wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP CHƯƠNG 1-4

Total questions: 86

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Cơ sở phương pháp luận môn giáo dục QPAN?
a)
A. Chủ nghĩa Mao Trạch Đông
b)
B. Chủ nghĩa hiện thực phê phán
c)
C. Chủ nghĩa kinh nghiệm
d)
D. Chủ nghĩa Mác - Lên nin, tư tưởng Hồ Chí Minh
2.
Câu 2. Tìm một đáp án đúng. Phương pháp cơ bản nghiên cứu môn giáo dục QPAN?
a)
A. Lý thuyết với quan sát thực tế
b)
B. Lý luận quân sự
c)
C. Lý thuyết gắn với thực hành
d)
D. Thực hành là chính
3.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Điền vào chỗ trống. Thực chất nghiên cứu về công tác QPAN là nghiên cứu hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của.........về bảo vệ Tổ quốc, giữ gìn trật tự an toàn xã hội và an ninh chính trị?
a)
A. Đảng cộng sản Việt nam
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
c)
C. Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
d)
D. Hệ thống chính trị XHCN của Việt Nam
4.
Câu 2. Tìm một đáp án đúng. Khi nghiên cứu về quân sự và kỹ năng quân sự cần thiết Sinh viên cần quan tâm nghiên cứu hiểu rõ bản chất các nội dung?
a)
A. Kỹ năng
b)
B. Kỹ thuật
c)
C. Thói quen
d)
D. Kỹ xảo
5.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Nghiên cứu và thực hiện tốt công tác QPAN là để?
a)
A. Có kỷ luật tự giác, nghiêm minh
b)
B. Có kỹ năng sử dụng vũ khí quân sự
c)
C. Có tinh thần sẵn sàng hy sinh vì Tổ quốc
d)
D. Có lòng tin chiến thắng kẻ thù
6.
Câu 2. Tìm một đáp án đúng. Khi nghiên cứu về quân sự và kỹ năng quân sự cần thiết Sinh viên cần quan tâm nghiên cứu hiểu rõ bản chất các nội dung?
a)
A. Kỹ năng
b)
B. Kỹ xảo
c)
C. Thói quen
d)
D. Chiến thuật
7.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Điền vào chỗ trống. “Quan điểm lịch sử, logic trong nghiên cứu giáo dục quốc phòng - an ninh đòi hỏi phải .......của đối tượng”?
a)
A. Thấy sự trung thực
b)
B. Thấy sự bản lĩnh
c)
C. Thấy sự phát triển
d)
D.Thấy sự ổn định
8.
Câu 2. Tìm một đáp án đúng. Điền vào chỗ trống. “Quan điểm thực tiễntrong nghiên cứu giáo dục quốc phòng - an ninh đòi hỏi phải .......xây dựng quân đội, công an nhân dân, xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân”
a)
A. Quan sát thực tiễn
b)
B. Bám sát thực tiễn
c)
C. Giám sát thực tiễn
d)
D. Sâu sát thực tiễn
9.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đối tượng nghiên cứu môn giáo dục QPAN?
a)
A. Đường lối chính trị
b)
B. Đường lối ngoại giao
c)
C. Đường lối quân sự
d)
D. Đường lối công nghiệp hóa
10.
Câu 2. Tìm một đáp án đúng. Đối tượng nghiên cứu môn giáo dục QPAN?
a)
A. Kỹ năng hiệp đồng
b)
B. Kỹ năng phòng ngự
c)
C. Kỹ năng quân sự cần thiết
d)
D. Kỹ năng chiến đấu
11.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Giáo dục QPAN là môn học bao gồm những kiến thức khoa học?
a)
A. Xã hội, nhân văn, khoa học cơ bản và kỹ thuật quân sự
b)
B. Xã hội, nhân văn, khoa học công nghệ và khoa học quân sự
c)
C. Xã hội, nhân văn, khoa học tự nhiên và khoa học kỹ thuật quân sự
d)
D. Xã hội nhân văn và kỹ thuật công nghệ
e)
E. Tâm lý học, toán học, xã hội học
12.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Điền vào chỗ trống. “Quan điểm hệ thống đặt ra khi yêu cầu nghiên cứu các nội dung GDQP-AN một cách toàn diện, tổng thể trong mối quan hệ phát triển giữa các......, các vấn đề của môn học”?
