wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMTC4

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Lãi suất tín dụng tăng khi:

a)

Cung vốn lớn hơn cầu vốn

b)

Cung vốn nhỏ hơn cầu vốn

c)

Kỳ hạn cho vay ngắn .

d)

Lạm phát giảm

2.

Tín dụng thuê mua là hình thức tín dụng:

a)

Trung và dài hạn thông qua việc cho thuê tài sản trên cơ sở hợp đồng giữa bên đi thuê và bên cho thuê

b)

Phát sinh giữa các doanh nghiệp trong quá trình mua bán chịu hàng hoá

c)

Phát sinh giữa các doanh nghiệp trong quá trình mua bán hàng hóa

d)

Phát sinh giữa ngân hàng và các chủ thể khác trong nền kinh tế

3.

Trong cho vay có đảm bảo bằng tài sản, tài sản đảm bảo tiền vay là:

a)

Tài sản của khách hàng vay

b)

Tài sản hình thành từ vốn vay

c)

Tài sản của bên bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

4.

Thị trường nào sau đây thuộc thị trường tiền tệ:

a)

Thị trường hối đoái

b)

Thị trường cho thuê tài chính

c)

Thị trường cho vay dài hạn

d)

Thị trường cổ phiếu

5.

Trái phiếu chính phủ có đặc điểm:

a)

Thu nhập ổn định và hầu nhưng không có rủi ro

b)

Thu nhập kỳ vọng cao nhưng rủi ro cao cho nhà đầu tư

c)

Có nhiều rủi ro về vốn đầu tư đối với trái chủ

d)

Có rủi ro cao hơn so với trái phiếu doanh nghiệp

6.

Công cụ nào sau đây lưu thông trên thị trường vốn:

a)

Cổ phiếu ưu đãi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn

d)

Kỳ phiếu thương mại

7.

Cổ phiếu thường của công ty có đặc trưng là:

a)

Có thu nhập phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty

b)

Có cổ tức cố định

c)

Người sở hữu nó được quyền trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của công ty

d)

Người sở hữu nó không có quyền biểu quyết

8.

Thị trường tiền tệ không bao gồm:

a)

Thị trường trái phiếu

b)

Thị trường hối đoái

c)

Thị trường các công cụ nợ ngắn hạn

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn liên ngân hàng

9.

Các công cụ tài chính nào sau đây lưu thông trên thị trường tiền tệ:

a)

Chứng chỉ tiền gửi tiết kiệm có thời hạn dưới 1 năm

b)

Số tiết kiệm có thời hạn trên 1 năm

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Cổ phiếu thường

10.

Công cụ vốn mang lại cho người sở hữu nó:

a)

Những khoản thu nhập phụ thuộc vào lợi nhuận của tổ chức phát hành nó

b)

Những khoản thu nhập được ấn định trước và không phụ thuộc vào kết quả hoạt động của tổ chức phát hành

c)

Quyền đòi nợ đối với tổ chức phát hành

d)

Quyền rút vốn trực tiếp từ tổ chức phát hành

11.

Công cụ tài chính nào sau đây không lưu thông trên thị trường vốn:

a)

Hồi phiếu thương mại

b)

Trái phiếu trung dài hạn

c)

Trái phiếu công trình

d)

Cổ phiếu phổ thông

12.

Khi công ty cổ phần hoạt động có lãi thì sẽ:

a)

Trả cổ tức cho cổ phiếu thường

b)

Không trả lãi trái phiếu

c)

Chia lãi cho chứng chỉ quỹ đầu tư

d)

Không trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi

13.

Các công cụ tài chính nào lưu thông trên thị trường tiền tệ:

a)

Trái phiếu kho bạc ngắn hạn

b)

Trái phiếu kho bạc dài hạn

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Trái phiếu công ty

14.

Công cụ nào có mức độ rủi ro về thu nhập cao nhất:

a)

Cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu doanh nghiệp.

d)

Trái phiếu chính phủ

15.

