wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 câu giữa nghiên cứu thị trường

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng về lấy mẫu xét đoán
a)
A. Mỗi phân tử quần thể đều có xác suất chọn lọc đã biết và bằng nhau
b)
B. Một phần mở rộng của kĩ thuật liên quan đến việc sử dụng hạn ngạch
c)
C. Nó không cho phép khái quát hóa trực tiếp cho một tổng thể cụ thể
d)
D. Nó có thể hữu ích nếu không yêu cầu suy luận tổng thể rộng
2.
Phát biểu nào sau đây là đúng về lấy mẫu quả cầu tuyết
a)
A. Trong lấy mẫu quả cầu tuyết, quy tắc quyết định được sử dụng để chỉ ra liệu có nên tiếp tục lấy mẫu hay liệu đã thu thập đủ thông tin hay chưa
b)
B. Lấy mẫu quả cầu tuyết được sử dụng trong nghiên cứu người mua-người bán công nghiệp để xác định các cặp người mua - người bán
c)
C. Trong phương pháp lấy mẫu quả cầu tuyết, một nhóm người trả lời ban đầu được chọn, thường là ngẫu nhiên
d)
D. Cả B và C đều đúng
3.
Tất cả các câu sau đây đều đúng về lấy mẫu quả cầu tuyết ngoại trừ___
a)
A. Kết quả lấy mẫu quả cầu tuyết dẫn đến chi phí và phương sai lấy mẫu tương đối thấp
b)
B. Lấy mẫu quả cầu tuyết có thể dẫn đến các mẫu rất lớn hoặc trải rộng trên các khu vực địa lý, do đó làm tăng thời gian và chi phí thu thập dữ liệu
c)
C. Mục tiêu chính của lấy mẫu quả cầu tuyết là ước tính các đặc điểm hiếm gặp trong tổng thể
d)
D. Ưu điểm chính của lấy mẫu quả cầu tuyết là nó làm tăng đáng kể khả năng định vị các đặc điểm mong muốn trong tổng thể
4.
Ưu điểm chính của ___ là nó làm tăng đáng kể khả năng định vị đặc tính mong muốn trong tổng thể
a)
A. Lấy mẫu thuận tiện
b)
B. Lấy mẫu quả cầu tuyết
c)
C. Lấy mẫu hạn ngạch
d)
D. Lấy mẫu xét đoán
5.
Hiệu quả của kĩ thuật lấy mẫu xác suất có thể được đánh giá bằng cách so sánh đó với hiệu quả của___
a)
A. Lấy mẫu phân tầng
b)
B. Lấy mẫu phi xác suất
c)
C. Lấy mẫu có hệ thống
d)
D. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
6.
.___ Là một kỹ thuật lấy mẫu xác suất trong đó mỗi phần tử trong tổng thể có xác suất lựa chọn đã biết và bằng nhau. Mỗi phần tử được chọn lọc lọc với mọi phần tử khác và mẫu được lấy theo quy trình ngẫu nhiên từ khung lấy mẫu
a)
A. Lấy mẫu phân tầng
b)
B. Lấy mẫu phi xác suất
c)
C. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
d)
D. Lấy mẫu có hệ thống
7.
Phương pháp___ tương đương với một hệ thống sổ số trong đó tên được đặt trong hộp đựng, hộp đựng được lắp vào tên của những người chiến thắng sau đó được rút ra một cách không thiên vị
a)
A. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
b)
B. Lấy mẫu phân tầng
c)
C. Lấy mẫu phi xác suất
d)
D. Lấy mẫu có hệ thống
8.
Tất cả các câu sau đây là hạn chế của lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản ngoại trừ___
a)
A. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản thường dẫn đến độ chính xác thấp hơn với sai số chuẩn lớn hơn so với các kĩ thuật lấy mẫu xác suất khác
b)
B. Kết quả mẫu có thể được dự kiến cho tổng thể mục tiêu
c)
C. Thường khó xây dựng một khung lấy mẫu cho phép lấy một mẫu ngẫu nhiên đơn giản
d)
D. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản có thể dẫn đến hoặc không dẫn đến mẫu đại diện
9.