a)
A. Hình thức
b)
B. Nội dung
c)
C. Khía cạnh - Yếu tố
d)
D. Thành phần
e)
E. Bộ phận
13.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Điền vào chỗ trống. “Quan điểm Lịch sử, Logic trong nghiên cứu GDQP-AN đòi hỏi phải nhìn thấy sự phát triển của...., vấn đề nghiên cứu theo thời gian, không gian với những điều kiện lịch sử, cụ thể”?
a)
A. Sự vật
b)
B. Đối tượng
c)
C. Hiện tượng
d)
D. Nhân vật
e)
E. Nội dung – Chính nó
14.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Điền vào chỗ trống. “Quan điểm thực tiễn, chỉ ra phương hướng cho việc nghiên cứu GDQP-AN là phải bám sát .....xây dựng quân đội và công an nhân dân”?
a)
A. Thực tế
b)
B. Nhiệm vụ - Công việc
c)
C. Chiến đấu
d)
D. Thực tiễn
e)
E. Tiến công
15.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Nghị định 116/NĐ-CP ngày 10/7/2007 của Chính phủ về QPAN chỉ rõ: “Giáo dục QPAN là ..........quốc dân”?
a)
A. Bộ phận của nền kinh tế
b)
B. Bộ phận của nền văn hóa
c)
C. Bộ phận của nền giáo dục
d)
D. Bộ phận của sự tiến bộ
e)
E. Bộ phận của Hệ thống chính trị
16.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Luật giáo dục QPAN được Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua vào ngày, tháng, năm nào? Có giá trị hiệu lực từ thời gian nào?
a)
A. 01/01/2012.
b)
B. 19/6/2012.
c)
C. 19/6/2013
d)
D. 01/01/2014
17.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Yêu cầu của cơ sở phương pháp luận nghiên cứu môn giáo dục QPAN?
a)
A. Hệ thống
b)
B. Logic - lịch sử
c)
C. Thực tiễn
d)
D. Thực nghiệm
18.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Vai trò của giáo dục QPAN đối với sinh viên?
a)
A. Cơ sở hoàn thiện thể chất
b)
B. Khơi dậy tinh thần yêu nước
c)
C. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH
d)
D. Tin vào Đảng, Nhà nước, chế độ XHCN
19.
Câu 2. Tìm nhiều đáp án đúng. Đặc điểm môn giáo dục QPAN đối với học sinh, sinh viên là gì?
a)
A. Độc lập, riêng biệt.
b)
B. Chuyên về sức mạnh, bạo lực
c)
C. Quan hệ chặt chẽ với các môn khác
d)
D. Khoa học tự nhiên, KHXH&NV
20.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Vì sao trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay phải tăng cường, củng cố QPAN?
a)
A. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại
b)
B. Toàn cầu hóa về kinh tế
c)
C. Quy luật dựng nước đi đôi với giữ nước
d)
D. Chiến tranh là một hiện tượng lịch sử xã hội
21.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Môn học giáo dục QPAN cho học sinh, sinh viên có hình thức tổ chức giáo dục - đào tạo?
a)
A. Tại các Trường, liên kết giữa các Trường
b)
B. Tại các Trung tâm giáo dục QPAN
c)
C. Tại các đơn vị, nhà trường QPAN
d)
D. Tại các Sở giáo dục Tỉnh, Thành phố
22.
Câu 1. Tìm nhiều đáp đúng. Môn GDQP-AN nghiên cứu về công tác quốc phòng, an ninh gồm những nội dung nào là chính xác?
a)
A. Bảo vệ Tổ quốc
b)
B. Dân tộc, tôn giáo
c)
C. Quân đội - Chiến tranh
d)
D. Dự bị động viên
e)
E. Dân quân tự vệ
23.
Câu 1. Tìm nhiều đáp đúng. Môn GDQP-AN nghiên cứu về công tác quốc phòng, an ninh gồm những nội dung nào là chính xác?
a)
A. Bảo vệ Tổ quốc
b)
B. An ninh quốc gia
c)
C. Phòng chống tội phạm
d)
D. Quân đội
e)
E. Dân quân tự vệ
24.
