Worksheetsgiải phẫu chi trên ( test gp) caau137.2 -070.1
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
137.2 Một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau của phần ba trong bàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong. TK nào bị tổn thương:
a)
A. TK nách
b)
B. TK quay
c)
C. TK giữa
d)
D. TK trụ
e)
E. TK cơ bì
2.
111. Cặp nào trong các cặp TK sau đây chi phối cho cơ vận động khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay của ngón nhẫn:
a)
A. Giữa và trụ
b)
B. Quay và giữa
c)
C. Cơ bì và trụ
d)
D. Trụ và quay
e)
E. Quay và nách
3.
111. Không ngửa được cẳng tay có thể do tổn thương thần kinh:
a)
A. Cơ bì và giữa
b)
B. Nách và quay
c)
C. Quay và cơ bì
d)
D. Giữa và trụ
e)
E. Trên vai và nách
4.
116.3mô tả sai về ĐM trụ:
a)
A. Nó là một trong số hai nhánh tận của ĐM cánh tay
b)
B. Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn: đoạn chếch và đoạn thẳng
c)
C. Nó được cơ gấp cổ tay trụ tuỳ hành trên suốt chiều dài cẳng tay
d)
D. Nó tiếp nối rộng rãi với ĐM quay ở cổ tay và gan tay
e)
E. Nó tận cùng ở gan tay
5.
119.2 mô tả sai về cung gan tay nông:
a)
A. Nó do nhánh tận ĐM quay nối với nhánh tận ĐM trụ tạo nên
b)
B. Nó nằm dưới cân gan tay, trên các gân gấp nông các ngón tay
c)
C. Nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3.5 ngón tay bên trong (kể từ ngón út)
d)
D. Nó có nối tiếp với cung ĐM gan tay sâu
e)
E. Nó liên quan ở sau với các nhánh ngón tay chung của TK giữa
6.
116.2 Vòng nối ĐM quanh vai có sự tham gia của tất cả các ĐM sau TRỪ:
a)
A. ĐM lưng vai (vai sau)
b)
B. ĐM ngực - cùng vai
c)
C. ĐM dưới vai
d)
D. ĐM bên trụ trên
e)
E. ĐM mũ cánh tay sau
7.
134.3 nt. Tổn thương bó sau đám rối cánh tay dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây TRỪ:
a)
A. Cơ dưới vai
b)
B. Cơ tròn lớn
c)
C. Cơ lưng rộng
d)
D. Cơ dưới gai
e)
E. Cơ tròn nhỏ
8.
080.3 Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út, cơ nào không bị tổn thương:
a)
A. Cơ gấp các ngón sâu
b)
B. Cơ duỗi các ngón
c)
C. Cơ gian cốt mu tay
d)
D. Cơ gian cốt gan tay
e)
E. Cơ giun
9.
137.2 Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép trừ:
a)
A. Gân cơ gấp ngón tay cái dài
b)
B. TK trụ
c)
C. TK giữa
d)
D. Gân cơ gấp các ngón nông
e)
E. Gân cơ gấp các ngón sâu
10.
135.2 Liệt mà làm mất gấp khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây TRỪ:
a)
A. Liệt tương tự của ngón tay thứ ba
b)
B. Teo mô cái
c)
C. Mất cảm giác trên phần xa của ngón tay thứ hai
d)
D. Liệt toàn bộ của ngón cái
e)
E. Mất sấp bàn tay
11.
137.1 Khi TK giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chung, mô tả sai về dấu hiệu tổn thương TK:
a)
A. Các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường
b)
B. Các cơ gấp các ngón nông và gấp các ngón sâu bất thường
c)
C. Mô cái bẹt
d)
D. Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm
e)
E. Cơ khép ngón cái không bị teo
12.
135.2 Gấp các khớp gian đốt ngón gần; được chi phối chỉ bởi thần kinh giữa:
a)
A. Các cơ gian cốt
b)
B. Các cơ giun
c)
C. Cơ gấp các ngón sâu
d)
D. Cơ gấp các ngón nông
e)
E. Cơ duỗi các ngón
13.
