wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HoanXinggg

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung” 

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

2.

Câu 2: Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra quyết định nào dưới đây?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

All

3.

Câu 3: Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

a. Chiến lược

b)

b. Tác nghiệp

c)

c. Chiến thuật

d)

d. Tất cả các loại quyết định trên

4.

Câu 4: Các chức năng cơ bản của quản trị gồm

a)

a. 4 chức năng

b)

b. 6 chức năng

c)

c. 3 chức năng

d)

d. 5 chức năng

5.

Câu 6: Hoạch định là:

a)
  1. Là chức năng đầu tiên trong tiến trình quản trị, bao gồm xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược, thiết lập hệ thống kế hoạch để phối hợp các hoạt động.

b)
  1. Thiết kế cơ cấu, tổ chức công việc và nhân sự.

c)
  1. Nhiệm vụ chính là nắm rõ động cơ và hành vi của những người dưới quyền, biết cách lãnh đạo, điều khiển,… nhằm giải quyết các xung đột giữa các thành phần.

d)
  1. Xác định thành quả, so sánh thực tế với kế hoạch để có biện pháp khắc phục

6.

Câu 8: Lãnh đạo là:

a)
  1. Là chức năng đầu tiên trong tiến trình quản trị, bao gồm xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược, thiết lập hệ thống kế hoạch để phối hợp các hoạt động.

b)
  1. Thiết kế cơ cấu, tổ chức công việc và nhân sự.

c)
  1. Nhiệm vụ chính là nắm rõ động cơ và hành vi của những người dưới quyền, biết cách lãnh đạo, điều khiển,… nhằm giải quyết các xung đột giữa các thành phần.

d)
  1. Xác định thành quả, so sánh thực tế với kế hoạch để có biện pháp khắc phục

7.

Câu 3: Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

a. 2 cấp quản trị

b)

b. 3 cấp quản trị

c)

c. 4 cấp quản trị

d)

d. 5 cấp quản trị

8.

Câu 4: Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

a) Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)

b) Cơ cấu chức năng

c)

c) Cơ cấu ma trận

d)

d) Cơ cấu trực tuyến

9.

Câu 5: Doanh nghiệp hoạt động trong MÔI TRƯỜNG CẠNH TRANH CAO, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

a) Cơ cấu trực tuyến

b)

b) Cơ cấu ma trận

c)

c) Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

d) Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

10.

Câu 6: Doanh nghiệp QUY MÔ NHỎ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

a) Cơ cấu trực tuyến

b)

b) Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

c) Cơ cấu ma trận

d)

d) Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

11.

Câu 7: Doanh nghiệp có quy mô RẤT NHỎ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)

a) Trực tuyến-chức năng

b)

b) Trực tuyến

c)

c) Chức năng

d)

d) Ma trận

12.

Câu 8: Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)

a) Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

b) Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ hiu

c)

c) Đỡ tốn chi phí

d)

d) Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

13.

Câu 09: Nhược điểm của mô hình tổ chức theo chức năng là

a)

a) Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

b) Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

c) Khó đào tạo và tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

d) Cả a và b

14.

Câu 10: Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận

a)

a) Tổ chức linh động

b)

b) Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

c) Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

d) Cả a và b đúng

15.

Câu 5: Quản trị là gi?

a)
  1. Là sự tác động có chủ đích

b)
  1. Là sự tác động của chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị

c)
  1. Quản trị là sự tác động của chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị để phối hợp các nguồn lực, nhằm đạt được những mục tiêu nhất định trong những điều kiện biến động của môi trường.

d)
  1. Quản trị là sự tác động của chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị để phối hợp các nguồn lực trong môi trường nhất định.

16.

