công ty bằng với tỷ suất sinh lợi ……….mà nhà đầu tư yêu cầu trên thị trường vốn cho các chứng khoán với một mức độ rủi ro đó.

a)

A. Biên tế

b)

B. Kỳ vọng

c)

C. Cân bằng

d)

D. Thị trường

57.

Câu 12: Tốc độ tăng trưởng g không thể ……….re.

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Nhỏ hơn

c)

C. Lớn hơn hoặc bằng

d)

D. Ba đáp án kia đều sai

58.

Câu 12: Thuật ngữ chi phí sử dụng vốn của dự án dựa vào?

a)

A. Vốn được sử dụng vào đâu, chẳng hạn vào dự án.

b)

B. Chi phí sử dụng vốn của công ty

c)

C. Chi phí sử dụng vốn ngành

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng

59.

Câu 13: Nếu một công ty sử dụng chi phí sử dụng vốn của công ty để đánh giá tất cả các dự án, khả năng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

A. Từ chối các dự án tốt có rủi ro thấp

b)

B. Chấp nhận các dự án xấu có rủi ro cao

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

60.

Câu 14: Loại dự án nào sau đây có rủi ro thấp nhất?

a)

A. Đầu cơ

b)

B. Sản phẩm mới

c)

C. Mở rộng hoạt động kinh doanh

d)

D. Cải thiện chi phí bằng kỹ thuật cao

61.

Câu 15: Chi phí rào cản trong quyết định ngân sách vốn là?

a)

A. Chi phí sử dụng vốn

b)

B. Chi phí sử dụng nợ

c)

C. Chi phí sử dụng vốn cổ phần

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng

62.

Câu 16: Thuật ngữ SML trong mô hình CAPM dựa vào kỳ vọng của nhà đầu tư về đặc điểm ………. của chứng khoán.

a)

A. Rủi ro và beta

b)

B. Chi phí và beta

c)

C. Rủi ro và tỷ suất sinh lợi

d)

D. Đa dang hóa và tỷ suất sinh lợi.

63.

Câu 17: Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình thì?

a)

A. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi

b)

B. Tỷ suất sinh lợi trên vốn không thay đổi

c)

C. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng.

64.

Câu 18: Bạn nghĩ như thế nào khi dùng chi phí sử dụng vốn của công ty để đánh giá một dự án?

a)

A. Luôn luôn sai

b)

B. Luôn luôn đúng

c)

C. Đúng đối với các dự án có rủi ro bằng với rủi ro trung bình của các tài sản khác của công ty.

d)

D. Các đáp án kia đều sai

65.

Câu 19: Khi một công ty gia tăng nợ trong cấu trúc vốn thì?

a)

A. Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trên tổng tài sản tăng

b)

B. Tỷ suất sinh lợi kỳ vọng trên vốn cổ phần tăng

c)

C. IRR của các dự án mới tăng

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng

66.

Câu 29: Những phương pháp thẩm định nào dưới đây khi tính toán chỉ dựa trên dòng tiền không cần đề cập đến yếu tố chiết khấu?

a)

A. Phương pháp hiện giá thu nhập thuần NPV.

b)

B. Phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại IRR.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

67.

Câu 36: Theo bạn, khi sử dụng phương pháp tỷ suất sinh lợi nội tại để đánh giá dự án đầu tư thì có thể gặp phải bao nhiêu cạm bẫy?

                                                         

a)

A. 2 

b)

     B. 3   

c)

     C. 4

d)

D. Khác

68.

Câu 7: Nhà đầu tư cần lựa chọn thời điểm tối ưu để đầu tư có nghĩa là?

a)

A. Một dự án có NPV>0 nếu thực hiện hôm nay có thể có NPV cao hơn nếu thực hiện ngày mai

b)

B. Một dự án có NPV<0 có thể trở thành một cơ hội đáng giá nếu chúng ta chờ đợi trong ít lâu

c)

C. Bất kỳ dự án nào đều có hai sự lựa chọn loại trừ nhau đó là thực hiện bay giờ hoặc đầu tư sau này.

d)

D. Các đáp án kia đều đúng.

69.

Câu 62: Một công ty có nguồn vốn giới hạn khi?

a)

A. Công ty không thể thực hiện tất cả những cơ hội đầu tư do nguồn cung cấp bị hạn chế.

b)

B. Công ty không sẵn sàng thực hiện tất cả những cơ hội đầu tư do khả năng quản lý bị hạn chế

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

70.

Câu 63: Khi nguồn vốn bị giới hạn, quy luật căn bản NPV không thể áp dụng được nếu không bổ sung một số cách thức?

a)

A. Trường hợp nguồn vốn bị giới hạn trong một thời kỳ, các dự án nên được xếp hạng theo tiêu chuẩn PI.

b)

B. Trường hợp nguồn vốn bị giới hạn trong nhiều thời kỳ, các dự án nên được xếp hạng theo tiêu chuẩn PI.

c)

C. Trường hợp nguồn vốn bị giới hạn trong một thời kỳ, các dự án nên được giải quyết theo phương pháp tìm giá trị tối ưu của hàm số cho những giới hạn khác nhau.

d)

D. Ba đáp án kia đều đúng

71.

Câu 68: Khi nguồn vốn bị giới hạn trong nhiều thời kỳ, cách giải quyết tối ưu có thể được thực hiện bằng kỹ thuật quy hoạch tuyến tính với giả định?

a)

A. Mỗi dự án có thể được thực hiện từng phần và khi đó NPV sẽ đạt được theo tỷ lệ thực hiện tương ứng.

b)

B. Nếu dự án không thể thực hiện từng phần thì công ty sẽ tìm kiếm những đối tác cùng thực hiện.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng.

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

72.

Câu 70: Khi nguồn vốn bị giới hạn trong nhiều thời kỳ, cách giải quyết tối ưu có thể được thực hiện bằng kỹ thuật quy hoạch tuyến tính với giả định?

a)

A. Nếu dự án không thể thực hiện từng phần thì công ty sẽ tìm kiếm những đối tác cùng thực hiện.

b)

B. Giới hạn tối đa không quá 2 kỳ

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng.

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

73.

Câu 67: Khi nguồn vốn bị giới hạn, quy luật căn bản NPV không thể áp dụng được nếu không bổ sung một số cách thức?

a)

A. Trường hợp nguồn vốn bị giới hạn trong nhiều thời kỳ, các dự án nên được xếp hạng theo tiêu chuẩn PI.

b)

B. Trường hợp nguồn vốn bị giới hạn trong một thời kỳ, các dự án nên được giải quyết theo phương pháp tìm giá trị tối ưu của hàm số cho những giới hạn khác nhau.

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

74.

Câu 69: Khi nguồn vốn bị giới hạn trong nhiều thời kỳ, cách giải quyết tối ưu có thể được thực hiện bằng kỹ thuật quy hoạch tuyến tính với giả định?

a)

A. Mỗi dự án có thể được thực hiện từng phần và khi đó NPV sẽ đạt được theo tỷ lệ thực hiện tương ứng.

b)

B. Giới hạn tối đa không quá 2 kỳ

c)

C. Hai đáp án kia đều đúng.

d)

D. Hai đáp án kia đều sai

75.

Câu 23: Phương pháp hiện giá thu nhập thuần (NPV) có bao nhiêu thuộc tính quyết định tính thẩm định hợp lý của mình?

                                                       

a)

A. 2  

b)

    B. 3 

c)

    C. 4 

d)

D. 5