Cổ phiếu ưu đãi có các đặc điểm sau:

a)

Có thu nhập ổn định và ít rủi ro hơn cổ phiếu thường

b)

Được chia cổ tức sau cổ phiếu thường

c)

Có nhiều rủi ro về thu nhập cho nhà đầu tư hơn cổ phiếu thường

d)

Người sở hữu nó là chủ nợ của công ty phát hành

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hàng hóa trên thị trường tài chính

a)

Là loại hàng hóa ít có rủi ro

b)

Được giao dịch mua đi bán lại chủ yếu thông qua các tổ chức trung gian

c)

Là loại hàng hoa đặc biệt mà việc mua đi bán lại chúng không làm thay đổi số vốn của tổ chức phát hành.

d)

Về bản chất là loại hàng hoa đặc biệt thể hiện sự tách rời giữa quyền sử dụng vốn và quyền sở hữu vốn

17.

Các chủ thể tham gia thị trường tài chính không nhằm mục đích:

a)

Tiêu dùng trực tiếp các hàng hoá mua bán

b)

Đầu tư vốn để kiểm lời

c)

Huy động vốn để kinh doanh thu lợi nhuận

d)

Quản lý điều hành các hoạt động của mình trên thị trường tài chính

18.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian?

a)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính.

b)

Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức tài chính trung gian gồm 2 giai đoạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối - cùng.

c)

Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận nhüng hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn.

d)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá vì mục đích lợi nhuận.

19.

Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức nhận tiền gửi?

a)

Ngân hàng tiết kiệm hỗ tương

b)

Quỹ bảo hiểm

c)

Quỹ hưu trí

d)

Công ty tài chính

20.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của các tổ chức tài chính trung gian?

a)

Tham gia thiết lập và điều chỉnh cơ cấu nền kinh tế

b)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính

c)

Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội

21.

Quỹ đầu tư không sử dụng vốn vào hoạt động:

a)

Cho các tổ chức và cá nhân vay vốn

b)

Đầu tư vào cổ phiếu

c)

Đầu tư vào trái phiếu

d)

Đầu tư vào các loại tài sản khác

22.

Quỹ hưu trí huy động vốn bằng những hình thức nào?

a)

Trích một tỷ lệ nhất định trên khoản tiền lương của người lao động

b)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Vay vốn từ các tổ chức trung gian khác

d)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

23.

NHTM là..

a)

Một doanh nghiệp kinh doanh hướng tới mục tiêu lợi nhuận

b)

Một tổ chức hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Một loại hình doanh nghiệp Nhà nước hoạt động theo Luật doanh nghiệp

d)

Một loại hình doanh nghiệp tư nhân hoạt động theo Luật doạnh nghiệp .

24.

Trong các nghiệp vụ sau đây của NHTM, nghiệp vụ nào ngân hàng được hưởng phí:

a)

Thanh toán qua ngân hàng

b)

Cho vay đối với doanh nghiệp

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Cho vay tiêu dùng

25.

Tổ chức tài chính nào sau đây không phải là tổ chức nhận tiền gửi?

a)

Quỹ bảo hiểm

b)

Quỹ tín dụng

c)

Quỹ tiết kiệm

d)

Ngân hàng tiết kiệm hỗ tương

26.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các tổ chức tài chính trung gian?

a)

Chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông.

b)

Chức năng tạo vốn

c)

Chức năng cung ứng vốn trong nền kinh tế

d)

Chức năng kiểm soát

27.

Quỹ hưu trí huy động vốn bằng cách:

a)

Nhận đóng góp từ người lao động trong các doanh nghiệp.

b)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

d)

Nhận đồng góp từ người sử dụng lao động

28.

Công ty bảo hiểm huy động vốn bằng hình thức nào?

a)

Bán các hợp đồng bảo hiểm và thu phí

b)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

c)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn

d)

Phát hành trái phiếu kho bạc

29.

Hiện nay ở Việt Nam cơ quan nào sau đây được cấp giấy phép hoạt động của NHTM?

a)

NHNN Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Bộ Kế hoạch và đầu tư

30.

Các nguyên tắc cho vay của NHTM nhằm mục đích:

a)

Đảm bảo an toàn cho khách hàng, ngân hàng lành mạnh hoá nền tài chính quốc gia

b)

Nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dụng và khả năng thu hồi nợ của ngân hàng

c)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của ngân hàng

d)

Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng

31.

