wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bản Tets hoá học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng tổng cộng của các chất không đổi trong phản ứng hoá học

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Mỗi nguyên tố hoá học đều có kí tự riêng

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hợp chất là chất được tạo thành bởi 2 hay nhiều nguyên tố trộn lẫn với nhau

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Hỗn hợp là tập hợp của hai hay nhiều chất trộn lại với nhau theo kiểu vật lý, nghĩa là không có phản ứng hoá học nào xảy ra giữa những chất đó

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của một nguyên tố mà vẫn mang đầy đủ tính chất hoá học của chất đó

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Phân tử gồm một số có giới hạn các hạt nhân nguyên tử và các điện tử liên kết với nhau và được phân bố một cách xác định trong không gian tạo thành cấu trúc bền vững

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Một hợp chất dù được điều chế bằng cách này hay cách khác nhưng thành phần và khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất là không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Định luật thành phần không đổi chỉ đúng khi áp dụng cho các chất có khối lượng phân tử nhỏ tồn tại ở trạng thái rắn hoặc lỏng

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nếu hai nguyên tố tạo thành với nhau một số hợp chất hoá học thì những phần khối lượng của nguyên tố này kết họp với cùng một khói lượng cua nguyên tố lia sẽ tỉ lệ với nhau như tỉ lệ các nguyên tố đơn giản

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nồng độ dương lượng là số dương lượng chất tan có trong 100ml dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

11.

ở áp suất và nhiệt độ nhất định, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Áp suất toàn phần của một hỗn hợp khí bằng tổng các áp suất riêng phần của mỗi khí

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Theo Dalton, nguyên tử có thể tạo ra và có thể bị phá huỷ

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tất cả các nguyên tố hoá học là hỗn hợp của các đòng vị

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Một nguyên tố có thể tạo nên các đơn chất khác nhau, các đơn chất này được gọi là một dạng thù hình của nguyên tố đó

a)

Đúng

b)

Sai

16.

đương lượng gam của nhôm ( Al ) và Canxi ( Ca ) lần lượt là

a)

9 và 20

b)

9 và 40

c)

27 và 20

d)

27 và 40

17.

180g glucose phản ứng vừa đủ với 192g khí oxi sinh ra 264g CO2CO_2 và bao nhiêu gam H2OH_2O

a)

108

b)

107

c)

106

d)

109

18.

Khi 2 chất A và B phản ứng vừa đủ với nhau thì số đương lượng gam chất A và đương lượng gam chất B phải

a)

Bằng nhau

b)

Khác nhau

c)

Lớn hơn (...A>B)

d)

Nhỏ hơn (...A<B)

19.

Đốt cháy 46 gam rượu etylic ( C2H5OHC_2H_5OH ) bằng oxy phân tử thu được 88g CO2CO_2 và 54g H2OH_2O . Số gam oxy đã phản ứng

a)

96g

b)

69g

c)

80g

d)

12g

20.

Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu hạt cơ bản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

a)

Electron

b)

Proton

c)

Nơtron

d)

Proton và Nơtron

22.

Trong nguyên tử hạt nào có khối lượng không đáng kể

a)

Electron

b)

Proton

c)

Nơtron

d)

Electron và Nơtron

23.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số P bằng nhau nhưng khác nhau số

a)

Nơtron

b)

Electron

c)

Proton

d)

Obitan

24.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất

a)

K

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

25.

Số khối của nguyên tử bằng nhau

a)

Số P và số N

b)

Số P và số E

c)

Số N,E và P

d)

Số P và Z

26.

Tổng số Obitan trong nguyên tử Z=17

a)

4

b)

5

c)

6

d)

9

27.

Trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt các orbital có năng lượng từ cao đến thấp

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chu kì 1 có 2 nguyên tố

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chu kì 5 có 18 nguyên tố

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Số electron tối đa trong phân lớp d là 6

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Theo thuyết VB, liên kết cộng hoá trị là liên kết có hướng

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Năng lượng liên kết là năng lượng cần thiết để phá vỡ mối liên kết đó và tạo ra các nguyên tử ở thế khí

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Góc liên kết trong phân tử CH4CH_4120o120^o

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Góc liên kết trong phân tử CO2 laˋ 180oCO_2\ là\ 180^o

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong phân tử có liên kết kép ( đôi, ba ) luôn có 1 liên kết π\pi

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong lai hoá sp2sp^2 có sự tổ hợp 1 orbital với 2 orbital p để tạo ra 2 orbital lai hoá

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong phân tử CO2CO_2 cặp electron dùng chung không bị lệch

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Độ âm điện theo Muliken bằng trung bình cộng của năng lượng ion hoá và áp lực electron

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Độ bội liên kết là số liên kết hình thành giữa 2 nguyên tử. Độ bội liên kết là số nguyên dương

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Lai hoá sp2sp^2 có góc liên kết là 120o120^o

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phước chất là những chất trong đó nguyên tử hay ion kim loại liên kết với nhóm phân tử hay ion

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong hợp chất phức, cầu ngoại được viết trong dấu ngặc vuông, bao gồm chất tạo phức và phối tử

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong chất phức, nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử bằng liên kết ion

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phức anion là phức mà cầu nội mang điện tích âm

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phức bậc cao là phức có phối trí lớn

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hằng số tạo phức càng lớn phức càng kém bền và ngược lại

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tên của phức chất [Co(H2O)6]Cl\left[Co\left(H_2O\right)_6\right]Cl

a)

Hexa aquo coban ( III ) clorid

b)

Coban ( III ) hexa aquo clorid

c)

Clo hexa aquo coban ( III )

d)

Coban ( III ) cloro hexa aquo

48.

