wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu được ghi nhận là:

a)

Giá bán bao gồm cả thuế GTGT đầu ra

b)

   Giá bán không bao gồm thuế GTGT đầu ra

c)

  Trị giá vốn thực tế của sản phẩm xuất kho

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

2.

Chi phí vận chuyển thuê ngoài phải trả cho số thành phẩm tiêu thụ trong kỳ được tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

  Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí bán hàng nếu như theo hợp đồng mua bán thì khoản chi phí đó bên bán chịu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

3.

Giá vốn của thành phẩm gửi bán được kế toán ghi sổ:

a)

Nợ TK 157/Có TK 155

b)

Nợ TK 157/Có TK 154

c)

Nợ TK 157/Có TK 632

d)

Nợ TK 632/Có TK 157.

4.

Tài khoản 157 “Hàng gửi bán” sử dụng để theo dõi giá trị sản phẩm, dịch vụ, hàng hoá mà doanh nghiệp chuyển đi tiêu thụ theo phương thức

a)

Gửi bán, chờ chấp nhận

b)

Ký gửi

c)

Đại lý

d)

Tất cả các phương thức trên.

5.

Kế toán phản ánh giá vốn của thành phẩm ứ đọng không cần dùng khi thanh lý:

a)

  Nợ TK 632/ có TK 155

b)

Nợ TK 811/Có TK 155

c)

Nợ TK 1388/ Có TK 155

d)

Nợ TK 642/Có TK 155

6.

Việc ghi nhận doanh thu trên sổ kế toán dựa trên cơ sở:

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Các nguyên tắc kế toán

c)

Hợp đồng kinh tế

d)

Thẻ quầy hàng

7.

Kế toán ghi nhận trị giá vốn của thành phẩm xuất kho để khuyến mãi, quảng cáo không kèm theo điều kiện mua hàng là:

a)

Nợ TK 641/ Có TK 155

b)

Nợ TK 811/ Có TK 155

c)

Nợ TK 632/ Có TK 155

d)

Nợ TK 642/ Có TK 155

8.

Kế toán ghi nhận trị giá vốn của thành phẩm xuất kho để khuyến mãi, quảng cáo kèm theo điều kiện mua hàng là:

a)

Nợ TK 641/ Có TK 155

b)

Nợ TK 811/ Có TK 155

c)

Nợ TK 632/ Có TK 155

d)

Nợ TK 642/ Có TK 155

9.

. Doanh thu và chi phí tạo ra doanh thu đó phải được ghi nhận theo nguyên tắc:

a)

Phù hợp

b)

Thận trọng

c)

Trọng yếu

d)

Khách quan

10.

Trường hợp bán thành phẩm có tặng kèm thiết bị, phụ tùng thay thế phòng ngừa sản phẩm bị hỏng hóc, trị giá xuất kho của thiết bị phụ tùng thay thế được kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632/Có TK 155,1534

b)

Nợ TK 641/Có TK 155,1534

c)

Nợ TK 642/Có TK 155,1534

d)

Nợ TK 811/ Có TK 155,1534

11.

Trường hợp bán thành phẩm có tặng kèm thiết bị, phụ tùng thay thế phòng ngừa sản phẩm bị hỏng hóc, thì:

a)

Không ghi nhận doanh thu cho thiết bị, phụ tùng thay thế

b)

Doanh thu của thiết bị, phụ tùng thay thế được cộng vào cùng với doanh thu của thành phẩm được bán.

c)

Phải phân bổ doanh thu cho thành phẩm bán ra và thiết bị, phụ tùng thay thế

d)

Giá bán của thiết bị, phụ tùng thay thế được tính vào chi phí bán hàng

12.

Trường hợp hợp đồng kinh tế quy định việc bán hàng và cung cấp dịch vụ bảo hành sản phẩm sau khi bán, kế toán cần phải:

a)

Ghi nhận riêng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Ghi nhận doanh thu bán hàng bao gồm cả doanh thu cung cấp dịch vụ

c)

Không ghi nhận doanh thu bảo hành sản phẩm

d)

Chi phí để bảo hành sản phẩm được ghi nhận là chi phí bán hàng

13.

khi xuất kho hàng bán trong chương trình dành cho Khách hàng truyền thống tại thời điểm xuất kho hàng luôn bán

a)

ghi nhận DT không bao gồm giá trị hợp lý của hàng khuyến mại

b)

ghi nhận GVHB không bao gồm GVHB khuyến mại

c)

ghi nhận DT không bao gồm giá trị hợp lý của hàng khuyến mại và ghi nhận GVHB không bao gồm GVHB khuyến mạị

d)

ghi nhân DT

14.

