wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing Căn Bản

Total questions: 91

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

" Tại nhà máy chúng tôi sản xuất nước hoa, tại cửa hàng chúng tôi bán niềm hi vọng" cho thấy quan điểm quản trị marketing nào?

a)

Marketing tập trung vào sản phẩm

b)

Marketing đạo đức xã hội

c)

Marketing tập trung vào sản xuất

d)

Marketing định hướng khách hàng

2.

Môi trường marketing vi mô bao gồm các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Giới công chúng

b)

Trung gian marketing

c)

Nhà cung ứng

d)

Tự nhiên

3.

Một thị trường được coi là kém hấp dẫn khi nào

a)

Sản phẩm đầu vào có ít khả năng thay thế

b)

Số lượng người cung ứng nhiều và không tập trung liên kết với nhau

c)

Chi phí chuyển đổi người cung ứng thấp

d)

Không có đáp án đúng

4.

Yếu tố nào thuộc môi trường marketing vi mô:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Tự nhiên

c)

Pháp luật

d)

Văn hóa

5.

Đáp án nào thể hiện đúng mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp theo quan điểm marketing đạo đức xã hội

a)

Chú trọng hoạt động chăm sóc khách hàng

b)

Doanh nghiệp cần đảm bảo lợi ích của khách hàng, xã hội, doanh nghiệp

c)

Chú trọng hoạt động nghiên cứu marketing

d)

Quan tâm tới nhu cầu và mong muốn của khách hàng

6.

TC là 1 doanh nghiệp chuyên sản xuất hàng mộc dân dụng mới ra đời. Tuy không phải là đơn vị có uy tín về các sản phẩm có độ bền hay kiểu dáng độc đáo, nhưng với 1 hệ thống cửa hàng được trưng bày bắt mắt, đội ngũ nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm được trả lương cao nên hầu như ít khách hàng nào có thể ra về mà không mua 1 món gì đó của họ. Với những đầu tư như vậy cho thấy TC đang theo đuổi quan điểm marketing nào sau đây?

a)

Tập trung sản xuất

b)

Tập trung khách hàng

c)

Tập trung hoàn thiện sản phẩm

d)

Tập trung vào bán hàng

7.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào yếu tố nào trong các đáp án sau:

a)

Giá của hàng hóa cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dụng về sản phẩm đó

c)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

d)

So sánh giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

8.

Quan điểm marketing tập trung vào hoàn thiện sản phẩm có thể áp dụng thành công trong điều kiện nào trong các đáp án sau đây?

a)

Người tiêu dùng ưa thích sản phẩm giá rẻ

b)

Người tiêu dùng không đề cao chất lượng và tính năng mới của sản phẩm

c)

Người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng cao nhất, nhiều công dụng và tính năng mới

d)

Nhu cầu về mua sắm sản phẩm vượt quá khả năng cung ứng

9.

Môi trường marketing vĩ mô bao gồm những yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Nhân khẩu

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Nhà cung ứng

10.

Sau khi thu thập dữ liệu, bước tiếp theo trong nghiên cứu marketing sẽ là:

a)

Định ra giải pháp tốt nhất cho vấn đề

b)

giải thích thông tin

c)

Phân tích thông tin

d)

Báo cáo kết quả

11.

Theo quan điểm marketing, giá trị tiêu dùng sản phẩm được hiểu là:

a)

Sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm trong việc thỏa mãn nhu cầu của họ

b)

Lợi ích khách hàng nhận được từ dịch vụ hỗ trợ của người cung ứng

c)

Lợi ích khách hàng nhận được qua tiếp xúc với đội ngũ nhân sự của nhà cung ứng

d)

Lợi ích tinh thần khách hàng nhận được từ danh tiếng của nhà cung ứng

12.

Vai trò của marketing đối với doanh nghiệp được thể hiện trong đáp án nào?

a)

Tiếp thị sản phẩm và dịch vụ tới khách hàng

b)

Tạo sự kết nối các hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

c)

Thúc đẩy tiêu thụ càng nhiều càng tốt

d)

Đáp ứng yêu cầu của cộng đồng

13.

