wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt-chính trị mác

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

a. Antoine Montchretien

b)

b. Francois Quesney

c)

c. Tomas Mun

d)

d. William Petty

3.

3. Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

a. A. Smith

b)

b. D. Ricardo

c)

c. W.Petty

d)

d. R.T.Mathus

4.

4. Ai là người được coi là nhà kinh tế tiêu biểu của trường phái chủ nghĩa Trọng thương?

a)

d. R.T.Mathus

b)

c. D. Ricardo

c)

b. A. Montchretien

d)

a. W. Petty

5.

5. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những

thành tựu của trường phái nào?

a)

a. Chủ nghĩa trọng thương

b)

b. Chủ nghĩa trọng nông

c)

c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

d. Kinh tế- chính trị tầm thường

6.

6. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

a. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

b. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

c. Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

d. Tất cả đều đúng

7.

7. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là gì?

a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

d. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

8.

8. Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

a. Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế

b)

b. Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện

c)

c. Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

d)

d. Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

9.

9. Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

a. Mang tính khách quan

b)

b. Mang tính chủ quan

c)

c. Mang tính cụ thể

d)

d. Mang tính tương đối

10.

10. Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?

a)

a. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

b. Phát huy sở trường phái để áp đặt kinh tế

c)

c. Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

d)

d. Mang tính cụ thể

11.

11. Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương

pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

a. Trừu tượng hoá khoa học

b)

b. Phân tích và tổng hợp

c)

c. Mô hình hoá

d)

d. Điều tra thống kê

12.

12. Montchrestien đã đề xuất môn khoa học mới- Khoa học kinh tế chính trị

trong tác phẩm nào?

a)

c. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

b)

d. Sự trỗi dậy và suy tàn của đế chế thứ ba

c)

a. Tư bản

d)

b. Chuyên luận về kinh tế chính trị

13.

13. Trừu tượng hoá khoa học là phương pháp như thế nào?

a)

a. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

b. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

c)

c. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

d. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất và quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

14.

14. Trừu tượng hoá khoa học là phương pháp như thế nào?

a)

a. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.

b)

b. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

c)

c. Gạt bỏ những thách thức lớn của đối tượng nguyên cứu

d)

d. Quá trình đi lên rồi đi xuống không cụ thể

15.

15. Trừu tượng hoá khoa học là phương pháp như thế nào?

a)

a. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

b)

b. Quá trình đi lên rồi đi xuống không cụ thể.

c)

c. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

d)

d. Gạt bỏ những thách thức lớn của đối tượng nguyên cứu

16.

16. Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị thể hiện như thế nào?

a)

a. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tìm ra các quy luật kinh tế

b)

b. Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành, cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

c)

c. Là hoạt động chủ quan của nhà nước dựa trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

d)

d. Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân, tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột, là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

17.

17. Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị thể hiện như thế nào?

a)

a. Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

b. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

c. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

d. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

18.

18. Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị thể hiện như thế nào?

a)

a. Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

b. Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

c. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

d)

d. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

19.

19. Chức năng nhận thức của kinh tế- chính trị thể hiện như thế nào?

a)

a. Tìm ra các quy luật kinh tế

b)

b. Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

c. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

d)

d. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

20.

20. Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở nội dung nào?

a)

a. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tìm ra các quy luật kinh tế

b)

b. Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành, cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau


c)

c. Là hoạt động chủ quan của nhà nước dựa trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

d)

d. Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân, tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột, là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

21.

21. Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở

nội dung nào?

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

b)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

22.

22. Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện

ở nội dung nào?

a)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

b)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

23.

23. Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở nội

dung nào?

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tìm ra các quy luật kinh tế

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành, cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

c)

Là hoạt động chủ quan của nhà nước dựa trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

d)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân, tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột, là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

24.

24. Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở nội

dung nào?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế

25.

25. Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở nội

dung nào?

a)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

b)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế

26.

26. Chức năng tư tưởng của kinh tế- chính trị Mác – Lê nin thể hiện ở nội

dung nào?

a)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế

27.

27. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể

hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức, tư tưởng, phương pháp luận

b)

Nhận thức, tư tưởng

c)

Tư tưởng, phương pháp luận

d)

Phương pháp luận, nhận thức

28.

28. Đặc điểm nào là của chính sách kinh tế?

a)

Là hoạt động chủ quan của nhà nước dựa trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

b)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

c)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

29.

29. Yếu tố nào sau đây giúp phân biệt giữa quy luật kinh tế và chính sách

kinh tế?


a)

Con người

b)

Lịch sử

c)

Chính trị - xã hội

d)

Văn hóa

30.

30. Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế

b)

Phân công lao động xã hội, sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Phân công lao động quốc tế, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

31.

31. Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

32.

32. Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

33. Hàng hóa có hai thuộc tính là những thuộc tính nào?

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

34.

34. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của vật phẩm để thỏa mãn nhu cầu mua bán của con người

b)

Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu tinh thần của con người

d)

Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người

35.

35. Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí được để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

36.

36. Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

37.

37. Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

38.

38. Tiền tệ là gì?

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

39.

39. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?


a)

Thước đo giá cả

b)

Thước đo thị trường

c)

Thước đo giá trị

d)

Thước đo kinh tế

40.

40. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện giao dịch

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện mua bán

d)

Phương tiện trao đổi

41.

41. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện giao dịch

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện mua bán

d)

Phương tiện trao đổi

42.

42. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện mua bán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện giao dịch

43.

43. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Tiền tệ thị trường

c)

Tiền tệ giá cả

d)

Tiền tệ kinh tế

44.

45. Bốn chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế là bốn chức năng nào?

a)

a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán

b)

b. Thước đo giá trị, phương tiện giao dịch, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

c)

c. Phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện mua bán, tiền tệ thế giới

d)

d. Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

45.

46. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

a. Năng suất lao động

b)

b. Tính chất phức tạp lao động

c)


c. Tính chất giản đơn lao động

d)

d. Tất cả đều đúng

46.

47. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?

a)

a. Thời gian lao động cá biệt cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

b)

b. Thời gian lao động giản đơn của những người sản xuất hàng hóa

c)

c. Thời gian lao động xã hội cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

d)

d. Thời gian lao động cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

47.

48. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống

48.

49. Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

a. Tính hữu ích của hàng hóa

b)

b. Giá trị hàng hóa

c)

c. Giá trị sử dụng

d)

d. Giá cả

49.

50. Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

a. Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

b. Giá trị hàng hóa

c)

c. Giá trị tiền tệ

d)

d. Giá trị trao đổ

50.

51. Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

a. Nguồn gốc của của cải

b)

b. Nguồn gốc của giá trị

c)

c. Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

d. Nguồn gốc giá cả

51.

52. Lao động cụ thể là gì?

a)

a. Lao động chân tay

b)

b. Lao động giản đơn

c)

c. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể hình thức cụ thể của nó

d)

d. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

52.

53. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

a. A.Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C.Mác

d)

d. Ph. Ăng ghen

53.

54. Thế nào là lao động phức tạp?

a)

a. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

b. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

c. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

d. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

54.

55. Thế nào là lao động giản đơn?

a)

a. Là lao động làm công việc đơn giản

b)

b. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

c. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

d. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

55.

56. Sản xuất và trao đổi hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh

tế nào?

a)

b. Quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu

b)

a. Quy luật giá trị , quy luật cung cầu

c)

c. Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ

d)

d. Quy luật sản xuất, quy luật cung cầu

56.

57. Nội dung yêu cầu của quy luật giá trị thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

b. Lưu thông hàng hóa phải bắt buộc dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

a. Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết

c)

c. Hao phí lao động xã hội phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

d. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của những người sản xuất

57.

58. Quy luật giá trị là gì?

a)

a. Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

58.

59. Theo nghĩa rộng, tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua

bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử,

kinh tế, xã hội nhất định được gọi là gì?


a)

a. Thị trường

b)

b. Quy luật kinh tế

c)

c. Cạnh tranh

d)

d. Sức lao động

59.

60. Theo nghĩa rộng, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

a. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

b. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

c. Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

d. Là thước đo giá trị của hàng hóa

60.

61. Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các

chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?

a)

b. Quy luật kinh tế

b)

a. Thị trường

c)

c. Cạnh tranh

d)

d. Sức lao động

61.

62. Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

a. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

b. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

c. Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

d. Là thước đo giá trị của hàng hóa

62.

63. Khi nguyên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu

từ?

a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Lưu thông hàng hóa

c)

c. Sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

63.

65. Sản xuất hàng hóa xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

a. Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

b. Chế độ chiếm hữu tư nhân

c)

c. Chế độ giai cấp tư sản

d)

d. Chế độ giai cấp chủ nghĩa tư bản xã hội

64.

66. Trong nền sản xuất hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm phục vụ

cho ai?

a)

a. Người bán

b)

b. Người mua

c)

c. Người mua và người bán

d)

d. Bên thứ ba

65.

67. Hai hàng hóa trao đổi được với nhau là vì:

a)

a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

chúng bằng nhau

d)

d. Chúng cùng là sản phẩm của lao động, có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

66.

68. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

a. Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

b. Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất là quyết định

d)

d. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

67.

69. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa là gì?

a)

a. Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

b)

b. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

c. Giá trị của hàng hóa

d)

d. Xu hướng của người tiêu dùng

68.

70. Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?

a)

a. Cung cầu cạnh tranh

b)

b. Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

c. Khả năng của người sản xuất

d)

d. Số lượng hàng hóa trên thị trường

69.

71. Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?

a)

b. Cung lớn hơn cầu

b)

a. Cầu lớn hơn cung

c)

c. Khả năng của người sản xuất

d)

d. Số lượng hàng hóa trên thị trường

70.

72. Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

a. Sản xuất

b)

b. Phân phối

c)

c. Trao đổi

d)

d. Người mua

71.

73. Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

a. Lao động trừu tượng

b)

b. Lao động cụ thể

c)

c. Lao động phức tạp

d)

d. Lao động giản đơn

72.

74. Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì

a)

a. Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

b. Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

c. Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

d. Giá cả không tác dụng gì đến giá trị

73.

75. Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn

giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống và các điều kiện khác không thay

đổi thì đó là kết quả của việc thay đổi yếu tố nào?

a)

a. Tăng năng suất lao động

b)

b. Tăng cường độ lao động

c)

c. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

d. Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

74.

76. Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc gì?

a)

a. Tăng năng suất lao động

b)

b. Tăng cường độ lao động

c)

c. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

d. Giảm năng suất lao động và cường độ lao động