Câu 7:  Tổ chức là:

a)
  1. Là chức năng đầu tiên trong tiến trình quản trị, bao gồm xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược, thiết lập hệ thống kế hoạch để phối hợp các hoạt động.

b)
  1. Thiết kế cơ cấu, tổ chức công việc và nhân sự.

c)
  1. Nhiệm vụ chính là nắm rõ động cơ và hành vi của những người dưới quyền, biết cách lãnh đạo, điều khiển,… nhằm giải quyết các xung đột giữa các thành phần.

d)
  1. Xác định thành quả, so sánh thực tế với kế hoạch để có biện pháp khắc phục

17.

Câu 9: Kiểm tra là:

a)
  1. Là chức năng đầu tiên trong tiến trình quản trị, bao gồm xác định mục tiêu, xây dựng chiến lược, thiết lập hệ thống kế hoạch để phối hợp các hoạt động.

b)
  1. Thiết kế cơ cấu, tổ chức công việc và nhân sự.

c)
  1. Nhiệm vụ chính là nắm rõ động cơ và hành vi của những người dưới quyền, biết cách lãnh đạo, điều khiển,… nhằm giải quyết các xung đột giữa các thành phần.

d)
  1. Xác định thành quả, so sánh thực tế với kế hoạch để có biện pháp khắc phục

18.

Câu 10: Đối tượng nghiên cứu của quản trị là

a)
  1. Quản trị nghiên cứu các mối quan hệ giữa chủ thể quản trị và đối tượng quản trị trong một tổ chức

b)
  1. Quản trị nghiên cứu các mối quan hệ giữa chủ thể quản trị và con người

c)
  1. Quản trị nghiên cứu các mối quan hệ giữa tiền công và tiền lương

d)
  1. Quản trị nghiên cứu các mối quan hệ giữa chủ thể quản trị và đối tượng quản trị trong môi trường sống.

19.

Câu 1: Trong 1 doanh nghiệp, các cấp bậc quản trị thường được chia thành:

a)

A. 2 cấp quản trị;

b)

B. 3 cấp quản trị;

c)

C. 4 cấp quản trị;

d)

D. 5 cấp quản trị.

20.

Câu 2: Kỹ năng nào sau đây là kỹ năng cơ bản của nhà quản trị:

a)

A. Kỹ năng chuyên môn, kỹ thuật.

b)

B. Kỹ năng thuyết trình

c)

C. Kĩ năng làm việc nhóm

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

21.

Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhà doanh nghiệp?

a)

A. Chủ sở hữu doanh nghiệp;

b)

B. Có năng lực kinh doanh;

c)

C. Biết cách kết hợp các nhân tố sản xuất (tài nguyên thiên nhiên, lao động, vốn);

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

22.

Câu 4: Điểm giống nhau giữa nhà quản trị và nhà doanh nghiệp là:

a)

A. Đều là người sở hữu doanh nghiệp;

b)

B. chấp nhận rủi ro tài chính để có được lợi nhuận;

c)

C. Đều là người đứng đầu tổ chức, tác động lên đối tượng khác nhau để thực hiện những mục tiêu nhất định;

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

23.

Câu 5: Nhà doanh nghiệp có thể là?

a)

A. Doanh nhân, được biết đến với vai trò là một nhà sáng lập doanh nghiệp;

b)

B. Giám đốc tại các công ty, cơ quan nhà nước;

c)

C. Giám đốc được thuê điều hành một doanh nghiệp;

d)

D. Những nhà quản lý không thích rủi ro và mạo hiểm.

24.

Câu 6: Động lực chính của nhà doanh nghiệp là:

a)

A. Quyền lực và sự chấp hành của cấp dưới;

b)

B. Duy trì và ổn định tình trạng hiện tại;

c)

C. Tiền lương nhận được;

d)

D. Sự đổi mới và sáng tạo.

25.

Câu 7: Kỹ năng tư duy đặc biệt quan trọng với nhà quản trị nào sau đây?

a)

A. Nhà quản trị cấp cao;

b)

B. Nhà quản trị cấp trung;

c)

C. Nhà quản trị cấp cơ sở;

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

26.

