wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần trắc nghiệm Chương 1: Biểu mô

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mô được tạo thành chủ yếu bởi loại tế bào nào?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào đa diện nằm sát nhau

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào mỡ

2.

Biểu mô có nguồn gốc từ mấy lá phôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Ngoại bì bề mặt cho nguồn gốc chủ yếu của biểu mô nào?

a)

Biểu mô ruột non

b)

Biểu mô da, giác mạc

c)

Biểu mô khí quản

d)

Biểu mô mạch máu

4.

Nội bì là nguồn gốc của biểu mô nào?

a)

Biểu mô da

b)

Biểu mô đường tiêu hóa

c)

Biểu mô mạch máu

d)

Biểu mô xương

5.

Trung bì là nguồn gốc của biểu mô nào?

a)

Nội mô mạch máu

b)

Biểu mô da

c)

Biểu mô ruột

d)

Biểu mô phế nang

6.

Chức năng chung của biểu mô không bao gồm:

a)

Bảo vệ

b)

Hấp thu

c)

Dẫn truyền thần kinh

d)

Chế tiết

7.

Biểu mô được nuôi dưỡng bằng:

a)

Mạch máu trong biểu mô

b)

Mạch bạch huyết trong biểu mô

c)

Khuếch tán từ mô liên kết

d)

Tự tổng hợp toàn bộ

8.

Thành phần không thuộc màng đáy:

a)

Lá sáng

b)

Lá đặc

c)

Lá đáy phụ

d)

Sợi collagen type II

9.

Liên kết chặt (tight junction) còn gọi là:

a)

Zonula adherens

b)

Zonula occludens

c)

Desmosome

d)

Gap junction

10.

Liên kết khe (gap junction) có chức năng chính:

a)

Tăng diện tích trao đổi

b)

Trao đổi ion và chất nhỏ

c)

Bám dính mô liên kết

d)

Ngăn chất giữa hai tế bào

11.

Thể liên kết (desmosome) giúp:

a)

Ngăn nước

b)

Bám chặt tế bào vào tế bào

c)

Trao đổi ion

d)

Tăng vận chuyển chủ động

12.

Biểu mô đơn gồm:

a)

1 hàng tế bào

b)

2 hàng tế bào

c)

Nhiều hàng không phân lớp

d)

Nhiều lớp rõ rệt

13.

Biểu mô lát đơn có đặc điểm:

a)

Tế bào cao hình trụ

b)

Tế bào dẹt, nhân dẹt

c)

Tế bào vuông

d)

Có lớp sừng

14.

Biểu mô trụ đơn có thể chứa:

a)

Tế bào hình đài

b)

Tế bào cơ trơn

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào xương

15.

Biểu mô giả tầng trụ đặc trưng bởi:

a)

Mọi tế bào đều chạm màng đáy

b)

Mọi tế bào đều cao bằng nhau

c)

Có nhiều lớp tế bào thật sự

d)

Tế bào không chạm màng đáy

16.

Biểu mô lát tầng sừng hoá đặc trưng ở:

a)

Khoang miệng

b)

Thực quản

c)

Da

d)

Giác mạc

17.

Lông chuyển thuộc cấu trúc:

a)

Vi nhung mao

b)

Lông chuyển

c)

Thể liên kết

d)

Mê đạo đáy

18.

Vi nhung mao có chức năng chính:

a)

Vận động

b)

Chống ma sát

c)

Tăng hấp thu

d)

Tạo chất nhầy

19.

Mê đạo đáy giúp:

a)

Liên kết tế bào

b)

Tăng diện tích phía đáy

c)

Hấp thu mạnh

d)

Bài tiết mạnh

20.

Tuyến ngoại tiết có đặc điểm:

a)

Không có ống bài xuất

b)

Có ống dẫn

c)

Đổ trực tiếp vào máu

d)

Không có chất tiết

21.

Tuyến nội tiết:

a)

Có ống dẫn

b)

Không có ống dẫn

c)

Không chế tiết hormone

d)

Tiết dịch nhầy

22.

Biểu mô phủ có chức năng chính:

a)

Tạo hormone

b)

Lót bề mặt

c)

Tạo máu

d)

Dẫn truyền

23.