Câu 1. Tìm nhiều đáp đúng. Môn GDQP-AN nghiên cứu về quân sự và kỹ năng quân sự cần thiết, gồm những nội dung nào là chính xác?
a)
A. Bản đồ
b)
B. Địa bàn
c)
C. Địa điểm - Địa phương
d)
D. Thuốc nổ
e)
E. Thuốc súng
25.
Câu 1. Tìm nhiều đáp đúng. Môn GDQP-AN nghiên cứu về kỹ năng quân sự cần thiết,gồm những nội dung nào là chính xác?
a)
A. Bản đồ
b)
B. Địa điểm
c)
C. Súng RPD
d)
D. Súng B41
e)
E. Ngụy trang
26.
Câu 1. Tìm nhiều đáp đúng. Môn GDQP-AN nghiên cứu về kiến thức quân sự cần thiết, gồm những nội dung nào là chính xác?
a)
A. Đặc tính
b)
B. Đặc điểm
c)
C. Nguyên lý
d)
D. Ý nghĩa - Vai trò
e)
E. Tác dụng
27.
Câu 16. Tìm một đáp án đúng. Đâu là chiến lược thứ tư của Đảng về bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN trong giai đoạn mới?
a)
A. Xây dựng tiềm lực toàn diện của đất nước, đặc biệt là tiềm lực kinh tế
b)
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng với QPAN
c)
C. Quán triệt tư tưởng cách mạng tiến công
d)
D. Xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh
28.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ Quốc là gì?
a)
A. Sức mạnh cả dân tộc và sức mạnh quốc phòng toàn dân.
b)
B. Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, kết hợp với sức mạnh thời đại.
c)
C. Sức mạnh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
d)
D. Sức mạnh lực lượng vũ trang nhân dân, toàn dân.
29.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Theo Tư tưởng Hồ Chí Minh, Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng?
a)
A. Chiến đấu sẵn sàng chiến đấu.
b)
B. Chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền.
c)
C. Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất
d)
D. Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình khu vực.
30.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Một trong những chức năng của quân đội nhân dân Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh là đội quân?
a)
A. Chiến đấu bảo vệ đất nước
b)
B. Đội quân công tác
c)
C. Tuyên truyền, giác ngộ nhân dân.
d)
D. Bảo vệ chính quyền của giai cấp công nông.
31.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Sức mạnh chiến đấu của Quân đội nhân dân Việt Nam theo tư tưởng Hồ Chí Minh?
a)
A. Con người và vũ khí trang bị hiện đại.
b)
B. Nhiều yếu tố kết hợp lại trong đó quân sự là chủ chốt.
c)
C. Sức mạnh tổng hợp, yếu tố chính trị, tinh thần quyết định
d)
D. Yếu tố con người và tiềm lực quốc phòng.
32.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Hồ Chí Minh khẳng định mục đích chính trị cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp là gì?
a)
A. Thống trị, bóc lột các dân tộc thuộc địa.
b)
B. Cướp nước, nô dịch và thống trị các dân tộc thuộc địa
c)
C. Đặt ách thống trị áp bức bóc lột dân tộc Việt Nam.
d)
D. Cướp nước, bóc lột các dân tộc thuộc địa.
e)
E. Khai minh văn hóa cho các dân tộc thuộc địa
33.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Quan niệm chủ nghĩa Mác- Lê Nin về nguồn gốc của chiến tranh?
a)
A. Bắt nguồn ngay từ khi xuất hiện loài người
b)
B. Bắt nguồn từ sự xuất hiện chế độ tư hữu, giai cấp và nhà nước
c)
C. Bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người
d)
D. Bắt nguồn hoàn toàn tự nhiên, hợp quy luật
e)
E. Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo
34.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Hồ Chí Minh khẳng định mục đích của chiến tranh chống xâm lược?
a)
A. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân.
c)
C. Bảo vệ độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia
d)
D. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân
e)
E. Bảo vệ hệ tư tưởng của Đảng - Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc
35.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đâu là nguyên tắc thứ ba về xây dựng quân đội kiểu mới của Lê nin?
a)
A. Sẵn sàng chiến đấu
b)
B. Phát triển hài hòa các quân binh chủng
c)
C. Tăng cường bản chất giai cấp công nhân
d)
D. Không ngừng hoàn thiện cơ cấu tổ chức
e)
E. Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
36.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đâu là nguyên tắc thứ sáu về xây dựng quân đội kiểu mới của Lê nin?
a)
A. Xây dựng chính quy
b)
B. Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản
c)
C. Tăng cường bản chất giai cấp công nhân
d)
D. Không ngừng hoàn thiện cơ cấu tổ chức
e)
E. Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
37.
