wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6: Hệ thống treo (trích câu hỏi trắc nghiệm)

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bộ giảm chấn được dùng trên xe với mục đích, ngoại trừ:

a)

Giảm và dập tắt các va đập

b)

Nâng cao độ cứng vững cho hệ thống treo

c)

Đỡ toàn bộ tải trọng của xe

d)

Tiêu hao cơ năng không cần thiết một cách nhanh chóng

2.

Các gối đỡ bằng cao su của ống giảm chấn trong hệ thống treo có nhiệm vụ:

a)

Tăng chiều cao của hệ thống treo

b)

Là một bộ phận đàn hồi phụ

c)

Điều chỉnh độ cứng của nhíp

d)

Giảm độ cứng của ống giảm chấn

3.

Khi xe chở quá tải, lá nhíp thường bị gãy là:

a)

Lá nhíp dài nhất

b)

Lá nhíp ngắn nhất

c)

Lá nhíp dày nhất

d)

Lá nhíp mỏng nhất

4.

Cầu chủ động được gắn tại tâm bộ nhíp nhờ:

a)

Các mối hàn

b)

Hai bulong chữ U

c)

Các vấu cao su

d)

Bulong trung tâm

5.

Túi cao su bằng khí nén trong hệ thống treo có thể:

a)

Mang đỡ sức nặng của xe

b)

Dẫn hướng cho các bánh xe

c)

Giúp xe di chuyển được ổn định

d)

Hấp thu dao động của ống giảm chấn

6.

Để chống lại biến dạng uốn, giảm chấn thường được bố trí:

a)

Lệch về 2 phía của cầu xe

b)

Thẳng đứng vuông góc với mặt đất

c)

Đặt trên một tấm đệm bằng cao su

d)

Đặt vuông góc với lò xo xoắn

7.

Hệ thống treo phụ thuộc có ưu điểm – ngoại trừ:

a)

Hạn chế hiện tượng trượt bánh xe

b)

Chế tạo đơn giản, giá thành thấp

c)

Dễ tháo ráp và sửa chữa

d)

Giữ cho hai bánh xe luôn hướng thẳng

8.

Hệ thống treo phía trước có công dụng – ngoại trừ:

a)

Gánh chịu trọng lượng toàn bộ xe

b)

Giúp các bánh xe trước thẳng hàng

c)

Duy trì sự điều khiển tay lái khi thăng gấp

d)

Thu hút các chấn động

9.

Hệ thống treo có công dụng, ngoại trừ:

a)

Đỡ hệ thống truyền động

b)

Tăng chiều cao của xe

c)

Hấp thụ các va đập

d)

Tạo ra sự êm dịu khi xe hoạt động

10.

Các tấm đệm bằng chất dẻo giữa các lá nhíp có công dụng:

a)

Tăng độ cứng cho bộ nhíp

b)

Giữ cho các lá nhíp thẳng bằng

c)

Chống sự mài mòn các lá nhíp

d)

Không tạo ra tiếng ồn khi bộ nhíp làm việc

11.

Các lá nhíp trong một bộ nhíp có đặc điểm:

a)

Có thể lắp lẫn được

b)

Có độ dài khác nhau

c)

Có độ dài bằng nhau

d)

Có độ dày khác nhau

12.

Hệ thống treo thủy khí có khả năng:

a)

Cho phép điều chỉnh tăng chiều cao xe

b)

Cho phép điều chỉnh tăng độ cứng của lò xo

c)

Cho phép điều chỉnh chiều dài của lò xo

d)

Cho phép điều chỉnh giảm độ cứng của lò xo

13.

Một đầu lá nhíp dài nhất được gắn với khung xe bằng tai nhíp (quang treo), nhằm mục đích:

a)

Tăng độ cứng cho lá nhíp

b)

Tăng độ mềm dẻo cho lá nhíp

c)

Giúp cho lá nhíp không bị gãy khi dao động

d)

Không tạo ra tiếng ồn khi bộ nhíp làm việc

14.