Câu 8: Một số công việc như tuyển dụng, đào tạo, hướng dẫn, và khích lệ nhân viên là một vài ví dụ về vai trò nào của nhà quản trị?

a)

A. Vai trò liên lạc;

b)

B. Vai trò đại diện;

c)

C. Vai trò lãnh đạo;

d)

D. Vai trò giải quyết các xáo trộn.

27.

Câu 9: Năng lực hoạch định và điều hành của nhà quản trị được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

A. Thiết lập mối quan hệ cá nhân mạnh mẽ với mọi người;

b)

B. Phát triển các kế hoạch và tiến độ để đạt được các mục tiêu;

c)

C. Viết rõ ràng, súc tích và hiệu quả, sử dụng các nguồn dữ liệu trên máy tính;

d)

D. Hiểu, đọc và nói thông thạo hơn một ngôn ngữ khác.

28.

Câu 10: Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là:

a)

A. Ở cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn kỹ thuật càng quan trọng;

b)

B. Các nhà quản trị cấp cơ sở phải đặc biệt chú trọng kỹ năng tư duy chiến lược; 

c)

C. Ở cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng nhân sự là quan trọng nhất;

d)

D. Kỹ năng nhân sự là cần thiết ngang nhau đối với mọi cấp quản trị.

29.

Câu 1: Yêu cầu của thông tin quản trị trong doanh nghiệp

a)
  1. Thông tin quản trị cần chính xác và trung thực 

b)
  1. Thông tin sử dụng trong quản trị cần được cung cấp một cách kịp thời, có tính cập nhập 

c)
  1. Thông tin quản trị cần phải rõ ràng, chi tiết, được sắp xếp và trình bày khoa học và logic

d)
  1. Cả 3 đáp án trên 

30.

Câu 2: Quá trình thông tin trong quản trị gồm có những thành tố sau : 

a)
  1. Nguồn thông đạt (người gửi), Thông điệp , Mã hóa, Người nhận, Phản hồi 

b)
  1. Nguồn thông đạt (người gửi), Thông điệp, Mã hóa, Kênh, Người nhận, Giải mã, Phản hồi

c)
  1. Nguồn thông đạt (người gửi), Kênh, Người nhận, Phản hồi 

d)
  1. Thông điệp, Mã hóa, Kênh, Người nhận, Phản hồi Người nhận, Phản hồi

31.

Câu 3: Những yếu tố nào dưới đây không phải là Nhiễu trong quá trình truyền tải thông tin quản trị

a)
  1. Hiện tượng đồng âm khác nghĩa, các khái niệm chưa đồng nhất gây ra sự hiểu lầm trong quá trình truyền đạt thông tin quản trị 

b)
  1. Sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa

c)
  1. Các yếu tố tâm lý ở người phát và người nhận như: sự không tập trung, định kiến, thành kiến, tâm trạng không tốt ….

d)
  1. Không có đáp án nào đúng

32.

Câu 4. Đặc điểm nào dưới đây không phải của Phương pháp thu thập thông tin quản trị : Phỏng vấn trực tiếp

a)
  1. Nắm được nhu cầu của đối tượng phỏng vấn 

b)
  1. Thu thập thông tin một cách nhanh chóng 

c)
  1. Dễ dàng trong công tác tổng hợp 

d)
  1. Kết quả mang tính chủ quan, vì phụ thuộc vào quan điểm của người đi học 

33.

Câu 5. Đặc điểm nào dưới đây là của phương pháp thu thập thông tin quản trị : Fax, điện thoại, mạng máy tính 

a)
  1. Hạn chế đối tượng phỏng vấn 

b)
  1. Thu thập thông tin nhanh 

c)
  1. Phụ thuộc nhiều vào người tham gia thu thập thông tin 

d)
  1. Đáp án B và C đều đúng 

34.

Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây không phải là của phương pháp thu thập thông tin quản trị : Phiếu điều tra 

a)
  1. Thời gian thu thập thông tin nhanh 

b)
  1. Có chứng từ lưu trữ, sử dụng được nhiều lần 

c)
  1. Thời gian thu thập thông tin chậm 

d)
  1. Thuận lợi cho công tác tổng hợp, phân tích và đánh giá 

35.

Câu 7. Theo phạm vi thực hiện, quyết định quản trị được phân ra thành 

a)
  1. Quyết định chiến lược, quyết định đường lối, quyết định chiến thuật 

b)
  1. Quyết định Dài hạn, trung hạn, ngắn hạn 

c)
  1. Quyết định toàn cục, quyết định bộ phần, quyết định chuyên đề 

d)
  1. Quyết định trực giác, quyết định có lý giải 

36.

Câu 8. Theo chức năng quản trị, quyết định quản trị được phân ra thành 

a)
  1. Quyết định Dài hạn, trung hạn, ngắn hạn 

b)

Quyết định kế hoạch, quyết định về tổ chức, quyết định điều hành, quyết định về kiểm tra

c)
  1. Quyết định chiến lược, quyết định đường lối, quyết định chiến thuật 

d)
  1. Quyết định toàn cục, quyết định bộ phần, quyết định chuyên đề 

37.

Câu 9. Yêu cầu đối với các quyết định quản trị 

a)
  1. Có tính khách quan và khoa học; tính định hướng, tính hệ thống

b)
  1. Có tính khách quan, tính định hướng, tính hệ thống, tính pháp lý 

c)
  1. Có tính khách quan và khoa học; tính hướng, tính hệ thống, tính tối ưu, tính pháp lý, tính cô đọng dễ hiểu, tính linh hoạt, tính cụ thể về thời gian thực hiện 

d)
  1. Tính hệ thống, tính tối ưu, tính pháp lý, tính cô đọng dễ hiểu, tính linh hoạt

38.

Câu 10. Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố chủ quan tác động đến quá trình đưa ra quyết định quản trị 

a)
  1. Kinh tế, chính trị

b)
  1. Kinh nghiệm 

c)
  1. Khả năng xét đoán 

d)
  1. Khả năng sáng tạo 

39.
  1. Điền từ vào chỗ trống

…………là tiến trình trong đó các nhà quản trị xác định mục tiêu của tổ chức và vạch ra hành động cần thiết để đạt mục tiêu.

a)
  1. Hoạch định

b)
  1. Tổ chức

c)
  1. Lãnh đạo

d)
  1. Kiểm tra

40.

2. Dựa trên cấp độ, hoạch định được phân loại như nào?

a)
  1. Hoạch định vĩ mô và hoạch định vi mô

b)
  1. Hoạch định chiến lược và hoạch định chiến thuật

c)
  1. Hoạch định toàn diện và hoạch định từng phần

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

41.

3.  Có bao nhiêu cấp hoạch định chiến lược?

a)
  1. 1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

4. Ưu điểm của phương pháp hoạch định từ dưới lên là:

a)
  1. Đảm bảo tính thống nhất trong kế hoạch

b)
  1. Giữ vững các định hướng và củng cố vai trò điều tiết của cấp trên với cấp dưới

c)
  1. Cả A và B đều sai

d)
  1. Cả A và B đều đúng

43.

5. Ưu điểm của phương pháp hoạch định từ dưới lên là:

a)
  1. Kế hoạch thường sát với thực tế

b)
  1. Phát huy tính chủ động sáng tạo của cấp dưới, khai thác được những tiềm năng cơ sở

c)
  1. Cả A và B đều sai

d)
  1. Cả A và B đều đúng

44.

6. Chữ “S” trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)
  1. Điểm mạnh

b)
  1. Điểm yếu

c)
  1. Cơ hội

d)
  1. Thách thức

45.

7. Chữ “W” trong ma trận SWOT có nghĩa là

a)
  1. Điểm mạnh

b)
  1. Điểm yếu

c)
  1. Cơ hội

d)
  1. Thách thức

46.