141.1 TK cơ bì đi giữa 2 lớp cơ cánh tay trước.
a)
a. đúng
b)
b. sai
14.
135.2 Trong ống cánh tay thần kinh giữa luôn đi ngoài động mạch.
a)
a. đúng
b)
b. sai
15.
077.1 cơ tham gia sấp ngửa cẳng tay:
a)
a. cơ gấp các ngón tay nông
b)
b. cơ gấp các ngón tay sâu
c)
c. cơ khuỷu
d)
d. cơ cánh tay quay
16.
114.3 ĐM cánh tay tận hết ở dưới đường nếp khuỷu 3 cm.
a)
a. đúng
b)
b. sai
17.
422.1 Thành phần nào củng cố khớp vai:
a)
a. đầu dài cơ tam đầu
b)
b. đầu ngoài cơ tam đầu
c)
c. đầu ngắn cơ nhị đầu cánh tay
d)
d. đầu dài cơ nhị đầu cánh tay
18.
118.2 Tổn thương ở hõm lào giải phẫu không ảnh hưởng tới thành phần nào:
a)
a. động mạch quay
b)
b. gân cơ duỗi ngón cái dài
c)
c. gân cơ duỗi ngón cái ngắn
d)
d. cơ cánh tay quay
19.
075.2 Gấp đốt xa và đốt giữa 4 ngón tay ngoài là do tổn thương cơ gấp các ngón tay sâu.
a)
a. đúng
b)
b. sai
20.
422.3 Chọn ý sai khi nói về khớp khuỷu:
a)
A. Khớp khuỷu nối đầu dưới xương cánh tay với xương quay và xương trụ
b)
B. Khớp cánh tay - quay - trụ là khớp bản lề cho phép gấp , duỗi cẳng tay
c)
C. Khớp quay - trụ gần là khớp phẳng
d)
D. Toàn bộ chỏm xương quay nằm trong bao khớp khuỷu
21.
072.3 Về lỗ tam giác bả vai tam đầu, chọn ý sai:
a)
A. Thành dưới là cơ tròn lớn
b)
B. Thành ngoài là đầu dài cơ nhị đầu
c)
C. Thành trong là xương vai
d)
D. Có ĐM mũ vai đi qua
22.
069.2 Một bệnh nhân không thể khép tay, chủ yếu do liệt:
a)
A. Cơ tròn bé
b)
B. Cơ trên gai
c)
C. Cơ lưng rộng
d)
D. Cơ dưới vai
23.
075.1 Các cơ vùng cẳng tay trước đều chạy xuống bám tận ở bàn tay và ngón tay trừ mấy cơ:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
24.
121.1 Tĩnh mạch nền bắt đầu từ:
a)
A. Phần trong mạng lưới tĩnh mạch mu tay.
b)
B. Phần ngoài mạng lưới tĩnh mạch mu tay.
c)
C. Cung tĩnh mạch gan tay nông.
d)
D. Tĩnh mạch nách.
25.
133.2Các cơ dạng cánh tay bị liệt do tổn thương thần kinh nào:
a)
A. TK nách và TK cơ bì.
b)
B. TK ngực-lưng và TK dưới vai trên.
c)
C. TK trên vai và TK nách.
d)
D. TK quay và TK dưới vai dưới.
e)
E. TK trên vai và TK lưng vai.
26.
069.2 Cơ nào bám vào củ bé xương cánh tay:
a)
A. Cơ dưới vai
b)
B. Cơ ngực lớn
c)
C. Cơ ngực bé
d)
D. Cơ nâng vai
27.
120.2 Chọn ý đúng:
a)
A. TM đầu và TM nền đều là TM sâu
b)
B. Có 2 TM nách đi kèm ĐM nách
c)
C. TM đầu chạy trong rãnh delta ngực
d)
D. TM nền chạy trong rãnh nhị đầu ngoài
28.
