wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kỳ – Trích câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phản lực liên kết ngàm phẳng hình vẽ: Chọn phương án tương ứng với sơ đồ phản lực đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Vật được gọi là cân bằng khi:

a)

Vật có vị trí không thay đổi trong hệ quy chiếu quán tính.

b)

Vật đứng yên so với vật khác.

c)

Vật chuyển động đều so với vật khác.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

3.

Phản lực liên kết ổ trụ ngắn hình vẽ: Hãy chọn hình biểu diễn đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

4.

Hình vẽ có F→ và F→ là:

a)

Hai lực cân bằng.

b)

Hệ lực cân bằng.

c)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng.

d)

Hai lực tương đương.

5.

Phản lực liên kết gối cố định hình vẽ: Chọn hình đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

6.

Áp lực là:

a)

Hợp lực của hệ lực hoạt động.

b)

Lực do vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết.

c)

Hợp lực của hệ lực tác dụng lên vật gây liên kết.

d)

Là lực hoạt động.

7.

Mômen đại số của ngẫu lực (m được tính) là:

a)

Fd-F\cdot d

b)

FdF\cdot d

c)

Fd|F|\cdot d

d)

d2F\dfrac{d}{2}F

8.

Đối tượng nghiên cứu của cơ học lý thuyết là:

a)

Vật khảo sát

b)

Vật rắn tuyệt đối

c)

Vật thực

d)

Vật thể đàn hồi

9.

Phản lực liên kết gối cầu hình vẽ: Chọn hình đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

10.

Phản lực liên kết cối (ổ trụ ngắn có mặt chắn) hình vẽ: Chọn hình đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

11.

Phản lực liên kết ổ trục dài AB có trung điểm C hình vẽ: Chọn hình đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

12.

Phản lực liên kết gối di động hình vẽ: Chọn hình đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

13.

Phản lực liên kết thanh 1 và 2 (bỏ qua trọng lượng bản thân của thanh) hình vẽ: Chọn hình đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

14.

Phản lực liên kết đặc trưng bởi các yếu tố: 1. Lực đặc trưng cho tác dụng giữa các vật có liên kết. 2. Lực đặt tại chỗ tiếp xúc hình học giữa các vật. 3. Lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết. Chọn phương án đúng:

a)

1

b)

2

c)

1,2,3

d)

3

15.

Phản lực liên kết bản lề cối hình vẽ: Chọn hình đúng trong bốn hình a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

16.

Hình vẽ có M→ chính là:

a)

Véc tơ mô men của ngẫu lực (F→, F→).

b)

Véc tơ mô men của F→ đối với điểm O.

c)

Véc tơ mô men của F′→ đối với điểm O.

d)

Cả 3 đều đúng.

17.

Tác dụng của lực lên vật thể được xác định bởi:

a)

Trị số, mô đun

b)

Hướng và điểm đặt của lực

c)

Trị số và điểm đặt của lực

d)

Trị số, hướng và điểm đặt của lực

18.

Trong cơ học người ta lấy đơn vị của lực là:

a)

N (Niutơn) hoặc kG (kilôgam lực)

b)

Pascal

c)

Nm

d)

N (Niutơn)

19.

Trên hình vẽ, đường thẳng DE mà trên đó đặt lực gọi là:

a)

Đường tác dụng của lực

b)

Trục của lực qua vật thể

c)

Phương tác dụng của vật thể

d)

Đường trung trực của DE

20.

Trong cơ lý thuyết, định nghĩa hệ lực là gì?

a)

Tập hợp các lực tác dụng lên một vật rắn nào đó

b)

Hệ gồm hai lực

c)

Tập hợp các lực tác dụng lên một hệ vật nào đó

d)

Hệ gồm nhiều lực

21.

Chọn phát biểu đúng về hợp lực.

a)

Hợp lực là lực mà nó có thể thay thế cho cả một hệ lực tác dụng lên vật thể

b)

Hợp lực là hợp của hai lực

c)

Hợp lực là hợp của nhiều lực

d)

Hợp lực là hợp của nhiều lực tác dụng lên các vật thể

22.

Nếu trên một vật rắn tuyệt đối tự do có hai lực tác dụng thì vật chỉ có thể cân bằng khi và chỉ khi các lực này bằng nhau về trị số F1=F2F_1 = F_2 , cùng hướng theo một đường thẳng và ngược chiều nhau. Phát biểu trên là tiên đề nào?

a)

Tiên đề 2

b)

Tiên đề 3

c)

Tiên đề 1

d)

Hệ quả tiên đề 1,2

23.

"Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối không bị thay đổi nếu thêm vào hoặc bớt đi một hệ lực cân bằng". Phát biểu trên là gì?

a)

Tiên đề 1

b)

Tiên đề 4

c)

Tiên đề 3

d)

Tiên đề 2

24.

Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối không bị thay đổi nếu đem dịch chuyển điểm đặt của lực dọc theo đường tác dụng của nó tới một điểm bất kỳ nào khác của vật. Phát biểu trên là

a)

Tiên đề 1

b)

Tiên đề 2

c)

Hệ quả tiên đề 1 và tiên đề 2

d)

Tiên đề 4

25.

Trong cơ học, bài toán trong đó số phản lực liên kết chưa biết nhiều hơn số phương trình cân bằng chứa các phản lực đó gọi là

a)

Bài toán siêu tĩnh

b)

Bài toán tĩnh định

c)

Hệ siêu tĩnh

d)

Hệ tĩnh định

26.

Momen lực lực F đối với điểm A được ký hiệu là

a)

mA(F)

b)

mF(A)

c)

FA()

d)

mF_A

27.

Hình vẽ bên có ý nghĩa gì?

a)

Giải thích hai lực F và F' là hai lực trực đối

b)

F và F' tạo thành một ngẫu lực

c)

Định nghĩa momen của lực đối với điểm B

d)

Giải thích tiên đề 2

28.

Momen lực có tính chất nào sau đây?

a)

Không phụ thuộc phương của lực

b)

Không phụ thuộc điểm đặt lực dọc theo đường tác dụng

c)

Không phụ thuộc chiều của lực

d)

Không phụ thuộc giá trị của lực

29.

Momen lực đối với tâm O bằng không khi nào?

a)

Lực bằng không

b)

Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

c)

Lực bằng không và Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

d)

Lực bằng không hoặc Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

30.

Vật rắn tuyệt đối là vật

a)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó bằng nhau

b)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó thay đổi

c)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó không đổi

d)

Mà khoảng cách giữa các điểm bất kỳ nào đó của nó thay đổi

31.

Trong cơ học, đại lượng định lượng cho sự tương tác cơ học giữa các vật thể gọi là

a)

Vận tốc

b)

Lực

c)

Phản lực

d)

Mô men

32.

Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng là

a)

Vectơ chính và momen chính của hệ lực đối với hai điểm bất kỳ phải triệt tiêu

b)

Vectơ chính và momen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải khác 0

c)

Vectơ chính hoặc momen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải triệt tiêu

d)

Vectơ chính và momen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải đồng thời triệt tiêu

33.

Đối với hệ lực phẳng, có bao nhiêu cách thiết lập hệ phương trình cân bằng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

34.

Đối với hệ lực phẳng bất kỳ, trong hệ phương trình cân bằng tĩnh học có bao nhiêu phương trình được thiết lập?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

35.

Lực phân bố đều tính theo công thức nào?

a)

F=qaF = q \cdot a

b)

F=2qaF = 2q \cdot a

c)

F=2qbF = 2q \cdot b

d)

F=qbF = q \cdot b

36.

Lực phân bố đều tam giác tính theo công thức nào?

a)

F=qLF = q \cdot L

b)

F=2qLF = 2q \cdot L

c)

F=12qLF = \tfrac{1}{2} q \cdot L

d)

F=3qLF = 3q \cdot L

37.

Tính mô men lực đối tâm o của hình sau.

a)

M(o)=FdM(o) = F \cdot d

b)

M(o)=FdM(o) = -F \cdot d

c)

M(o)=2FdM(o) = 2F \cdot d

d)

M(o)=2FdM(o) = -2F \cdot d

38.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hình minh họa hai miền S1 và S2 với hai vectơ lực F và F' đối nhau. Hình này tương ứng "tiên đề mấy"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Chọn nhận định đúng nhất cho tiên đề 5: Vật biến dạng đang cân bằng hóa rắn ...?

a)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa rắn lại vẫn cân bằng

b)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa rắn không cân bằng

c)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa rắn lại vẫn cân bằng và ngược lại

d)

Vật biến dạng đang cân bằng hóa bằng không

43.

Hình biến đổi với hai miền S1 và S2, một mũi tên chuyển từ hình bên trái sang hình bên phải với hai lực đối nhau trên mỗi miền. Hình này là "tiên đề mấy"?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Khớp bản lề di động có bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khớp bản lề cố định có bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Hình 1.5 cho cơ cấu có bệ tỳ con lăn. Hình này thuộc loại khớp bản lề nào?

a)

Cố định

b)

Di động

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

47.

Hình với bệ tỳ không con lăn và bản lề tại một điểm. Hình này thuộc loại khớp bản lề nào?

a)

Cố định

b)

Di động

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

48.

Hình 1.7 thể hiện các dây mềm gắn lên trần với các lực căng T, T1, T2. Hình này thuộc loại liên kết nào?

a)

Cố định

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

49.

Hình 1.8 minh họa một vật được đỡ bởi nhiều thanh thẳng. Hình này thuộc loại liên kết nào?

a)

Cố định

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

50.

Hình nhỏ với điểm A có các thành phần phản lực XA, YA và mô men mA. Hình này thuộc loại liên kết nào?

a)

Liên kết ngàm

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

51.

Liên kết ngàm có bao nhiêu phản lực (ẩn) liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Xác định mômen của ngẫu lực như hình, với hai lực song song, ngược chiều, cách nhau khoảng cách a: m = ?

a)

m = −F·a

b)

m = +F/a

c)

m = +F·a

d)

m = −F/a

53.

Phương của véc tơ mômen ngẫu lực so với mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực là như thế nào?

a)

Cùng chiều với mặt phẳng

b)

Song song với mặt phẳng

c)

Nằm trong mặt phẳng

d)

Vuông góc với mặt phẳng

54.

Vật gây ra cản trở chuyển động được gọi là gì?

a)

Vật chịu liên kết

b)

Vật gây liên kết

c)

Vật bị phá vỡ liên kết

d)

Vật không có bậc tự do

55.

Điểm đặc của lực là điểm nào?

a)

Trên vật có đường tác dụng của lực đi qua

b)

Giao nhau giữa các lực

c)

Trên vật mà tại đó lực tác động vào vật

d)

Trên vật bất kỳ

56.

Phương chiều của lực là chiều chuyển động của chất điểm từ trạng thái yên nghỉ dưới tác dụng của lực?

a)

Các chất điểm

b)

Vậy

c)

Các vật

d)

Chất điểm

57.

Chọn phương án đúng: 1N1\,\mathrm{N} bằng bao nhiêu kN/MN?

a)

103kN10^{3}\,\mathrm{kN}

b)

106MN10^{6}\,\mathrm{MN}

c)

103kN10^{-3}\,\mathrm{kN}

d)

103MN10^{-3}\,\mathrm{MN}

58.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F1=11NF_1=11\,\mathrm{N} , F2=15NF_2=15\,\mathrm{N} , F3=12NF_3=12\,\mathrm{N} . Các góc với trục tọa độ như trong hình (F1 tạo góc 3030^\circ với trục OxOx theo chiều dương, F2 dọc trục OyOy dương, F3 nằm góc phần tư II, tạo góc 2525^\circ với trục OyOy ). Tính tổng các thành phần lực theo phương OxOx .

a)

4.5N\approx 4{.}5\,\mathrm{N}

b)

14.5N\approx 14{.}5\,\mathrm{N}

c)

4.5N\approx -4{.}5\,\mathrm{N}

d)

0N0\,\mathrm{N}

59.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F1=14NF_1=14\,\mathrm{N} , F2=15NF_2=15\,\mathrm{N} , F3=12NF_3=12\,\mathrm{N} ; các góc với trục tọa độ như trong hình (F1 tạo góc 3030^\circ với OxOx dương, F2 dọc OyOy dương, F3 lệch 2525^\circ so với OyOy ở góc phần tư II). Tính tổng các thành phần lực theo phương OyOy .

a)

32.9N\approx 32{.}9\,\mathrm{N}

b)

18.9N\approx 18{.}9\,\mathrm{N}

c)

8.0N\approx 8{.}0\,\mathrm{N}

d)

2.9N\approx 2{.}9\,\mathrm{N}

60.

Tay quay OA dài 0.5m0{.}5\,\mathrm{m} chịu tác dụng ba lực như hình: tại A có F1F_1 hướng ngang, F2F_2 hướng thẳng đứng, F3F_3 nghiêng 6060^\circ ; biết F1=F2=50NF_1=F_2=50\,\mathrm{N} , F3=40NF_3=40\,\mathrm{N} . Tính mômen của lực F1F_1 đối với điểm O.

a)

3Nm3\,\mathrm{Nm}

b)

2Nm2\,\mathrm{Nm}

c)

0Nm0\,\mathrm{Nm}

d)

1Nm1\,\mathrm{Nm}

61.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F1 = 10 N; F2 = 15 N; F3 = 12 N; các góc của các lực với trục tọa độ cho trên hình. Xác định trị số hợp lực R của hệ?

a)

26.124 N

b)

27.356 N

c)

29.334 N

d)

28.485 N

62.

Hình này có số ràng buộc bằng nhiêu?

a)

R2D = 1

b)

R2D = 2

c)

R2D = 3

d)

R2D = 0

63.

Hình này có số ràng buộc bằng nhiêu?

a)

R3D = 4

b)

R3D = 6

c)

R3D = 8

d)

R2D = 0

64.

Thanh chịu kéo nén đúng tâm là khi trên bề mặt cắt ngang thanh có những thành phần nội lực nào?

a)

Mx

b)

My

c)

Mz

d)

Nz

65.

Biểu đồ nội lực của thanh chịu kéo nén đúng tâm là gì?

a)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực theo mặt cắt ngang của thanh

b)

Đường biểu diễn sự biến thiên của lực cắt ngang của thanh

c)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực dọc theo trục thanh

d)

Đường biểu diễn từng đoạn nội lực của thanh

66.

Nội lực dọc của thanh chịu kéo nén đúng tâm sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Từ mặt cắt ngang này sang mặt cắt ngang khác

b)

Từ các đoạn nhỏ trong thanh

c)

Từ điểm đặt lực này đến mặt cắt ngang không có lực

d)

Từ điểm đặt lực này đến điểm đặt lực kế tiếp

67.

Điều kiện cân bằng của thanh chịu kéo nén đúng tâm được biểu diễn bởi phương trình nào dưới đây?

a)

Zi=0\sum Z_i = 0

b)

Mzi=0\sum M_{zi} = 0

c)

Xi=0\sum X_i = 0

d)

Yi=0\sum Y_i = 0

68.

Xe (Hình vẽ) có trọng lượng bản thân G = 16 kN, tìm khoảng cách x để đặt vật có trọng lượng P = 3,6 kN sao cho xe không lật, áp lực trên bánh A và B lần lượt bằng 46% và 54% tổng tải trọng (G + P).

a)

x = 432 mm

b)

x = 482 mm

c)

x = 412 mm

d)

x = 392 mm

69.

Chi tiết có hình dạng theo hình vẽ, chịu tác dụng của ngẫu lực m = 90 Nm. Khi cân bằng phản lực tại A và B có trị số:

a)

FA = 600 N ; FB = 300 N

b)

FA = FB = 600 N

c)

FA = 300 N ; FB = 600 N

d)

FA = FB = 300 N

70.

Dây 1 và 2 treo thanh AB có trọng lượng P đặt tại C, AC = 2BC (Hình vẽ). Sức căng dây 1 và 2 có trị số:

a)

T1=2P3; T2=P3T_1 = \dfrac{2P}{3} ;\ T_2 = \dfrac{P}{3}

b)

T1=T2=P2T_1 = T_2 = \dfrac{P}{2}

c)

T1=P2; T2=3P2T_1 = \dfrac{P}{2} ;\ T_2 = \dfrac{3P}{2}

d)

T1=P3; T2=2P3T_1 = \dfrac{P}{3} ;\ T_2 = \dfrac{2P}{3}

71.

Thanh AB đồng chất có trọng lượng P chịu liên kết như hình. Để giữ thanh AB cân bằng lực kéo F phải có trị số:

a)

F=P33F = \dfrac{P\sqrt{3}}{3}

b)

F=PF = P

c)

F=P32F = \dfrac{P\sqrt{3}}{2}

d)

F=P2F = \dfrac{P}{2}

72.

Vectơ chính R của hệ lực không gian (F, F1, …, Fn) được định nghĩa:

a)

R=k=1n1Fk\vec R = \sum_{k=1}^{n-1} \vec F_k

b)

R=k=1nFk\vec R = \sum_{k=1}^{n} \vec F_k

c)

R=k=1n1Fk\vec R = \sum_{k=1}^{n-1} F_k

d)

Cả 3 câu đều đúng

73.

Trị số F để vật dạng quay với ngẫu lực có trị số 260 Nm (Hình vẽ) cân bằng:

a)

F = 637 N

b)

F = 371,5 N

c)

F = 743 N

d)

F = 910 N

74.

Lực T hình vẽ có trị số:

a)

T = 2,5 kN

b)

T = 2,42 kN

c)

T = 3,24 kN

d)

T = 2,89 kN

75.

1 m 2^2 = ?

a)

10410^4 cm 2^2

b)

10210^2 cm 2^2

c)

10210^2 m 2^2

d)

10.4 cm 2^2

76.

Trị số hình chiếu Ry của hợp lực R=F1+F2\vec R = \vec F_1 + \vec F_2 lên hệ trục xy (Hình vẽ):

a)

Ry = F1.sin30° + F2.sin45°

b)

Ry = F1.cos30° − F2.cos45°

c)

Ry = F1.sin30° − F2.sin45°

d)

Ry = F1.cos30° + F2.cos45°

77.

Thanh AB (Hình vẽ), phản lực liên kết X_A và Y_A được tính theo biểu thức:

a)

XA=Fsin15 ; YA=P+Fcos15X_A = F\sin15^\circ\ ;\ Y_A = P + F\cos15^\circ

b)

XA=Fcos15 ; YA=PFsin15X_A = F\cos15^\circ\ ;\ Y_A = P - F\sin15^\circ

c)

XA=Fcos15 ; YA=Pcos5+Fsin15X_A = F\cos15^\circ\ ;\ Y_A = P\cos5^\circ + F\sin15^\circ

d)

XA=Fsin15 ; YA=PFcos15X_A = F\sin15^\circ\ ;\ Y_A = P - F\cos15^\circ