Trong hệ thống treo nhíp đôi, bộ nhíp phụ được bố trí:

a)

Luôn đặt trên bộ nhíp chính

b)

Luôn đặt dưới bộ nhíp chính

c)

Có thể đặt trên hay dưới bộ nhíp chính

d)

Luôn đặt song song với bộ nhíp chính

15.

Bộ phận giảm chấn được bố trí trên xe thường có:

a)

Một loại

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

16.

Theo bộ phận dẫn hướng, hệ thống treo chia ra:

a)

Một loại

b)

Hai loại

c)

Ba loại

d)

Bốn loại

17.

Theo bộ phận tử đàn hồi, hệ thống treo chia ra:

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

18.

Trong trường hợp xe chở nặng, đối với xe sử dụng bộ nhíp đôi thì bộ nhíp nào làm việc:

a)

Bộ nhíp chính

b)

Bộ nhíp phụ

c)

Cả hai bộ nhíp cùng làm việc

d)

Không bộ nhíp nào làm việc

19.

Hệ thống treo 2 đòn ngang độc lập bố trí trên xe du lịch có:

a)

Đòn dưới dài hơn đòn trên

b)

Đòn dưới ngắn hơn đòn trên

c)

Hai đòn dài bằng nhau

d)

Tùy vào từng hãng xe

20.

Một lò xo lý tưởng trong bộ phận đàn hồi là:

a)

Thật mềm, thật dẻo

b)

Thật cứng

c)

Thu hút các va đập và hoàn lực êm dịu

d)

Có áp lực nén cao

21.

Bộ giảm chấn bố trí trên xe du lịch thường là:

a)

Lò xo cứng

b)

Các đòn bẩy

c)

Ống thủy lực

d)

Thanh ổn định

22.

Các thanh ổn định có công dụng, ngoại trừ:

a)

Liên kết các bánh xe trên cùng một cầu

b)

Tăng khả năng ổn định ngang cho xe

c)

Tạo lực đàn hồi giảm lật ngang thùng xe

d)

Tăng độ cứng vững cho xe

23.

Hệ thống treo gồm 3 bộ phận chính là:

a)

Nhíp xe, bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn

b)

Ống thủy lực, bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi, bộ phận giảm chấn, bộ phận hướng

d)

Lò xo, bộ phận đàn hồi, bộ phận hướng

24.

Ở hệ thống treo phụ thuộc, nhíp xe làm nhiệm vụ là bộ phận:

a)

Bộ phận đàn hồi

b)

Bộ phận giảm chấn và bộ phận hướng

c)

Bộ phận đàn hồi và bộ phận hướng

d)

Bộ phận giảm chấn

25.

Ở hệ thống treo trên ô tô du lịch, lò xo làm nhiệm vụ là bộ phận:

a)

Bộ phận đàn hồi

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Bộ phận đàn hồi và bộ phận giảm chấn

d)

Bộ phận hướng

26.

Các đặc điểm của hệ thống treo độc lập là gì?

a)

Các bánh xe được nối bởi một trục cứng

b)

Các bánh xe không được kết nối bằng một trục

c)

Các bánh xe được nối bởi một trục xoắn

d)

Các bánh xe được nối bởi một trục kép

27.

Điều nào sau đây đúng về ảnh hưởng của chuyển động của một bánh xe lên bánh xe còn lại trên cùng một cầu, trong hệ thống treo độc lập?

a)

Chuyển động của một bánh xe làm di chuyển hoàn toàn bánh xe còn lại

b)

Chuyển động của một bánh xe chỉ ảnh hưởng rất nhỏ đến bánh xe còn lại

c)

Chuyển động của một bánh xe làm bánh xe còn lại đảo chiều chuyển động

d)

Chuyển động của một bánh xe làm bánh xe còn lại bị khóa đứng

28.

