wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct3

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

154.Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

a. Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

b. Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt

c)

c. Là số tiền mà người công nhân bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

d. Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư

2.

155.Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

a. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

b. Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

c. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

d. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

3.

156.Tỷ suất giá trị thặng dư (M’) phản ánh điều gì?

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

b. Hiệu quả của tư bản

c)

c. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

d. Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động

4.

157.Biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm giảm hao mòn tư bản cố định?

a)

a. Giảm tốc độ chu chuyển tư bản

b)

b. Tăng tốc độ chu chuyển tư bản

c)

c. Lợi nhuận

d)

d. Cạnh tranh cung cầu

5.

158.Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

a. Đạt được giá trị và giá trị thặng dư

b)

b. Gia tăng giá cả hàng hóa

c)

c. Đạt được giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

d)

d. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

6.

159.Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

a. Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

b. Trong nền sản xuất hóa tư bản chủ nghĩa

c)

c. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

d. Trong nền sản xuất lớn hiện đại

7.

160.Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là gì?

a)

a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

b. Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

8.

161.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

a. Đều giảm thời gian lao động thặng dư

b)

b. Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

c)

c. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

9.

162.Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng trong các ý sau?

a)

a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

10.

163.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách tăng cường độ lao động là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào dưới đây?

a)

a. Tuyệt đối

b)

b. Tương đối

c)

c. Lao động

d)

d. Sản xuất vật chấ

11.

164.Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

a. Lớn hơn giá trị hàng hóa

b)

b. Mua sức lao động

c)

c. Mua tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

d. Mua tư liệu tiêu dùng

12.

165.Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a. Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

b. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

c)

c. Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

d. Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản

13.

166.Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

b. Các phương tiện vận tải

c)

c. Máy móc, nhà xưởng

d)

d. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng, phương tiện vận tải

14.

167.Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

a. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

b. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

c. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

15.

168.Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là gì?

a)

a. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

b. Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

c. Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

d. Chi phí về tiền vốn, máy móc, nhiên liệu

16.

169.Lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

a)

a. Lao động phức tạp

b)

b. Lao động quá khứ

c)

c. Lao động cụ thể

d)

d. Lao động không được trả công

17.

170.Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

a)

a. P > m

b)

b. P < m

c)

c. P = m

d)

d. P = 0

18.

171.Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào sau đây?

a)

a. Quy luật giá trị thặng dư

b)

b. Quy luật cạnh tranh

c)

c. Quy luật cung – cầu

d)

d. Quy luật giá trị

19.

172.Khi hàng hoá bán với giá cả cao hơn giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

a)

a. P > m

b)

b. P < m

c)

c. P = m

d)

d. P = 0

20.

173.Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào sau đây?

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

b. Hình thức biến tướng

c)

c. Giá cả sản xuất

d)

d. Tư bản công nghiệp

21.

174.Vai trò của tư bản thương nghiệp là gì?

a)

a. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hóa

b)

b. Là điều kiện để tăng năng suất lao động

c)

c. Là điều kiện cho công nghiệp phát triển và mở rộng thị trường

d)

d. Là điều kiện tiên quyết về giá cả hàng hóa

22.

175.Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (V) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

a. Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư và tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

23.

176.Khi so sánh sức lao động và lao động, ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

a. Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

b. Sức lao động là hàng hóa còn lao động không là hàng hóa

c)

c. Cả sức lao động và lao động đều là hàng hóa

d)

d. Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng và sức lao động là hàng hóa còn lao động không là hàng hóa

24.

177.Trong các cách diễn đạt dưới đây, ý diễn đạt nào sai?

a)

a. Có tích tụ và tập trung tư bản đều phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa các nhà tư bản với nhau

b)

b. Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

c)

c. Do cạnh tranh gay gắt việc kinh doanh chuyên môn hẹp dễ bị phá sản

d)

d. Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư và tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

25.

178.Cạnh tranh trong nội bộ ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào ?

a)

a. Giá trị thị trường

b)

b. Giá cả thị trường

c)

c. Lợi nhuận bình quân

d)

d. Giá trị sử dụng

26.

179.Cạnh tranh giữa các ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào ?

a)

a. Tỷ suất giá cả sản xuất

b)

b. Tỷ suất giá trị thị trường

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

d. Tỷ suất chi phí sản xuất

27.