___Là một kỹ thuật lấy mẫu xác suất trong đó mẫu được chọn bằng cách chọn một điểm bắt đầu ngẫu nhiên và sau đó chọn lần lượt từng phân tử thứ I từ khung lấy mẫu
a)
A. Lấy mẫu có hệ thống
b)
B. Lấy mẫu phân tầng
c)
C. Lấy mẫu theo cụm
d)
D. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
10.
Trong___, tổng thể mục tiêu trước tiên được chia thành các nhóm hoặc cũng tổng thể loại trừ lẫn nhau và toàn diện chung
a)
A. Lấy mẫu phân tầng
b)
B. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
c)
C. Lấy mẫu có hệ thống
d)
D. Lấy mẫu theo cụm
11.
Điều nào sau đây không phải là hình thức lấy mẫu phi xác suất
a)
A. Lấy mẫu hạn ngạch
b)
B. Lấy mẫu thuận tiện
c)
C. Lấy mẫu quả cầu tuyết
d)
D. Lấy mẫu theo cụm
12.
Lấy mẫu theo cụm và lấy mẫu phân tầng khác nhau ở tất cả các điểm sau ngoại trừ___
a)
A. Phân loại kĩ thuật lấy mẫu
b)
B. Tính đồng nhất và tính không đồng nhất của các phần tử
c)
C. Mục tiêu của người nghiên cứu
d)
D. Số lượng quần thể phụ được chọn
13.
Các kĩ thuật lấy mẫu xác suất không phổ biến trong nghiên cứu tiếp thị quốc tế vì tất cả các lý do sau ngoại trừ___
a)
A. Không thể tiếp cận một số người trả lời, chẳng hạn như phụ nữ ở một số nền văn hóa
b)
B. Thiếu khung lấy mẫu phù hợp
c)
C. Thiếu các nhà nghiên cứu được đào tạo
d)
D. Sự thống trị của phỏng vấn cá nhân
14.
___Được gọi là sai số chuẩn của giá trị trung bình hoặc tỷ lệ để chỉ ra rằng nó đề cập đến phân phối lấy mẫu của giá trị trung bình hoặc tỷ lệ chứ không phải mẫu hoặc tổng thể
a)
A. Biến chuyển hóa
b)
B. Độ lệch chuẩn
c)
C. Phương sai
d)
D. Hệ số biến thiên
15.
Tỉ lệ xuất hiện của những người thỏa mãn chi tiêu ít được biểu thị bằng phần trăm là___
a)
A. Tỉ lệ hoàn thành
b)
B. Cỡ mẫu cuối cùng
c)
C. Tỉ lệ đáp ứng tiêu chí
d)
D. Cỡ mẫu ban đầu
16.
Tỉ lệ người trả lời đủ điều kiện hoàn thành cuộc phỏng vấn là___
a)
A. Cỡ mẫu cuối cùng
b)
B. Tỉ lệ mắc bệnh
c)
C. Tỉ lệ đáp ứng chi tiêu
d)
D. Tỉ lệ hoàn thành
17.
Phương pháp khảo sát nào có tỉ lệ từ chối cao nhất
a)
A. Khảo sát bằng cách gọi điện thoại trực tiếp
b)
B. Khảo sát bằng email
c)
C. Khảo sát bằng Google form
d)
D. Khảo sát trực tiếp tại điểm bán
18.
___Là độ lệch chuẩn của phân phối lấy mẫu của giá trị trung bình hoặc tỉ lệ
a)
A. Phương sai
b)
B. Độ lệch chuẩn
c)
C. Sai số chuẩn
d)
D. Biến chuẩn hóa
19.
Điều nào sau đây không phải là mục tiêu của bảng câu hỏi
a)
A. Một bảng câu hỏi nên giảm thiểu lỗi trả lời
b)
B. Một bảng câu hỏi phải chuyển thông tin cần thiết thành một tập hợp các câu hỏi cụ thể mà người trả lời có thể và sẽ trả lời
c)
C. Một bảng câu hỏi phải nâng đỡ, thúc đẩy và khuyến khích người trả lời tham gia vào cuộc phỏng vấn, hợp tác và hoàn thành cuộc phỏng vấn
d)
D. Bảng câu hỏi phải dễ sử dụng
20.