Xe có hệ thống treo độc lập, cài đặt nào trên bánh bên trái thay đổi do xe chạy qua một hòn đá?

a)

Góc nghiêng dọc của trụ quay đứng (góc caster).

b)

Chỉnh độ chụm bánh xe.

c)

Góc nghiêng ngang của bánh xe (góc camber).

d)

Các cài đặt được giữ nguyên.

29.

Với hệ thống treo nào đó là đòn chữ A chủ yếu được sử dụng?

a)

Hệ thống treo bán độc lập.

b)

Hệ thống treo phụ thuộc.

c)

Hệ thống treo độc lập.

d)

Tất cả các hệ thống trên.

30.

Lý do tại sao khi nén ép giảm chấn loại hai ống lồng thì dầu đi vào khoang chứa nhiều hơn?

a)

Xylanh di chuyển dầu đi vào khoang chứa.

b)

Nhiệt độ làm dầu giãn nở.

c)

Thanh đẩy piston di chuyển dầu đi vào ống chứa.

d)

Áp suất làm dầu giãn nở.

31.

Tại sao các xe hiện đại ít cần phải chỉnh độ chụm?

a)

Các xe hiện đại có hệ thống treo nhẹ hơn.

b)

Các xe hiện đại thường có bốn bánh chủ động; việc chỉnh độ chụm trở nên không cần thiết.

c)

Các xe hiện đại có hệ thống treo cứng hơn.

d)

Các xe hiện đại có hệ thống treo nặng hơn.

32.

Chức năng của lò xo giảm chấn là gì?

a)

Truyền trực tiếp tác động từ mặt đường gồ ghề lên thân xe.

b)

Giảm chấn rung động trên xe.

c)

Truyền tác động từ mặt đường gồ ghề lên thân xe càng ít càng tốt.

d)

Truyền trực tiếp tác động từ mặt đường gồ ghề lên hệ thống truyền lực.

33.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là?

a)

Giảm chấn một lớp vỏ có khả năng thoát nhiệt tốt hơn.

b)

Giảm chấn hai lớp vỏ có cấu tạo đơn giản hơn.

c)

Giảm chấn hai lớp vỏ có khả năng thoát nhiệt tốt hơn.

d)

Giảm chấn trên xe thường dùng là loại giảm chấn khí nén.

34.

Dao động của xe được dập tắt chủ yếu thông qua bộ phận nào?

a)

Lò xo.

b)

Giảm chấn.

c)

Càng chữ A.

d)

Thanh đòn liên kết đa điểm.

35.

Giảm chấn trên ô tô giúp chuyển hóa?

a)

Nhiệt năng thành cơ năng.

b)

Cơ năng thành hóa năng.

c)

Cơ năng thành nhiệt năng.

d)

Nhiệt năng thành quang năng.

36.

Giảm chấn có thể được bố trí như nào?

a)

Đặt lòng bên trong lò xo.

b)

Đặt bên cạnh lò xo.

c)

Có thể đặt bên trong hoặc bên ngoài lò xo.

d)

A, B, C đều sai.

37.

Trụ quay đứng trên xe là?

a)

Đường nối tâm giữa đỉnh của giảm chấn và tâm khớp cầu.

b)

Đường nối tâm giữa đỉnh giảm chấn và đế lò xo.

c)

Đường nối tâm giữa đỉnh lò xo và tâm khớp cầu.

d)

Đường nối tâm giữa đỉnh giảm chấn và phần tiếp xúc giữa bánh xe với mặt đường.

38.

Khi đi qua đường mấp mô, nếu sờ tay vào vỏ giảm chấn và cảm thấy nóng, tức là?

a)

Giảm chấn vẫn còn hoạt động.

b)

Giảm chấn đã bị hư hỏng.

c)

Giảm chấn bị bó kẹt bên trong.

d)

A, B, C đều sai.

39.

Đâu là đặc điểm của lò xo trên hệ thống treo?

a)

Có thể truyền lực theo nhiều phương.

b)

Chỉ có thể truyền lực theo phương thẳng đứng.

c)

Có khả năng chịu tải rất cao.

d)

Kết cấu phức tạp, cồng kềnh.