079.3 Giữa 2 đầu cơ gấp ngón cái ngắn có gân của cơ nào chạy qua:
a)
A. Cơ giạng ngón cái dài
b)
B. Cơ gấp ngón cái dài
c)
C. Cơ duỗi ngắn ngón cái
d)
D. Cơ khép ngón cái
29.
018.2 ý sai về khớp hoạt dịch:
a)
A. Ổ khớp là một khoang nằm giữa các xương tiếp khớp
b)
B. Bao khớp do màng hoạt dịch và màng xơ tạo nên
c)
C. Các động mạch gần khớp hoạt dịch sẽ tách nhánh xuyên vào bao khớp, các dây chằng của khớp và các sụn khớp
d)
D. Sụn khớp thuộc loại sụn trong
30.
114.2 Chọn ý sai về thắt ĐM:
a)
A. Thắt ĐM nách giữa ĐM dưới vai với ĐM mũ.
b)
B. Thắt ĐM nách giữa ĐM dưới vai và ĐM ngực ngoài.
c)
C. Thắt ĐM cánh tay giữa ĐM cánh tay sâu và ĐM bên trụ trên.
d)
D. Thắt ĐM cánh tay giữa ĐM bên trụ trên và ĐM bên trụ dưới.
31.
419.1 Đầu dưới xương trụ khớp với:
a)
A. Xương thuyền và xương nguyệt
b)
B. Xương đậu và xương tháp
c)
C. Đĩa khớp cổ tay và xương đậu
d)
D. Xương đậu và xương quay
32.
072.3 Cấu trúc tạo nên thành trong của nách:
a)
A. Cơ răng trước
b)
B. Cơ ngực lớn
c)
C. Cơ ngực bé
d)
D. Đầu dài cơ tam đầu
33.
114.2 Chọn ý SAI về các vòng nối:
a)
A. ĐM quặt ngược gian cốt với ĐM bên giữa.
b)
B. Nhánh delta của ĐM cánh tay sâu nối với ĐM mũ cánh tay sau.
c)
C. ĐM mũ vai với ĐM dưới vai.
d)
D. ĐM quặt ngược trụ với ĐM bên trụ trên.
34.
139.2 Một bệnh nhân bị mất cảm giác ở mu ngón tay cái. Người đó bị tổn thương:
a)
A. Nhánh sâu của tk quay
b)
B. Nhánh nông của tk quay
c)
C. Nhánh của tk trụ
d)
D. Nhánh của tk giữa
35.
135.2 ý sai về đường đi của TK giữa:
a)
A. Ở nách, TK giữa nằm trước ngoài ĐM nách.
b)
B. Chui vào ống cánh tay và bắt chéo trước ĐM cánh tay theo hướng từ trong ra ngoài.
c)
C. TK giữa nằm trong rãnh nhị đầu trong.
d)
D. TK giữa đi giữa 2 bó cơ sấp tròn.
36.
133.2 Đám rối TK cánh tay:
a)
A. Nhánh tận của bó ngoài là TK nách.
b)
B. Nhánh tận của bó sau có TK quay.
c)
C. Đám rối TK cánh tay được tạo bởi nhánh trước TK sống từ C3 => N1.
d)
D. Bó ngoài tạo bởi phần trước của thân giữa và phần sau của thân giữa.
37.
065.2 Các cơ ở vai nách thuộc 2 vùng: vùng ngực và vùng delta.
a)
A. đúng
b)
B. sai
38.
065.2 Các cơ vùng vai và nách chia thành 2 loại cơ: nội tại (9 cơ), ngoại lai (7 cơ).
a)
A. đúng
b)
B. sai
39.
065.3 Tất cả các cơ vùng vai nách đều do nhánh bên của đám rối cánh tay vận động.
a)
A. đúng
b)
B. sai
40.
065.2 Các cơ ngoại lai chỉ có tác dụng vận động đai ngực.
a)
A. đúng
b)
B. sai
41.