Thành phần nào dưới đây không thuộc hệ thống thông tin marketing

a)

Hệ thống báo cáo nội bộ

b)

Hệ thống thu nhận thông tin từ môi trường

c)

Hệ thống tình báo marketing

d)

Hệ thống phân tích thông tin

14.

Hoạt động trao đổi mang tính thương mại được gọi là

a)

Chuyển giao

b)

Giao dịch

c)

Đổi hàng

d)

Bán hàng

15.

Hiểu 1 cách đầy đủ,marketing là công việc thuộc về.....

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Những người kinh doanh thương mại

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm cách trao đổi với bên kia

16.

Đáp án nào thể hiện đúng ưu điểm của thông tin thứ cấp(Secondary information)

a)

Nhanh và rẻ hơn thông tin sơ cấp

(Primary information)

b)

Độ tin cậy cao hơn thông tin sơ cấp

c)

Chi phí tốn kém hơn thu nhập thông tin sơ cấp

d)

Mất nhiều thời gian thu thập hơn thông tin sơ cấp

17.

Yếu tố nào không thuộc nhóm nhân khẩu

a)

Lạm phát

b)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Tốc độ đô thị hóa

18.

Đáp án nào thể hiện đúng quan điểm marketing hiện đại?

a)

1 sản phẩm có chất lượng tốt và nhiều tính năng sẽ tự tìm được khách hàng

b)

Nếu 1 khách hàng bị thuyết phục mua 1 sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó

c)

Cần phải bán sản phẩm thật rộng rãi với giả cả

d)

Xác định khách hàng muốn gì rồi bán cho họ sản phẩm mà họ muốn

19.

Nhận định sau đúng hay sai: " Những đoạn thị trường có tốc độ tăng trường cao luôn có khả năng sinh lời thấp và ổn định"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, marketing có vai trò gì

a)

Đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hướng theo thị trường

b)

Thu hút và giữ người lao động cho doanh nghiệp

c)

Đảm bảo đầy đủ, kịp thời nguồn tài chính cần thiết cho hoạt động sản xuất và tác nghiệp

d)

Tạo giá trị gia tăng cho doanh nghiệp

21.

Nhà máy xe đạp Biên Hòa, trung thành với dòng sản phẩm xe đạp. Thời gian qua, nhà máy đã không ngừng cải tiến để xe đạp của mình luôn tốt hơn, đẹp hơn. Hiện nay, đây là nhà máy nổi tiếng với các kiểu xe đạp bền, đẹp. DN này theo đuổi quan điểm marketing nào sau đây?

a)

Tập trung sản xuất

b)

Tập trung khách hàng

c)

Tập trung hoàn thiện sản phẩm

d)

Tập trung vào bán hàng

22.

Đánh giá để lựa chọn thị trường mục tiêu cần dựa vào các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

Quy mô và sự tăng trưởng của thị trường

b)

Sức hấp dẫn của cơ cấu thị trường

c)

Mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp

d)

Ý đồ của lãnh đạo doanh nghiệp

23.

Lựa chọn đáp án có câu nhận định đúng về quan điểm tập trung bán hàng:

a)

Nhà quản trị các DN cần phải tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ

b)

Nhà quản trị các DN muốn thành công phải tập trung mọi nguồn nhân lực vào việc tạo ra sp có chất lượng hoàn hảo nhất

c)

Nhà quản trị các DN muốn thành công cần phải tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng vào việc thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm

d)

Nhà quản trị các DN muốn thành công cần phải xác định đúng cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và đáp ứng tốt bằng những phương thức ưu thế hơn đối thủ cạnh tranh

24.

Yếu tố nào không ảnh hưởng tới mức độ, cường độ cạnh tranh trong ngành trên một đoạn thị trường:

a)

Số lượng đối thủ cạnh tranh trên thị trường

b)

Mức cầu thị trường

c)

Năng lực cạnh tranh của các đối thủ cạnh tranh

d)

Rào cản rút lui khỏi ngành

25.

Đáp án nào sau đây không thể hiện điểm khác nhau giữa quan điểm marketing định hướng khách hàng và quan điểm tập trung vào bán hàng

a)

Nghiên cứu thị trường, xác định khách hàng mục tiêu

b)

Sử dụng các chương trình khuyến mãi để khuyến khích khách hàng mua sản phẩm

c)

Tập trung vào sự hiểu biết nhu cầu của khách hàng

d)

Sử dụng công cụ marketing - mix phù hợp với nhu cầu của khách hàng mục tiêu

26.