40.

Đâu là bộ phận đàn hồi kim loại của hệ thống treo?

a)

Lò xo.

b)

Nhíp.

c)

Thanh xoắn.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

41.

Bộ phận đàn hồi nào sau đây có khả năng tự động điều chỉnh độ cứng?

a)

Lò xo.

b)

Nhíp.

c)

Thanh xoắn.

d)

Balloon khí.

42.

Dầm xoắn ở cầu sau của một số dòng xe thuộc loại bộ phận nào?

a)

Bộ phận đàn hồi

b)

Bộ phận dẫn hướng

c)

Bộ phận giảm chấn

d)

A, B, C đều đúng

43.

Trong cơ cấu lái loại trục răng – thanh răng, thanh răng đóng vai trò như:

a)

Trục bánh răng

b)

Đòn kéo giữa

c)

Đòn quay

d)

Đòn kéo giữa và đòn quay

44.

Trụ lái có thể điều chỉnh cao thấp nhằm mục đích:

a)

Làm giảm tỷ số truyền động lái.

b)

Giúp cho tư thế ngồi của người lái được thoải mái.

c)

Giảm lực tác dụng lên vành lái.

d)

Làm tăng tỷ số truyền động lái.

45.

Vị trí để xác định góc toe trong hệ thống lái là:

a)

Nhìn từ trên xuống

b)

Nhìn từ trước xe

c)

Nhìn từ hông xe

d)

Nhìn từ sau xe

46.

Ưu điểm của cơ cấu lái trục vít con lăn là:

a)

Tăng áp suất riêng và tăng độ chống mòn.

b)

Giảm áp suất riêng và tăng độ chống mòn.

c)

Tăng áp suất riêng và giảm độ chống mòn.

d)

Giảm áp suất riêng và tăng độ chống mòn.

47.

Góc camber được xác định khi:

a)

Nhìn từ trước xe.

b)

Nhìn từ hông xe.

c)

Nhìn từ sau xe.

d)

Nhìn từ người tài xế xuống.

48.

Kết cấu bộ trợ lực (cường hóa) trong hệ thống lái gồm những loại sau, ngoại trừ:

a)

Trợ lực bằng khí nén.

b)

Trợ lực bằng thủy lực.

c)

Trợ lực bằng áp thấp.

d)

Loại liên hợp.

49.

Theo định nghĩa bán kính quay vòng khi quanh xe là:

a)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.

b)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.

c)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do hai bánh xe trước và sau với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.

d)

Là độ khác nhau của hai góc tạo nên do vành lái với khung xe trong quá trình xe qua đoạn đường cong.

50.

Công dụng của hệ thống lái dùng để, ngoại trừ:

a)

Dẫn hướng.

b)

Thay đổi hướng chuyển động.

c)

Dẫn động.

d)

Giữ cho ô tô chuyển động theo một hướng nhất định.

51.

Vành lái trên ô tô ở nước Việt Nam được bố trí:

a)

Bên trái.

b)

Bên phải.

c)

Ở giữa.

d)

Ở hai bên cả trái và phải.

52.

Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái thấp gọi là:

a)

Tay lái nhanh.

b)

Tay lái chậm.

c)

Tay lái trung bình.

d)

Tay lái trợ lực.

53.

Hệ thống lái phân loại theo kết cấu và nguyên lý của cơ cấu lái gồm có, ngoại trừ:

a)

Loại trục vít – chốt quay.

b)

Loại trục vít – cung răng.

c)

Loại chốt quay – cung răng.

d)

Loại trục vít – con lăn.

54.

Yêu cầu của hệ thống lái, ngoại trừ:

a)

Lái nhẹ và tiện lợi.

b)

Giữ được chuyển động thẳng ổn định của ô tô.

c)

Tháo ráp dễ dàng.

d)

Quay vòng thật ngoặt trong một thời gian ngắn trên một diện tích bé.