Theo cam kết gia nhập WTO, kể từ thời gian nào ngân hàng 100% vốn nước ngoài (trừ Mỹ) được phép thành lập tại Việt Nam?

a)

Ngày 1/4/2007

b)

Ngày 1/4/2008

c)

Ngày 4/1/2009

d)

Ngày 4/1/2010

32.

Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng không đảm nhận hoạt động trung gian nào sau đây?

a)

Trung gian thanh toán

b)

Trung gian mệnh giá

c)

Trung gian rủi ro ngầm

d)

Trung gian thông tin

33.

Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức trung gian đầu tư?

a)

Quỹ đầu tư

b)

Quỹ tín dụng

c)

Quỹ bảo hiểm

d)

Quỹ hưu trí

34.

Phát biểu nào sau đây chính xác:

a)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức

b)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người đi vay

c)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người cho vay

d)

Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: Rủi ro đạo đức và đem lại lợi ích cho người đi vay

35.

Công ty tài chính không thể huy động vốn bằng hình thức nào?

a)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Phát hành trái phiếu dài hạn

d)

Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trờ lên

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phạm vi hoạt động của quỹ tín dụng và ngân hàng thương mại là như nhau

b)

Ngân hàng thương mại thường có quy mô hoạt động lớn hơn quỹ tín dụng.

c)

Phạm vi hoạt động của quỹ tín dụng thường hẹp hơn các ngân hàng thương mại

d)

Quỹ tín dụng thường có quy mô hoạt động nhỏ hơn các ngân hàng thương mại

37.

Hiện nay ở Việt Nam cơ quan nào sau đây được cấp giấy phép hoạt động của công ty bảo hiểm?

a)

Bộ Tài chính

b)

NHNN Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

38.

Để khuyến khích khách hàng sử dụng dịch vụ cho thuê tài chính, các công ty cho thuê tài chính phải ấn định chi phí thuê như thế nào?

a)

Ấn định sao cho giá trị hiện tại của các khoản tiền thuê ít nhất tương đương giá trị của tài sản đó trên thị trường tại thời điểm kí hợp đồng

b)

Ấn định sao cho giá trị hiện tại của chi phí thuê lớn hơn giá trị hiện tại của chi phí mua tài sản của doanh nghiệp.

c)

Ấn định sao cho giá trị hiện tại của chi phí thuê bằng giá trị hiện tại của chi phí mua tài sản của doanh nghiệp.

d)

Ấn định sao cho chi phí thuê nhỏ hơn chi phí mua tài sản của doanh nghiệp

39.

Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng?

a)

Quỹ hưu trí

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Công ty tài chính

d)

Quỹ tín dụng

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các tổ chức tài chính trung gian góp phần tăng chi phí giao dịch của xã hội

b)

Các tổ chức tài chính trung gian chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế

c)

Các tổ chức tài chính trung gian khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính

d)

Các tổ chức tài chính trung gian góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sống xã hội.

41.

Công ty tài chính không sử dụng vốn vào hoạt động:

a)

Mua tài sản để cho thuê trung và dài hạn

b)

Đầu tư tài chính

c)

Cho vay trung và dài hạn

d)

Tài trợ vốn cho các dự án phát triển kinh tế kỹ thuật được nhà nước ưu tiên

42.

Tại sao NHTM huy động vốn bằng cách phát hành giấy tờ có giá bên cạnh hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi?

a)

Vì nhu cầu gửi tiền của khách hàng đa dạng, do đó cần có nhiều hình thức để khách hàng lựa chọn

b)

Vì phát hành giấy tờ có giá dễ huy động vốn hơn

c)

Vì phát hành giấy tờ có giá có chi phí huy động vốn thấp hơn

d)

Vì phát hành giấy tờ có giá có thể khắc phục nhược điểm và tận dụng ưu điểm của huy động vốn qua tài khoản tiền gửi

43.

NHTM thực hiện chức năng nào sau đây

a)

Chức năng tạo "bút tệ"

b)

Chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông

c)

Chức năng ngân hàng của các ngân hàng

d)

Chức năng quản lý tiền tệ

44.

Theo Thông tư số 13/2010/TT-NHNN tổng dư nợ tín dụng đối với một khách hàng không vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của ngân hàng thương mại?

a)

15%

b)

10%

c)

25%

d)

30%

45.

