wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luaayjđâiicuooong

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Tội phạm xâm phạm đến khách thể nào sau đây?

a)
  1. Chuẩn mực văn hóa

b)
  1. Một số quy phạm hành chính

c)
  1. Quan hệ xã hội quan trọng được pháp luật bảo vệ

d)
  1. Quy tắc ứng xử cộng đồng

  2. 

2.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội là hành vi nào sau đây?

a)
  1. Gây phản cảm

b)
  1. Gây tranh cãi

c)
  1. Xâm phạm các quan hệ được luật bảo vệ

d)
  1. Chỉ gây mức thiệt hại nhỏ

3.

Tội phạm có thể do chủ thể nào thực hiện?

a)
  1. Cá nhân

b)
  1. Pháp nhân thương mại

c)
  1. A và B đều đúng

d)
  1. A và B đều sai

4.

Tính phải chịu hình phạt thể hiện điều gì?

a)
  1. Tội phạm phải bị áp dụng chế tài

hinh sự

b)
  1. Tội phạm phải bị lên án bởi xã hội

c)
  1. Tội phạm phải bị phạt hành chính

d)
  1. Tội phạm phải bị xử lý kỷ luật

5.

Dấu hiệu nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất để xác định tội phạm?

a)
  1. Sự lên án của dư luận

b)
  1. Phản ánh đạo đức

c)
  1. Thiệt hại vật chất

d)
  1. Tính nguy hiểm cho xã hội

6.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm được hiểu là gì?

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự

b)

Hành vi trái đạo đức xã hội

c)
  1. Hành vi gây thiệt hại về tài sản

d)
  1. Mọi hành vi vi phạm pháp luật

7.

Trong các chủ thể sau đâu là chủ thể của tội phạm?

a)
  1. Tổ chức liên chính phủ

b)
  1. Nhà nước

c)
  1. Cá nhân

d)
  1. Pháp nhân phi thương mại

8.

Biểu hiện nào sau đây phản ánh tính phải chịu hình phạt của tội phạm?

a)
  1. Việc áp dụng hình phạt là lựa chọn tùy nghỉ của Tòa án

b)
  1. Mọi hành vi trái luật đều bị phạt tủ

c)
  1. Chỉ hành vi tội phạm mới bị áp dụng chế tài hình sự

d)
  1. Mọi hành vi có lổi phải chịu hình phat

9.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là bắt buộc của tội phạm?

a)
  1. Tính nguy hiểm

b)
  1. Tính có lỗi

c)
  1. Tính trái pháp luật hình sự

d)
  1. Tính trái đạo đức

10.

Hành vi trái pháp luật chỉ được coi là tội phạm khi được quy định trong Bộ luật

Hình sự. Đây là biểu hiện của nguyên tắc nào?

a)
  1. Suy đoán vô tội

b)
  1. Không có tội nếu không có luật

c)
  1. Công bằng

d)
  1. Suy đoán có tội

11.

Nguyên tắc "không có tội nếu không có luật" thể hiện dấu hiệu nào của Tội phạm?

a)
  1. Tính phải chịu hình phạt

b)
  1. Tính nguy hiểm

c)
  1. Tính có lỗi

d)
  1. Tính trái pháp luật hình sự

12.

Để xác định một hành vi có phải là tội phạm hay không, chúng ta căn cứ vào

bao nhieu yeu tố

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

13.

Nếu chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật nhưng không có năng lực trách nhiệm hình sự thì hành vi đó sẽ như thế nào?

a)
  1. Vẫn là tội phạm

b)
  1. Không được xem là tội phạm

c)
  1. Vi phạm hành chính

d)
  1. Vi phạm kỹ luật

14.

Nếu người không có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội thì xác định như thế nào?

a)
  1. Luôn bị coi là tội phạm

b)
  1. Không bị coi là tội phạm

c)
  1. Bị coi là tội phạm nhưng miễn hình phạt

d)
  1. Tùy cơ quan tiến hành tố tụng quyết định

15.

Tính trái pháp luật của tội phạm được xác định tại văn bản nào?

a)
  1. Bộ luật Dân sự

b)
  1. Điều lệ Đảng cộng sản

c)
  1. Bộ luật Hình sự

d)
  1. Cương lĩnh chính trị

16.

