wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh Hưng Vippro 3

Total questions: 79

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 102: Lệnh nào cho phép copy nội dung từ NVRAM sang RAM?
a)
A. copy backup-config running-config
b)
B.  configure nvram
c)
C. copy startup-config running-config
d)
D. copy nvram ram
2.
Câu 103: Lệnh nào cho phép lưu nội dung từ RAM sang NVRAM
a)
A. write memory
b)
B.  copy ram nvram
c)
C. write network
d)
D. write backup
3.
Câu 104: Lệnh nào cho phép xem tên file IOS
a)
A. show IOS
b)
B.  show version
c)
C. show mem
d)
D. show nvram
4.
Câu 105: Lệnh nào cho phép cấu hình giá trị thanh ghi?
a)
A. Router(config)#config-register 0x2102
b)
B.  Router#config-register 0x2102
c)
C. Router(config-reg)#0x2102
d)
D. Router>config-register 0x2102
5.
Câu 106: Đâu là tên của giao thức định tuyến
a)
A. RIPv2
b)
B.  EIGRP
c)
C. OSPF
d)
D. Tất cả đều đúng
6.
Câu 107: Số nhị phân nào dưới đây có giá trị là 164?
a)

A. 10010010

b)

B. 11000100

c)

C. 10100100

d)

D. 10101010

7.
Câu 108: Địa chỉ IP gồm bao nhiêu bit?
a)
A. 16
b)
B.  32
c)
C. 48
d)
D. 64
8.
Câu 109: Một mạng con lớp C mượn 2 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
a)
A. 255.255.224.0
b)
B. 255.255.255.192
c)
C. 255.255.255.240
d)
D. 255.255.255.128
9.
Câu 110: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá (broadcast) của mạng 192.168.25.128/28:
a)
A. 192.168.25.255
b)
B. 192.168.25.141
c)
C. 192.168.25.180
d)
D. 192.168.25.143
10.
Câu 111: Một mạng con lớp C mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
a)
A. 255.255.224.0
b)
B. 255.255.255.1
c)
C. 255.255.255.248
d)
D. 255.255.255.128
11.
Câu 112: Một mạng con lớp A mượn 21 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
a)

A. 255.255.224.0

b)

B. 255..255.192.0

c)

C. 255.255.248.0

d)

D. 255.255.255.248

12.
Câu 113: Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C? (
a)
A. 190.12.253.255
b)
B. 190.44.255.255
c)
C. 221.218.253.255
d)
D. 129.219.145.255
13.
Câu 114: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.240 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông?
a)
A. 192.1.1.254 và 192.1.100.234
b)
B. 192.168.1.1 và 192.168.1.254
c)
C. 192.1.1.247 và 192.1.1.254
14.
Câu 115: Địa chỉ IP nào sau đây không được dùng để kết nối trực tiếp trong mạng Internet:
a)
A. 126.0.0.1
b)
B. 192.168.1.1
c)
C. 200.100.1.1
d)
D. Tất cả đều không được dùng cho kết nối trực tiếp trong mạng Internet
15.
Câu 116: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1:
a)
A. 192.168.1.31
b)
B. 192.168.1.255
c)
C. 192.168.1.15
d)
D. 192.168.1.96
16.
Câu 117: Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11011011. Vậy nó thuộc lớp nào:
a)

A. Lớp A

b)

B.  Lớp B

c)

C. Lớp C

d)