55.

Phân tích kết cấu hệ thống lái thì tỷ số truyền động lái cao gọi là:

a)

Tay lái nhanh.

b)

Tay lái chậm.

c)

Tay lái trung bình.

d)

Tay lái trợ lực.

56.

Cơ cấu lái không trợ lực loại trục vít – cung răng thường được sử dụng thích hợp cho xe:

a)

Xe con.

b)

Xe tải lớn.

c)

Xe du lịch.

d)

Xe taxi.

57.

Ưu điểm của cơ cấu lái loại trục vít – chốt quay:

a)

Đánh lái dễ dàng hơn.

b)

Có tỷ số truyền thay đổi.

c)

Giữ cho 2 bánh xe trước luôn hướng thẳng.

d)

Làm cho bánh xe khỏi bị trượt lệch khi quay vòng.

58.

Ô tô có cơ cấu lái trợ lực, để cải thiện tính êm dịu, phần lớn ô tô dùng lốp:

a)

Bản rộng, áp suất thấp.

b)

Bản rộng áp suất cao.

c)

Bản nhỏ áp suất thấp.

d)

Bản nhỏ áp suất cao.

59.

Nhiệm vụ của van điều khiển lưu lượng trong bơm trợ lực lái dùng để:

a)

Cung cấp dầu cho hệ thống lái.

b)

Duy trì lưu lượng dầu không đổi cung cấp đến cơ cấu lái.

c)

Điều khiển dầu cho hệ thống lái khi rẽ trái hay phải.

d)

Giúp hai bánh xe hướng thẳng.

60.

Công dụng của góc Toe dùng để:

a)

Bảo đảm cho hai bánh dẫn hướng song song với nhau khi lăn trên mặt đường.

b)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.

c)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.

d)

Duy trì ổn định và kiểm soát hướng di chuyển của xe một cách an toàn.

61.

Công dụng của góc Caster, ngoại trừ:

a)

Duy trì ổn định và kiểm soát hướng di chuyển của xe một cách an toàn.

b)

Làm giảm lực tác động khi quay vành lái.

c)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn hướng.

d)

Làm tăng khả năng quay trở lại của hai bánh xe dẫn động.

62.

Góc được xác định bởi đường tâm của trục xoay đứng với đường vuông góc mặt đường tại nơi bánh xe tiếp xúc khi nhìn từ hông xe là:

a)

Góc Camber.

b)

Góc Caster.

c)

Góc Kingpin.

d)

Góc Toe.

63.

Góc mà bánh xe nghiêng bên phải hay bên trái so với đường thẳng góc với mặt đường tại nơi bánh xe tiếp xúc khi nhìn từ trước xe là:

a)

Góc Camber.

b)

Góc Caster.

c)

Góc Kingpin.

d)

Góc Toe.

64.

Mục đích của cơ cấu khoá tay lái trên ô tô dùng để:

a)

Ngăn việc lái vận hành sai.

b)

Chống trộm.

c)

Khởi động động cơ.

d)

Điều chỉnh vị trí lái.

65.

Minh hoạ hình bên thể hiện góc đặt bánh xe nào:

a)

Góc Camber

b)

Góc Caster và khoảng caster

c)

Góc Kingpin và độ lệch

d)

Góc toe

66.

Minh hoạ hình bên thể hiện góc đặt bánh xe nào? Hình vẽ cho thấy trục kingpin nghiêng so với đường thẳng đứng, có đường tâm bánh xe và vạch 90°.

a)

Góc Camber

b)

Góc Caster và khoảng caster

c)

Góc Kingpin và độ lệch

d)

Góc toe

67.

Minh hoạ hình ở bên thể hiện góc đặt bánh xe nào? Hình vẽ cho thấy bánh xe nghiêng vào trong theo trục camber, so với đường thẳng đứng của thân xe.

a)

Góc Camber dương

b)

Góc Caster dương

c)

Góc Camber âm

d)

Góc Caster âm

68.

