wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

a)

CPU->Đĩa cứng->Màn hình

b)

Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

c)

CPU -> Bàn phím -> Màn hình

d)

Màn hình -> Máy in -> Đĩa mềm

2.

Các chức năng cơ bản của máy tính

a)

a. Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ.

b)

b. Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu.

c)

c. Lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điều khiển

d)

d, Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.

3.

1.3. Các thành phần cơ bản của máy tính:

a)

a. RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết

b)

b. Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím

c)

c. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột

d)

d. Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kiết

4.

1.4. Bộ xử lý gồm các thành phân (không kể bus bên trong):

a)

a. Khối điều khiển, Các thanh mm Khi vào/ra

b)

b. Khối điều khiển, ALU, Các thanh ghi

c)

c. Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển

d)

d. ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra.

5.

1.5. Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

a. Cache, Bộ nhớ ngoài

b)

b. Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

c. Đĩa quang, Bộ nhớ trong

d)

d. Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

6.

1.6. Hệ thống vào/ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau

a)

a. Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM

b)

b. Màn hình, RAM, Máy in

c)

c. CPU, Chuột, Máy quét ảnh.

d)

d. ROM, RAM, Các thanh ghi

7.

Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:

a)

a. Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển

b)

b. Điều khiển, dữ liệu, địa chỉ

c)

Dữ liệu, phụ thuộc, điều khiển

d)

dữ liệu, điều khiển, phụ trợ

8.

1.8. Các hoạt động của máy tính gồm:

a)

a. Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra

b)

b. Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình

c)

C. Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra

d)

d. Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra

9.

1.9. Bộ đếm chương trình của máy tính không phải là:

a)

a. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh.

b)

c. Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện

c)

d. Thanh ghi

d)

b. Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện

10.

1.10. Có các loại ngắt sau trong máy tính:

a)

a. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian

b)

b. Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR,

c)

c. Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng

d)

d. Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ

11.

1.11. Trong máy tính, ngắt NMI là:

a)

a. Ngắt ngoại lệ không chắn được

b)

b. Ngắt mềm không chắn được

c)

c. Ngắt cứng không chắn được

d)

d. Ngắt mềm chắn được.

12.

1.12. Khi Bộ xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bị cấm) gửi đến, thì nó:

a)

a. Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt

b)

b. Từ chối ngắt, không phục vụ

c)

c. Phục vụ ngắt ngay, sau đó thực hiện chương trình

d)

d. Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cung quay lại thực hiện tiếp chương trình

13.

1.13. Máy tính Von Newmann là máy tính:

a)

a. Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự.

b)

b. Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)

c)

c. Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ nhớ

d)

d. Cả a và c

14.

1.14. Máy tính ENIAC là máy tính:

a)

a. Do Bộ giáo dục Mỹ đặt hàng

b)

b. Là máy tính ra đời vào những năm 1970.

c)

c. Dùng vi mạch cỡ nhỏ và cỡ vừa

d)

d. Là máy tính đầu tiên trên thế giới

15.

1.15 Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

a- MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ.

b)

b. MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ

c)

c. IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra

d)

d. IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra

16.

1.16. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

a. INTR là tín hiệu ngắt cứng chắn được

b)

b. INTR là tín hiệu ngắt mềm.

c)

c. INTR là tín hiệu ngắt cứng không chắn được

d)

d. TNTR là một tín hiệu ngất ngoại lệ

17.

1.17. Phát biểu nào sau đây là ai:

a)

a. INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt

b)

b. INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoài

c)

c. INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU

d)

d. Cả a và b đều đúng

18.

1.18. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

a. HOLD là tín hiệu CPU trả lời ra bên ngoài

b)

b. HOLD không phải là tín hiệu điều khiển

c)

c. HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngất

d)

d. HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường bus

19.

1.19. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

a. HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus

b)

b, HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus

c)

c..HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus

d)

d. HLDA là một ngắt mềm.

20.

1.20. Cho đến nay, máy tính đã phát triển qua:

a)

a, 5 thế hệ

b)

b. 4 thế hệ

c)

c. 3 thế hệ

d)

d. 2 thế hệ

21.