Chủ thể nào sau đây không cung ứng tiền cho nền kinh tế:

a)

Dân cư

b)

NHTW

c)

Ngân hàng trung gian

d)

Doanh nghiệp

46.

Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian:

a)

Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian: Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn

b)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá không vì mục đích lợi nhuận.

c)

Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức gồm các giai đoạn: Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng và làm trung gian thanh toán.

d)

Huy động vốn chủ yếu thông qua hình thức phát hành các công cụ vốn trên thị trường

47.

Vai trò quan trọng nhất của các tổ chức tài chính trung gian đổi với nền kinh tế là

a)

Chu chuyển các nguồn vốn trong nền kinh tế

b)

Khắc phục tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính

c)

Góp phần giảm chi phí giao dịch của xã hội

d)

Góp phần nâng cao hiệu quả kinh tế và chất lượng cuộc sông xã hội.

48.

Quỹ hưu trí không sử dụng vốn vào hoạt động:

a)

Cho các tổ chức và cá nhân vay

b)

Đầu tư cổ phiếu

c)

Đầu tư trái phiếu

d)

Gửi tiết kiệm vào các định chế tài chính trung gian khác

49.

Công ty cho thuê tài chính không sử dụng vốn để thực hiện:

a)

Cho vay ngắn hạn

b)

Cho thuê tài chính

c)

Tư vấn cho khách hàng những vấn đề liên quan đến nghiệp vụ cho thuế

d)

Cung cấp dịch vụ ủy thác, quản lý tài sản, bảo lãnh liên quan đến tài sản thuê

50.

Thông thường, trong những loại tiền gửi tiết kiệm sau, loại nào có lãi suất cao nhất:

a)

Tiền gửi tiết kiệm 12 tháng

b)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

c)

Tiền gửi tiết kiệm 3 tháng

d)

Tiền gửi tiết kiệm 6 tháng

51.

Vì sao lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn?

a)

Thời gian sử dụng vốn nhàn rỗi có thể biết trước

b)

Giá trị tiền gửi có kỳ hạn lớn hơn giá trị tiền gửi không kỳ hạn

c)

Thời gian ngận hàng sử dụng tiền gửi không kỳ hạn đài hơn thơi gian sử dụng tiền gửi có kỳ hạn

d)

Tất cả các lý do trên

52.

Công cụ nào của chính sách tiền tệ ở Việt Nam có khả năng tiên liệu:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Chính sách chiết khấu

c)

Dự trữ bắt buộc

d)

Chính sách tỷ giá

53.

Chủ thể tham gia vào nghiệp vụ thị trưởng mở bao gồm

a)

Bất kỳ chủ thế nào với điều kiện đáp ứng được đầy đủ các tiêu chuẩn cụ thể của NHTW đưa ra

b)

NHTW, NHTM và các tổ chức tín dụng

c)

NHTW và các tổ chức trung gian tài chính

d)

NHTM, các tổ chức trung gian tài chính, các doanh nghiệp và dân cư

54.

Mô hình tổ chức phổ biến của NHTW ở các nước là:

a)

NHTW trực thuộc Chính phủ

b)

NHTW trực thuộc Bộ Tài chính

c)

NHTW trực thuộc Uy ban giám sát tài chính quốc gia

d)

NHTW trực thuộc Kho bạc nhà nước

55.

Ngân hàng quốc gia Việt Nam (nay là NHNN Việt Nam) được thành lập vào ngày/tháng/năm nào?

a)

6/5/1951

b)

6/5/1961

c)

2/9/1945

d)

5/6/1951

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng về NHTW:

a)

Là cơ quan độc quyền phát hành tiền mặt

b)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và và các loại giấy tờ có giá

c)

Là một doanh nghiệp hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.

d)

Là một tổ chức thực hiện việc huy động vốn của những người tiết kiệm cuối cùng

57.

Công cụ linh hoạt nhất để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia là:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Chính sách chiết khấu

c)

Chính sách chiết khấu

d)

Lãi suất cơ bản

58.

Dự trữ bắt buộc là số tiền mà NHTM phải gửi tại NHTW nhằm mục đích:

a)

Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia

b)

Hưởng lãi tiền gửi

c)

Tham gia thị trường tái chiết khấu

d)

Tham gia nghiệp vụ thị trường mở

59.

Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu, tái cầm cố các chứng từ có giá của các NHTM, đây là hình thức cung tiền qua:

a)

Kênh tín dụng

b)

Ngân sách Nhà nước

c)

Thị trường mở

d)

Thị trường vàng và ngoại tệ

60.

NHTW phát hành tiền để bù đắp thiếu hụt NSNN thuộc hình thức cung tiền nào:

a)

Cung tiền qua ngân sách Nhà nước

b)

Cung tiền qua kênh tín dụng

c)

Cung tiền qua thị trưởng mở

d)

Cung tiến qua thị trường vàng và ngoại tệ

61.

Tổ chức tiền thân của NHNN Việt Nam hiện nay là:

a)

Ngân hàng quốc gia Việt Nam

b)

Ngân hàng Đông Dương

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Ngân hàng trung ương

62.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được tổ chức theo mô hình nào?

a)

NHTW trực thuộc Chính phủ

b)

NHTW độc lập với Chính phủ

c)

NHTW trực thuộc Quốc hội

d)

NHTW trực thuộc Bộ Tài chính

63.

Bất lợi của chính sách nghiệp vụ thị trường mở là:

a)

Các ảnh hưởng của thị trường mở có thể bị triệt tiêu bởi các tác động ngược chiều làm cho dự trữ của NHTM không tăng hoặc không giảm

b)

Tính chính xác

c)

Tính tiên liệu

d)

Khả năng linh hoạt

64.

Chính sách tiền tệ của NHTW không bao gồm:

a)

Chính sách thuế

b)

Chính sách lãi suất chiết khấu

c)

Chính sách về hạn mức tín dụng

d)

Chính sách dự trữ bắt buộc

65.

Cơ chế phát hành tiền của NHTW hiện nay:

a)

Số lượng tiền giấy phát hành được đảm bảo bằng giá trị hàng hóa thông qua cơ chế tín dụng

b)

Số lượng tiền giấy được lưu hành được đảm bảo 100% lượng vàng dự trữ tại ngân hàng

c)

Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông có thế vượt lượng vàng dự trữ nhưng vẫn trong tỷ lệ khống chế nhất định của Nhà nước

d)

Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông được đảm bảo bằng lượng các kim loại quý dự trữ tại ngân hàng

66.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chắc chắn giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Có thể tăng

d)

Có thể giảm

67.

Đâu không phải là vai trò của NHTW bao gồm:

a)

NHTW tập trung huy động các nguồn vốn nhàn rỗi trong xã hội để đáp ứng nhu cầu vốn của nền kinh tế

b)

NHTW góp phần ổn định và thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển thông qua việc điều tiết khối lượng tiền tệ trong nền kinh tế

c)

NHTW tham gia vào việc thiết lập và điều chỉnh cơ • cấu nền kinh tế

d)

NHTW ổn định sức mua đồng tiền quốc gia

68.

Nghiệp vụ nào không có ở NHTW:

a)

Cấp tín dụng cho các chủ thể có nhu cầu về vốn trong nền kinh tế

b)

Nhận tiền gửi dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

c)

Nhận tiền gửi thanh toán của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

d)

Làm trung gian thanh toán cho hệ thống ngân hàng thương mai và cc t chức tín dụng

69.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa NHTW và NHTM thể hiện trong:

a)

Nghiệp vụ phát hành tiền mặt

b)

Nghiệp vụ trung gian thanh toán

c)

Nghiệp vụ trung gian tín dụng

d)

Nghiệp vụ đầu tư

70.

Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu, tái cầm cố các chứng từ có giá của các NHTM, đây là hình thức cung tiền nào:

a)

Cung tiền qua kênh tín dụng

b)

Cung tiền qua ngân sách NN

c)

Cung tiện qua thị trường mở

d)

Cung tiền qua thị trường vàng

71.

Giả định các yếu tố khác không thay đối, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiện cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chắc chắn tăng

b)

Chắc chắn giảm

c)

Có thể tăng

d)

Có thể giảm

72.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của NHTW:.

a)

NHTW có khả năng tạo "bút tệ" trong nền kinh tế

b)

NHTW góp phần ổn định và thực đẩy kịnh tế xậ hội phát triển thông qua việc điều tiết khối lượng tiền tệ trong nển kinh tế

c)

NHTW tham gia vào việc thiết lập và điểu chỉnh cơ cấu nền kinh tế

d)

NHTW ổn định sức mua đồng tiền quốc gia

73.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không nhằm:

a)

Tăng lãi suất tín dụng

b)

Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng

c)

Tạo công ăn việc làm

d)

Kiểm soát lạm phát

74.

Tại sao NHNN lại phải quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc và đảm bảo an toàn đối với NHTM ?

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM

b)

Để đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM

c)

Để tăng lợi nhuận cho ngân hàng

d)

Để tăng lợi tức cho cổ đông

75.

ODA là nguồn vốn thường cấp cho các nước:

a)

Chậm phát triển và đang phát triển

b)

Phát triển và đang phát triển

c)

Các nước công nghiệp mới

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

76.

Quan hệ tài chính quốc tế nào sau đây chịu sự chi phối và tác động có tính quyết định của yếu tố chính trị?

a)

Vay nợ quốc gia

b)

Chủ đâu tư ngoài đầu tư vốn thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

c)

Mua cổ phiếu của các công ty trên thị trường chứng khoán nước ngoài

d)

Chủ đầu tư nước ngoài góp vốn thành lập doanh nghiệp liên doanh

77.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ODA không gây ra nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong tương lai

b)

Các nước nhận vốn ODA phải hội đủ một số điều kiện nhất định mới được nhận tài trợ.

c)

ODA chủ yếu dành cho hỗ trợ các dự án đầu tư vào cơ sở hạ tâng như giao thông vận tải, giáo dục, y tế...

d)

Nguồn vốn ODA có thể có một tỷ lệ nhất định là viện trợ không hoàn lại.

78.

Cơ sở trực tiếp hình thành các quan hệ tài chính quốc tế:

a)

Sự phân công lao động và sự phát triển hoạt động đầu tư quốc tế

b)

Sự phân công lao động và sự phân chia giai cấp

c)

Sự ra đời của Nhà nước và hoạt động đầu tư ra nước ngoài

d)

Sự ra đời của Nhà nước và các tô chức tài chính quốc tê

79.

Phân công lao động quốc tế là :

a)

Một quốc gia tập trung vào sản xuất một số loại sản phẩm, dịch vụ mà mình có ưu thế

b)

Di chuyến lao động quốc tế

c)

Chuyển giao công nghệ giữa các quốc gia

d)

Chuyển giao nguồn lực tài chính giữa các quốc gia

80.

Các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài không bao gồm :

a)

Viện trợ phát triển chính thức ODA

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

BOT

d)

Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài

81.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài đổi với nước nhận đầu tư:

a)

Không cần áp dụng chính sách ưu đãi nào đối với các nhà đầu tư

b)

Mở rộng nguồn thu cho ngân sách NN

c)

Tăng năng lực sản suất của nền kinh tế

d)

Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp

82.

Đâu không phải là đặc điểm qủa ODA

a)

Lãi suất của ODA do thị trường quyết định

b)

Hai bên tham gia không có cùng quốc tịch

c)

Mục đích của việc cung cấp ODA là nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội của các nước nghèo

d)

ODA bao giờ cũng có một tỷ lệ nhất định không hoàn lại

83.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của doanh nghiệp khi tham gia vào thị trường tài chính toàn cầu :

a)

Giúp doanh nghiệp cạnh tranh dễ dàng hơn

b)

Tìm được các nguồn huy động vốn với chi phí thấp

c)

Lợi ích kinh tế theo quy mô tăng lên

d)

Giúp doanh nghiệp phân tán rủi ro ở phạm vi quốc tế.

84.

Viện trợ có hoàn lại thường được nhà nước dùng để:

a)

Cho các chủ đầu tư vay lại

b)

Trực tiếp chi dùng cho các chương trình phát triển kinh tế

c)

Trực tiếp chi dùng cho an sinh xã hội

d)

Trực tiếp chi chương trình quốc tế và giáo dục