Câu 2. Tìm nhiều đáp án đúng. Lý luận chủ nghĩa Mác-Lê Nin về bản chất giai cấp của quân đội?
a)
A. Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động
b)
B. Mang bản chất giai cấp nhà nước tổ chức nuôi dưỡng, sử dụng nó
c)
C. Là lực lượng bảo vệ đất nước, không mang bản chất chính trị
d)
D. Công cụ bạo lực vũ trang của một giai cấp, nhà nước
38.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Theo quan điểm của Ăng Ghen trong chế độ cộng sản nguyên thủy chưa xuất hiện chiến tranh bởi?
a)
A. Có đối kháng giai cấp
b)
B. Chưa có giai cấp
c)
C. Có xung đột vũ trang
d)
D. Có xâm canh, xâm cư
39.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lê nin?
a)
A. Xây dựng chính quy
b)
B. Phát triển hài hòa văn hóa quân sự
c)
C. Trung thành với chủ nghĩa yêu nước
d)
D. Tăng cường bản chất giai cấp công nhân
40.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Nguyên tắc xây dựng quân đội kiểu mới của Lê nin?
a)
A. Chấp hành nghiêm pháp luật Nhà nước
b)
B. Phát triển vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại
c)
C. Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản
d)
D. Sẵn sàng chiến đấu
41.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Các tổ chức vũ trang trước khi Quân đội nhân dân VN ra đời gồm?
a)
A. Du kích Cao Bằng
b)
B. Xô Viết - Nghệ Tĩnh - Cách mạng Tháng Tám
c)
C. Du kích Nam Kỳ
d)
D. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
e)
E. Du kích Bắc Sơn
42.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lê nin, chiến tranh là?
a)
A. Hiện tượng chính trị xã có tính lịch sử
b)
B. Một hành vi bạo lực buộc đối phương phục tùng ý chí của mình
c)
C. Huy động sức mạnh vô hạn độ
d)
D. Một hiện tượng chính trị - xã hội
e)
E. Một hành vi bạo lực hỗ trợ xây dựng chế độ mới - Một hiện tượng bẩn thỉu, mang tính chất con buôn
43.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Quân đội chỉ mất đi khi?
a)
A. Xây dựng thành công CNCS - Xây dựng thành công CNXH
b)
B. Sau khi giành được chính quyền
c)
C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất bị xóa bỏ
d)
D. Đối kháng giai cấp trong xã hội không còn
e)
E. Hoàn thành thời kỳ quá độ lên CNXH
44.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội của chiến tranh là?
a)
A. Một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội
b)
B. Sự xuất hiện, tồn tại và đối kháng giai cấp
c)
C. Giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người
d)
D. Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp
e)
E. Hiện tượng tự nhiên của các dân tộc
45.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Vì sao Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội là một tất yếu, có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Quan hệ quân đội với giải phóng giai cấp
b)
B. Từ vai trò của vũ khí quân sự - Từ vai trò nhân tố con người
c)
C. Bản chất kẻ thù xâm lược
d)
D. Quan hệ quân đội với giải phóng dân tộc
e)
E. Vai trò bạo lực trong khỏi nghĩa vũ trang
46.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Quan niệm chủ nghĩa Mác- Lê Nin về bản chất của chiến tranh là gì?
a)
A. Là hiện tượng ngẫu nhiên của các dân tộc
b)
B. Là sự tranh giành vị trí thống trị trên thế giới
c)
C. Là một hiện tượng lịch sử cụ thể
d)
D. Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp
e)
E. Là sự kế tục chính trị bằng bạo lực
47.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Thực chất nền quốc phòng toàn dân?