065.3 Các cơ vận động đai ngực có vai trò cố định nguyên ủy các cơ vận động cánh tay nhưng không làm tăng tầm vận động của cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
42.
067.2 che phủ Cơ ngực lớn được bởi mạc đòn ngực.
a)
A. đúng
b)
B. sai
43.
067.2 Tĩnh mạch đầu, động mạch ngực cùng vai, thần kinh ngực trên đi qua mạc đòn ngực.
a)
A. đúng
b)
B. sai
44.
067.1 Mạc ngực che phủ trực tiếp các mạch, thần kinh của nách.
a)
A. đúng
b)
B. sai
45.
067.1 Mạc ngực che phủ cơ ngực lớn, cơ lưng rộng và cơ răng trước.
a)
A. đúng
b)
B. sai
46.
067.1 Dây chằng treo nách do mạc nách nối với mạc đòn ngực tạo thành.
a)
A. đúng
b)
B. sai
47.
068.2 Mạc lưng bám từ đường gáy dưới, dây chằng gáy và mỏm gai tất cả các đốt sống dưới đốt cổ 7.
a)
A. đúng
b)
B. sai
48.
068.2 Mạc lưng liên tiếp với mạc nách và mạc cơ ngực lớn phía trước.
a)
A. đúng
b)
B. sai
49.
068.2 Mạc vùng lưng liên tiếp với mạc cơ delta.
a)
A. đúng
b)
B. sai
50.
068.3 Các cơ ngoại lai vùng ngực, chỉ có cơ ngực lớn tham gia vận động cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
51.
069.2 Các cơ ngoại lai vùng bả vai và lưng, chỉ có cơ nâng vai là không tham gia vận động cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
52.
069.3 Chỉ có 1 cơ duy nhất vùng delta.
a)
A. đúng
b)
B. sai
53.
070.1 Mạc cánh tay chỉ bao bọc các cơ của cánh tay nhưng không bám vào xương cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
54.
070.1 Mạc cánh tay liên tiếp với mạc phủ cơ delta và cơ ngực bé.
a)
A. đúng
b)
B. sai
55.
070.1 Vách gian cơ trong và ngoài của cánh tay là 1 phần của mạc cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
56.
071.1 2 vách gian cơ trong, ngoài và xương cánh tay chia cánh tay thành 2 ngăn mạc trong và ngoài.
a)
A. đúng
b)
B. sai
57.
072.1 Chỉ có cơ cánh tay ở ngăn trước cánh tay không gây ra vận động cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
58.
074.2 Tất cả các cơ ngăn mạc trước cẳng tay được chi phối bởi thần kinh giữa.
a)
A. đúng
b)
B. sai
59.
120.2 Tĩnh mạch đầu đi trong ngăn mạc trước cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
60.
071.1 Ngăn mạc trước cánh tay gọi là ngăn cơ gấp vì chứa 2 cơ gấp cánh tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
61.
071.1 Ngăn mạc sau cánh tay chỉ chứa 1 cơ duy nhất.
a)
A. đúng
b)
B. sai
62.
073.1 Vách sợi gian cơ của cẳng tay nằm giữa cơ cánh tay quay ở ngoài và cơ gấp cổ tay quay ở trong.
a)
A. đúng
b)
B. sai
63.
073.2 Hãm gân gấp là chỗ dày lên của mạc ở mặt trước cẳng tay.
a)
A. đúng
b)
B. sai
64.
073.2 Hãm gân gấp bám vào xương tháp và xương thuyền.
a)
A. đúng
b)
B. sai
65.
073.3 Hãm gân duỗi bám vào bờ khối xương cổ tay và tạo nên 1 khoang chứa các gân duỗi.
a)
A. đúng
b)
B. sai
66.
073.3 Hãm gân duỗi gồm 5 đường hầm nhỏ, mỗi đường hầm đều có bao hoạt dịch và 1 gân duỗi.
a)
A. đúng
b)
B. sai
67.