Điều nào sau đây không phải là một phần của quá trình thiết kế bảng câu hỏi
a)
A. Xây dựng kế hoạch lấy mẫu
b)
B. Chỉ định loại phương pháp phỏng vấn
c)
C. Sao chép bảng câu hỏi
d)
D. Sắp xếp các câu hỏi theo thứ tự thích hợp
21.
Bước đầu tiên trong quá trình thiết kế bảng câu hỏi là___
a)
A. Chỉ định loại phương pháp phỏng vấn
b)
B. Xác định thông tin cần thiết
c)
C. Xác định nội dung của từng câu hỏi
d)
D. Xác định hình thức và bố cục
22.
Khi phát triển bảng câu hỏi, để đảm bảo rằng thông tin thu được giải quyết đầy đủ tất cả các thành phần của vấn đề, nhà nghiên cứu nên___
a)
A. Xem xét các thành phần của vấn đề và cách tiếp cận
b)
B. Chuẩn bị một kịch bản phân tích
c)
C. Có một ý tưởng rõ ràng về tổng thể mục tiêu
d)
D. Tất cả những điều trên
23.
Nếu bạn đang quyết định giữa phỏng vấn cá nhân hay phỏng vấn có sự hỗ trợ của máy tính, bạn đang ở bước nào trong quá trình thiết kế bảng câu hỏi
a)
A. Xác định nội dung câu hỏi cá nhân
b)
B. Loại bỏ lỗi bằng cách thử nghiệm trước
c)
C. Xác định phương pháp phỏng vấn
d)
D. Sắp xếp các câu hỏi theo thứ tự thích hợp
24.
Quyết định xem một câu hỏi có cần thiết hay cần nhiều câu hỏi hơn là quyết định liên quan đến___
a)
A. Chọn từ ngữ câu hỏi
b)
B. Nội dung từng câu hỏi
c)
C. Xác định thứ tự của thang đo
d)
D. Chọn cấu trúc câu hỏi
25.
Khi cố gắng khắc phục việc không muốn trả lời của người trả lời, nhà nghiên cứu có thể liệt kê những câu trả lời có thể có mà người trả lời có thể đưa ra. Cụ thể hơn, danh sách này là một nỗ lực của nhà nghiên cứu để___
a)
A. Đặt yêu cầu thông tin trong ngữ cảnh
b)
B. Tăng sự không sẵn lòng của người trả lời
c)
C. Giảm nỗ lực cần thiết của người trả lời
d)
D. Có được thông tin nhạy cảm
26.
___Đề cập đến các câu hỏi mở mà người trả lời trả lời bằng lời của họ
a)
A. Câu hỏi phân nhánh
b)
B. Câu hỏi nhị phân (đúng hoặc sai)
c)
C. Câu hỏi có cấu trúc
d)
D. Câu hỏi phi cấu trúc
27.
"Mô tả kinh nghiệm học đại học của bạn" và "nghề nghiệp của bạn là gì?" là những câu hỏi___
a)
A. Gạn lọc
b)
B. Câu hỏi có cấu trúc
c)
C. Phân đôi
d)
D. Câu hỏi không có cấu trúc
28.
___Xác định rõ các lựa chọn trên câu trả lời
a)
A. Câu hỏi có cấu trúc
b)
B. Câu hỏi gạn lọc
c)
C. Câu hỏi phân nhánh
d)
D. Câu hỏi không có cấu trúc
29.
Khi phát triển các câu hỏi trong bảng câu hỏi, nếu bạn đang xem xét sự thiên vị về vị trí câu trả lời và tập hợp các phương án trả lời có thể có, thì bạn đang phát triển các câu hỏi___
a)
A. Câu hỏi có nhiều lựa chọn
b)
B. Xây dựng thang đo
c)
C. Câu hỏi đúng hoặc sai
d)
D. Câu hỏi phân nhánh
30.