Những dữ liệu marketing sau đây đều là nguồn thông tin thứ cấp, ngoại trừ:

a)

1 bài viết trên "Thời báo kinh tế VN"

b)

Quan sát khách hàng

c)

Thu thập giá bán lẻ từ các tạp chí marketing và báo chí chuyên ngành

d)

Dữ liệu của một tổ chức nghiên cứu

27.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng phương pháp:

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra/ phỏng vấn

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Theo quan điểm marketing hiện đại, để kinh doanh thành công, DN chỉ cần tập trung vào mục tiêu nào trong các đáp án sau:

a)

Cung cấp cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo nhất

b)

Đầu tư hệ thống cửa hàng hiện đại nhất

c)

Thỏa mãn mong muốn của khách hàng bằng những phương thức hữu hiệu hơn so với các đối thủ cạnh tranh

d)

Huấn luyện đội ngũ nhân viên bán hàng chuyên nghiệp

29.

Sự cân đối giữa lợi nhuận của DN, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng và lợi ích của xã hội là một đòi hỏi đối với nhà marketing theo quan điểm nào

a)

Marketing định hướng thị trường

b)

Marketing định hướng sản xuất

c)

Marketing đạo đức xã hội

d)

Marketing định hướng sản phẩm

30.

Giai đoạn nào thực hiện tiếp sau " nhận biết nhu cầu " trong quá trình quyết định mua của người tiêu dùng theo lý thuyết:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Đánh giá các phương án

c)

Quyết định mua

d)

Đánh giá sau mua

31.

Sản phẩm trong marketing phải bao gồm những đặc trưng sau, ngoại trừ:

a)

1 thứ nào đó có khả năng chào bán

b)

1 thứ nào đó có khả năng thỏa mãn nhu cầu

c)

1 thứ nào đó có khả năng gây chú ý và kích thích tiêu dùng

d)

1 thứ nào đó có sẵn trong tự nhiên

32.

Chủ thể làm marketing có thể là đối tượng trong các đáp án sau,ngoại trừ

a)

Một cá nhân

b)

Một doanh nghiệp

c)

Một đảng chính trị

d)

không có đáp án đúng

33.

Dựa vào nhu cầu tự nhiên của con người,nhà kinh tế sẽ xác định được

a)

Các thông số và đặc tính cụ thể của sản phẩm mà thị trường cần

b)

Khả năng thanh toán của khách hàng

c)

một chủng loại sản phẩm để đáp ứng một loại nhu cầu

d)

Mong muốn của từng người hoặc một tập hợp người

34.

Chức năng cơ bản của hoạt động marketing là

a)

huy động vốn cho doanh nghiệp

b)

tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp

c)

tạo ra sản phẩm cho doanh nghiệp

d)

phát hiện và ứng dụng những công nghệ mới để tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

35.

doanh nghiệp chọn nhiều hơn một đoạn thị trường riêng biệt làm đoạn thị trường mục tiêu các phân đoạn này có sự khác nhau về đặc tính sản phẩm là lựa chọn thị trường theo phương pháp nào

a)

tập trung vào một đoạn thị trường

b)

chuyên môn hóa tuyển chọn

c)

chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

d)

chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm

36.

để tính tới trao đổi cần có các điều kiện sau ngoại trừ

a)

mỗi bên đều tin chắc mình nên hay muốn giao dịch với bên kia

b)

mỗi bên có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có

c)

mỗi bên cần phải có gì đó có giá trị với bên kia

d)

chỉ có 2 bên tham gia trao đổi

37.

sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào

a)

giá của hàng hóa đó cao hay thấp

b)

kì vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

kết quả só sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm

d)

so sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

38.

hoạt động kinh doanh theo định hướng marketing được hiểu đúng theo đáp án nào sau đây

a)

tập trung sản xuất ra sản phẩm và cách bán chúng

b)

kích thích nhu cầu mua sắm của khách hàng để bán hàng

c)

nghiên cứu nhu cầu của khách hàng và tìm cách thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trên cơ sở đảm bảo lợi ích khách hàng và mục tiêu của DN

d)

hoàn thiện sp để đáp ứng nhu cầu của KH

39.