068.3 Các cơ ngoại lai vùng ngực gồm:
a)
A. 3 cơ
b)
B. 4 cơ
c)
C. 5 cơ
d)
D. 6 cơ
68.
065.3 Cơ vùng vai nách không do nhánh bên đám rối thần kinh cánh tay chi phối:
a)
A. Cơ thang
b)
B. Cơ denta
c)
C. Cơ trên gai
d)
D. Không có cơ nào
69.
068.3 Các cơ vùng ngực gồm:
a)
A. 2 cơ
b)
B. 3 cơ
c)
C. 4 cơ
d)
D. 5 cơ
70.
068.3 Trong các cơ vùng ngực, cơ nào gây ra cử động cánh tay:
a)
A. Cơ ngực lớn
b)
B. Cơ ngực bé
c)
C. Cơ quạ cánh tay
d)
D. Cơ dưới đòn
71.
069.2 Các cơ vùng bả vai, lưng gồm:
a)
A. 9 cơ
b)
B. 10 cơ
c)
C. 11 cơ
d)
D. 12 cơ
72.
069.2 Các cơ không tham gia vận động cánh tay ở vùng bả vai, lưng:
a)
A. Cơ thang, cơ lưng rộng, cơ dưới vai
b)
B. Cơ thang, cơ trám lớn, trám bé, cơ nâng vai
c)
C. Cơ lưng rộng, cơ thang, cơ trám lớn, cơ nâng vai
d)
D. Cơ nâng vai, cơ lưng rộng, cơ trám lớn, cơ trám bé
73.
069.2 Cơ có bám tận vào củ bé xương cánh tay là:
a)
A. Cơ dưới gai
b)
B. Cơ dưới vai
c)
C. Cơ trên gai
d)
D. Cơ ngực lớn
74.
069.2 Các cơ có bám tận vào củ lớn xương cánh tay là:
a)
A. Cơ dưới vai, cơ trên gai, cơ tròn bé
b)
B. Cơ dưới gai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn
c)
C. Cơ dưới vai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn
d)
D. Cơ dưới gai, cơ trên gai, cơ tròn bé
75.
069.1 Nguyên ủy cơ ngực bé:
a)
A. Xương sườn 3-5
b)
B. Xương sườn 2-4
c)
C. Xương sườn và sụn sườn 3-5
d)
D. Xương sườn và sụn sườn 2-4
76.
069.2 Nguyên ủy của cơ nào bám vào mỏm gai của các đốt sống cổ hoặc ngực:
a)
A. Cơ nâng vai, cơ trám lớn, cơ trám bé, cơ thang
b)
B. Cơ nâng vai, cơ trám lớn, cơ lưng rộng, cơ delta
c)
C. Cơ lưng rộng, cơ trám lớn, cơ trám bé, cơ thang
d)
D. Cơ nâng vai, cơ lưng rộng, cơ trám bé, cơ trám lớn
77.
072.3 Chọn câu đúng khi nói về vùng nách:
a)
A. Vùng nách có hình tháp nhọn 4 thành, 1 đỉnh ở trên, 1 nền ở dưới
b)
B. Thành trước của nách gồm có 2 cơ: cơ ngực lớn và cơ ngực bé
c)
C. Thành ngoài của nách được tạo bởi: xương cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay
d)
D. Thành trong nách tạo bởi cơ răng trước và cơ lưng rộng
78.
072.3 Thành sau của nách khi nhìn từ trước vào thấy:
a)
A. Cơ dưới vai, cơ tròn bé, cơ lưng rộng
b)
B. Cơ tròn bé, cơ dưới vai, cơ tròn lớn
c)
C. Cơ dưới vai, cơ tròn lớn, cơ lưng rộng
d)
D. Cơ dưới vai, xương bả vai, cơ tròn lớn
79.