Câu nào sau đây không phải là nhược điểm của câu hỏi cấu trúc
a)
A. Mã hóa và xử lý dữ liệu ít tốn thời gian và chi phí hơn nhiều
b)
B. Rất khó để có được thông tin về các lựa chọn thay thế không được liệt kê
c)
C. Hiển thị cho người trả lời danh sách các câu trả lời có thể tạo ra phản ứng thiên vị
d)
D. Cần nỗ lực đáng kể để thiết kế các câu hỏi trắc nghiệm hiệu quả
31.
Một___ là một câu hỏi cung cấp cho người trả lời manh mối về câu trả lời mong muốn hoặc khiến người trả lời trả lời theo một cách nhất định
a)
A. Câu hỏi dẫn dắt
b)
B. Câu hỏi ngầm thay thế
c)
C. Câu hỏi có cấu trúc
d)
D. Câu hỏi gạn lọc
32.
"Bạn có thích bay khi di chuyển quãng đường ngắn không" là ví dụ về một___
a)
A. Giả định ngầm
b)
B. Sự thay thế ngầm
c)
C. Sự khái quát hóa
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
33.
"Bạn có ủng hộ chính sách cân bằng trong thương mại không?" Là ví dụ về một___
a)
A. Giả định ngầm
b)
B. Sự thay thế ngầm
c)
C. Sự khái quát hóa
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
34.
Thông tin quan trọng nhất đối với dự án nghiên cứu và cần được lấy trước tiên là___
a)
A. Thông tin cơ bản
b)
B. Thông tin phân loại
c)
C. Thông tin đủ điều kiện
d)
D. Thông tin nhận dạng
35.
___Là đặc điểm kinh tế xã hội và nhân khẩu học được sử dụng để phân loại người trả lời
a)
A. Thông tin đủ điều kiện
b)
B. Thông tin cơ bản
c)
C. Thông tin nhận dạng
d)
D. Thông tin phân loại
36.
___ Là một loại thông tin thu được trong bản câu hỏi bao gồm tên, địa chỉ và số điện thoại
a)
A. Thông tin đủ điều kiện
b)
B. Thông tin cơ bản
c)
C. Thông tin phân loại
d)
D. Thông tin nhận dạng
37.
Điều nào sau đây là bước đầu tiên trong quy trình thiết kế bảng câu hỏi
a)
A. Xác định thông tin cần thiết
b)
B. Chỉ định loại phương pháp phỏng vấn
c)
C. Quyết định cấu trúc câu hỏi
d)
D. Xác định nội dung của các câu hỏi cá nhân
38.
Bước nào sau đây là bước cuối cùng trong quy trình thiết kế bảng câu hỏi
a)
A. Sao chép bảng câu hỏi
b)
B. Sắp xếp các câu hỏi theo thứ tự thích hợp
c)
C. Loại bỏ lỗi bằng cách thử nghiệm trước
d)
D. Xác định hình thức và bố cục
39.
Loại câu hỏi nào sau đây cho phép người trả lời bày tỏ thái độ hoặc ý kiến của họ mà không có thành kiến liên quan đến việc hạn chế trả lời đối với các lựa chọn thay thế được xác định trước
a)
A. Câu hỏi mở
b)
B. Câu hỏi đúng/sai
c)
C. Câu hỏi nhiều lựa chọn
d)
D. Câu hỏi cấu trúc
40.
Câu hỏi mở hữu ích nhất trong___
a)
A. Nghiên cứu kết luận
b)
B. Xác định kết quả hồi quy
c)
C. Nghiên cứu khám phá
d)
D. Nghiên cứu mô tả
41.
Xu hướng chọn một phương án trả lời chỉ vì nó chiếm một vị trí nhất định trên trang hoặc trong danh sách được gọi là___
a)
A. Sai lệch có cấu trúc
b)
B. Sai lệch thứ tự
c)
C. Sai lệch hệ thống
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
42.
. ___Là một câu hỏi có cấu trúc chỉ có hai phương án trả lời
a)
A. Câu hỏi mở
b)
B. Câu hỏi nhị phân
c)
C. Câu hỏi trắc nghiệm
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
43.
Trong thiết kế bảng câu hỏi, việc gắn mã cho mọi câu trả lời có thể tưởng tượng được trước khi thu thập dữ liệu được gọi là___
a)
A. Sàng lọc
b)
B. Tiền mã hóa
c)
C. Phễu
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
44.
Thông tin nhận dạng nên được đặt ở vị trí nào trong bảng câu hỏi
a)
A. Ở cuối
b)
B. Ở giữa
c)
C. Ở đầu tiên
d)
D. Có thể đặt tự do
45.
Tôn trọng quyền riêng tư, cảm xúc và nhân phẩm của người trả lời và đảm bảo tính toàn vẹn của quy trình thu thập dữ liệu là các khía cạnh của___
a)
A. Mục tiêu nghiên cứu
b)
B. Đánh giá đối tượng tại hiện trường
c)
C. Xác định phạm vi nghiên cứu
d)
D. Đạo đức trong nghiên cứu
46.
Khi phát triển một bảng câu hỏi, kỹ thuật 5W_1H (ai, cái gì, khi nào, ở đâu, tại sao và cách nào) được sử dụng khi ___
a)
A. Tránh khái quát hóa và ước tính
b)
B. Chọn từ ngữ câu hỏi
c)
C. Xác định vấn đề
d)
D. Xác định nội dung của từng câu hỏi
47.
Những thông tin khác nhau mà nghiên cứu thu thập được phục vụ cho hoạt động nghiên cứu được gọi là gì?
a)
A. Thang đo
b)
B. Dữ liệu
c)
C. Dư luận
d)
D. Sự kiện
48.
Dạng nghiên cứu nào chỉ sử dụng dữ liệu thứ cấp vào mục đích khám phá sơ bộ?
a)
A. Nghiên cứu tại bàn
b)
B. Nghiên cứu tại thực địa
c)
C. Nghiên cứu tại hiện trường thử nghiệm
d)
D. Nghiên cứu định lượng
49.
Dữ liệu sơ cấp được thu thập bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
b)
B. Quan sát, phỏng vấn, thử nghiệm
c)
C. Khai thác số liệu thống kê do cơ quan nhà nước công bố
d)
D. Dữ liệu từ báo cáo tài chính công ty
50.
Doanh nghiệp X tiến hành nghiên cứu thị trường và rút ra kết luận nếu giá bán giảm 10% thì doanh thu tăng 20%. Doanh nghiệp X đã dùng phương pháp nghiên cứu nào?
a)
A. Thử nghiệm
b)
B. Khảo sát
c)
C. Phỏng vấn
d)
D. Thăm dò
51.
Trong nghiên cứu định tính, kích thước mẫu được xác định bằng cách
a)
A. Áp dụng các công thức tính toán cỡ mẫu
b)
B. Xác định theo kinh nghiệm
c)
C. Xác định theo phạm vi ngân sách
d)
D. Xác định theo nguyên tắc bão hòa thông tin, ngưng khảo sát khi không có thông tin mới
52.
Công ty XYZ cần nghiên cứu sự hài lòng của khách hàng về sản phẩm mũ bảo hiểm dành cho người đi xe máy phân khối lớn. Công ty phỏng vấn những người sử dụng xe phân khối lớn và nhờ những người này giới thiệu thêm đối tượng để phỏng vấn. Đây là phương pháp chọn mẫu gì?
a)
A. Chọn mẫu thuận tiện
b)
B. Chọn mẫu tích lũy/phát triển mầm
c)
C. Chọn mẫu hệ thống
d)
D. Chọn mẫu theo cụm
53.
Trong nghiên cứu định lượng, kích thước mẫu được xác định bằng cách
a)
A. Áp dụng các công thức tính toán cỡ mẫu
b)
B. Xác định theo kinh nghiệm
c)
C. Xác định theo phạm vi ngân sách
d)
D. Xác định theo nguyên tắc bão hòa thông tin, ngưng khảo sát khi không có thông tin mới
54.
Để tìm hiểu tác động của Luật Doanh nghiệp mới cập nhật, nhà nghiên cứu mời vài nhóm các chủ doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu, những người quen thuộc với lĩnh vực này để tiến hành phỏng vấn nhóm. Đây là phương pháp chọn mẫu:
a)
A. Chọn mẫu ngẫu nhiên
b)
B. Chọn mẫu phi xác suất
c)
C. Chọn mẫu xác suất
d)
D. Chọn mẫu tích lũy/phát triển mầm
55.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Kích cỡ mẫu càng lớn thì sai số do chọn mẫu càng tăng
b)
B. Khi điều tra toàn bộ tổng thể thì sai do chọn mẫu bằng 0
c)
C. Khi điều tra toàn bộ tổng thể thì sai số không do chọn mẫu bằng 0
d)
D. Điều tra trên mẫu giúp giảm sai số do mẫu chọn
56.
Công ty ABC tiến hành một dự án nghiên cứu thị trường, trong bước khảo sát khách hàng, công ty đưa bản hỏi lên website của công ty nhờ khách hàng trả lời. Đây là cách chọn mẫu là gì?
a)
A. Chọn mẫu thuận tiện
b)
B. Chọn mẫu tích lũy/phát triển mầm
c)
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên có hệ thống
d)
D. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản
57.
. Phương pháp chọn mẫu nào để thông tin từ mẫu đại diện cho tổng thể?
a)
A. Chọn mẫu thuận tiện
b)
B. Chọn ngẫu ngẫu nhiên theo xác suất
c)
C. Chọn mẫu tùy ý
d)
D. Chọn mẫu phát triển mầm
58.
Phương pháp chọn mẫu nào mà người ta tự quyết định tham gia cuộc khảo sát
a)
A. Chọn mẫu thuận tiện
b)
B. Chọn ngẫu ngẫu nhiên theo xác suất
c)
C. Chọn mẫu tùy ý
d)
D. Chọn mẫu phát triển mầm
59.
Cách chọn mẫu nào dùng bước nhảy k =N/n để chọn phần từ từ khung chọn mẫu
a)
A. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản
b)
B. Chọn mẫu phân tầng
c)
C. Chọn mẫu hệ thống
d)
D. Chọn mẫu thuận tiện
60.
110. Khi tổng thể nghiên cứu ở dạng tiềm ẩn, vấn đề nghiên cứu nhạy cảm hoặc đối tượng phỏng vấn khó tiếp cận thì phương pháp chọn mẫu phi xác xuất nào phù hợp nhất?
a)
A. Chọn mẫu thuận tiện
b)
B. Chọn mẫu tích lũy / phát triển mầm
c)
C. Chọn mẫu định mức
d)
D. Chọn mẫu theo phán đoán
61.
Để hỏi về tần suất mua sắm sản phẩm X của khách hàng, nhà nghiên cứu sử dụng thang đo nào?
a)
A. Thang đo định danh
b)
B. Thang đo quảng
c)
C. Thang tỷ lệ
d)
D. Tất cả các loại thang đo đền được sử dụng
62.
Câu hỏi sau sử dụng loại thang đo lường nào? “ Trong các nhãn hiệu nước giải khát sau bạn đã sử dụng loại nào? Pepsi Cola Coca Cola Fresty Mirinda”
a)
A. Thang đo định danh
b)
B. Thang đó thứ tự
c)
C. Thang đo quãng
d)
D. Thang đo tỷ lệ
63.
Loại thang đo lường nào được sử dụng trong câu hỏi sau: “Anh/chị vui lòng cho mức thu nhập trung bình hàng tháng của mình (1) Dưới 5 triệu; (2) Từ 5 triệu tới 10 triệu; (3) Trên 10 triệu đến 20 triệu; (4) Trên 20 triệu”
a)
A. Thang định danh
b)
B. Thang thứ bậc/thứ tự
c)
C. Thang tỷ lệ
d)
D. Thang khoảng cách
64.
Các huy chương thể thao là Vàng; Bạc; Đồng là dạng thang đo gì?
a)
A. Thang đo tỷ lệ
b)
B. Thang đo quảng
c)
C. Thang đo định danh
d)
D. Thang đo thứ bậc
65.
. Câu hỏi về giới tính có 2 phương án trả lời là 1 là Nam; 2 là Nữ, câu này dùng thang đo gì?
a)
A. Thang đo tỷ lệ
b)
B. Thang đo quảng
c)
C. Thang đo định danh
d)
D. Thang đo thứ bậc
66.
Hình thức phỏng vấn nghiên cứu một nhóm người bằng dàn bài thảo luận trong phòng có kính một chiều là
a)
A. Thảo luận nhóm tập trung
b)
B. Phỏng vấn định lượng
c)
C. Phỏng vấn tuyển dụng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
67.
Cuộc phỏng vấn có sử dụng hình ảnh, video, trợ vấn cụ chỉ phù hợp nhất với hình thức
a)
A. Phỏng vấn quan thư
b)
B. Phỏng vấn quan điện thoại
c)
C. Phỏng vấn qua email
d)
D. Phỏng vấn trực tiếp
68.
Trong các phương pháp phỏng vấn, phương pháp nào có độ tin cậy cao và thông tin thu thập được nhiều nhất và chất lượng cao nhất?
a)
A. Phỏng vấn nhóm
b)
B. Phỏng vấn qua điện thoại
c)
C. Phỏng vấn qua thư tín
d)
D. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
69.
Thông tin nào không thuộc về yếu tố nhân khẩu học khi điều tra khảo sát cá nhân?
a)
A. Thu nhập trung bình hàng tháng
b)
B. Quy mô hộ gia đình
c)
C. Loại hình doanh nghiệp
d)
D. Độ tuổi
70.
Thông tin của tổng thể suy ra từ thông tin của mẫu được chọn ngẫu nhiên là thông qua phương pháp thống kê nào?
a)
A. Thống kê mô tả
b)
B. Thống kê suy diễn
c)
C. Hồi quy tuyến tính đơn biến
d)
D. Hồi quy tuyến tính đa biến
71.
Quy trình của phân tích dữ liệu trong nghiên cứu thị trường là:
a)
A. Hiệu chỉnh, mã hóa, nhập liệu, phân tích
b)
B. Mã hóa, nhập liệu, phân tích, hiệu chỉnh
c)
C. Nhập liệu, mã hóa, hiệu chỉnh, phân tích
d)
D. Mã hóa, phân tích, hiệu chỉnh, nhập liệu
72.
Thống kê mô tả dữ liệu định lượng là hoạt động
a)
A. Tóm tắt ở dạng thống kê
b)
B. Tóm tắt dạng bảng
c)
C. Tóm tắt dạng đồ thị
d)
D. Cả 3 đáp án trên
73.
Mục đích của việc soạn thảo báo cáo nghiên cứu thị trường là
a)
A. Tường trình quá trình thực hiện và kết quả nghiên cứu
b)
B. Chuyển giao kết quả nghiên cứu cho bên thụ hưởng
c)
C. Trình bày các phát hiện chính của nghiên cứu
d)
D. Cả 3 đáp án trên
74.
__ là một quy trình lấy mẫu trong đó mỗi phần tử của tổng thể có xác suất cố định được chọn vào mẫu
a)
A. Lấy mẫu phi xác suất
b)
B. Lấy mẫu xác suất
c)
C. Lấy mẫu thuận tiện
d)
D. Lấy mẫu xét đoán
75.
125. Trong một cuộc phỏng vấn chuyên sâu, người phỏng vấn nên___
a)
A. Không chấp nhận câu trả lời ngắn gọn “có” hoặc “không”
b)
B. Không thăm dò người trả lời
c)
C. Đặt câu hỏi một cách thông tin
d)
D. A và C đều đúng
76.
-126. ___ là quy trình nghiên cứu định tính quan trọng nhất
a)
A. Các cuộc phỏng vấn nhóm
b)
B. Phỏng vấn sâu
c)
C. Kỹ thuật phóng chiếu
d)
D. Kỹ thuật liên tưởng
77.
-127. Một cuộc phỏng vấn được thực hiện bởi một người điều hành chuyên nghiệp với một nhóm nhỏ những người được hỏi theo cách không có cấu trúc và tự nhiên là một ___
a)
A. Phỏng vấn sâu
b)
B. Kỹ thuật phóng chiếu
c)
C. Kỹ thuật liên tưởng
d)
D. Phỏng vấn nhóm tập trung
78.
Có một số lý do để sử dụng nghiên cứu định tính. Điều nào sau đây không phải là lý do để sử dụng nghiên cứu định tính?
a)
A. Không phải lúc nào cũng có thể, hoặc mong muốn, sử dụng các phương pháp chính thức hoặc có cấu trúc đầy đủ để thu được thông tin từ người trả lời
b)
B. Mọi người có thể không muốn hoặc không thể trả lời câu hỏi
c)
C. Không có điều nào ở trên
79.
Khi nào một vấn đề nghiên cứu tiếp thị mới đang được giải quyết, nghiên cứu___ phải được thực hiện trước nghiên cứu___ thích hợp
a)
A. định tính; định lượng
b)
B. quan sát; thực nghiệm
c)
C. định lượng; định tính
d)
D. thử nghiệm; quan sát
80.
Khi đánh giá dữ liệu thứ cấp, tiêu chí ___ đặt ra câu hỏi “tại sao dữ liệu được thu thập ngay từ đầu”
a)
A. thiên nhiên
b)
B. mục tiêu
c)
C. lỗi/độ chính xác
d)
D. tiền tệ
81.
Lỗi trong cách tiếp cận, thiết kế nghiên cứu, lấy mẫu, thu thập dữ liệu, phân tích và báo cáo các giai đoạn của dự án đề cập đến tiêu chí ___ để đánh giá dữ liệu thứ cấp
a)
A. thiên nhiên
b)
B. mục tiêu
c)
C. lỗi/độ chính xác
d)
D. tiền tệ
82.
Câu nào sau đây nói về tiêu chuẩn khách quan khi đánh giá dữ liệu thứ cấp?
a)
A. dữ liệu phải đáng tin cậy và có thể khái quát hóa cho vấn đề hiện tại
b)
B. Các công ty hợp vốn cập nhật dữ liệu điều tra dân số định kỳ
c)
C. Mục tiêu sẽ xác định mức độ phù hợp của dữ liệu. Cấu hình lại dữ liệu để tăng hữu ích, nếu có thể
d)
D. Đánh giá độ chính xác bằng cách so sánh dữ liệu từ các nguồn khác nhau
83.
So với dữ liệu sơ cấp, dữ liệu thứ cấp được thu thập ___
a)
A. Nhanh chóng và dễ dàng
b)
B. với chi phí tương đối thấp
c)
C. trong một thời gian ngắn
d)
D. Tất cả những điều trên
84.
___ là nghiên cứu được thiết kế để hỗ trợ người ra quyết định trong việc xác định, đánh giá và lựa chọn cách hành động tốt nhất để thực hiện trong một tình huống nhất định
a)
A. Nghiên cứu thăm dò
b)
B. Nghiên cứu kết luận
c)
C. Nghiên cứu tổng hợp
d)
D, Nghiên cứu xác định vấn đề
85.
Điểm nào sau đây không phải là nhược điểm của dữ liệu thứ cấp
a)
A. Mục tiêu, bản chất và phương pháp được sử dụng để thu thập dữ liệu thứ cấp có thể không phù hợp đến tình hình hiện tại
b)
B. Dữ liệu thứ cấp có thể thiếu chính xác
c)
C. dữ liệu thứ cấp có thể tốn kém và mất thời gian
86.
Nhiệm vụ nào sau đây không phải là thành phần của thiết kế nghiên cứu
a)
A. Thiết kế các giai đoạn thăm dò, mô tả và/hoặc nguyên nhân của nghiên cứu
b)
B. Xây dựng và thử nghiệm một bảng câu hỏi (phiếu phỏng vấn) hoặc một mẫu dữ liệu thích hợp bộ sưu tập
c)
C. Nêu quy trình lấy mẫu và cỡ mẫu
d)
D. Xây dựng các giả thuyết
87.
Phát biểu nào không đúng về thiết kế nghiên cứu
a)
A. Thiết kế nghiên cứu là khuôn khổ để tiến hành dự án nghiên cứu marketing
b)
B. thiết kế nghiên cứu xác định quy trình đo lường và chia tỷ lệ
c)
C. Thiết kế nghiên cứu được thực hiện trước khi phát triển cách tiếp cận vấn đề
d)
D. Thiết kế nghiên cứu được thực hiện sau khi xác định được vấn đề nghiên cứu marketing