Lựa chọn câu nhận đúng về "nhận biết nhu cầu" trong các đáp án sau:

a)

là cảm giác của người tiêu dùng về 1 sự khác biệt giữa trạng thái hiện có với trạng thái mong muốn

b)

là việc người tiêu dùng tìm kiếm thông tin liên quan đến sản phẩm có thể thỏa mãn ước muốn của mình

c)

là việc người tiêu dùng xử lí các thông tin để đánh giá các thương hiệu có khả năng thay thế nhau

d)

là việc người tiêu dùng đưa ra quyết định mua

40.

Câu nói: " làm thế nào để khách hàng bỏ phiếu bằng đô la cho sản phẩm của DN" thể hiện quan điểm marketing nào trong các đáp án sau?

a)

tập trung sản xuất

b)

tập trung vào khách hàng

c)

tập trung hoàn thiện sản phẩm

d)

tập trung vào bán hàng

41.

Lựa chọn đáp án có câu nhận định đúng về quan điểm định hướng khách hàng?

a)

Nhà quản trị các DN cần phải tập trung vào việc tăng quy mô sản xuất, hạ giá thành và mở rộng phạm vi tiêu thụ

b)

Nhà quản trị các DN muốn thành công phải tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra sản phẩm có chất lượng hoàn hảo nhất

c)

Nhà quản trị các DN muốn thành công cần phải tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng vào việc thúc đẩy tiêu thụ và khuyến mại

d)

Nhà quản trị các DN muốn thành công cần phải xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu và đáp ứng tốt bằng những phương thức ưu thế hơn đối thủ cạnh tranh

42.

Người tiêu dùng có thể là ...(1).... hoặc ..(2)... hoặc ...(3)..., đó là những người mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho cá nhân, hộ gia đình, tổ chức mà không nhằm mục đích bán lại

a)

cá nhân - doanh nghiệp - tư nhân

b)

DN - hộ gia đình - công cộng

c)

cá nhân - hộ gia đình - tổ chức

d)

DN - hộ gia đình - tư nhân

43.

Công chúng trực tiếp của 1 DN là

a)

1 nhóm bất kì quan tâm hoặc có ảnh hưởng đến khả năng đạt tới các mục tiêu đề ra của DN

b)

Là những chủ thể luôn muốn giành giật khách hàng của DN

c)

Là các công ty chuyên tổ chức lưu thông hàng hóa

d)

Là các tổ chức hỗ trợ tài chính cho DN

44.

Marketing mục tiêu được hiểu là:

a)

Tập trung sản xuất ra sản phẩm và tìm cách bán chúng

b)

Kích thích nhu cầu mua sắm của khách hàng để bán hàng

c)

Nghiên cứu và tìm cách thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trên cơ sở bảo đảm lợi ích của khách hàng và mục tiêu của DN

d)

Hoàn thiện sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của KH

45.

Động cơ của người mua được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng

b)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết mà con người phải hành động để thỏa mãn

c)

Là 1 trạng thái kích thích của môi trường

d)

Là 1 loại nhu cầu ở thứ hạng cao

46.

Sau khi thu nhập các dữ liệu, bước kế tiếp trong tiến trình nghiên cứu marketing sẽ là:

a)

Báo cáo những tìm tòi

b)

Phân tích thông tin

c)

Trình bày những kết luận cho quản lý

d)

Giải thích dữ liệu

47.

Khái niệm marketing hiện đại gợi ý rằng cơ hội lớn nhất mang lại thành công cho DN là:

a)

Cung cấp những sản phẩm cải tiến liên tục

b)

Bảo đảm độ thỏa dụng cao nhất cho người tiêu dùng

c)

Định giá bán sp cao để thu lợi nhuận

d)

Lượng sp bán tăng cao

48.

Khi nói về giai đoạn tăng trưởng trong chu kỳ sống của sp X nhận định nào là sai?

a)

Lượng bán sp rất quan trọng và DN có thể đạt lợi nhuận cao nhất trong ngành hàng đó

b)

Đối với sp mới, giai đoạn tăng trưởng vẫn có lợi nhuận nhưng thấp hơn giai đoạn sau

c)

Trong giai đoạn này DN không nên thay đổi sp

d)

Cạnh tranh là khốc liệt nhất trong giai đoạn này, do vậy, DN cần thay đổi sp hoặc cải tiến sp

49.

Theo quan điểm marketing, sự thỏa mãn của người tiêu dùng được hiểu là:

a)

Kỳ vọng của người mua về giá trị tiêu dùng của sp

b)

giá trị tiêu dùng thực tế của sp

c)

kết quả so sánh giữa giá trị tiêu dùng của sp với kì vọng của khách hàng

d)

chi phí khách hàng bỏ ra để sở hữu sp

50.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh có:

a)

3 cấp trung gian

b)

1 cấp trung gian

c)

2 cấp trung gian

d)

không có cấp trung gian nào

51.

Kênh phân phối là 1 tập hợp của:

a)

Các cá nhân và các tổ chức độc lập và phụ thuộc lẫn nhau

b)

Các cá nhân

c)

Các tổ chức

d)

Các DN sản xuất và DN thương mại

52.

Điều nào sau đây đúng với nhiệm vụ của nhà marketing trong giai đoạn đầu của hoạt động kinh doanh

a)

Thực hiện khuyến mãi liên tục để kích thích người mua

b)

Nghiên cứu hoàn thiện sp để chất lượng ngày càng tốt hơn

c)

Nắm rõ nhu cầu, mong muốn của khách hàng, hiểu được cái gì xảy ra trong " hộp đen ý thức người mua"

d)

Tập trung sản xuất sản phẩm đại trà với giá thành hạ

53.

Phương án nào sau đây phản ánh không đúng về cấu trúc kênh:

a)

Cấu trúc kênh giữa các DN khác nhau có thể khác nhau

b)

Cấu trúc kênh là 1 nhóm các thành viên của kênh mà tập hợp các công việc được phân chia cho họ

c)

Ba yếu tố phản ánh cấu trúc kênh là chiều dài, chiều rộng của kênh và loại trung gian thương mại trong kênh

d)

Trong kênh phải có ít nhất 1 trung gian phân phối

54.

Với mục tiêu là tối đa hóa lợi nhuận, các DN sẽ có hành động nào dưới đây

a)

Đặt giá cao nhất có thể theo khả năng chi trả của khách hàng

b)

Đặt giá ở mức cao hơn đối thủ cạnh tranh khi sp của DN vượt trội hơn

c)

Lựa chọn 1 mức giá thấp nhất cho sp

d)

Đặt giá ở mức nào đó mà chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là lớn nhất

55.

Nếu khách hàng của DN Y có sự phân tán về mặt địa lí, mua thường xuyên nhưng với số lượng mua mỗi lần ít, sp là hàng tiêu dùng thông thường thì DN Y có thể lựa chọn kênh phân phối.l..

a)

Dài ( 2 cấp trung gian trở lên )

b)

Ngắn ( không có hoặc có 1 cấp trung gian phân phối)

c)

Độc quyền

d)

Có thể kết hợp kênh phân phối ngắn và dài

56.

Khi DN muốn có 1 tỉ lệ lợi nhuận nhất định trên vốn đầu tư, cần sử dụng phương pháp

a)

Xác định giá dựa vào mức giá hiện hành

b)

Xác định giá từ chi phí trung bình

c)

Xác định giá theo lợi nhuận mục tiêu

d)

Xác định giá theo phương thức hòa vốn

57.

Sự kết hợp giữa các nhà bán lẻ trong kênh phân phối thuộc liên kết theo

a)

Chiều dọc

b)

Chiều ngang

c)

Chiều ngang và dọc

d)

Chiều dài

58.

Kênh truyền thông cá nhân không có hình thức nào dưới đây

a)

Chuyên gia tư vấn độc lập hỗ trợ người tiêu dùng

b)

Người hướng dẫn mua hàng trực tuyến

c)

Nhân viên bán hàng của công ty tiếp xúc trực tiếp với khách hàng mục tiêu

d)

Thông qua các phương tiện truyền phát tin, không có sự tiếp xúc trực tiếp cá nhân, không có cơ chế thu nhận thông tin ngược chiều

59.