1.21. Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

a. Thế hệ thứ nhất dùng transistor

b)

b. Thế hệ thứ ba dùng transistor

c)

c. Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không

d)

d. Thế hệ thứ tư dùng vi mạch SSI và MSI

22.

1.22. Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là Sai:

a)

a. Thế hệ thứ hai dùng transistor

b)

b. Thế hệ thứ ba dùng transistor

c)

c. Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không.

d)

d. Thế hệ thứ tư dùng vi mạnh

23.

1.2.       Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi:

a)

22 tháng

b)

   20 tháng

c)

18 tháng

d)

16 tháng

24.

Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

c)

Đọc lệnh từ TBNV

d)

Ghi lệnh ra TBNV

25.

Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

c)

Ghi lệnh ra ngăn nhớ

d)

Ghi dữ liệu ra ngăn nhớ

26.

Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ

c)

Đọc dữ liệu từ TBNV

d)

Ghi dữ liệu ra TBNV

27.

Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu:

a)

Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNV

b)

Ghi lệnh/dữ liệu ra TBNV

c)

Đọc dữ liệu từ TBNV

d)

Ghi dữ liệu ra TBNV

28.

Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu:

a)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

b)

Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt

c)

Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt

d)

Từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt

29.

Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu:

a)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

Ngắt ngoại lệ

30.

Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu:

a)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

b)

CPU gửi ra ngoài xin dùng bus

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dùng bus

d)

Từ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dùng bus

31.

Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu:

a)

CPU trả lời không chấp nhận ngắt

b)

CPU trả lời chấp nhận ngắt

c)

Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

CPU trả lời đồng ý nhường bus

32.

Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập bộ nhớ

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi

d)

Là tín hiệu điều khiển đọc

33.

Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu được phát ra bởi CPU

b)

Là tín hiệu do bên ngoài gửi đến CPU

c)

Không phải là tín hiệu truy nhập cổng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi

34.

Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập cổng vào/ra

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển đọc

d)

Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU

35.

Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cổng vào/ra

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển được gửi đến cổng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu

36.

Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPU

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu yêu cầu ngắt

d)

Là tín hiệu ngắt chắn được

37.

Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu chấp nhận ngắt

b)

Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra

c)

Là tín hiệu điều khiển ghi cổng vào/ra

d)

Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt

38.

Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU

b)

Là tín hiệu ngắt chắn được

c)

Là tín hiệu ngắt không chắn được

d)

CPU không thể từ chối tín hiệu này

39.

Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu do CPU phát ra

b)

Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU

c)

Là tín hiệu xin nhường bus

d)

Không phải là tín hiệu đọc cổng vào/ra

40.

Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Là tín hiệu trả lời của CPU

b)

Là tín hiệu đồng ý nhường bus

c)

Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt

d)

Không phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoài

41.

Theo cách phân loại truyền thống, có các loại máy tính sau đây:

a)

Bộ vi điều khiển, máy tính cá nhân, máy tính lớn, siêu máy tính, máy vi tính

b)

Máy tính xách tay, máy tính lớn, máy tính để bàn, máy vi tính, siêu máy tính

c)

Máy tính xách tay, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính, máy chủ

d)

Bộ vi điều khiển, máy vi tính, máy tính mini, máy tính lớn, siêu máy tính

42.

Theo cách phân loại hiện đại, có các loại máy tính sau đây:

a)

Máy tính để bàn, máy tính lớn, máy tính nhúng

b)

Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng

c)

Máy chủ, máy tính mini, máy tính lớn

d)

Máy tính mini, máy tính nhúng, siêu máy tính

43.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:

a)

1001 0001

b)

1010

1011

c)

1000 0111

d)

Không

biểu diễn được

44.

Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:

a)

1001 0001

b)

1000

0100

c)

1000 0111

d)

Không

biểu diễn được

45.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:

a)

1001 0001

b)

1010

1011

c)

1000 0111

d)

Không

biểu diễn được

46.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:

a)

0111 1100

b)

0101

1011

c)

0100 0111

d)

Không

biểu diễn được

47.

Dải biễu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là:

a)

0 -> 2.n

b)

b. 0 -> 2.n -

1

c)

0 -> 2n - 1

d)

0 -> 2n

48.