a)
A. Sức mạnh quốc phòng của quân đội
b)
B. Sức mạnh quốc phòng của công an
c)
C. Sức mạnh quốc phòng của dân quân tự vệ
d)
D. Sức mạnh quốc phòng của đất nước
48.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đâu là biện pháp thứ nhất để xây dựng nền QPTD, an ninh nhân dân hiện nay?
a)
A. Nâng cao ý thức trách nhiệm công dân cho sinh viên
b)
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, quản lý Nhà nước
c)
C. Thường xuyên thực hiện giáo dục QPAN
d)
D. Xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc
49.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Yếu tố đặc trưng trong sức mạnh tổng hợp của nền QPTD?.
a)
A. Sức mạnh hăn hóa
b)
B. Sắc mạnh kinh tế
c)
C. Sức mạnh chính trị
d)
D. Sức mạnh quân sự
50.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Tính chất nền quốc phòng toàn dân?
a)
A. Năng động
b)
B. Chính quy
c)
C. Sáng tạo
d)
D. Độc lập
51.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đâu là biện pháp thứ ba để xây dựng nền QPTD, an ninh nhân dân hiện nay?
a)
A. Nâng cao ý thức trách nhiệm công dân cho sinh viên
b)
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, quản lý Nhà nước
c)
C. Thường xuyên thực hiện giáo dục QPAN
d)
D. Xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc
52.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND là khả năng về kinh tế của đất nư_x001F__x001F_ớc?
a)
A. Có thể khai trương, huy động
b)
B. Có thể khai thác, động viên
c)
C. Có thể triển khai, huy động
d)
D. Có thể khai thác, huy động
e)
E. Có thể xây dựng CNXH - Có thể xóa đói giảm nghèo
53.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Biểu hiện của tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND?
a)
A. Tính lưỡng dụng
b)
B. Bảo đảm an ninh đối ngoại
c)
C. Tài chính đối ngoại
d)
D.Bảo đảm an ninh an ninh văn hóa - Bảo đảm an ninh tư tưởng
e)
E. Sự cơ động khoa học công nghệ
54.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền QPTD, ANND là hiện nay?
a)
A. Khả dĩ về KH&CN
b)
B. Ngẫu nhiên về KH&CN
c)
C. Hiện tượng về KH&CN
d)
D. Khả năng về KH&CN
e)
E. Tận dụng KH&CN
55.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Vai trò của tiềm lực quân sự trong xây dựng nền QPTD, ANND?
a)
A. Cơ bản tác động
b)
B. Cơ bản quyết định
c)
C. Cơ bản, nòng cốt
d)
D. Cơ bản, lâu dài
e)
E. Cơ bản, vững chắc
56.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đâu là đặc trưng thứ nhất của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
a)
A. Vì dân, của dân, do dân tiến hành
b)
B. Nền QPTD gắn chặt với nền ANND
c)
C. Xây dựng toàn diện, từng bước hiện đại
d)
D. Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng
e)
E. Là nền an ninh phi truyền thống
57.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Mục đích của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?
a)
A. Tạo sức chiến đấu cao
b)
B. Tạo sức mạnh chiến đấu
c)
C. Tạo nghệ thuật tiến công
d)
D. Tạo thế chủ động
58.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đặc trưng của nền QPTD, ANND của Việt Nam?
a)
A. Tiến công
b)
B. Tự vệ chính đáng
c)
C. Phòng ngự
d)
D. Kỷ luật
59.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Bản chất của nền an ninh nhân dân là sự an toàn, ổn định, phát triển bền vững của?
a)
A. Môi trường
b)
B. Đất nước
c)
C. Vũ khí
d)
D. Các quốc gia
60.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Chủ thể của nền QPTD, ANND?
a)
A. Công an nhân dân
b)
B. Quân đội nhân dân
c)
C. Lực lượng dân quân tự vệ
d)
D. Toàn dân (lực lượng chính trị)
61.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Tiềm lực QP-AN gồm những tiềm lực nào?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Chính trị - tinh thần
c)
C. Khoa học - công nghệ
d)
D. Văn hóa - xã hội
62.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Biểu hiện của tiềm lực quân sự?