Ở hệ thống lái trục vít - thanh răng, kết cấu trong bơm trợ lực lái có?

a)

Các cánh van trượt

b)

Hai bánh răng ăn khớp ngoài

c)

Hai bánh răng ăn khớp trong

d)

Một đĩa quay hình tròn

69.

Có những loại trợ lực điện nào?

a)

motor trợ lực thanh răng lái

b)

motor trợ lực tay lái

c)

motor trợ lực trục lái/bánh răng lái

d)

Các câu trên đều đúng

70.

Các chức năng của các thanh ổn định là gì?

a)

Hạn chế sự rung lắc của xe.

b)

Hạn chế sự bố nhào về phía trước khi phanh xe.

c)

Để hạn chế lăn của chiếc xe trong một góc (quay vòng).

d)

Để hạn chế ngồi xổm xe khi tăng tốc.

71.

Các chức năng của các thanh ổn định là gì?

a)

Hạn chế sự rung lắc của xe.

b)

Hạn chế sự bố nhào về phía trước khi phanh xe.

c)

Để hạn chế lăn của chiếc xe trong một góc (quay vòng).

d)

Để hạn chế ngồi xổm xe khi tăng tốc.

72.

Chức năng của thanh răng là gì?

a)

Điều khiển thanh lái ngang.

b)

Điều khiển trục lái..

c)

Điều khiển vô lăng.

d)

Các ý trên đều đúng.

73.

Cơ cấu lái nào sau đây thường sử dụng trên các dòng xe con?

a)

Trục vít – bánh vít

b)

Trục vít – ecubi – thanh răng – cung răng

c)

Bánh răng – thanh răng

d)

Bánh răng – trục vít

74.

Khớp nối ở ti đẩy trên cơ cấu lái bánh răng thanh răng có dạng?

a)

Khớp trụ

b)

Khớp cầu

c)

Khớp bản lề

d)

Khớp bánh răng

75.

Sau một thời gian sử dụng, thanh răng của cơ cấu lái thường bị?

a)

Cong vênh

b)

Mòn

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

76.

Dẫn động lái Ackerman có thể được thay thế bởi loại dẫn động lái đơn giản nào sau đây?

a)

Ba khâu

b)

Bốn khâu

c)

Mười tám khâu

d)

Ba mươi hai khâu

77.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là?

a)

Khi trợ lực lái bị hỏng, hệ thống lái sẽ không hoạt động

b)

Moment cần sinh ra trên vành tay lái chỉ cần lớn hơn moment ma sát của bánh xe

c)

Thông thường, góc Kingpin của trục quay đứng là góc dương

d)

Các dòng xe phổ biến hiện nay đều có góc Kingpin âm

78.

Sau một thời gian hoạt động, bánh xe sẽ xảy ra hiện tượng mòn không đều, chúng ta cần phải?

a)

Cân bằng tĩnh bánh xe

b)

Cân bằng động bánh xe

c)

Vệ sinh bánh xe

d)

Thay lốp cho bánh xe

79.

Hiện nay, loại mảnh nào thường được sử dụng để làm lốp xe?

a)

Mảnh hướng kính

b)

Mảnh hướng chéo

c)

Kết hợp cả mảnh hướng kính và hướng chéo

d)

A, B, C đều sai

80.

Trợ lực lái điện có?

a)

Độ nhạy cao

b)

Hiệu quả cao

c)

Đáp ứng tốt trước sự thay đổi của vận tốc của xe

d)

A, B, C đều đúng

81.

Bơm dầu của trợ lực lái được dẫn động bằng?

a)

Trục khuỷu

b)

Trục cam

c)

Bán trục

d)

Bánh xe

82.

Motor trợ lực điện của cơ cấu lái bánh răng thanh răng có thể được lắp tại vị trí nào?

a)

Trục lái

b)

Thước lái

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng