wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3. MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG KIỂM TOÁN

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ban giám đốc của đơn vị được kiểm toán đưa ra các khẳng định về các khoản mục và thông tin trình bày trên BCTC dựa trên:

a)

a.  Các cơ sở dẫn liệu

b)

Bằng chứng kiểm toán

c)

a.  Mức trọng yếu

d)

Rủi ro kiểm toán

2.

KTV thu thập được bằng chứng để chứng minh rằng các chỉ tiêu Tài sản, Nguồn vốn trên BCTC của Doanh nghiệp tại thời điểm kết thúc năm tài chính là thực sự tồn tại, doanh thu và chi phí được ghi nhận đúng kỳ phát sinh nhằm đảm bảo cơ sở dẫn liệu nào:

a)

a.  Tính đánh giá

b)

a.  Tính trình bày và thuyết minh

c)

a.  Tính hiện hữu

d)

Tính đầy đủ

3.

KTV tiến hành thu thập bằng chứng để chứng minh tài sản đó có thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp hay không và các khoản công nợ DN có nghĩa vụ phải trả khi đến hạn nhằm đảm bảo cơ sở dẫn liệu:

a)

Tính hiện hữu

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

Tính đánh giá

d)

Tính chính xác

4.

Việc kiểm kê hàng tồn kho có thể cung cấp bằng chứng kiểm toán về cơ sở dẫn liệu nào:

a)

a.  Tính hiện hữu

b)

a.  Tính đánh giá

c)

a.  Tính trình bày và thuyết minh

d)

Quyền và nghĩa vụ

5.

Sai sót do gian lận là gì?

a)

Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận

b)

Là những hành vi chủ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.

c)

Là việc tính toán sai

d)

Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn

6.

Những hành vi có thể xem là hành vi sai sót do gian lận là:

a)

Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ

b)

Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý

c)

Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Sai sót do nhầm lẫn biểu hiện là:

a)

a.  Ghi chép chứng từ không đúng sự thật có chủ ý

b)

a.  Bỏ sót, ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống

c)

a.  Che dấu các thông tin tài liệu

d)

Xuyên tạc số liệu

8.

Nội dung nào là biểu hiện của sai sót do nhầm lẫn:

a)

Sửa chữa tài liệu, số liệu

b)

a.  Làm giả tài liệu, số liệu.

c)

a.  Cố ý ghi sai, áp dụng sai thông tư, chế độ.

d)

Hiểu sai thông tư, chế độ do đó áp dụng sai.

9.

Các nhân tố có thể dẫn đến nảy sinh hành vi sai sót do gian lận:

a)

Động cơ hoặc áp lực

b)

Cơ hội, khả năng có thể biện minh cho hành vi gian lận

c)

  Sự xúi giục, sức ép

d)

Động cơ hoặc áp lực, cơ hội và khả năng có thể biện minh cho hành vi gian lận

10.

Sai sót do nhầm lẫn chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố:

a)

a.  Năng lực

b)

a.  Sức ép, lề lối làm việc

c)

a.  Cơ hội

d)

Cả a và b

11.

Điểm giống nhau giữa sai sót do gian lận và sai sót do nhầm lẫn là:

a)

Đều xảy ra do một cách vô ý

b)

Đều ảnh hưởng liên đới tới các nhà quản lý nói chung

c)

Đều có mục đích khi thực hiện

d)

Đều gây ra hậu quả nghiêm trọng

12.

Đâu không phải là dấu hiệu để KiTV phát hiện sai sót

a)

Tồn tại các hoạt động chưa phê duyệt

b)

  Có dính líu các cuộc điều tra của chính phủ

c)

Chi trả cho các nhà tư vấn, luật gia hoặc một số nhân viên không rõ lý do

d)

Doanh nghiệp thường xuyên tiến hành các cuộc kiểm toán hoạt động

13.