Nếu hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ từ kỳ trước, đến kỳ này phải giảm giá, chiết khấu thương mại, bị trả lại nhưng phát sinh trước thời điểm phát hành báo cáo tài chính kỳ trước thì:

a)

Phải ghi giảm doanh thu trên báo cáo tài chính của kỳ lập báo cáo

b)

Phải ghi giảm doanh thu của kỳ trước

c)

Phải ghi giảm lợi nhuận của kỳ giảm giá

d)

Phải điều chỉnh hồi tố trên BCTC của kỳ báo cáo.

15.

Nếu hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ từ kỳ trước, đến kỳ này phải giảm giá, chiết khấu thương mại, bị trả lại nhưng phát sinh sau thời điểm phát hành báo cáo tài chính kỳ trước thì:

a)

Phải ghi giảm doanh thu trên báo cáo tài chính của kỳ lập báo cáo

b)

Phải ghi giảm doanh thu của kỳ trước

c)

Phải ghi giảm lợi nhuận của kỳ phát sinh

d)

Phải điều chỉnh hồi tố trên BCTC của kỳ báo cáo.

16.

Trường hợp trong kỳ đã viết hóa đơn bán hàng và đã thu tiền nhưng cuối kỳ vẫn chưa giao hàng cho người mua thì trị giá số hàng này được ghi nhận là:

a)

Nợ TK 112/Có TK 511

b)

Nợ TK 112/Có TK 131

c)

Nợ TK 112/Có TK 331

d)

Nợ TK 112/ Có TK 3387

17.

Điều kiện ghi nhận doanh thu theo VAS 14, thể hiện nguyên tắc:

a)

Khách quan

b)

Thận trọng

c)

Trọng yếu

d)

Phù hợp

18.

Bán hàng cho khách hàng hưởng chiết khấu thương mại. Giá bán ghi trên HĐGTGT là giá:

a)

Chưa trừ chiết khấu thương mại

b)

Đã trừ chiết khấu thương mại

c)

Chưa trừ chiết khấu thương mại và đã trừ chiết khấu thương mại

d)

Không có phương án đúng

19.

Chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng tính trên:

a)

Tổng số tiền khách hàng phải thanh toán

b)

Tổng số tiền khách hàng đã thanh toán

c)

Tổng giá thanh toán sau khi trừ thuế GTGT phải nộp

d)

Không có phương án đúng

20.

Giá thực tế thành phẩm nhập, xuất kho được tính theo một trong các phương pháp:

a)

Bình quân cả kỳ dự trữ

b)

Bình quân sau mỗi lần nhập

c)

Nhập trước – Xuất trước

d)

Không có phương án đúng

21.

Phản ánh giá thực tế thành phẩm xuất kho:

a)

Ghi Có TK 155

b)

Ghi Có TK 511

c)

Ghi Có TK 155 và ghi Có TK 511

d)

Không có phương án đúng

22.

Khi xuất kho thành phẩm để bán, hàng đã xác định tiêu thụ, kế toán luôn ghi ngay bút toán phản ánh:

a)

CP bán hàng

b)

GVHB

c)

DT bán hàng

d)

Phương án b và c

23.

Phản ánh GV hàng đã xuất bán, ghi bút toán:

a)

Nợ TK 632/ Có TK 154, 155,

157,…

b)

Nợ TK 911/ Có TK 632

c)

Nợ TK 632/ Có TK 154, 155,

157,… và Nợ TK 911/ Có TK 632

d)

Không có phương án đúng

24.

Hoa hồng phải trả đại lý:

a)

Ghi giảm doanh thu bán hàng (Ghi Nợ TK 511)

b)

Ghi tăng chi phí bán hàng (Ghi Nợ TK 641)

c)

Ghi giảm nợ phải thu khách hàng (Ghi Có TK 131)

d)

Ghi tăng chi phí bán hàng (Ghi Nợ TK 641) và Ghi giảm nợ phải thu khách hàng (Ghi Có TK 131)

25.