a)
A. Truyền thống, kinh nghiệm chiến đấu - Thiên thời, địa lợi, nhân hòa
b)
B. Nguồn dự trữ sức người, sức của
c)
C. Khả năng, duy trì sức mạnh chiến đấu
d)
D. Khả năng, duy trì trình độ sẵn sàng chiến đấu
e)
E. Khả năng, duy trì phát triển kinh tế
63.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Những biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND?
a)
A. Thường xuyên giáo dục QPAN
b)
B. Tăng cường sự lãnh đạo Đảng
c)
C. Tăng cường hợp tác quốc tế
d)
D. Tăng cường quản lý Nhà nước
e)
E. Xã hội hóa giáo dục QPAN - Hiện đại hóa quân đội
64.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Nội dung xây dựng tiềm lực quân sự?
a)
A. LLVTND vững mạnh toàn diện
b)
B. Đội ngũ cán bộ LLVTND bản lĩnh vững vàng
c)
C. Bố trí lực lượng đáp ứng yêu cầu BVTQ
d)
D. CNH, HĐH đất nước gắn với phát triển vũ khí
e)
E. Hệ thống tổ chức Đảng trong sạch - Hệ thống chính trị vững mạnh
65.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Nội dung tiềm lực chính trị - tinh thần?
a)
A. Truyền thống lịch sử, văn hóa
b)
B. Hệ thống chính trị vững mạnh
c)
C. Nâng cao cảnh giác cách mạng
d)
D. Sức mạnh đoàn kết quốc tế - Sức mạnh vũ khí trang bị
e)
E. Trình độ sẵn sàng chiến đấu
66.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Xây dựng lực lượng QPAN là?
a)
A. Quân đội
b)
B. Chính trị
c)
C. Dân quân
d)
D. Tự vệ
e)
E. Vũ trang
67.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Ưu thế trong đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN?
a)
A. Bảo vệ chế độ XHCN
b)
B. Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ
c)
C. Bảo vệ độc lập dân tộc
d)
D. Chuẩn bị sẵn mọi mặt
68.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Hình thức đấu tranh cơ bản, quyết định cục diện trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Đấu tranh về kinh tế
b)
B. Đấu tranh về chính trị
c)
C. Đấu tranh về quân sự
d)
D. Đấu tranh về văn hóa
69.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Vì sao đấu tranh chính trị giữ vai trò hết sức quan trọng trong chiến tranh nhân dân BVTQ?
a)
A. Tận dụng thời cơ
b)
B. Nghi binh lừa địch
c)
C. Như tranh đấu “cải lương”
d)
D. Phát huy chính nghĩa
70.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Vì sao tính chất chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN mang tính “toàn dân, toàn diện”?
a)
A. Vai trò quần chúng
b)
B. Kinh nghiệm dựng nước
c)
C. Vai trò sức mạnh tổng hợp
d)
D. Địch chống phá ta về mọi mặt
71.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN?
a)
A. Khẩn trương, quyết liệt
b)
B. Bình tĩnh đối phó
c)
C. Phòng tránh, đánh trả
d)
D. Ngoại giao thân thiên
72.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?
a)
A. Chủ nghĩa Đế quốc mà đứng đầu là Đế quốc Mỹ.
b)
B. Chủ nghĩa Đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng
c)
C. Các thế lực phản động bên ngoài - Các thế lực phản động bên trong quốc gia
d)
D. Chủ nghĩa Đế quốc và thực dân phản động, muốn biến nước ta thành thuộc địa của chúng.
e)
E. Chiến lược diễn biến hòa bình củ chủ nghĩa đế quốc
73.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đâu là quan điểm thứ nhất của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN?
a)
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại - Kết hợp kháng chiến với xây dựng
b)
B. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo ẩn an ninh chính trị
c)
C. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, từng khu vực
d)
D. Toàn dân đánh gặc, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
e)
E. Toàn diện, kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao...
74.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc hiện nay là?
a)
A. Chiến tranh chống lại kẻ thù xâm lược bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Chiến tranh cách mạng giành độc lập.
c)
C. Chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng
d)
D. Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội Xã hội chủ nghĩa.
e)
E. Cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc
75.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Đâu là quan điểm thứ hai của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN?
a)
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
b)
B. Kết hợp kháng chiến với xây dựng
c)
C. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo ẩn an ninh chính trị
d)
D. Toàn dân đánh gặc, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
e)
E. Toàn diện, kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao...
76.