Nếu chất phức không mang điện tích thì trật tự đọc tên phức chất như tên phức anion

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nếu phức chất là cation gọi tên theo thứ tự sau: Tên ion trung tâm + số oxy hoá + tên phối tử + tiếp đầu ngữ chỉ số phối tử + tên cầu ngoại

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nếu phối tử là anion thì tên phối tử là tên anion thêm đuôi " o "

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hệ kín là hệ không trao đổi năng lượng nhưng có thể trao đổi vật chất với môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng nhiệt sinh của sản phẩm trừ tổng nhiệt sinh của chất tham gia

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Entropi là thước đo mức độ hỗn loạn của hệ. Quá trình tự diễn biến có xu hướng giảm entropi

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Động cơ vĩnh cửu loại 1 là động cơ biến hoàn toàn nhiệt nhận được thành công

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hệ mở là hệ có thể trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Lượng nhiệt toả ra hay thu vào trong một phản ứng hoá học gọi là hiệu ứng nhiệt của phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhiệt cháy của một chất là nhiệt đốt cháy 1 mol chất đó bằng oxy phân tử vừa đủ để tạo ra các sản phẩm mà các sản phẩm này bền nhất ở điều kiện chuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Chất xúc tác tạo hợp chất trung gian với chất tham gia và hợp chất trung gian này có năng lượng hoạt hoá lớn hơn chất tham gia ban đầu nên tăng tốc độ phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đa số các phản ứng có tốc độ tăng khi nhiệt độ tăng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một lượng nhỏ xúc tác không thể xúc tác cho một lượng lớn chất tham gia

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nồng độ phần mol là là tỉ số giữa số mol một chất trong dung dịch và tổng số mol các chất có trong dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nồng độ phần trăm khối lượng/ thể tích là số gam chất tan trong 100ml dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Áp suất hơi bão hoà của dung môi trên dung dịch bằng nồng độ phần mol của dung môi trong dung dịch nhân với áp suất hơi bão của dung môi nguyên chất

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Một chất lỏng sôi khi Phơi ba~o hoaˋ = Pkhıˊ quynP_{hơi\ bão\ hoà\ }=\ P_{khí\ quyển}

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Độ điện li là tỉ số giữa tổng số phân tử hoà tan và số phân tử bị phân li

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Điều kiện kết tủa chất điện li ít tan từ dung dịch là tích số nồng độ các ion với với số mũ tương ứng phải nhỏ hơn tích số tan

a)

Sai

b)

Đúng

67.

ion Al3+Al^{3+} thuỷ phân cho môi trường base

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Kết tủa PbI2PbI_2 không tạo thành khi trộn 2 thể tích bằng nhau của 2 dung dịch Pb(NO3)2Pb\left(NO_3\right)_2 và KI đều có nồng độ 0,1 M, biết tích số tan của PbI2PbI_225oC25^oC bằng 1,4.1081,4.10^{-8}

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các acid yếu, các base yếu và một số rất ít muối là các chất điện li yếu

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đối với một dung dịch nhất định, ở một nhiệt độ xác định sự pha loãng dung dịch làm giảm nồng độ dung dịch do đó làm độ điện li giảm

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Magie là nguyên tố sinh học nó có trong diệp lục của cây xanh

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Canxilaf một trong những nguyên tố chính tạo nên cơ thể sống

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Gọi tên các hợp chất theo thứ tự phần mang điện tích dương trước và phần mang điện tích âm sau

a)

Đúng

b)

Sai

74.

CaCO3CaCO_3 dùng trong các dung dịch có giật do canxi huyết hạ, chữa bệnh còi xương, loãng xương

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tất cả các hợp chất tan của Bari trong nước hoặc trong acid loãng đều độc

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Chất không điện li là chất ở trạng thái hoà tan và nóng chảy không dẫn điện

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Những chất ở trạng thái hoà tan hay nóng chảy dẫn điện gọi là chất điện li

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Chất điện li yếu là những chất phân li không hoàn toàn thành ion trong dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Hằng số điện li là hằng số cân bằng của quá trình phân li

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Dung dịch qua bão hoà là dung dịch chứa chất tan lớn hơn độ tan ( ở một nhiệt độ xác định )

a)

Đúng

b)

Sai