8. Khi tốc độ tăng trưởng thị trường cao, thị phần tương đối thấp thì sản phẩm đang nằm ở ô nào theo ma trận BCG?

a)
  1. Ngôi sao

b)
  1. Dấu hỏi

c)
  1. Bò sữa

d)
  1. Chó mực

47.

9. Khi tốc độ tăng trưởng thị trường cao, thị phần tương đối cao thì sản phẩm đang nằm ở ô nào theo ma trận BCG?

a)
  1. Ngôi sao

b)
  1. Dấu hỏi

c)
  1. Bò sữa

d)
  1. Chó mực

48.

10. Lợi ích của quản trị theo mục tiêu là:

a)
  1. Quản trị tốt hơn

b)
  1. Tổ chức được phân định rõ

c)
  1. Kiểm tra có kết quả

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

49.

Câu 1: Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

a) Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)

b) Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)

c) Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)

d) Tất cả đều đúng

50.

Câu 2: Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

a) Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

b) Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

c) Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)

d) Cơ cấu tổ chức phù hợp

51.

Câu 3: Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)

a) Chiến lược của công ty

b)

b) Quy mô của công ty

c)

c) Đặc điểm ngành nghề

d)

d) Nhiều yếu tố khác nhau

52.

Câu 4: Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)

a) Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)

b) Cơ cấu chức năng

c)

c) Cơ cấu ma trận

d)

d) Cơ cấu trực tuyến

53.

Câu 1: Lãnh đạo được hiểu là:

a)
  1. Lãnh đạo là tác động đến người khác, truyền cảm hứng, khơi dậy lòng nhiệt huyết của họ đối với công việc, tổ chức và những người xung quanh

b)
  1. Lãnh đạo là truyền cảm hứng, khơi dậy lòng nhiệt huyết của họ đối với công việc, tổ chức và những người xung quanh

c)
  1. Lãnh đạo là tác động đến người khác, truyền cảm hứng cho người lao động

d)
  1. Lãnh đạo là tác động đến từ tổ chức lên những người xung quanh

54.

Câu 2: Động viên là:

a)
  1. Là tạo ra sự nỗ lực hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhận.

b)
  1. Là quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhận.

c)
  1. Là việc của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhận.

d)
  1. Là thỏa mãn nhu cầu cá nhận.

55.

Câu 3: Thuyết về tâm lý xã hội của Maslow gồm mấy cấp bậc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

56.

Câu 4: Theo thuyết động cơ của Vroom sức mạnh sẽ bằng

a)
  1. Sức mạnh = Mức đam mê x niềm hy vọng

b)
  1. Sức mạnh = Mức đam mê x niềm say mê

c)
  1. Sức mạnh = Mức đam mê x mức chịu chơi

d)
  1. Sức mạnh = Mức đam mê x niềm mong nhớ

57.

Câu 5:  Đâu là phong cách lãnh đạo độc đoán

a)
  1. Là phong cách mà theo đó nhà quản trị triệt để sử dụng quyền lực hay uy tín chức vụ của mình để tác động đến người dưới quyền.

b)
  1. Là phong cách mà theo đó nhà quản trị giao quyền quyết định cho mọi người

c)
  1. Là phong cách mà theo đó nhà quản trị triệt để sử dụng quyền lực giao việc

d)
  1. là phong cách mà theo đó nhà quản trị triệt để sử dụng quyền lực hay uy tín chức vụ của mình để tác động đến nhà đầu tư.

58.

Câu 6: Đâu là phong cách của một nhà lãnh đạo?

a)
  1. Độc đoán

b)
  1. Tự do

c)
  1. Dân chủ

d)
  1. Tất cả các phương án trên

59.

Câu 7: Lý thuyết cổ điển của động cơ thúc đẩy do Frederick Winslow Taylor và các tác giả trong trường phái lý thuyết quản trị khoa học nêu lên vào đầu thế kỷ?

a)
  1. 16

b)

17

c)

18

d)

20

60.

Câu 8: Nhà tâm lý học Abraham Maslow đã đưa ra lý thuyết về Thang bậc nhu cầu của con người vào năm nào?

a)
  1. 1943

b)
  1. 1946

c)
  1. 1947

d)

1954

61.

Câu 9: Quyền hạn được hiểu là

a)
  1. Là quyền tự chủ trong quá trình quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định gắn liền với một vị trí hay chức vụ quản trị nhất định trong cơ cấu tổ chức. 

b)
  1. Là quyền được giới hạn thực hiện công việc được giao

c)
  1. Là quyền tự chủ trong quá trình quyết định và làm việc

d)
  1. Là quyền tự chủ trong quá trình quyết định thực hiện chiến lược

62.

Câu 10: Ủy quyền tiến hành gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Câu hỏi 1: Theo thuyết Maslow về nhu cầu con người, nhu cầu nào được coi là cao nhất trong tầng cấp nhu cầu?

a)

A. Nhu cầu khẳng định mình

b)

B. Nhu cầu tôn trọng

c)

C. Nhu cầu xã hội

d)

D. Nhu cầu an toàn

64.

Câu hỏi 2: Thuyết động cơ của Vroom tập trung vào việc nghiên cứu:

a)

a. Nhu cầu và năng lực của con người

b)

b. Những yếu tố tâm lý và xã hội của con người

c)

c. Tác động của môi trường đến con người

d)

d. Tầm quan trọng của động lực trong việc đạt được mục tiêu.

65.

Câu hỏi 3: Đặc trưng của phương pháp lãnh đạo kinh tế là gì?

a)

A. Tập trung vào quyền lực và kiểm soát của lãnh đạo

b)

B. Đưa ra quyết định một mình mà không tham khảo ý kiến của nhân viên

c)

C. Tập trung vào việc thúc đẩy sự sáng tạo và đổi mới

d)

D. Tập trung vào lợi ích và mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp

66.

Câu hỏi 4: Phương pháp lãnh đạo kinh tế tập trung vào việc nào?

a)

A. Phát triển các kỹ năng kinh tế của nhân viên

b)

B. Tối ưu hóa hiệu quả và lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

C. Xây dựng mối quan hệ giữa các nhân viên trong tổ chức

d)

D. Tăng cường năng suất lao động

67.

Câu hỏi 5: Phương pháp lãnh đạo hành chính (Administrative leadership) được xây dựng trên cơ sở:

a)

A) Nghiên cứu thị trường

b)

B) Nghiên cứu các yếu tố tâm lý học trong nhóm

c)

C) Nghiên cứu các phương pháp quản lý nhân sự

d)

D) Nghiên cứu các phương pháp marketing

68.

Câu hỏi 6: Kỹ năng xử lý xung đột là gì trong kỹ năng lãnh đạo nhóm?

a)

a) Khả năng giải quyết vấn đề phát sinh

b)

b) Khả năng tạo ra môi trường làm việc tích cực

c)

c) Khả năng xử lý mâu thuẫn giữa các thành viên trong đội ngũ

d)

d) Khả năng đưa ra quyết định chính xác

69.

Câu hỏi 7: Yếu tố nào dẫn đến việc hình thành nhóm

a)

A) Tính chuyên môn hóa công việc của loại hình công việc phải làm

b)

B) Khả năng kiểm soát hành vi của mỗi con người có giới hạn

c)

C) Sự phát triển chuyên sâu của thành tự khoa học công nghệ

d)

D) Cả ba yếu tố trên

70.

Câu 8: Lợi ích của việc sử dụng kỹ năng ủy quyền trong lãnh đạo là gì?

a)

a) Tăng hiệu quả công việc của nhân viên

b)

b) Tạo cơ hội cho nhân viên phát triển kỹ năng và nâng cao khả năng làm việc

c)

c) Tạo ra sự độc lập và sáng tạo trong công việc

d)

d) Tất cả đều đúng.

71.

Câu 9: Đâu là đặc điểm nhóm

a)

A. Lan truyền tâm lý

b)

B. Mâu thuẫn nội bộ nhóm

c)

C. Tâm trạng nhóm

d)

D. Cả ba đáp án trên

72.

Câu 10 Vai trò của người phụ trách nhóm được thể hiện

a)

A. Giải quyết bất đồng ý kiến

b)

B. Quản lý thời gian của nhóm

c)

C. Quản trị sự thay đổi trong nhóm

d)

D. Cả ba đáp án trên

73.

Câu 1: Kiểm tra được hiểu là:

a)
  1. Là quá trình đo lường kết quả thực hiện, so sánh với các tiêu chuẩn, phát hiện sai lệch và nguyên nhân, tiến hành các điều chỉnh nhằm làm cho kết quả cuối cùng phù hợp với mục tiêu đã được xác định.

b)
  1. Là quá trình đo lường kết quả thực hiện

c)
  1. Là so sánh với các tiêu chuẩn, phát hiện sai lệch và nguyên nhân

d)
  1. Là tiến hành các điều chỉnh nhằm làm cho kết quả cuối cùng phù hợp với mục tiêu đã được xác định.

74.

Câu 2: Kiểm tra có vai trò như thế nào đối với một doanh nghiệp?

a)
  1. Tạo ra chất lượng tốt hơn cho mọi hoạt động

b)
  1. Giúp tổ chức theo sát và đối phó với thay đổi môi trường

c)
  1. Đảm bảo thực thi quyền lực quản lý của những người lãnh đạo tổ chức

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

75.

Câu 3: Đâu là nguyên tắc và yêu cầu đối với hệ thống kiểm tra

a)
  1. Nguyên tắc kiểm tra điểm thiết yếu

b)
  1. Nguyên tắc kiểm tra số lượng nhỏ các nguyên nhân

c)
  1. Nguyên tắc về địa điểm kiểm tra

d)
  1. Tất cả các phương án trên

76.

Câu 4: Các hoạt động kiểm tra chủ yếu bao gồm:

a)
  1. Kiểm tra tài chính, Kiểm tra chất lượng, Kiểm tra nguồn nhân lực

b)
  1. Kiểm tra sơ sở, Kiểm tra năng lượng, Kiểm tra kế hoạch

c)
  1. Kiểm tra tài chính, Kiểm tra tổ chức, Kiểm tra nhân sự

d)
  1. Kiểm tra nguồn lực, Kiểm tra tài sản

77.

Câu 5: Chương trình điều chỉnh cần trả lời mấy câu hỏi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Câu 6: Đo lường kết quả thực tế và so sánh với các tiêu chuẩn thì căn cứ vào đâu

a)
  1. Thông tin lấy từ nguồn quan sát cá nhân, báo cáo thống kê, miệng, viết, dữ liệu định tính, định lượng...

b)
  1. Báo cáo tài chính, Báo cáo doanh thu

c)
  1. Căn cứ vào mức nhu cầu thị trường

d)
  1. Căn cứ vào nguồn vốn của công ty

79.

Câu 7:  Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a)
  1. Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

B. Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch 

c)

C. Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát

d)

D. Tất cả các đáp án trên

80.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây SAI

a)

A. Mục tiêu để ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát 

b)

b. Kiểm soát là 1 hệ thống phản hồi

c)

c. Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác

d)

d. Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

81.

Câu 9: Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiêu liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát

a)
  1. Đo lường

b)
  1. Dự phòng

c)
  1. Chi tiết

d)
  1. Thường xuyên

82.

Câu 10: Trong công tác kiểm soát nhà quản trịnên

a)

a. Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và tuổi người.

b)

b. Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

c)

c. Tự thức hiện trực tiếp các công tác kiểm soát 

d)

d. Để mọi cái tự nhiên, k cần kiểm soát