Câu 1. Tìm một đáp án đúng. Nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá quân địch có điểm yếu nào là cơ bản?
a)
A. Vấp phải ý chí kiên cường, chiến đấu vì độc lập tự do của dân tộc ta.
b)
B. Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, kiên cường bất khuất
c)
C. Đối phó với cách đánh năng động, sáng tạo của quân đội ta.
d)
D. Đương đầu với một dân tộc có lòng yêu nước nồng nàn.
e)
E. Đương đầu với một thế trận thiên la địa võng - Đương đầu với một thời tiêt khí hậu khắc nghiệt
77.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Đối tượng chiến tranh nhân dân?
a)
A. Lực lượng yêu chuộng hòa bình
b)
B. Các nước xã hội chủ nghĩa
c)
C. Các thế lực phản động phá hoại ta
d)
D. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược ta
78.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Điểm mạnh của đối tượng chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN?
a)
A. Tâm lý
b)
B. Kinh tế
c)
C. Quân sự
d)
D. Khoa học
79.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc “toàn dân” phải đi đôi với “toàn diện”?
a)
A. CNMLN chiến tranh là sự thử thách toàn diện
b)
B. Kinh nghiệm chống giặc dân tộc
c)
C. Kẻ thù tiến công ta về mọi mặt
d)
D. Chỉ cần lực lượng vũ trang vững mạnh
80.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Vì sao tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc XHCN mang tính “hiện đại”?
a)
A. Âm mưu kẻ thù
b)
B. Vai trò vũ khí
c)
C. Vai trò con người
d)
D. Thiên thời, địa lợi
81.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Vì sao quan điểm của Đảng ta trong tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc mang tính toàn dân?
a)
A. Vai trò của quần chúng
b)
B. Kinh nghiệm chống giặc dân tộc
c)
C. Bản chất chiến tranh mạng
d)
D. Bản chất chiến tranh chính nghĩa
82.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Thực chất, quan điểm của Đảng: Ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh nhân dân, giành thắng lợi càng sớm càng tốt?
a)
A. Trông chờ, ỷ lại giúp đỡ bên ngoài
b)
B. Tích cực, chủ động tiêu diệt địch
c)
C. Tự lực cánh sinh
d)
D. Tranh thủ ủng hộ nhân dân thế giới
e)
E. Thiên thời, địa lợi, nhân hòa - Tránh thế ban mai, phòng ngự chủ yếu
83.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN?
a)
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại - Kết hợp kháng chiến với xây dựng
b)
B. Phối hợp chặt chẽ chống địch tiến công từ ngoài và bạo loạn từ trong
c)
C. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước, từng khu vực
d)
D. Toàn dân đánh gặc, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt
e)
E. Toàn diện, kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao
84.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Mục tiêu đấu tranh trên mặt trận kinh tếtrong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
a)
A. Phá kinh tế địch
b)
B. Xây dựng kinh tế ta vững mạnh
c)
C. Đánh bại âm mưu “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” của địch
d)
D. Vừa xây dựng vừa bảo vệ
e)
E. Xây dựng hậu phương vững chắc
85.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Mục tiêu đấu tranh trên mặt trận văn hóa trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Du nhập văn hóa ngoại lai
b)
B. Xây văn hóa mới XHCN
c)
C. Trọng dụng hiền tài
d)
D. Xây dựng nền công nghiệp văn hóa - Xây dựng con người mới
e)
E. Xóa bỏ văn hóa nô dịch
86.
Câu 1. Tìm nhiều đáp án đúng. Phương thức tiến hành trên tất cả các mặt trận trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Kết hợp đấu tranh chính trị, quân sự, ngoại giao
b)
B. Xây dựng xã hội phồn vinh, văn minh hạnh phúc
c)
C. Thực hiện xóa đói giảm nghèo - Thực hiện tiến bộ xã hội
d)
D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội
e)
E. Đấu tranh về kinh tế và văn hóa