140.2 Lỗ tứ giác được cấu tạo gồm:
a)
A. Đầu dài cơ tam đầu, bờ dưới cơ tròn bé, xương cánh tay, bờ trên cơ tròn lớn
b)
B. Đầu ngắn cơ tam đầu, bờ dưới cơ dưới vai, xương cánh tay, bờ trên cơ lưng rộng
c)
C. Đầu dài cơ tam đầu, bờ dưới cơ dưới vai, xương cánh tay, bờ trên cơ lưng rộng
d)
D. Đầu ngắn cơ tam đầu, bờ dưới cơ tròn bé, cơ quạ cánh tay, bờ trên cơ tròn lớn
80.
072.3 Đặc điểm lỗ tứ giác:
a)
A. Là 1 phần của tam giác cơ tròn
b)
B. Cho động mạch mũ cánh tay sau và thần kinh nách đi qua
c)
C. Lỗ tứ giác ngăn cách với lỗ tam giác bả vai tam đầu bởi đầu dài cơ tam đầu cánh tay
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
e)
E. Chỉ B, C đúng
81.
072.3 ds Tam giác bả vai tam đầu được cấu tạo gồm:
a)
A. Bờ dưới cơ dưới vai, bờ trên cơ lưng rộng, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
b)
B. Bờ dưới cơ tròn bé, bờ trên cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
c)
C. Bờ dưới cơ dưới gai, bờ trên cơ lưng rộng, đầu dài cơ nhị đầu cánh tay
d)
D. Bờ dưới cơ dưới vai, bờ trên cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
82.
072.3 Tam giác bả vai tam đầu cho:
a)
A. Động mạch mũ cánh tay sau và thần kinh nách đi qua
b)
B. Động mạch cánh tay sâu và thần kinh nách đi qua
c)
C. Chỉ cho động mạch mũ vai đi qua
d)
D. Động mạch mũ vai và thần kinh quay đi qua
83.
072.3 ds Cấu tạo của tam giác cánh tay tam đầu:
a)
A. Cơ quạ cánh tay, đầu ngoài cơ tam đầu cánh tay, bờ dưới cơ tròn lớn
b)
B. Xương cánh tay, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, bờ dưới cơ tròn lớn
c)
C. Cơ quạ cánh tay, đầu dài cơ tam đầu cánh tay, bờ dưới cơ tròn lớn
d)
D. Bờ dưới cơ tròn bé, bờ trên cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu cánh tay
84.
072.3 Tam giác cánh tay tam đầu cho:
a)
A. Động mạch cánh tay, thần kinh cơ bì đi qua
b)
B. Động mạch cánh tay sâu, thần kinh quay đi qua
c)
C. Động mạch mũ vai sau và thần kinh nách đi qua
d)
D. Động mạch cánh tay sâu và thần kinh trụ đi qua
85.
072.3 Cấu tạo của ống cánh tay:
a)
A. Ở sau là vách gian cơ trong, ở trong là mạc cánh tay, ngoài là cơ nhị đầu cánh tay
b)
B. Ở sau là vách gian cơ trong, ở trong là mạc cánh tay, ở ngoài là cơ nhị đầu cánh tay và cơ quạ cánh tay
c)
C. Ở sau là vách gian cơ trong, ở trong là cơ quạ cánh tay, ở ngoài là cơ nhị đầu cánh tay
d)
D. Ở sau là vách gian cơ trong, ở trong là mạc cánh tay, ở ngoài là cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay và cơ cánh tay
86.
111. Cấu trúc đi qua ngăn mạc trước:
a)
A. Thần kinh cơ bì, giữa, trụ, động mạch cánh tay, tĩnh mạch nền và đầu
b)
B. Thần kinh giữa, trụ , cơ bì, bì cẳng tay trong, động mạch cánh tay, tĩnh mạch đầu
c)
C. Thần kinh giữa, trụ, cơ bì, động mạch cánh tay, tĩnh mạch nền
d)
D. Thần kinh giữa, nách, cơ bì, động mạch cánh tay, tĩnh mạch nền
100 %