D. Lớp D

17.
Câu 118: Số nhị phân 01111100 có giá trị thập phân là:
a)
A. 118
b)
B. 120
c)
C. 124
d)
D. 126
18.
Câu 119: Lấy 1 địa chỉ lớp B để chia Subnet với Netmask 255.255.240.0, có bao nhiêu Subnets sử dụng được?
a)
A. 2
b)
B.  6
c)
C. 16
d)
D. 30
19.
Câu 120: Một mạng lớp C cần chia thành 9 mạng con sử dụng Subnet Mask nào sau đây:
a)
A. 255.255.255.224
b)
B. 255.0.0.255
c)
C. 255.224.255.0
d)
D. 255.255.255.240
20.
Câu 121: Subnet Mask nào sau đây là hợp lệ:
a)
A. 0.255.255.255
b)
B. 0.0.0.255
c)
C. 255.0.0.255
d)
D. 255.255.255.0
21.
Câu 122: Trong địa chỉ IP, có 5 lớp A, B, C, D, E. Lớp B là lớp có dãy địa chỉ:
a)
A. 192.0.0.0 tới 223.255.255.255
b)
B. 240.0.0.0 tới 255.255.255.255
c)
C. 128.0.0.0 tới 191.255.255.255
d)
D. 224.0.0.0 tới 239.255.255.255
22.
Câu 123: Hãy chỉ ra địa chỉ IP của host không hợp lệ với Subnet Mask = 255.255.255.224
a)

A. 222.81.22.104

b)

B. 222.88.65.135

c)

C. 222.81.56.130

d)

D. 222.81.55.128

23.
Câu 124: Cần chia mạng con thuộc Class B với mỗi Subnet có tối đa 500 host, phải dùng Subnet Mask:
a)

A. 11111111.11111111.11111110.00000000

b)

B. 11111111.11111111.11111111.00000000

c)

C. 11111111.11111111.11111100.00000000

d)

D. 11111111.11111111.11111111.11000000

24.
Câu 125: Một mạng thuộc Class B với Subnet Mask là 255.255.252.0 có thể chia thành bao nhiêu Subnet?
a)
A. 16
b)
B.  32
c)
C. 64
d)
D. 128
25.
Câu 126: Chỉ ra nút mạng cùng Subnet với nút mạng có IP 217.65.82.153 và Subnet Mask 255.255.255.248
a)
A. 217.65.82.156
b)
B. 217.65.82.151
c)
C. 217.65.82.152
d)
D. 217.65.82.160
26.
Câu 127: Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask:
a)

A. 255.255.224.0

b)

B. 255.0.0.255

c)

C. 255.255.240.0

d)

D. 255.255.255.224

27.
Câu 128: Một mạng con lớp C cần chứa 15 host, sử dụng Subnet Mask nào sau đây:
a)

A. 255.255.255.224

b)

B. 255.0.0.255

c)

C. 255.255.255.240

d)