Dải biễu diễn số nguyên có dấu, n bit trong máy tính là:

a)

- 2(n - 1) -> 2 (n - 1)

b)

- 2.n - 1 -> 2.n +1

c)

- 2n - 1 - 1-> 2n - 1 - 1

d)

- 2n - 1 -> 2n -1 - 1

49.
a)

Phép chia số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên không dấu

c)

Phép nhân số nguyên có dấu

d)

Phép chia số nguyên có dâu

50.

Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện:

a)

Phép nhân số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên có dấu

c)

Phép chia số nguyên không dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

51.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số - 60 là:

a)

0000 1101

b)

0000 1010

c)

1011 1100

d)

1100 1101

52.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số - 256 là:

a)

1100 1110

b)

1010 1110

c)

1100 1100

d)

Không thể biểu diễn

53.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là:

a)

0110 0101

b)

0000 1100

c)

0000 1110

d)

0100 1010

54.

Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số - 29 là:

a)

1000 0000

b)

1110 0011

c)

1111 0000

d)

1000 1111

55.

Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó

a)

136

b)

30

c)

- 30

d)

- 136

56.

Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là:

a)

Không tồn tại

b)

- 56

c)

56

d)

200

57.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiệnphép tính:

a)

3 x 9 = 27

b)

(-7) x 3 = -21

c)

15 x 9 = 135

d)

5 x 27 = 135

58.

Có biễu diễn “0000 0000 0010 0101” (dùng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:

a)

-37

b)

37

c)

-21

d)

21

59.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:

a)

245 : 3 = 81 dư 2

b)

59 : 15 = 3 dư 14

c)

11 : 3 = 3 dư 2

d)

(-11) : 3 = (-3) dư (-2)

60.

Sơ đồ dưới đây là thuật toán thực hiện:

a)

Phép nhân số nguyên không dấu

b)

Phép nhân số nguyên có dấu

c)

Phép chia số nguyên không dấu

d)

Phép chia số nguyên có dấu

61.

Bảng dưới đây mô tả quá trình thực hiện phép tính:

a)

4 x 19 = 76

b)

11 x 12 = 132

c)

-4 x 31 = -124

d)

6 x 22 = 132

62.

Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111:

a)

146

b)

166

c)

176

d)

156

63.

Đối với các số không dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

a)

a Cộng hai số dương, cho kết quả âm

b)

b Cộng hai số âm, cho kết quả dương

c)

c Có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

d Cả a và b

64.

Đối với các số có dấu, phép cộng trên máy tính cho kết quả sai khi:

a)

a Cộng hai số dương, cho kết quả âm

b)

b Cộng hai số âm, cho kết quả dương

c)

c Có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

d Cả a và b

65.

Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng

b)

Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng

c)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng

d)

Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai

66.

Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng

b)

Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu

c)

Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai

d)

Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng

67.

Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tổng là 267

b)

Tổng là 11

c)

Không cho kết quả, vì tràn số

d)

Cả a và b đều sai

68.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là -81

d)

Tổng là 81

69.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là 97

d)

Tổng là -159

70.

Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: 91 + 63. Phát biểu nào sau đây là

a)

Không cho kết quả, vì tràn số

b)

Kết quả sai, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

Tổng là 154

d)

Tổng là -102

71.

Một số thực X bất kỳ, có thể biểu diễn dưới dạng tổng quát như sau:

a)

X = (-1).S . M . RE

b)

X = (-1)S . M . R.E

c)

X = (-1)S . M . RE

d)

X = (1)S.M.R.EX\ =\ \left(-1\right)^{S.M}.R.E

72.

Cho hai số thực X1 và X2 biểu diễn dưới dạng tổng quát. Biểu diễn nào sau

đây là đúng đối với phép nhân (X1 . X2):

a)

X1 . X2 = (-1)S1. S2 . (M1.M2) . RE1 . E2

b)

X1 . X2 = (-1)S1 S2 . (M1.M2) . RE1 . E2

c)

X1 . X2 = (-1)S1+ S2 . (M1.M2) . RE1 + E2

d)

X1 . X2 = (-1)S1 S2 . (M1.M2) . RE1 + E2