Vấn đề liên quan đến tính chính trực hay năng lực của Ban giám đốc đơn vị là điều kiện để.

a)

a.  Gia tăng sai sót

b)

Gia tăng rủi ro tiềm tàng

c)

Gia tăng rủi ro phát hiện

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt có thể là bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu nào đối với khoản mục tiền trên Báo cáo tài chính của đơn vị:

a)

Sự hiện hữu

b)

  Quyền và nghĩa vụ

c)

Tính đánh giá

d)

Tính kịp thời

15.

Việc gửi thư xác nhận cho khách hàng của đơn vị được kiểm toán có thể là bằng chứng cho cơ sở dẫn liệu nào đối với khoản mục phải thu khách hàng trên báo cáo tài chính

a)

Tính đúng kì

b)

Quyền và nghĩa vụ

c)

  Tính phân loại và trình bày

d)

Tính kịp thời

16.

Người có trách nhiệm trực tiếp trong việc ngăn ngừa các sai sót xảy ra là:

a)

a.  Đơn vị được kiểm toán

b)

a.  Kiểm toán viên độc lập

c)

a.  Công ty Kiểm toán

d)

Kiểm toán viên Nhà nước

17.

Đâu không phải là trách nhiệm của kiểm toán viên và công ty kiểm toán đối với vấn đề sai sót tại đơn vị được kiểm toán:

a)

a.  phải trao đổi với Giám đốc (hoặc người đứng đầu) đơn vị về mọi sai sót quan trọng phát hiện được.

b)

a.  Thiết lập các thủ tục kiểm toán thích hợp nhằm đảm bảo các sai sót có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính đều được phát hiện.

c)

a.  Phải thu thập đầy đủ bằng chứng thích hợp để chứng minh là không có sai sót làm ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính.

d)

Xây dựng các thủ tục kiểm soát nhằm ngăn chặn sai sót

18.

Tính trọng yếu cần được xem xét trên các khía cạnh:

a)

a.  Bản chất

b)

a.  Quy mô

c)

a.  Định lượng và định tính

d)

Nội dung của khoản mục

19.

Xét trên mặt định tính của trọng yếu, sai phạm nào sau đây không được coi là trọng yếu:

a)

Các sai phạm có quy mô nhỏ nhưng lại gây tác động dây chuyền làm ảnh hưởng đến thông tin trên BCTC

b)

b.  Sai phạm liên quan đến thu nhập của đơn vị

c)

a.  Là khái niệm về độ lớn, tầm cỡ và bản chất của sai phạm.

d)

Tất cả các quan niệm nói trên

20.

Trọng yếu được quan niệm là:

a)

a.  Là vấn đề quan trọng nhất;

b)

a.  Là vấn đề chủ yếu nhất;

c)

a.  Là khái niệm về độ lớn, tầm cỡ và bản chất của sai phạm.

d)

Tất cả các quan niệm nói trên

21.

Khai khống số lượng nhân viên thuộc gian lận của kiểm toán chu trình nào

a)

Chu trình tiền lương và lao động

b)

Chu trình bán hàng và thu tiền

c)

Chu trình mua vào và thanh toán

d)

Chu trình hàng tồn kho

22.

Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là:

a)

a.  Sai sót

b)

a.  Sai sót do gian lận

c)

a.  Sai sót do nhầm lẫn

d)

Không câu nào ở trên đúng

23.

Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu trình kiểm toán nào?

a)

Mua hàng và thanh toáN

b)

Bán hàng và thu tiền

c)

  Tài sản cố định và khấu hao

d)

Tiền lương và chi phí tiền lương

24.

Đối với Sai sót kiểm toán viên có trách nhiệm gì:

a)

a.  Chịu trách nhiệm về các sai sót do gian lận;

b)

a.  Chịu trách nhiệm về các sai sót do nhầm lẫn.

c)

a.  Có trách nhiệm phát hiện, báo cáo các sai sót.

d)

Tất cả các trách nhiệm nói trên

25.

Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán:

a)

a.  Rủi ro tài chính

b)

a.  Rủi ro tiềm tàng

c)

a.  Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro phát hiện

26.

Rủi ro kiểm toán bao gồm

a)

a.  Rủi ro có sai sót trọng yếu

b)

a.  Rủi ro tiềm tàng

c)

a.  Rủi ro phát hiện

d)

Bao gồm cả a và c

27.

Rủi ro phát hiện là gì ?

a)

Là khả năng phát hiện các sai sót trong việc lập kế hoạch kiểm toán

b)

Là khả năng trong Báo cáo tài chính có sai sót

c)

Là khả năng có những sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán.

d)

Là khả năng có sai sót trong kiểm soát nội bộ

28.

Rủi ro kiểm soát là gì?

a)

a.  Là khả năng có những gian lận, sai sót trọng yếu mà kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn, sửa chữa kịp thời

b)

a.  Là khả năng có gian lận trong việc lập báo cáo kiểm toán

c)

a.  Là khả năng có sai sót trong báo cáo tài chính

d)

Là khả năng có gian lận trong việc lập kế hoạch kiểm toán

29.

Rủi ro kiểm toán là gì?

a)

a.  Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính

b)

a.  Là rủi ro tiềm tàng

c)

a.  Là rủi ro mà kiểm toán viên khi đưa ra ý kiến nhận xét trái ngược

d)

Là rủi ro kiểm soát

30.

Rủi ro kiểm soát thuộc:

a)

a.  Rủi ro kinh doanh

b)

a.  Rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ tổng thể BCTC

c)

a.  Rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

d)

Rủi ro phát hiện

31.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến rủi ro kiểm toán:

a)

a. Do trình độ, kinh nghiệm, chuyên môn bị hạn chế của KTV

b)

b. Sự cần thiết phải thực hiện cuộc kiểm toán với thời gian và chi phí hợp lý.

c)

c. Từ phía đơn vị được kiểm toán

d)

d. Hệ thống pháp lý xã hội

32.

Rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu bao gồm:

a)

a. Rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát

b)

b. Rủi ro tiềm tàng, rủi ro phát hiện

c)

c. Rủi ro phát hiện, rủi ro kiểm soát

d)

d. Rủi ro tiềm tàng, rủi ro ở cấp độ tổng thể BCT

33.

Các thử nghiệm chi tiết được áp dụng khi:

a)

a. Rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao

b)

b. Rủi ro kiểm soát thấp

c)

c. Rủi ro tiềm tàng cao

d)

d. Bất kỳ lúc nào

34.

Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa các loại rủi ro kiểm toán:

a)

a. AR= IR x CR x DR

b)

b. DR = IR x CR x AR

c)

c. IR = AR x CR x DR

d)

d. CR = IR x DR x AR

35.

Việc phân tích, đánh giá rủi ro tiềm tàng không nhằm mục đích

a)

a. Lựa chọn các thủ pháp kiểm toán

b)

b. Xác định khối lượng công việc kiểm toán

c)

c. Xác định thời gian và chi phí cần thiết cho một cuộc kiểm

d)

d. Đưa ra ý kiến trên báo cáo kiểm toán

36.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào không phải là nhân tố ảnh hưởng đến rủi ro tiềm tàng:

a)

a. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh

b)

b. Tính phức tạp của nghiệp vụ

c)

c. Quy mô tổng thể, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

d)

d. Tính hiệu quả của kiểm soát nội bộ

37.

Đơn vị được kiểm toán có thể tác động vào loại rủi ro nào sau đây:

a)

a. Rủi ro tiềm tàng

b)

b. Rủi ro kiểm soát

c)

c. Rủi ro phát hiện

d)

d. Rủi ro có sai sót trọng yếu

38.

Trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của bằng chứng kiểm toán:

a)

a. Đầy đủ, thích hợp

b)

b. Chính xác

c)

c. Hợp lý

d)

d. Hợp lệ

39.

Kiểm toán viên tính toán lại số liệu là thu thập bằng chứng bằng phương pháp:

a)

a. Tính toán lại

b)

b. Quan sát

c)

c. Xác nhận từ bên ngoài

d)

Thủ tục phân tích

40.