180.Tỷ suất lợi nhuận phản ánh nội dung nào dưới đây?

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản

b)

b. Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

c. Khả năng sinh lời của tư bản đầu tư

d)

d. Tất cả đều đúng

28.

181.Việc phân chia tư bản ứng trước thành tư bản bất biến và tư bản khả biến có ý nghĩa gì?

a)

a. Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

b. Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

c. Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Tất cả đều đúng

29.

182.Việc phân chia tư bản ứng trước thành tư bản tư bản cố định và tư bản lưu động có ý nghĩa gì?

a)

a. Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

b. Chỉ ra cách thức chuyển giá trị vào sản phẩm mới

c)

c. Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Tất cả đều đúng

30.

183.Khi nhà tư bản trả công cho công nhân theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

a. Không

b)

b. Có

c)

c. Bị lỗ vốn

d)

d. Hòa vốn

31.

184.Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là gì?

a)

a. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

b. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

c. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

d. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

32.

185.Khi phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng của nhà tư bản không đổi quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

a. Năng suất lao động xã hội

b)

b. Cường độ lao động xã hội

c)

c. Chất lượng lao động xã hội

d)

d. Sản xuất hàng hóa

33.

186.Giá trị trao đổi là gì?

a)

a. Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

b)

b. Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác

c)

c. Quan hệ tỷ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

d)

d. Quan hệ tỷ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khá

34.

187.Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày, còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

a. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

b. Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

c. Do nhà tư bản quy định

d)

d. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

35.

188.Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

b. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

c. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

d. Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

36.

189.Giá cả sản xuất bao gồm những yếu tố nào dưới đây?

a)

a. Chi phí sản xuất và tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

b. Chi phí sản xuất và giá trị thặng dưa. Chi phí sản xuất và tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

c. Chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

d. Chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

37.

190.Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

a. Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

b. Tỷ suất giá trị lợi nhuận

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Quy luật giá trị

38.

191.Giá cả sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

a. Chi phí sản xuất và tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

b. Chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

c)

c. Chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

d. Chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

39.

192.Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tiết kiệm tư sản cố định

c)

c. Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

d. Tất cả đều đúng

40.

193.Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tiết kiệm tư sản cố định

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

c. Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

d. Tất cả đều đúng

41.

194.Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tiết kiệm tư sản cố định

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

d. Tất cả đều đúng

42.

195.Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

a. Tiết kiệm tư sản cố định

b)

b. Tiết kiệm tư bản bất biến

c)

c. Tiết kiệm giá trị thặng dư

d)

d. Tất cả đều đúng

43.

196.Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

b. Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

d. Tất cả đều đúng

44.

197.Giá trị hàng hóa sức lao động được đo bằng cách nào?

a)

a. Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động

b)

b. Chi phí không thỏa mãn nhu cầu

c)

c. Chi phí không đào tạo ra người lao động

d)

d. Tất cả đều đúng

45.

198.Độc quyền là gì?

a)

a. Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn

b)

b. Có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa

c)

c. Có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

d)

d. Tất cả đều đúng

46.

199.Độc quyền sinh ra từ đâu?

a)

a. cạnh tranh cung cầu

b)

b. cạnh tranh tự do

c)

c. cạnh tranh chứng khoán

d)

d. cạnh trạnh chính quyền nhà nước

47.

200.Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

a. Giữa thế kỷ XX

b)

b. Thế kỷ XVIII - XIX

c)

c. Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

d)

d. Thế kỷ XVI – XVII

48.

201.Các tổ chức độc quyền thống trị bằng cách nào sau đây?

a)

a. Khống chế áp đặt giá bán hàng hóa cao và giá mua hàng hóa thấp

b)

b. Cạnh tranh hàng hóa gay gắt

c)

c. Cạnh tranh cung cầu ngày càng quyết liệt

d)

d. Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận

49.

202.Giá cả độc quyền là gì?

a)

a. Áp đặt giá bán hàng hóa và giá mua hàng hóa thấp

b)

b. Cạnh tranh hàng hóa giá bán thấp

c)

c. Sự lỏng lẻo giá bán hàng hóa

d)

d. Làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh

50.