Khi đánh giá các phương án để đưa ra quyết định mua, người tiêu dùng có xu hướng

a)

Xây dựng cho mình 1 tập hợp những niềm tin vào các nhãn hiệu hàng hóa

b)

Coi các kênh thông tin là cơ sở bản để đưa ra quyết định mua

c)

Coi thông tin từ người thân là đáng tin cậy nhất

d)

Xem giá cả là nhân tố quyết định nên mua hay không

60.

Hiểu 1 cách đầy đủ, marketing là công việc thuộc về chủ thể nào trong các đáp án sau

a)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm cách trao đổi với bên kia

b)

Người bán

c)

Người mua

d)

Những người kinh doanh thương mại

61.

Định giá dựa vào điểm hòa vốn cho DN biết

a)

giá mà DN cần phải bán để hòa vốn

b)

Mức giá tối thiểu mà DN phải bán từ đó trở lên thì có lãi

c)

mức giá mà DN cần phải bán để hòa vốn trên cơ sở chi phí biển đổi, chi phí cố định cho trước

d)

mức giá mà DN cần phải bán để hòa vốn trên cơ sở chi phí biến đổi, chi phí cố định và số lượng sản phẩm bán được tương ứng với mức giá cho trước

62.

Hàng hóa mua có lựa chọn được hiểu là:

a)

Những hàng hóa thường được sử dụng nhiều lần

b)

những hàng hóa mà người tiêu dùng trong quá trình lựa chọn và mua thường so sánh cân nhắc các chỉ tiêu chất lượng, giá cả

c)

những hàng hóa mà người tiêu dùng thông thường hay mua

d)

những sản phẩm thường được bán dưới dạng hoạt động, lợi ích hay sự thỏa mãn

63.

DN thường áp dụng công cụ xúc tiến bán khi:

a)

Sản phẩm đang vào giai đoạn bão hòa

b)

Nhân dịp ngày lễ, tết

c)

Khuyến khích các trung gian phân phối

d)

SP đang vào giai đoạn bão hòa, các dịp lễ tết, khuyến khích các trung gian phân phối

64.

Đặt cho sp của DN những nhãn hiệu riêng biệt có ưu điểm:

a)

giảm chi phí quảng cáo và cung cấp thông tin riêng về sự khác biệt của các loại sp khi tung 1 sp mới ra thị trường

b)

cung cấp thông tin riêng về sự khác biệt của các loại sp và ràng buộc uy tín của DN với 1 sp cụ thể

c)

giảm chi phí quảng cáo khi tung 1 sp mới ra thị trường

d)

cung cấp thông tin riêng về sự khác biệt của các loại sp và không ràng buộc uy tín của DN với 1 sp cụ thể

65.

Khi DN định vị sp trên thị trường là sp độc đáo, chất lượng vượt trội hơn đối thủ cạnh tranh thì:

a)

giá của sp phải thấp hơn tất cả các đối thủ cạnh tranh

b)

giá của sp phải ngang bằng với các đối thủ cạnh tranh

c)

giá của sp phải phù hợp với định vị

d)

giá của sp phải bằng chi phí cộng với lợi nhuận ước tính

66.

Việc DN Z chỉ bán sp qua 1 người bán lẻ duy nhất ở 1 khu vực địa lí cụ thể, người bán lẻ này không được phép bán sp khác của đối thủ cạnh tranh, DN này đã áp dụng phương pháp phân phối:

a)

đại trà

b)

chọn lọc

c)

truyền thống

d)

độc quyền

67.

trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm tiêu dùng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

là 1 công cụ khác

b)

quảng cáo và tuyên truyền

c)

khuyến mãi

d)

bán hàng trực tiếp

68.

Phương thức phân phối chọn lọc thích hợp nhất với

a)

các loại sp mà khách hàng mua có suy nghĩ, cân nhắc và DN đang thu hút các khách hàng trung gian

b)

các sp cần sự tích cực của người bán lẻ và cần sự bao phủ thị trường

c)

các sp hàng hóa và dịch vụ thông dụng

d)

các sp hàng hóa và dịch vụ thông dụng cần sự bao phủ thị trường

69.