D. 255.255.255.192

28.
Câu 129: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27
a)
A. 192.168.25.255
b)
B. 192.168.25.128
c)
C. 192.168.25.159
d)
D. 192.168.25.100
29.
Câu 130: Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
a)
A. 255.255.255.248
b)
B. 255.248.255.255
c)
C. 255.248.255.0
d)
D. 255.248.0.0
30.
Câu 131: Cho địa chỉ IP 192.168.25.91/26, số mạng con và số host tối đa của mỗi mạng con sẽ là:
a)
A. 62 và 4
b)
B.  4 và 62
c)
C. 4 và 64
d)
D. 64 và 4
31.
Câu 132: Địa chỉ IP nào thuộc lớp B
a)
A. 127.160.73.114
b)
B. 192.160.19.25
c)
C. 126.160.158.19
d)
D. 191.160.9.134
32.
Câu 133: Địa chỉ IP nào thuộc lớp C
a)
A. 191.160.73.14
b)
B. 223.160.9.25
c)
C. 224.160.58.19
d)
D. 190.160.9.34
33.
Câu 134: Địa chỉ IP nào thuộc lớp A
a)
A. 190.16.73.114
b)
B. 127.116.39.25
c)
C. 126.160.158.19
d)
D. 128.115.91.34
34.
Câu 135: Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các địa chỉ còn lại:
a)
A. 203.29.100.100/255.255.255.240
b)
B. 203.29.100.110/255.255.255.240
c)
C. 203.29.103.113/255.255.255.240
d)
D. 203.29.100.98/255.255.255.240
35.
Câu 136: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là
a)
A. 14.255.255.255
b)
B. 149.6.255.255
c)
C. 149.6.7.255
d)
D. Tất cả đều sai
36.
Câu 137: Cho địa chỉ IP 192.168.1.32/27. Dãy địa chỉ IP có thể gán cho máy tính là?
a)
A. 192.168.1.32 – 192.168.1.64
b)
B. 192.168.1.33 – 192.168.1.62
c)
C. 192.168.1.32 – 192.168.1.62
d)
D. 192.168.1.33 – 192.168.1.63
37.
Câu 138: Cho biết địa broadcast trong mạng 192.168.1.128/26?
a)
A. 192.168.1.191
b)
B. 192.168.1.193
c)
C. 192.168.1.192
d)
D. 192.168.1.190
38.
Câu 139: Đâu là dải Private IP
a)
A. 10.0.0.0 to 10.255.255.255
b)
B. 200.100.50.0 to 200.100.25.255
c)
C. 150.150.0.0 to 150.150.255.255
d)
D. 127.16.0.0 to 127.31.255.255
39.
Câu 140: Đâu là dải Private IP
a)
A. 172.16.0.0 to 172.31.255.255
b)
B. 200.100.50.0 to 200.100.25.255
c)
C. 150.150.0.0 to 150.150.255.255
d)
D. 127.16.0.0 to 127.31.255.255
40.
Câu 141: Đâu là dải Private IP
a)
A. 192.168.0.0 to 192.168.255.255
b)
B. 200.100.50.0 to 200.100.25.255
c)
C. 150.150.0.0 to 150.150.255.255
d)
D. 127.16.0.0 to 127.31.255.255
41.
Câu 142: Câu lệnh nào cấu hình định tuyến mặc định cho router?
a)
A. Router(config)#ip route 0.0.0.0 10.1.1.0 10.1.1.1
b)
B. Router(config)#ip default-route 10.1.1.0
c)
C. Router(config)#ip default-gateway 10.1.1.0
d)
D. Router(config)#ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 10.1.1.1
42.
Câu 143: Câu lệnh nào cho phép cấu hình cổng truy cập từ xa?
a)
A.Router(config)#line vty 0 4
b)