203.Giá cả độc quyền gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

a. Chi phi sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền

b)

b. Chi phí sản xuất cộng với tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

c. Chi phí sản xuất cộng với giá trị thặng dư

d)

d. Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận

51.

204.Độc quyền có những tác động tích cực nào?

a)

a. Làm tăng sức sản xuất và kích cầu

b)

b. Áp đặt giá hàng hóa cao với giá mua hàng hóa thấp

c)

c. Làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

d. Tạo được sức mạnh góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng hiện đại

52.

205.Độc quyền có những tác động tích cực nào? Hãy chọn đáp án sai

a)

a. Làm tăng sức sản xuất và kích cầu

b)

b. Áp đặt giá hàng hóa cao với giá mua hàng hóa thấp

c)

c. Làm tăng năng suất lao động, nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

d. Tạo được sức mạnh góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng hiện đại

53.

206.Độc quyền có những tác động tiêu cực nào?

a)

a. Làm tăng sức sản xuất và kích cầu

b)

b. Áp đặt giá hàng hóa cao với giá mua hàng hóa thấp

c)

c. Kìm hãm sự tiến bộ kĩ thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế

d)

d. Chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội và làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

54.

207.Độc quyền có những tác động tiêu cực nào? Hãy chọn đáp án sai

a)

a. Làm tăng sức sản xuất và kích cầu

b)

b. Áp đặt giá hàng hóa cao với giá mua hàng hóa thấpb. Áp đặt giá hàng hóa cao với giá mua hàng hóa thấp

c)

c. Kìm hãm sự tiến bộ kĩ thuật, kìm hãm sự phát triển kinh tế

d)

d. Chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội và làm tăng sự phân hóa giàu nghèo

55.

208.Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến độc quyền đa ngành là gì?

a)

a. Do cạnh tranh gay gắt việc kinh doanh chuyên môn hẹp dễ bị phá sản

b)

b. Do việc không mở kinh doanh thị trường nên không có tiền để làm

c)

c. Do thiếu nhân sự dẫn đến không đủ nhân sự làm việc

d)

d. Sự điều tiết của nhà nước

56.

209.Tư bản tài chính là sự hợp nhất của những yếu tố nào dưới đây?

a)

a. Tư bản độc quyền công nghiệp và tư bản độc quyền ngân hàng

b)

b. Tư bản độc quyền ngân hàng và tư bản độc quyền nhà nước

c)

c. Tư bản độc quyền nhà nước và tư bản độc quyền công nghiệp

d)

d. Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và trong ngân hàng

57.

210.Hình thức liên kết nào sau đây của các tổ chức độc quyền có trình độ cao và quy mô lớn nhất?

a)

a. Công-xoóc-xi-om

b)

b. Tơrớt

c)

c. Conglomeret

d)

d. Con sơn

58.

211.Nguyên nhân cơ bản của sự hình thành chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

a. Sự tích tụ và tập trung tư bản

b)

b. Sự ngưng tụ và tập trung tư bản

c)

c. Sự đông đảo các yếu tố nhược điểm

d)

d. Sự đông đảo các yếu tố ưu điểm

59.

212.Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản hiện nay là gì?

a)

a. Xuất khẩu tư bản kết hợp với xuất khẩu hàng hóa

b)

b. Đầu tư trực tiếp

c)

c. Đầu tư gián tiếp

d)

d. Đầu tư trực tiếp kết hợp với đầu tư gián tiếp

60.

213.Xuất khẩu tư bản là đặc điểm cơ bản của giai đoạn nào?

a)

a. Chủ nghĩa tư bản

b)

b. Chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

c. Các nưc. Các nước giàu có

ớc giàu có

d)

d. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

61.

214.Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm cơ bản của giai đoạn nào?

a)

a. Các nước giàu sang các nước nghèo

b)

b. Các nước nghèo sang các nước giàu

c)

c. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

d. Chủ nghĩa tư bản độc quyền

62.

215.Xuất khẩu tư bản là xuất khẩu yếu tố nào ra nước ngoài?

a)

a. giá trị lao động

b)

b. giá trị thặng dư

c)

c. tư bản chủ nghĩa

d)

d. tiền tệ

63.