Dải bịt nằm ở đâu?

a)

Cực ngọn

b)

Cực đáy

c)

Mặt bên

d)

Mặt tự do

24.

Tế bào hình đài gặp chủ yếu ở:

a)

Biểu mô lát

b)

Biểu mô mạch máu

c)

Biểu mô trụ

d)

Biểu mô sừng hoá

25.

Biểu mô đường hô hấp là loại:

a)

Lát đơn

b)

Giả tầng trụ có lông chuyển

c)

Vuông đơn

d)

Trụ tầng

26.

Khoảng gian bào của biểu mô thường:

a)

Rộng

b)

Hẹp

c)

Không tồn tại

d)

Ngập dịch

27.

Biểu mô không có:

a)

Lông chuyển

b)

Mạch máu

c)

Liên kết tế bào

d)

Màng đáy

28.

Gap junction gồm đơn vị:

a)

Desmosome

b)

Connexon

c)

Actin

d)

Myosin

29.

Liên kết bền nhất trên mặt bên:

a)

Dải bịt

b)

Vòng dính

c)

Thể liên kết (desmosome)

d)

Liên kết khe

30.

Phân loại biểu mô dựa vào:

a)

Chỉ hình dạng tế bào

b)

Số lớp + hình dạng lớp trên

c)

Mức độ nhân chia

d)

Loại mạch máu

31.

Biểu mô lát tầng không sừng hoá có ở:

a)

Khoang miệng

b)

Da

c)

Thanh mạc

d)

Mạch máu

32.

Nội mô là:

a)

Biểu mô lót mạch máu

b)

Biểu mô da

c)

Biểu mô tuyến

d)

Biểu mô hô hấp

33.

Trung biểu mô là biểu mô của:

a)

Da

b)

Khoang miệng

c)

Thanh mạc

d)

Khí quản

34.

Lớp sinh sản của biểu mô lát tầng:

a)

Lớp sừng

b)

Lớp hạt

c)

Lớp đáy

d)

Lớp nông

35.

Vi nhung mao được nâng đỡ bởi:

a)

Vi sợi actin

b)

Vi ống

c)

Sợi trung gian

d)

Sợi chun

36.

Lông chuyển được nâng đỡ bởi:

a)

Vi sợi

b)

Vi ống 9+2

c)

Sợi collagen

d)

Sợi cơ

37.

Tuyến đơn bào điển hình:

a)

Tế bào đài

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào nội mô

d)

Tế bào sợi

38.

Tuyến ngoại tiết kiểu túi là:

a)

Tuyến ống

b)

Tuyến phế nang

c)

Tuyến hỗn hợp

d)

Tuyến dạng tấm

39.

Tuyến nội tiết đổ hormone vào:

a)

Ống dẫn

b)

Hốc cơ quan

c)

Máu

d)

Khoang cơ thể

40.

Biểu mô có ít chất gian bào vì:

a)

Mạch máu nhiều

b)

Cần tăng trao đổi

c)

Cần liên kết chặt để bảo vệ

d)

Giảm ma sát

41.

Biểu mô có tính phân cực vì:

a)

Tế bào có cực ngọn và cực đáy

b)

Nhân lệch

c)

Có nhiều mạch máu

d)

Có nhiều ty thể

42.

Lý do biểu mô dễ bị tổn thương:

a)

Ít ty thể

b)

Tiếp xúc môi trường

c)

Không có màng đáy

d)

Nhân lớn

43.

Biểu mô được thay mới liên tục nhờ:

a)

Mạch máu

b)

Lớp đáy

c)

Lớp sừng

d)

Lớp nông

44.

Lông chuyển vận động nhờ:

a)

Vi sợi actin

b)

ATP + vi ống dynein

c)

Collagen

d)

Myosin

45.

Biểu mô giả tầng có nhiều mức nhân vì:

a)

Tế bào khác nhau về tuổi

b)

Nhân lệch vị trí

c)

Không phân lớp thật sự

d)

Chỉ có một loại tế bào

46.

Biểu mô trụ đơn hấp thu mạnh nhờ:

a)

Nhiều ty thể

b)

Có vi nhung mao

c)

Có lớp hạt

d)

Không có liên kết

47.