B. Router#line vty 0 4
c)
C. Router#line vty
d)
D. Router(config)#line vty
43.
Câu 144: Câu lệnh nào cho phép khởi động lại router?
a)
A. Router(config)#reload
b)
B.  Router#reload
c)
C. Router#reset
d)
D. Router>reload
44.
Câu 145: Câu lệnh nào cho phép cấu hình "khoacntt" là mật khẩu mã hóa
a)
A. Router(config)#enable secret password khoacntt
b)
B.  Router(config)#secret password khoacntt
c)
C. Router(config)#enable secret khoacntt
d)
D. Router(config)#enable password khoacntt
45.
Câu 146: Câu lệnh nào cho phép khai báo định tuyến tĩnh đến mạng 172.16.10.0/24 trên router?
a)
A. Router#ip route 172.16.10.0 255.255.255.0 10.1.0.2
b)
B. Router(config)#ip static route 172.16.10.0 255.255.255.0 10.1.0.2
c)
C. Router(config)#ip route 172.16.10.0 10.1.0.2
d)
D. Router(config)#ip route 172.16.10.0 255.255.255.0 10.1.0.2
46.
Câu 147: Câu lệnh nào cho phép lưu thông tin cấu hình router
a)
A. copy running-config startup-config
b)
B.  copy startup-config running-config
c)
C. copy active backup
d)
D. copy start run
47.
Câu 148: Câu lệnh nào cho phép gán địa chỉ IP 172.16.100.5 với subnet mask /24
a)
A. Router(config-if)#ip address 172.16.100.5 255.255.255.0
b)
B. Router(config-if)#ip address 172.16.100.5 /24
c)
C. Router(config)#ip address 172.16.100.5 255.255.255.0
d)
D. Router(config)#ip address 172.16.100.5 /24
48.
Câu 149: Câu lệnh nào nằm trong số các câu lệnh phải dùng khi thiết lập telnet
a)
A. Router(config)#enable password thanhdo
b)
B.  Router(config)#config-register 0x2102
c)
C. Router(config)#line console 0
d)
D. Router(config)#line vty 0 4
49.
Câu 150: Câu lệnh nào nằm trong số các câu lệnh phải dùng khi thiết lập telnet
a)
A. Router(config)#line vty 0 4
b)
B.  Router(config)#config-register 0x2102
c)
C. Router(config)#line console 0
d)
D. Router(config)#logging synchronous
50.
Câu 151: Câu lệnh nào nằm trong số các câu lệnh phải dùng khi thiết lập telnet
a)
A. Router(config)#transport input telnet
b)
B.  Router(config)#input transport vty
c)
C. Router(config)#line console 0
d)
D. Router(config)#logging synchronous
51.
Câu 152: Câu lệnh nào dùng để truy cập vào chế độ cấu hình VLAN?
a)
A.  Switch(config)#vlan vlan_number
b)
B.  Switch(config)#virtual lan
c)
C. Switch#vlan vlan_number
d)
D. Switch#virtual lan
52.
Câu 153: Câu lệnh nào dùng để đặt tên cho VLAN?
a)
A.  Switch(config)#vlan vlan_name
b)
B.  Switch(config-vlan)#vlan vlan_name
c)
C. Switch(config-vlan)#name vlan_name
d)
D. Switch(config-vlan)#vlan name vlan_name
53.
Câu 154: Câu lệnh nào dùng để gán cổng Fast Ethernet 1/0 vào VLAN 10
a)