216.Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là gì?

a)

a. Đầu tư trực tiếp

b)

b. Đầu tư trong nước

c)

c. Xuất khẩu hàng hóa

d)

d. Xuất khẩu lao động

64.

217.Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là gì?

a)

a. Đầu tư gián tiếp

b)

b. Đầu tư trong nước

c)

c. Xuất khẩu hàng hóa

d)

d. Xuất khẩu lao động

65.

218.Xuất khẩu tư bản được thực hiện dưới những hình thức chủ yếu nào?

a)

a. Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

b)

b. Xuất khẩu hàng hóa và đầu tư trong nước

c)

c. Xuất khẩu lao động và đầu tư trực tiếp

d)

d. Đầu tư gián tiếp và xuất khẩu hàng hóa

66.

219.Xuất khẩu tư bản nhằm mục đích gì?

a)

a. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước xuất khẩu tư bản

b)

b. Để phát triển khoa học – kỹ thuật

c)

c. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

d)

d. Chiếm đoạt lực lượng lao động của các nước nhập khẩu tư bản

67.

220.Xét về chủ thể xuất khẩu, xuất khẩu tư bản được chia theo hình thức nào?

a)

a. Xuất khẩu tư bản tư nhân và xuất khẩu tư bản nhà nước

b)

b. Xuất khẩu tư bản trong nước và xuất khẩu tư bản nước ngoài

c)

c. Xuất khẩu tư bản ngắn hạn và dài hạn

d)

d. Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp

68.

221.Xuất khẩu tư bản tư nhân có đặc điểm gì?

a)

a. Thường được đầu tư vào các ngành kinh tế có vòng quay vốn ngắn và thu lại lợi nhuận độc quyền cao

b)

b. Thường đem lợi ích riêng về cho doanh nghiệp

c)

c. Thường mang lại tiêu cực đến cho doanh nghiệp

d)

d. Hậu quả của việc trao đổi hàng hóa không đúng sản phẩm chất lượng

69.

222.Xuất khẩu tư bản nhà nước có đặc điểm gì?

a)

a. Nhà nước tư bản độc quyền dùng nguồn vốn của mình tiền của các tổ chức độc quyền để đầu tư vào nước nhập khẩu tư bản

b)

b. Tạo thuận lợi cho kinh tế phát triển

c)

c. Hạn chế rủi ro ảnh hưởng đến kinh tế thông qua nhà nước

d)

d. Thường được đầu tư vào các ngành kinh tế có vòng quay vốn ngắn và thu lại lợi nhuận độc quyền cao

70.

224.Đặc điểm cơ bản nhất của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

a. Sản xuất nhỏ, phân tán

b)

b. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền

c)

c. Sự xuất hiện các nhà tư bản giàu có

d)

d. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

71.

225.Hãy chọn phát biểu đúng về cạnh tranh trong chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

a. Là một phương thức sản xuất mới

b)

b. Do số lượng các doanh nghiệp lớn ít nên có thể dẽ dàng thỏa thuận với nhau, các doanh nghiệp có quy mô lớn, kỹ thuật cao nên cạnh tranh sẽ gay gắt quyết liệt

c)

c. Một hình thái kinh tế xã hội mới

d)

d. Một giai đoạn phát triển sau giai đoạn tư bản chủ nghĩa

72.

226.Lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

a. lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân

b)

b. lợi nhuận bình quân cao hơn lợi nhuận thu được

c)

c. lợi nhuận bình quân bằng lợi nhuận thu được

d)

d. tất cả đều sai

73.

227.Xuất khẩu tư bản trở thành tất yếu trong thời gian nào?

a)

a. Giữa thế kỷ XX

b)

b. Thế kỷ XVIII - XIX

c)

c. Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

d)

d. Thế kỷ XVI – XVII

74.

228.Tổ chức OPEC được thành lập vào năm nào?

a)

a. 13/8/1960

b)

b. 13/7/1950

c)

c. 14/9/1960

d)

d. 14/9/1950

75.

229.Tổ chức OPEC là tên gọi tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

a. Tổ chức các nước tư bản chủ nghĩa

b)

b. Tổ chức thương mại thế giới

c)

c. Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

d)

d. Tổ chức y tế thế giới