Nếu một hành vi có lỗi nhưng không được quy định trong BLHS thì kết luận nào sau đây đúng với hành vi đó?

a)
  1. Vẫn là tội phạm

b)
  1. Là tội ít nghiêm trọng

c)
  1. Không phải tội phạm

d)
  1. Là tội ít nghiêm trọng

17.

Dấu hiệu nào được coi là "trung tâm" để xác định một hành vi có phải là tội phạm?

a)
  1. Tính trái thuần phong mỹ tục

b)
  1. Tính trái pháp luật dân sự

c)
  1. Tính trái đạo đức xã hội

d)
  1. Tính nguy hiểm cho xã hội

18.

Một hành vi được xem là tội phạm khi nào?

a)
  1. Được quy định trong BLHS

b)
  1. Gây hậu quả nghiêm trọng

c)
  1. Bị xã hội phản đối

d)
  1. Được báo chí đưa tin

19.

Tính "trái pháp luật" của tội phạm được xác định như thế nào?

a)

Trái đạo đức xã hội

b)
  1. Hành vi được quy định trong luật hinh sự

c)
  1. Hành vi trái với các quy phạm tôn giáo

d)
  1. Hành vi được quy định trong bộ

luật dân sự

20.

Trong các chủ thể sau đâu là chủ thể của tội phạm?

a)
  1. Pháp nhân phi thương mại

b)
  1. Pháp nhân thương mại

c)
  1. Nhà nước

d)
  1. Tổ chức liên chính phủ

21.

Tính trái pháp luật của tội phạm được xác định tại văn bản nào?

a)
  1. Cương lĩnh chính trị

b)
  1. Bộ luật Dân sự

c)
  1. Điều lệ Đảng cộng sản

d)
  1. Bộ luật Hình sự

22.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội là hành vì nào sau đây?

a)
  1. Gây phản cảm

b)
  1. Xâm phạm các quan hệ được luật bảo vệ

c)
  1. Gây tranh cãi

d)
  1. Chỉ gây mức thiệt hai nhỏ

23.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm được hiểu là gì?

a)
  1. Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự

b)
  1. Mọi hành vi vi phạm pháp luật

c)
  1. Hành vi gây thiệt hại về tài sản

d)
  1. Hành vi trái đạo đức xã hội

24.

Biểu hiện nào sau đây phản ánh tính phải chịu hình phạt của tội phạm?

a)
  1. Mọi hành vi có lỗi phải chịu hình phạt

b)
  1. Việc áp dụng hình phạt là lựa chọn tùy nghi của Tòa án

c)
  1. Mọi hành vi trái luật đều bị phạt tù

d)
  1. Chỉ hành vi tội phạm mới bị áp dụng chế tài hình sự

25.

Một hành vi được xem là tội phạm khi nào?

a)
  1. Được quy định trong BLHS

b)
  1. Gây hậu quả nghiêm trọng

c)
  1. Bị xã hội phần đối

d)
  1. Được báo chí đưa tin

26.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là bắt buộc của tội phạm?

a)
  1. Tính nguy hiểm

b)
  1. Tính trái đạo đức

c)
  1. Tính có lỗi

d)
  1. Tính trái đạo đức

27.

Nếu người không có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội thì xác định như thế nào?

a)
  1. Không bị coi là tội phạm

b)
  1. Luôn bị coi là tội phạm

c)
  1. Bị coi là tội phạm nhưng miễn hình phạt

d)

Tùy cơ quan tiến hành tô tụng quyết

28.

Tội phạm có thể do chủ thể nào thực hiện?

a)
  1. A và B đều đúng

b)
  1. Cá nhân

c)
  1. Pháp nhân thương mại

d)
  1. A và B đều sai

29.

Dấu hiệu nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất để xác định tội phạm?

a)
  1. Tính nguy hiểm cho xã hội

b)
  1. Thiệt hại vật chất

c)
  1. Phản ánh đạo đức

d)
  1. Sự lên án của dư luận

30.

Một pháp nhân thương mại phạm tội gây ô nhiễm môi trường. Yếu tố "pháp nhân thương mại" trong cấu thành tội phạm là

a)
  1. Chủ thể

b)
  1. Khách thể

c)
  1. Mặt khách quan

d)
  1. Hình phạt

31.

Tính phải chịu hình phạt thể hiện điều gì?

a)
  1. Tội phạm phải bị xử lý kỷ luật

b)
  1. Tội phạm phải bị phạt hành chính

c)
  1. Tội phạm phải bị lên án bởi xã hội

d)
  1. Tội phạm phải bị áp dụng chế tài hình sự

32.

Trong các chủ thể sau đâu là chủ thể của tội phạm?

a)
  1. Cá nhân

b)
  1. Pháp nhân phi thương mại

c)
  1. Nhà nước

d)
  1. Tổ chức liên chính phủ

33.

Nếu một hành vi có lỗi nhưng không được quy định trong BLHS thì kết luận nào sau đây đúng với hành vi đó?

a)
  1. Vẫn là tội phạm

b)
  1. Không phải tội phạm

c)
  1. Là tội phạm đặc biệt

d)
  1. Là tội ít nghiêm trọng

34.

Dầu hiệu nào được coi là "trung tâm" để xác định một hành vi có phải là tội phạm?

a)
  1. Tính nguy hiểm cho xã hội

b)
  1. Tính trái thuần phong mỹ tục

c)
  1. Tính trái pháp luật dân sự

d)
  1. Tính trái đạo đức xã hội

35.

Trong các chủ thể sau đâu là chủ thể của tội phạm?

a)
  1. Pháp nhân phi thương mại

b)
  1. Pháp nhân thương mại

c)
  1. Nhà nước

d)
  1. Tổ chức liên chính phủ

36.

Hành vi trái pháp luật chỉ được coi là tội phạm khi được quy định trong Bộ luật

Hình sự. Đây là biểu hiện của nguyên tắc nào?

a)
  1. Không có tội nếu không có luật

b)
  1. Suy đoán vô tội

c)
  1. Công bằng

d)
  1. Suy đoán có tội

37.

Tính "trái pháp luật" của tội phạm được xác định như thế nào?

a)
  1. Trái đạo đức xã hội

b)
  1. Hành vi được quy định trong bộ luật hình sự

c)
  1. Hành vi được quy định trong bộ luật dân sự

d)
  1. Hành vi trái với các quy phạm tôn giáo

38.

Tội phạm xâm phạm đến khách thể nào sau đây?

a)
  1. Một số quy phạm hành chính

b)
  1. Quy tắc ứng xử cộng đồng

c)
  1. Chuẩn mực văn hóa

d)
  1. Quan hệ xã hội quan trọng được pháp luật bảo vệ

39.

Nguyên tắc "không có tội nếu không có luật" thể hiện dấu hiệu nào của Tội phạm?

a)
  1. Tính phải chịu hình phạt

b)
  1. Tính trái pháp luật hình sự

c)
  1. Tính có lỗi

d)
  1. Tính nguy hiểm

40.

Để xác định một hành vi có phải là tội phạm hay không, chúng ta căn cứ vào bao nhiêu yếu tố?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Hình phạt đối vớitội phạm ít nghiêm trọng là gì?

a)
  1. Phạt tiền

b)
  1. Phạt cải tạo không cải tạo không giam giữ

c)
  1. Cảnh cáo

d)
  1. A và C đều đúng

42.

Nếu một tội danh có mức cao nhất của khung hình phạt là 20 năm tù, thì đó là tội gì?

a)
  1. Tội ít nghiêm trọng

b)
  1. Tội nghiêm trọng

c)
  1. Tội đặc biệt nghiêm trọng

d)
  1. Tội rất nghiêm trọng

43.

Tội phạm ít nghiêm trọng có mức cao nhất của khung hình phạt là bao nhiêu năm tù?

a)

02 năm

b)

01 năm

c)
  1. 03 năm

d)

05 năm

44.

Đâu là tiêu chỉ phân loại tội phạm?

a)
  1. Trạng thái tâm lý

b)
  1. Độ tuổi

c)
  1. Hoàn cảnh phạm tội

d)
  1. Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

45.

Khoản 1 Điều 121 quy định về tội Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân như sau: " Người nào trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm". Hỏi , đây là loại tội gì?

a)
  1. Tội rất nghiêm trọng

b)
  1. Tội ít nghiêm trọng

c)
  1. Tội nghiêm trọng

d)
  1. Tội đặc biệt nghiêm trọng

46.

Một người 15 tuổi chỉ chịu TNHS đối với tội nào?

a)
  1. Tội rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng

b)
  1. Tội ít nghiêm trọng

c)
  1. Tội nghiêm trọng

d)
  1. Tội dân sự:

47.

Tội phạm nghiêm trọng có mức hình phạt cao nhất là bao nhiêu năm tù?

a)
  1. 15 năm tù

b)
  1. 05 năm từ

c)
  1. 07 năm tù

d)
  1. 03 năm tù

48.

Tiêu chí đầu tiên để phân loại tội phạm là gì?

a)
  1. Ý thức chủ quan của người phạm tội

b)
  1. Độ tuổi của người phạm tội

c)
  1. Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

d)
  1. Loại khách thể bị xâm phạm

49.

Ý nghĩa của phân loại tội phạm là gì?

a)
  1. Xác định nghĩa vụ dân sự

b)
  1. Tăng số lượng hình phạt

c)
  1. Lựa chọn khung hình phạt phù hợp

d)
  1. Xác định tư cách tố tụng

50.

Theo Bộ luật Hình sự Việt Nam, tội phạm được chia thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

51.

Các cấp độ chia tội phạm theo Điều 9

BLHS bao gồm?

a)
  1. Tội phạm nghiêm trọng; Tội phạm rất nghiêm trọng

b)
  1. Tội phạm ít nghiêm trọng; Tội phạm nghiêm trọng; Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)
  1. Tội phạm ít nghiêm trọng; Tội phạm nghiêm trọng; Tội phạm rất nghiêm trọng; Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)
  1. Tội phạm không nghiêm trọng; Tội phạm nghiêm trọng; Tội phạm rất nghiêm trọng; Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

52.

Tội rất nghiêm trọng có tính chất như thể nào với xã hội?

a)
  1. Không gây thiệt hại

b)
  1. Không đáng kể

c)
  1. Nguy hiểm rất lớn cho xã hội

d)
  1. Chủ yếu là lỗi vô ý

53.

Khoản 1 Điều 124 quy định về tội Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ như sau: " Người mẹ nào do ảnh hưởng nặng nề của tư tưởng lạc hậu hoặc trong hoàn cảnh khách quan đặc biệt mà giết con do mình đẻ ra trong 07 ngày tuổi, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm". Hỏi, đây là loại tội gì?

a)
  1. Tội đặc biệt nghiêm trọng

b)
  1. Tội rất nghiêm trọng

c)
  1. Tội ít nghiêm trọng

d)
  1. Tội nghiêm trọng

54.

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có thể có mức hình phạt cao nhất là gi?

a)
  1. Phạt tù từ 15 đến 20 năm

b)
  1. Chung thân

c)
  1. Phạt tù trên 30 năm

d)
  1. Tử hình

55.

Tiêu chí để phân loại tội phạm bao gồm?

a)
  1. Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội; Nghề nghiệp của người phạm tội

b)
  1. Chỉ có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

c)
  1. Hậu quả pháp lý; Hành vi phạm tội

d)
  1. Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội; Hậu quả pháp lý

56.

Phân loại tội phạm là gì?

a)
  1. Là việc Tòa án dựa vào các tiêu chí nhất định để chia tội phạm thành các nhóm

b)
  1. Là việc cá nhân dựa vào các tiêu chí để chia tội phạm thành các nhóm khác nhau

c)
  1. Là việc cơ quan lập pháp dựa vào các tiêu chí nhất định để chia tội phạm thành các nhóm khác nhau.

d)
  1. Là việc cơ quan hành pháp dựa vào các tiêu chí nhất định để chia tội phạm thành các nhóm khác nhau

57.

Phân loại tội phạm có vai trò gì?

a)

Thể hiện sự khoan hồng

b)

Lựa chọn nơi chấp hành án

c)

Đánh giá mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Cơ quan chức năng được tự do lựa chọn khung hình phạt

58.

Khung hình phạt của tội phạm nghiêm trọng được quy định như thế nào?

a)
  1. Từ trên 02 năm đến 07 năm tù

b)
  1. Từ trên 03 năm đến 07 năm tù

c)
  1. Từ trên 03 năm đến 15 năm từ

d)
  1. Từ trên 05 năm đến 07 năm tù

59.

Tội phạm rất nghiêm trọng có mức hình phạt cao nhất là bao nhiêu năm từ?

a)
  1. 07 năm từ

b)
  1. 05 năm từ

c)
  1. 15 năm tù

d)
  1. 03 năm từ

60.

Khoản 1 Điều 118 quy định về Tội phá rối an ninh như sau "Người nào nhằm chống chính quyền nhân dân mà kích động, lôi kéo, tụ tập nhiều người phá rối an ninh, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động của cơ quan, tổ chức, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Điều 112 của Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 15 năm". Hỏi , đây là loại tội gì?

a)
  1. Tội đặc biệt nghiêm trọng

b)
  1. Tội ít nghiêm trọng

  2. 

c)
  1. Tội rất nghiêm trọng

d)
  1. Tội nghiêm trọng

  2. 

61.

Nhóm tuổi từ đủ 16 trở lên phải chịu TNHS về mọi tội phạm, trừ tội phạm nào?

a)
  1. Tội tổ chức mua bán trái phép chất ma túy

b)
  1. Tội giết người

c)
  1. Tội liên quan đến chức vụ

d)
  1. Tội phá hủy công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia

62.

Dương Văn C (13 tuổi) và Hoàng Văn D (18 tuổi) cùng nhau bắt cóc cháu H (2 tuổi), sau đó gọi điện cho gia đình cháu H đòi 500.000.000 triệu tiền chuộc. Hỏi chủ thể chịu trách nhiệm hình sự trong trưởng hợp này là ai?

a)
  1. Dương Văn C và Hoàng Văn D

b)
  1. Dương Văn C

c)
  1. Hoàng Văn D

d)
  1. Không chủ thể nào đáp ứng điều kiện về độ tuổi

63.

Bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017, 2025) quy định vấn để độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự tại điều nào?

a)
  1. Điều 165

b)
  1. Điều 123

c)
  1. Điều 12

d)
  1. Điều 14

64.

Người dưới 14 tuổi có phải chịu trách nhiệm hình sự không?

a)
  1. Tùy trường hợp

b)

c)
  1. Không

d)
  1. Chỉ khi gây thiệt hại tài sản

65.

Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi chịu trách nhiệm hình sự về loại tội nào sau đây?

a)
  1. Tội ít nghiêm trọng

b)
  1. Tội nghiêm trọng

c)
  1. Tội về chức vụ

d)
  1. Tội đặc biệt nghiêm trọng

66.

Trong trường hợp thường, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

a)
  1. Từ 16 tuổi

b)
  1. Từ đủ 14 tuổi

c)
  1. Từ đủ 16 tuổi

d)
  1. Từ 14 tuổi

67.

Nguyễn Văn A 13 tuổi lấy của mẹ 2.000.000vnđ để chơi game. Hỏi, A có phải chịu trách nhiệm hình sự hay không?

a)
  1. Có, vì đây là tội rất nghiêm trọng

b)
  1. Tùy ý gia đình quyết định

c)
  1. Không, vì A chưa đủ 14 tuổi

d)
  1. Chịu trách nhiệm hình sự về tội trộm cắp tài sản

68.

Trịnh Văn G (13 tuổi) cùng Trịnh Văn K (17 tuổi) cùng nhau phá hủy công trình về an ninh quốc gia. Trịnh Văn G và Trịnh Văn K phải chịu trách nhiệm như thế nào?

a)
  1. K không phải chịu trách nhiệm hình sự và G phải chịu trách nhiệm

hinh sự

b)
  1. Đều phải chịu trách nhiệm hình sự

c)
  1. Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)
  1. G không phải chịu trách nhiệm hình sự và K phải chịu trách nhiệm hình sự

69.

Người từ 16 tuổi trở lên KHÔNG chịu TNHS đối với tội nào?

a)
  1. Tội cưỡng đoạt

b)

Tội trộm cắp

c)
  1. Tội có điều kiện độ tuổi riêng theo luật định

d)

Tội giết người

70.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự được chia thành bao nhiêu nhóm?

a)
  1. 2 nhóm

b)
  1. 4 nhóm

c)
  1. 1 nhóm

d)
  1. 3 nhóm

71.

Tội liên quan đến chức vụ là ngoại lệ vì dấu hiệu gì?

a)
  1. Do cơ quan quản lý quyết định

b)
  1. Chỉ áp dụng cho công chức

c)
  1. Phải có bằng cấp chuyên môn

d)
  1. Có dấu hiệu riêng về độ tuổi

72.

Khách thể đặc biệt mà người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi xâm phạm phải chịu trách nhiệm hình sự là những khách thể nào?

a)
  1. Trật tự công cộng

b)
  1. An ninh quốc gia, tính mạng, sức khỏe

c)
  1. Tín điều tôn giáo

d)

Quy tắc văn hóa xã hội

73.

Nhóm tội người 14 - 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự đối với các tội xâm phạm khách thể nào?

a)
  1. Trật tự xây dựng

b)
  1. Quyền thừa kế

c)
  1. Khách thể đặc biệt (tính mạng, sức khỏe, an ninh...)

d)
  1. Tài nguyên nước

74.

BLHS quy định người dưới 16 tuổi chỉ chịu

TNHS đối với tội rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng nhằm mục đích gì?

a)
  1. Khuyến khích hành vi nguy hiểm

b)
  1. Tăng số vụ truy tố

c)
  1. Hạn chế hình sự hóa với người chưa thành niên

d)
  1. Giảm án cho người lớn

75.

Trần Văn B (13 tuổi 8 tháng) đánh bạn C, dẫn tới hậu quả là C bị thương tật 25%.

Hỏi B phải chịu trách nhiệm như thế nào?

a)
  1. Truy tố chịu trách nhiệm hình sự vì tội nghiêm trọng

b)
  1. Không bị truy tố trách nhiệm hình sự vì chưa đủ tuổi

c)
  1. Không bị truy tố trách nhiệm hình sự vì tội ít nghiêm trọng

d)
  1. Không bị truy tố trách nhiệm hình sự vì tội nghiêm trọng

76.

Chủ thể của tội phạm là cá nhân phải đáp ứng được các điều kiện gì?

a)

APhải là người có năng lực trách

nhiem hinh sนุ

b)
  1. BPhải đạt được độ tuổi nhất định

c)
  1. A và B đều đúng

d)
  1. CKhông cần điều kiện

77.

Việc giới hạn trách nhiệm hình sự cho người 14-16 tuổi nhằm bảo đảm điều gì?

a)
  1. Miễn hình phạt

b)
  1. Tránh áp dụng biện pháp tư pháp

c)
  1. Công bằng và phù hợp năng lực nhận thức

d)
  1. Xử lý nghiêm khắc hơn

78.

Người từ đủ 16 tuổi chịu TNHS đối với tội phạm nào?

a)
  1. Mọi tội phạm (trừ tội có quy định độ tuổi riêng)

b)
  1. Một số tội nhẹ

c)
  1. Chỉ tội đặc biệt nghiêm trọng

d)
  1. Tội về tính mạng

79.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)
  1. 22 tuổi

b)
  1. 18 tuổi

c)
  1. 14 tuổi

d)
  1. 16 tuổi

80.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự là cơ sở nhằm đảm bảo điều gì?

a)
  1. Tính kinh tế

b)
  1. Bảo vệ an ninh mạng

c)
  1. Bảo vệ tài sản

d)
  1. Công bằng và phù hợp với năng lực nhận thức của các chủ thể

81.

Hình phạt là gì?

a)

Hình thức xử lý nội bộ

b)
  1. Biện pháp hành chính

c)
  1. Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất do Nhà nước áp dụng

d)

Chế tài dân sự

82.

"Trục xuất" đối với cá nhân được xếp vào nhóm hình phạt nào?

a)
  1. Hình phạt bổ sung

b)
  1. Không phải hình phạt theo Bộ luật

hinh su

c)
  1. Có thể là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

d)
  1. Hình phạt chính

83.

Cá nhân phạm tội có thể bị áp dụng hinh phạt chính nào dưới đây?

a)
  1. Cấm kinh doanh

b)
  1. Cấm huy động vốn

c)
  1. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

d)
  1. Tù có thời hạn

84.

Mỗi chủ thể phạm tội có thể bị áp dụng bao nhiêu hình phạt chính?

a)
  1. Không giới hạn

b)
  1. Hai hình phạt chính

c)
  1. Một hình phạt chính

d)
  1. Không cần áp dụng hình phạt chính

85.

Việc áp dụng hình phạt bổ sung đối với các chủ thể được quy định như thế nào?

a)
  1. Chỉ một hình phạt bổ sung

b)
  1. Chỉ khi chủ thể yêu cầu

c)
  1. Có thể áp dụng một hoặc một số hình phạt bổ sung

d)
  1. Không được áp dụng