A. Switch(config-vlan)#switchport Fast Ethernet 1/0 access vlan 10

b)

B.  Switch(config-vlan)#switchport access vlan 10 Fast Ethernet 1/0

c)

C. Switch(config-if)#switchport access vlan 10

54.
Câu 155: Câu lệnh nào dùng để gán cổng Gigabit Ethernet 0/0 vào VLAN 10
a)

A. Switch(config-vlan)#switchport Gigabit Ethernet 0/0 access vlan 10

b)

B.  Switch(config-vlan)#switchport access vlan 10 Gigabit Ethernet 0/0

c)

C. Switch(config-if)#switchport access vlan 10

55.
Câu 156: Để xóa VLAN, dùng lệnh nào?
a)
A.  Switch(config)#no vlan vlan_number
b)
B.  Switch(config)#clear vlan vlan_number
c)
C. Switch(config-vlan)# no vlan vlan_number
d)
D. Switch(config-vlan)#clear vlan vlan_number
56.
Câu 157: Câu lệnh nào để xem thông tin VLAN có ID = 2? Chọn đáp án chính xác nhất
a)
A. Switch#show vlan 2
b)
B.  Switch(config)#show vlan brief
c)
C. Switch#show vlan id 2
d)
D. Switch#show vlan number 2
57.
Câu 158: Câu lệnh nào để xem thông tin của tất cả các VLAN?
a)
A. Switch#show vlan brief
b)
B.  Switch#show vlan info
c)
C. Switch#show vlan name
d)
D. Switch#show vlan default
58.
Câu 159: Địa chỉ IP nào thuộc lớp B
a)
A. 126.160.73.114
b)
B. 192.160.19.25
c)
C. 10.160.158.19
d)
D. 172.160.9.134
59.
Câu 160: Địa chỉ IP nào thuộc lớp C
a)
A. 191.160.73.14
b)
B. 223.160.9.25
c)
C. 127.160.58.19
d)
D. 128.160.9.34
60.
Câu 161: Những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ public
a)
A. 10.255.255.254
b)
B. 222.166.166.1
c)
C. 172.16.0.1
d)
D. 192.168.1.1
61.
Câu 162: Những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private
a)
A. 17.0.0.1
b)
B. 172.16.51.253
c)
C. 133.32.1.1
d)
D. 153.169.254.1
62.
Câu 163: Những địa chỉ nào sau đây là địa chỉ private
a)
A.14.164.219.193
b)
B. 192.168.1.193
c)
C.14.162.219.193
d)
D. 14.163.219.193
63.
Câu 164: Một mạng thuộc Class C với Subnet Mask là 255.255.255.252 có thể chia thành bao nhiêu Subnet?
a)
A.   16
b)
B.   32
c)
C.   64
d)
D. 128
64.
Câu 165: Cho địa chỉ IP 192.168.25.0/26, số host tối đa của mỗi mạng con sau khi chia sẽ là:
a)
A.   30
b)
B.   32
c)
C.   62
d)
C. 64
65.
Câu 166: Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
a)
A. 255.255.255.0
b)
B. 255.255.252.0
c)
C. 255.255.248.0
d)
D. 255.255.240.0
66.
Câu 167: Một mạng con lớp A mượn thêm 13 bit để chia Subnet thì Subnet Mask sẽ là:
a)
A. 255.255.224.0
b)
B. 255.255.192.0
c)
C. 255.255.248.0
d)
D. 255.255.255.248
67.
Câu 168: Địa chỉ nào trong số những địa chỉ dưới đây là địa chỉ Broadcast của lớp C?
a)
A. 192.12.253.191
b)
B. 192.44.255.254
c)
C. 221.218.253.255
d)
D. 192.219.145.223
68.
Câu 169: Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1:
a)
A. 192.168.1.31
b)
B. 192.168.1.33
c)
C. 192.168.1.61
d)
D. 192.168.1.128
69.
Câu 170: Cần chia mạng con thuộc Class B với mỗi Subnet có tối đa 500 host, phải dùng Subnet Mask:
a)
A. 11111111.11111111.11111110.00000000 255.255.254.0
b)
B. 11111111.11111111.11111111.00000000 255.255.255.0
c)
C. 11111111.11111111.11111100.00000000 255.255.252.0
d)
D. 11111111.11111111.11111111.11000000 255.255.255.192
70.
Câu 171: Cần chia mạng con thuộc Class B với mỗi Subnet có tối đa 500 host, phải dùng Subnet Mask:
a)
A. 255.255.254.0
b)
B. 255.255.255.0
c)
C. 255.255.252.0
d)
D. 255.255.255.192
71.
Câu 172: Một mạng lớp B cần chia thành 10 mạng con, phải sử dụng Subnet Mask:
a)
A. 255.255.192.0
b)
B. 255.255.224.0
c)
C. 255.255.240.0
d)
D. 255.255.255.240
72.
Câu 173: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ quảng bá của mạng 192.168.25.128/27
a)
A. 192.168.25.15
b)
B. 192.168.25.97
c)
C. 192.168.25.159
d)
D. 192.168.25.160
73.
Câu 174: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B là
a)
A. 149.255.255.0
b)
B. 149.6.255.255
c)
C. 149.6.63.255
d)
D. 149.6.0.255
74.
Câu 175: Có một địa chỉ lớp C, và cần 10 subnets, mỗi Subnet có tối đa 14 host. Chọn subnet mask nào sau đây:
a)
A. 255.255.255.192
b)
B. 255.255.255.224
c)
C. 255.255.255.240
d)
D. 255.255.255.248
75.
Câu 176: Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cùng mạng host có IP 27.35.16.32 255.0.0.0
a)
A. 28.35.16.32/8
b)
B. 27.35.16.48/8
c)
C. 29.35.16.32/8
d)
D. 30.35.16.33/8
76.
Câu 177: Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cùng mạng host có IP 27.35.16.32 với subnet mask 255.0.0.0
a)
A. 28.35.16.32/8
b)
B. 27.0. 16.44/8
c)
C. 29.35.16.47/8
d)
D. 26.35.16.45/8
77.
Câu 178: Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cùng mạng host có IP 27.35.17.32 với subnet mask 255.255.248.0
a)
A. 27.35.7.32/21
b)
B. 27.35. 14.32/21
c)
C. 27.35.20.32/21
d)
D. 27.35.34.32/21
78.
Câu 179: Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cùng mạng host có IP 27.30.16.35 với subnet mask 255.255.255.224
a)
A. 27.30.16.8/27
b)
B. 27.30.16.16/27
c)
C. 27.30.16.30/27
d)
D. 27.30.16.33/27
79.
Câu 180: Những địa chỉ nào sau đây có thể được gán cùng mạng host có IP 172.16.1.100 với subnet mask 255.255.254.0
a)

A. 172.16.0.100

b)

B. 172.16.2.100

c)

C. 172.16.3.100

d)

D. 172.16.4.100