Trước khi kết chuyển để xác định kết quả kinh doanh có tài liệu:

Tổng PS Nợ các TK 632, 641, 642, 635, 811 lần lượt là: 1.000.000; 100.000, 100.000; 20.000;

10.000. Kế toán:

a)

Ghi Có TK 911: 1.230.000

b)

Ghi Nợ TK 911: 1.230.000

c)

Ghi Có các TK 632, 641, 642, 635, 811 lần lượt là: 1.000.000; 100.000, 100.000; 20.000;

10.000.

d)

Ghi Nợ TK 911: 1.230.000 và Ghi Có các TK 632, 641, 642, 635, 811 lần lượt là: 1.000.000; 100.000, 100.000; 20.000;

10.000.

26.

Tổng PS bên Nợ TK 521 là 100.000, tổng PS bên Có TK 511 là 5.100.000. Cuối kỳ, kết chuyển, ghi:

a)

Nợ TK 521/ Có TK 511: 100.000

b)

Nợ TK 511/ Có TK 521: 100.000

c)

Nợ TK 511/ Có TK 911: 5.000.000

d)

Nợ TK 511/ Có TK 521: 100.000 và Nợ TK 511/ Có TK 911: 5.000.000

27.

Phản ánh GV hàng gửi bán đã bán được, kế toán luôn ghi bút toán:

a)

Nợ TK 632/ Có TK 157

b)

Nợ TK 911/ Có TK 632

c)

Nợ TK 632/ Có TK 157 và Nợ TK 911/ Có TK 632

d)

Nợ TK 157/ Có TK 155

28.

Trong mọi trường hợp, chiết khấu thương mại cho khách hàng hưởng, kế toán luôn:

a)

Luôn ghi Nợ TK 521

b)

Có thể ghi Nợ TK 521

c)

Luôn ghi Nợ TK 511

d)

Không có phương án đúng

29.

Phản ánh doanh thu hàng bán bị trả lại, ghi:

a)

Nợ TK 521, 133/ Có các TK 111, 112, 131,…

b)

Nợ TK 511, 133/ Có các TK 111, 112, 131,…

c)

Nợ TK 811, 133/ Có các TK 111, 112, 131,…

d)

Nợ TK 641, 133/ Có các TK 111, 112, 131,…

30.

Xuất kho thành phẩm để quảng cáo, không thu tiền, không kèm theo điều kiện khác. Phản ánh giá thực tế thành phẩm xuất kho ghi:

a)

Nợ TK 641/ Có TK 155

b)

Nợ TK 632/ Có TK 155

c)

Nợ TK 642/ Có TK 155

d)

Không có phương án đúng

31.

Xuất kho thành phẩm để khuyến mại cho khách hàng khi mua nhiều. Phản ánh giá thực tế thành phẩm xuất kho khuyến mại ghi:

a)

  Nợ TK 641/ Có TK 155

b)

Nợ TK 632/ Có TK 155

c)

Nợ TK 642/ Có TK 155

d)

Không có phương án đúng

32.

Doanh thu bán hàng:

a)

Bao gồm khoản thu hộ bên thứ 3

b)

Không bao gồm khoản thu hộ bên thứ 3

c)

Có thể bao gồm khoản thu hộ bên thứ 3

d)

Không có phương án đúng

33.

(KKTX, … khấu trừ). Xuất kho TP bán trực tiếp, giá vốn 500.000, giá bán 880.000 (bao gồm thuế GTGT 10%), chưa thanh toán. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632/ Có TK 155: 500.000 Đổng thời:           Nợ TK 131: 880.000/ Có TK 511:

800.000; Có TK 3331: 80.000

b)

Nợ TK 632/ Có TK 155: 500.000 Đổng thời:          Nợ TK 131: 880.000/ Có TK 511:

880.000

c)

Nợ TK 131: 880.000/ Có TK 511: 800.000; Có TK 3331: 80.000

d)

Không có phương án đúng

34.

DN vay tiền để thanh toán tiền thuê quầy hàng, lãi vay của khoản tiền này sẽ được

tính vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

d)

Chi phí khác

35.

Cuối kì, các khoản giảm trừ doanh thu sẽ được kết chuyển vào:

a)

Bên Nợ TK Xác định kết quả (911)

b)

Bên Có TK Xác định kết quả (911)

c)

Bên Có TK Giá cốn hàng bán (632

d)

Bên Nợ TK Doanh thu bán hàng (511)

36.

Theo nguyên tắc phù hợp, chi phí bán hàng trong kì có thể được kết chuyển xác định kết quả theo cách:

a)

Nợ TK Xác định kết quả (911)/Có TK Chi phí bán hàng (641)

b)

Nợ TK Chi phí trả trước (142, 242)/Có TK Chi phí bán hàng (641)

c)

Nợ TK Chi phí bán hàng (641)/Có TK Xác định kết quả (911)

d)

Nợ TK Xác định kết quả (911)/Có TK Chi phí bán hàng (641) hoặcNợ TK Chi phí trả trước (142, 242)/Có TK Chi phí bán hàng (641)

e)

Nợ TK Chi phí trả trước (142, 242)/Có TK Chi phí bán hàng (641) hoặc Nợ TK Chi phí bán hàng (641)/Có TK Xác định kết quả (911)

37.

Cuối kì, tổng cộng các khoản chiếc khấu thanh toán đã chấp nhận cho khách hàng được kế toán kết chuyển sang tài khoản:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (511)

b)

Giá vốn hàng bán (632)

c)

Xác định kết quả (911)

d)

Chi phí khác (811)

38.

Khi bán hàng theo phương thức trả góp, khoản lãi trả góp được hưởng:

a)

Được ghi nhận toàn bộ một lần vào doanh thu hoạt động tài chính

b)

Được ghi nhận vào Doanh thu chưa thực hiện

c)

Được ghi nhận vào Doanh thu chưa thực hiện và phân bổ vào doanh thu bán hàng các kì tiếp theo

d)

Được ghi nhận vào Doanh thu chưa thực hiện và phân bổ dần vào doanh thu hoạt động tài chính của các kì sau

39.

Khi tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán sử dụng các chứng từ sau:

a)

Phiếu xuất kho

b)

Phiếu thu, Giấy báo Có

c)

Hóa đơn GTGT

d)

Tấc cả các chứng từ trên

40.

Khi xuất kho hàng hóa giao cho cơ sở đại lí bán đúng giá hưởng hoa hồng, kế toán sử dụng chứng từ:

a)

Phiếu xuất kho và Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu xuất kho và Hóa đơn bán hàng

c)

Phiếu xuất hàng gửi bán đại lý và Lệnh điều động nội bộ

d)

Một trong các chứng từ trên

41.

Khi hàng hóa, sản phẩm đã tiêu thụ bị trả lại, giá vốn của lượng hàng này được ghi:

a)

Nợ TK Giá vốn hàng bán (632)

b)

Nợ TK Doanh thu bán hàng (511)

c)

Có TK Giá vốn hàng bán (632)

d)

Các câu trên đều sai

42.

Giá gốc của lượng hàng gửi bán bị trả lại được kế toán ghi

a)

Nợ TK Hàng gửi bán (157)

b)

Có TK Hàng gửi bán (157)

c)

Có TK Giá vốn hàng bán (632)

d)

Có TK Doanh thu bán hàng (511)

43.

. Khi bán hàng hóa, sản phẩm thuộc đối tượng chịu thuế GTGT khấu trừ, tổng giá thanh toán trên hóa đơn được ghi trên tài khoản:

a)

Phải thu khách hàng (131), Tiền mặt (111), Tiền gửi ngân hàng (112)

b)

Doanh thu bán hàng (511)

c)

Doanh thu tài chính (515)

d)

Doanh thu bán hàng (511) và Doanh thu tài chính (515)

44.

Khi xuất kho sản phẩm dùng để trả lương cho công nhân viên, kế toán sử dụng các chứng từ kế toán sau:

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng

c)

Bảng thanh toán tiền lương và BHXH

d)

Tấc cả các chứng từ trên

45.

. Xuất kho sản phẩm tặng cho người tham gia buổi giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 632/ Có TK 155

b)

Nợ TK 641/ Có TK 155

c)

Nợ TK 642/ Có TK 155

d)

Nợ TK 811/ Có TK 155

46.

. Doanh thu thuần về tiêu thụ sản phẩm của DN được xác định bằng:

a)

Doanh thu bán hàng - Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu bán hàng - Giảm giá

c)

Doanh thu bán hàng - Chiếc khấu thương mại

d)

Doanh thu bán hàng - Các khoản giảm trừ doanh thu

47.

Khi chuyển hàng hóa, sản phẩm thành tài sản cố định, giá thanh toán ghi trên Hóa đơn bán hàng hoặc Hóa đơn GTGT là giá:

a)

Giá bán chưa có thuế GTGT đầu ra

b)

Giá bán chưa có thuế GTGT đầu ra

c)

Giá thành sản xuất hoặc giá vốn của lượng hàng hóa, sản phẩm đó

d)

Giá bán nội bộ

48.