Vòng dính giúp:

a)

Chống rò rỉ

b)

Liên kết bộ xương tế bào actin

c)

Tạo kênh liên lạc

d)

Chống ma sát

48.

Thể bán liên kết quan trọng vì:

a)

Nối tế bào với mô liên kết

b)

Nối tế bào với tế bào

c)

Trao đổi ion

d)

Ngăn chất

49.

Mê đạo đáy giàu ti thể vì:

a)

Cần ATP cho vận chuyển tích cực

b)

Cần tổng hợp protein

c)

Cần chống lực

d)

Cần tăng độ nhớt

50.

Biểu mô lát đơn phù hợp chức năng:

a)

Chống ma sát mạnh

b)

Lọc – thấm

c)

Tiết nhầy

d)

Bảo vệ đặc hiệu

51.

Biểu mô trụ tầng ít gặp vì:

a)

Không cần thiết

b)

Chỉ ở vị trí chuyên biệt

c)

Không bền

d)

Không có chức năng

52.

Biểu mô lát tầng sừng hoá bảo vệ nhờ:

a)

Lớp sừng chết

b)

Lông chuyển

c)

Khoảng gian rộng

d)

Không có liên kết

53.

Biểu mô trước giác mạc tái tạo nhanh vì:

a)

Có mạch máu

b)

Có lớp nước mắt

c)

Chứa nhiều tế bào đang phân chia

d)

Có nhiều collagen

54.

Biểu mô đường tiêu hoá hấp thu mạnh nhờ:

a)

Lông chuyển

b)

Vi nhung mao + mâm khía

c)

Khoảng gian rộng

d)

Nhiều lớp tế bào

55.

Tế bào biểu mô có nhiều liên kết vì:

a)

Cần cố định

b)

Cần cho trao đổi

c)

Cần tăng diện tích

d)

Cần co rút

56.

Biểu mô tái tạo tổn thương nhanh nhờ:

a)

Màng đáy

b)

Lớp đáy tăng phân chia

c)

Lông chuyển

d)

Collagen

57.

Biểu mô tuyến có nhiệm vụ:

a)

Bảo vệ

b)

Chế tiết

c)

Dẫn truyền

d)

Hấp thu

58.

Tuyến ngoại tiết kiểu túi tiết chất:

a)

Vào máu

b)

Vào ống

c)

Vào khoang cơ thể

d)

Vào tế bào khác

59.

Biểu mô lát tầng không sừng hoá không thích hợp chịu:

a)

Co xát nhẹ

b)

Kéo giãn

c)

Ma sát mạnh

d)

Hấp thu

60.

Lông chuyển bị bất động gây:

a)

Giảm hấp thu

b)

Tăng nhầy

c)

Giảm vận chuyển chất nhầy

d)

Tăng phân chia

61.

Tế bào biểu mô phân cực vì:

a)

Có nhiều nhân

b)

Có nhiều bào quan ở từng cực

c)

Không có bào quan

d)

Do mạch máu

62.

Dải bịt giúp:

a)

Ngăn sự thấm

b)

Tăng bám dính

c)

Tạo kênh dẫn

d)

Tăng hấp thu

63.

Tế bào hình đài nhiều ở đường hô hấp vì:

a)

Nhiều lông chuyển

b)

Cần tạo chất nhầy

c)

Cần hấp thu

d)

Cần chống giãn

64.

Biểu mô lát đơn lót mạch máu giúp:

a)

Chống lực

b)

Giảm ma sát & trao đổi nhanh

c)

Tăng tiết nhầy

d)

Tăng độ đàn hồi

65.

Biểu mô giác mạc nhạy cảm vì:

a)

Nhiều mạch máu

b)

Nhiều tận cùng thần kinh

c)

Lớp sừng dày

d)

Lông chuyển

66.

Trung biểu mô trơn láng giúp:

a)

Bám chắc

b)

Giảm ma sát

c)

Tăng hấp thu

d)

Tăng đàn hồi

67.

Biểu mô trụ có nhân:

a)

Ở đáy

b)

Ở giữa

c)

Ở cực ngọn

d)

Không xác định

68.

Vi nhung mao bị phá huỷ → hậu quả:

a)

Giảm vận động

b)

Giảm hấp thu

c)

Tăng chế tiết

d)

Tăng bám dính

69.

Biểu mô là mô bảo vệ nhờ:

a)

Chất gian bào nhiều

b)

Sự liên kết chặt

c)

Không có màng đáy

d)

Tế bào dẹt

70.

Sự phân cực hỗ trợ chức năng vì:

a)

Phân chia chất

b)

Phân vùng chức năng

c)

Tăng tất cả chức năng

d)

Giảm trao đổi

71.

Biểu mô có khả năng tái tạo vì:

a)

Màng đáy

b)

Tế bào lớp đáy còn khả năng phân chia

c)

Nhiều ty thể

d)

Bào quan lớn

72.

Biểu mô khí quản cần lông chuyển vì:

a)

Hấp thu mạnh

b)

Quét bụi ra ngoài

c)

Tăng chịu lực

d)

Tăng tiết hormone

73.

Biểu mô lát đơn phù hợp chức năng lọc vì:

a)

Mỏng

b)

Giàu collagen

c)

Giàu mạch máu

d)

Đa lớp

74.

Khi mất lớp sừng của da:

a)

Tăng đề kháng

b)

Giảm bảo vệ

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng hấp thu

75.

Biểu mô lót ruột nhiều ty thể ở cực đáy vì:

a)

Tăng tổng hợp nhày

b)

Hấp thu tích cực cần ATP

c)

Tăng chống mài mòn

d)

Tăng phân bào

76.

Biểu mô mỏng giúp khí khuếch tán tốt vì:

a)

Có nhiều collagen

b)

Khoảng cách khuếch tán nhỏ

c)

Lớp sừng dày

d)

Có lông chuyển

77.

Các tuyến tiêu hoá có nguồn gốc:

a)

Ngoại bì

b)

Nội bì

c)

Trung bì

d)

Nội mô

78.

Biểu mô có chức năng cảm giác ở:

a)

Da

b)

Xương

c)

Gan

d)

Tuỷ xương

79.

Tăng số lớp biểu mô → tăng:

a)

Hấp thu

b)

Bảo vệ

c)

Tiết nhày

d)

Lọc

80.

Khi đai bị hỏng:

a)

Chất rò xuống

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng bám dính

d)

Tăng phân bào

81.

Lông chuyển phối hợp tốt nhất với:

a)

Hemidesmosome

b)

Tế bào đài

c)

Mê đạo đáy

d)

Desmosome

82.

Màng đáy giúp:

a)

Hấp thu

b)

Neo biểu mô

c)

Tiết nhày

d)

Vận động

83.

Biểu mô đường tiêu hoá cần nhiều liên kết vì:

a)

Nhiều vi nhung mao

b)

Tránh enzyme phá hủy

c)

Nhiều tế bào chết

d)

Không cần bảo vệ

84.

Khi mất lông chuyển khí quản:

a)

Vi khuẩn dễ xâm nhập

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng bảo vệ

d)

Tăng nhầy

85.

Tuyến nội tiết hình dây để:

a)

Tăng bám dính

b)

Tiết vào máu dễ

c)

Chống lực

d)

Tạo chất nhày

86.

Vi nhung mao bị phá hủy gây:

a)

Tiêu chảy do kém hấp thu

b)

Tăng nhầy

c)

Tăng tiết acid

d)

Tăng bảo vệ

87.

Biểu mô bàng quang là:

a)

Lát đơn

b)

Chuyển tiếp

c)

Trụ đơn

d)

Vuông đơn

88.

Biểu mô chuyển tiếp đặc biệt ở:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Đường niệu

d)

Gan

89.

Biểu mô chuyển tiếp chống rò nước tiểu nhờ:

a)

Lông chuyển

b)

Dải bịt + màng dày

c)

Mê đạo đáy

d)

Collagen

90.

Khi tổn thương biểu mô ruột, tế bào nào tăng phân chia mạnh nhất?

a)

Tế bào hình đài

b)

Tế bào lông chuyển

c)

Tế bào đáy

d)

Tế bào trung gian