Phân đoạn thị trường theo cơ sở địa lí bao gồm các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

Khí hậu

b)

Vùng miền

c)

Quy mô gia đình

d)

Mật độ dân cư

70.

Tăng thêm sự hấp dẫn của sp đối với khách hàng các DN thường cung ứng thêm các dịch vụ bổ sung. Theo anh/chị, khi cung ứng dịch vụ bổ sung cho khách hàng cần lưu ý những vấn đề gì?

a)

Chất lượng của dịch vụ cung ứng. Nền tính giá dịch vụ vào sản phẩm hay tách riêng

b)

Bằng chứng hữu hình và độ tin cậy của dịch vụ: Thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung ứng dịch vụ; Có thể tính giá dịch vụ vào sp hay tách riêng

c)

Bằng chứng hữu hình và độ tin cậy của dịch vụ

d)

Thái độ và trình độ hiểu biết của nhân viên cung ứng dịch vụ. Thực chất khách hàng muốn mua gì khi lựa chọn sp

71.

Thực chất khách hàng muốn mua gì khi lựa chọn sản phẩm?

a)

Khách hàng muốn mua đặc tính sản phẩm

b)

Khách hàng muốn mua lợi ích mà sp mang lại cho họ

c)

Khách hàng muốn mua chất lượng sp

d)

Khách hàng muốn mua sp và dịch vụ gắn với sp

72.

Khi DN áp dụng chiến lược kéo, hoạt động nào sau đây có thể tiếp cận đến nhiều người nhận tin trong thời gian ngắn để đạt mục tiêu "biết" và "hiểu" của người nhận tin về sản phẩm?

a)

Khuyến mãi tại cửa hàng

b)

Quảng cáo trên truyền hình

c)

Bán hàng cá nhân tại hội chợ triển lãm

d)

Quảng cáo trên website của DN

73.

Ca sỹ nổi tiếng Y thực hiện 1 video ca nhạc trong đó, có hình ảnh ca sĩ này sử dụng trang phục của 1 thương hiệu Z, đây được coi là 1 dụng ý nhằm quảng bá cho thương hiệu Z, thương hiệu Z đã lựa chọn truyền thông qua:

a)

Những sự kiện

b)

Phương tiện thông tin đại chúng

c)

Bầu không khí đặc biệt

d)

Đánh giá của các chuyên gia

74.

Phân phối rộng rãi là phương thức phân phối mà:

a)

Mỗi khu vực thị trường, DN sẽ lựa chọn 1 số nhà bán lẻ phù hợp với tiêu chuẩn khắt khe của DN

b)

DN chỉ bán sp qua 1 trung gian thương mại duy nhất

c)

Trung gian chỉ được bán sp của 1 nhà sản xuất

d)

Nhà quản trị thiết kế kênh để cố gắng đưa sp và dịch vụ của mình đến càng nhiều nhà bán lẻ càng tốt

75.

Thuật ngữ nào đúng với phần trống trong khái niệm sau: " Đoạn thị trường là 1 nhóm khách hàng có phản ứng như sau đối với 1 .... "

a)

người tiêu dùng

b)

nhóm khách hàng

c)

đoạn thị trường

d)

Tập hợp những kích thích marketing

76.

Lựa chọn câu nhận định đúng trong các đáp án sau

a)

MKT và tiếp thị là 2 hoạt động đồng nhất

b)

MKT và bán hàng là 2 hoạt động đồng nhất

c)

MKT và quảng cáo là 2 hoạt động đồng nhất

d)

Bán hàng là 1 khâu của hoạt động của marketing

77.

Việc hình thành ý tưởng của sp có thể căn cứ vào các nguồn thông tin sau:

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Tất cả các phương án

d)

Khách hàng

78.

Để lựa chọn đoạn thị trường hiệu quả, việc phân đoạn thị trường cần đảm bảo 1 số yêu cầu cơ bản sau, ngoại trừ

a)

có tính khả thi

b)

có thể phân biệt được

c)

đo lường được và có quy mô đủ lớn

d)

không có sự khác biệt giữa các đoạn thị trường

79.

chiến lược định giá "hớt phần ngon" cho sp mới là:

a)

đặt giá cao hơn đối thủ cạnh tranh chính

b)

đặt giá cao nhất có thể

c)

đặt giá cao nhất

d)

đặt giá cao nhất so với các đối thủ cạnh tranh trong ngành

80.

Để đảm bảo sự thỏa mãn của khách hàng, các nhà marketing cần phải thực hiện theo đáp án nào?

a)

Định giá bán sp thấp nhất có thể

b)

Thiết kế những sp hoàn hảo nhất để thỏa mãn khách hàng

c)

Theo dõi nhu cầu, mong muốn và kì vọng của khách hàng thường xuyên và hệ thống

d)

Luôn luôn thỏa mãn những đòi hỏi của khách hàng

81.

Một DN muốn tăng cường vị thế và tăng lợi nhuận của mình tại 1 số khu vực thị trường, DN nên phát triển kênh phân phối theo

a)

Chiều dọc của kênh

b)

chiều ngang của kênh

c)

liên kết dọc và ngang

d)

chiều sâu

82.

khi thiết kế thông điệp truyền thông, các chủ đề mà người thiết kế thường hướng tới là, ngoại trừ:

a)

đạo đức

b)

cảm xúc

c)

lợi ích kinh tế của người mua

d)

lợi ích kinh tế của người bán

83.

hoạt động nhượng quyền kinh doanh thuộc loại kênh phân phối liên kết dọc
( VMS) nào dưới đây

a)

VMS hợp đồng

b)

VMS liên kết ngang

c)

VMS tập đoàn

d)

VMS được quản lí

84.

theo quá trình truyền tin mkt, việc mã hóa của người gửi phải phù hợp với khả năng giải mã của:

a)

khách hàng mục tiêu

b)

cơ quan chức năng

c)

DN cạnh tranh

d)

DN truyền thông

85.

Để đảm bảo sự thỏa mãn của khách hàng, các nhà mkt cần phải thực hiện theo đáp án nào?

a)

định giá bán sp thấp nhất có thể được

b)

thiết kế những sp hoàn hảo nhất để thỏa mãn khách hàng

c)

theo dõi nhu cầu, mong muốn và kì vọng của khách hàng thường xuyên và hệ thống

d)

luôn luôn thỏa mãn những đòi hỏi của khách hàng

86.

để lựa chọn 1 kênh phân phối phù hợp nhất với hoạt động kinh doanh của 1 DN, cần căn cứ vào?

a)

mục tiêu về thị trường, đặc điểm người tiêu dùng, đặc điểm sp , đặc điểm của người cạnh tranh

b)

quy định của chính phủ về phân phối, đặc điểm kinh doanh của DN và đặc điểm của mỗi trường kinh doanh

c)

mục tiêu của tổ chức, đặc điểm người tiêu dùng, đặc điểm sp, kênh phân phối của người cạnh tranh, đặc điểm của người trung gian, đặc điểm kinh doanh của DN và đặc điểm của môi trường kinh doanh

d)

đặc điểm của người trung gian, quy định của chính phủ về phân phối, đặc điểm kinh doanh của DN và đặc điểm của môi trường kinh doanh

87.

" phân đoạn thị trường; lựa chọn thị trường mục tiêu; định vị thị trường" là các bước trong tiến trình:

a)

mkt hàng hóa khác nhau

b)

mkt đại trà

c)

mkt mục tiêu

d)

tất cả các loại mkt

88.

chức năng nào của bao bì thương mại sp được xem là " người bán hàng im lặng"

a)

giới thiệu

b)

cân đối

c)

xúc tiến

d)

bảo vệ

89.

đặc điểm của sp dịch vụ là:

a)

tính lệ thuộc

b)

tính vô hình

c)

không cất trữ được và không ổn định

d)

tính vô hình, tính lệ thuộc, tính không cất trữ được và không ổn định

90.

giai đoạn mà doanh số bán hàng và sự nhận biết về sp của khách hàng tăng nhanh, kênh phân phối hoạt động có hiệu quả hơn, là giai đoạn:

a)

tăng trưởng

b)

thâm nhập

c)

bão hòa

d)

suy thoái

91.

công cụ giúp DN xây dựng hình ảnh, quan hệ đối với công chúng là:

a)

quảng cáo

b)

xúc tiến bán

c)

quan hệ công chúng

d)

bán hàng cá nhân