Lợi nhuận gộp của DN được xác định bằng công thức:

a)

Doanh thu - Giá vốn hàng bán

b)

Doanh thu - Giá vốn hàng bán - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lí DN

c)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán

d)

Doanh thu thuần - Giá vốn - Các chi phí thời kì khác

49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh được tính bằng công thức:

a)

Doanh thu thuần - Giá vốn - CF bán hàng - CF quản lí DN - CF tài chính + Doanh thu

hoạt động tài chính

b)

Lợi nhuận gộp - (CF bán hàng + CF quản lí DN) + (Doanh thu hoạt động tài chính - CF tài chính)

c)

Lợi nhuận gộp +Lợi nhuận tài chính

d)

Doanh thu thuần - Giá vốn - CF bán hàng - CF quản lí DN - CF tài chính + Doanh thu

hoạt động tài chính hoặc Lợi nhuận gộp - (CF bán hàng + CF quản lí DN) + (Doanh thu hoạt động tài chính - CF tài chính)

50.

Các khoản trích nộp theo lương thuộc nghĩa vụ của DN tính trên tiền lương của nhân viên bán hàng được tính vào:

a)

Chi phí hoạt động khác

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều sai

51.

Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý, kế toán ghi:

a)

  Nợ TK 632/ Có TK 155

b)

Nợ TK 632/ Có TK 157

c)

Nợ TK 157/ Có TK 155

d)

Không có phương án đúng

52.

Chiết khấu thanh toán khách hàng được hưởng ghi:

a)

Bên Nợ TK 635

b)

Bên Có TK 515

c)

Bên Nợ TK 521

d)

Không có phương án đúng

53.

Chiết khấu thương mại khách hàng được hưởng do:

a)

Khách hàng thanh toán sớm

b)

Hàng không đúng quy cách, chất lượng

c)

Khách hàng mua hàng với số lượng lớn

d)

Không có phương án đúng

54.

Chi phí vận chuyển thành phẩm đến kho của khách hàng thanh toán bằng tiền mặt (chi phí này do doanh nghiệp chịu), kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627/ Có TK 111

b)

Nợ TK 641/ Có TK 111

c)

Nợ TK 642/ Có TK 111

d)

Nợ TK 811/ Có TK111

55.

Doanh nghiệp bán 200 thành phẩm và tặng 1 thành phẩm cho khách hàng, đơn giá bán 100.000, doanh thu ghi nhận:

a)

20.100.000

b)

20.000.000

c)

19.900.000

d)

Không có phương án đúng

56.

Doanh nghiệp bán 200 thành phẩm và tặng 1 thành phẩm cho khách hàng, đơn giá xuất kho 60.000, giá vốn ghi nhận:

a)

12.060.000

b)

12.000.000

c)

11.940.000

d)

Không có phương án đúng

57.

. Khách hàng phát hiện 10 thành phẩm đã mua của doanh nghiệp bị lỗi, yêu cầu giảm giá 20%, biết đơn giá bán 100.000, Bên Nợ TK 521(3) ghi:

a)

200.000

b)

800.000

c)

1.000.000

d)

Không có phương án đúng

58.

Doanh nghiệp bán trả góp, doanh thu ghi theo:

a)

Giá bán trả ngay 1 lần chưa gồm thuế GTGT

b)

Giá bán trả ngay 1 lần gồm thuế GTGT

c)

Giá bán trả góp

d)

Giá bán trả ngay 1 lần chưa gồm thuế GTGT hoặc Giá bán trả ngay 1 lần gồm thuế GTGT

59.

Tại thời điểm bán trả góp phản ánh bút toán ghi nhận doanh thu, lãi trả góp ghi:

a)

Bên Nợ TK 242

b)

Bên Có TK 242

c)

Bên Nợ TK 3387

d)

Bên Có TK 3387

60.

Khi doanh nghiệp mua bất động sản để bán thì giá trị bất động sản được ghi vào nhận vào

a)

Bên Nợ TK 217

b)

Bên Nợ TK 1567

c)

Bên Nợ TK 1557

d)

Bên Nợ TK 211

61.

Khi doanh nghiệp xuất kho thành phẩm đi góp vốn liên doanh phần chênh lệch giữa giá đánh lại và giá xuất kho được ghi nhận vào

a)

Bên Nợ TK 811 hoặc Có TK 711

b)

Bên Có TK 711

c)

Bên Nợ TK 632

d)

Bên Nợ TK811

62.

Khi doanh nghiệp xuất kho thành phẩm để biếu tặng, khuyến mại, quảng cáo không thu tiền không kèm theo các điều kiện, kế toán ghi Có TK 155 đối ứng với:

a)

Nợ TK 632

b)

Nợ TK 635

c)

Nợ TK 641

d)

Nợ TK 642

63.

Khi doanh nghiệp xuất kho thành phẩm để biếu tặng, khuyến mại, quảng cáo không thu tiền không kèm theo các điều kiện, kế toán ghi nhận Có TK 155 theo:

a)

Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT

b)

Giá bán đã bao gồm thuế GTGT

c)

Giá bán nội bộ

d)

Giá trị thành phẩm xuấtkho

64.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, khi xuất kho thành phẩm tiêu thụ, doanh nghiệp định khoản ghi nhận giá vốn hàng xuất kho:

a)

Nợ TK 632/ Có TK 155

b)

Nợ TK 632/ Có TK 631

c)

Nợ TK 632/ Có TK 611

d)

Doanh nghiệp chưa ghi nhận

65.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, đầu kỳ thành phẩm tồn kho TK 155 doanh nghiệp phải kết chuyển sang:

a)

bên Nợ TK 611

b)

bên Nợ TK 631

c)

bên Nợ TK 632

d)

Doanh nghiệp không phải kết chuyển

66.

Khi bán hàng cho khách hàng với giá bán 20.000 đ/sp (Chưa có thuế GTGT, thuế suất 10%,) khách hàng mua 1000 sản phẩm được chiết khấu ngay 2%. Doanh nghiệp sẽ ghi nhận doanh thu: (Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) (đơn vị 1000đ)

a)

bên Có TK 511 : 20.000

b)

bên Có TK 511: 19.600

c)

bên Có TK 511 : 20.000 đồng thời ghi bên Nợ TK 521(5211): 400

d)

bên Có TK 511 : 22.000

67.

Khi bán hàng theo phương thức bán hàng đại lý, tiền hoa hồng đại lý với đơn vị giao đại lý (chủ hàng) khi xác định phải trả cho đơn vị nhận đại lý (ghi nhận chi phí chưa có thuế GTGT 10%, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) kế toán ghi:

a)

bên Nợ TK 632

b)

bên Nợ TK 642

c)

bên Nợ TK 611

d)

bên Nợ TK 641

68.

Khi bán hàng theo phương thức bán hàng đại lý, tiền hoa hồng đại lý với đơn vị nhận đại lý khi xác định phải thu của đơn vị giao hàng (chủ hàng) kế toán ghi nhận doanh thu: (doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):

a)

bên Có TK 511

b)

bên Có TK 711

c)

bên Có TK 515

d)

bên Nợ TK 641

69.

Khi doanh nghiệp trích lập dự phòng phải thu khó đòi kế toán ghi nhận chi phí vào:

a)

bên Nợ TK 632

b)

bên Nợ TK 642

c)

bên Nợ TK 611

d)

bên Nợ TK 641

70.

Cuối niên độ kế toán số dư TK 229 (2293): 70.000. Sang năm doanh nghiệp cần trích lập dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi 60.000. Doanh nghiệp định khoản như sau:

a)

Nợ TK 642/ Có TK 229 (2293): 10.000

b)

Nợ TK 642/ Có TK 229 (2293): 60.000

c)

Nợ TK 229 (2293) / Có TK 642: 10.000

d)

Nợ TK 229 (2293) / Có TK 642: 60.000

71.

. Cuối niên độ kế toán số dư TK 229 (2293): 60.000. Sang năm doanh nghiệp cần trích lập dự phòng cho các khoản phải thu khó đòi 70.000. Doanh nghiệp định khoản như sau:

a)

Nợ TK 642/ Có TK 229 (2293): 10.000

b)

Nợ TK 642/ Có TK 229 (2293): 60.000

c)

Nợ TK 229 (2293) / Có TK 642: 10.000

d)

Nợ TK 229 (2293) / Có TK 642: 60.000

72.

Khi DN thưởng cho cán bộ công nhân viên bằng thành phẩm giá trị tiền thưởng (Ghi nhận vào bên Nợ TK353) được xác định bằng: (DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

a)

Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT

b)

Giá bán đã bao gồm thuế GTGT

c)

Giá trị thành phẩm nhập kho

d)

  Giá trị thành phẩm xuất kho

73.

Doanh thu bán hàng là

a)

Số tiền ghi trên hoá đơn bán hàng

b)

   Số tiền bán hàng thu được

c)

Số tiền sẽ thu được từ giao dịch bán hàng

d)

Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ phát sinh từ hoạt động SXKD thông thường