Bằng chứng của kiểm toán được quan niệm là:

a)

a. Là tất cả chứng từ thu thập được trong quá trình kiểm toán

b)

b. Chỉ bao gồm báo cáo kế toán và sổ kế toán

c)

c. Là tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu thập có liên quan đến cuộc kiểm toán

d)

d. Chỉ bao gồm chứng từ do các bên liên quan cung cấp

41.

Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp của kiểm toán để thu thập các bằng chứng kiểm toán:

a)

a. Phương pháp kiểm tra, quan sát

b)

b. Phương pháp thẩm tra, xác nhận

c)

c. Phương pháp tài khoản

d)

d. Phương pháp tính toán, phân tích, đánh giá

42.

Bằng chứng nói chung được xem là đầy đủ khi:

a)

a. Bằng chứng được thu thập là hợp lý và khách quan

b)

b. Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra một quyết định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về các báo cáo tài chính

c)

c. Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch

d)

d. Bằng chứng phải được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên

43.

Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là luôn luôn đúng

a)

a. Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy.

b)

b. Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém

c)

c. Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị.

d)

d. Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp.

44.

Trong các thủ tục thu thập bằng chứng kiểm toán dưới đây thì thủ tục nào được xem là thích hợp nhất mà KTV sử dụng để kiểm tra tính hiện hữu đối với hàng tồn kho

a)

a. Quan sát kiểm kê vật chất hàng tồn kho

b)

b. Lấy giải trình từ ban giám đốc

c)

c. Lấy xác nhận về hàng tồn kho đang lưu tại các công ty cho thuê kho bãi

d)

d. Tính toán lại của KTV về các khoản tăng lên đối với hàng tồn kho

45.

Một doanh nghiệp được coi là hoạt động liên tục nếu:

a)

Doanh nghiệp không ngừng hoạt động sản xuất kinh doanh vào các dịp lễ

b)

B. Doanh nghiệp không có ý định hoặc không bị yếu tố tác động khiến doanh nghiệp phải thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động hoặc phải ngừng hoạt động trong tương lai gần

c)

C. Doanh nghiệp không có các khoản nợ

d)

Doanh nghiệp không bị yếu tố khác tác động đến quá trình sản xuất

46.

Dấu hiệu hoạt động không liên tục bao gồm:

a)

a. Dấu hiệu về mặt tài chính và dấu hiệu về mặt hoạt động

b)

b. Dấu hiệu về mặt tài chính và các dấu hiệu khác

c)

c. Dấu hiệu về mặt tài chính, hoạt động và các dấu hiệu khác

d)

d. Dấu hiệu về mặt hoạt động và dấu hiệu về mặt pháp luật

47.

Toàn bộ tài liêu, văn bản mà KTV thu thập được trong quá trình kiểm toán đều là bằng chứng kiểm toán

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

48.

Khi tiến hành kiểm toán khoản mục hàng tồn kho trên Báo cáo tài chính của một doanh nghiệp thì KTV cần phải thu thập 20 bằng chứng kiểm toán.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

49.

Ở tất cả các cuộc kiểm toán thì đều phải đánh giá tính trọng yếu và rủi ro kiểm toán

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

50.

Nếu mức trọng yếu có thể chấp nhận được càng tăng lên thì rủi ro kiểm toán càng giảm và ngược lại.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

51.

Quan sát cho phép người kiểm tra có được nhận thức trực diện về đối tượng kiểm toán và qua đó có thể thu thập bằng chứng kiểm toán tin cậy.

a)

a. Đúng

b)

b. Sai

52.

Quan niệm về gian lận :

a)

a. Gian lận là hành vi cố ý làm sai lệch số liệu, tài liệu.

b)

b. Gian lận là hành vi do thiếu thận trọng

c)

c. Cả hai phương án trên đều đúng.

d)

d. Cả hai phương án trên đều sai.

53.

Xét trên mặt định tính của trọng yếu, sai phạm nào sau đây không được coi là trọng yếu:

a)

a. Các sai phạm có quy mô nhỏ nhưng lại gây tác động dây chuyền làm ảnh hưởng đến thông tin trên BCTC.

b)

b. Sai phạm liên quan đến thu nhập của đơn vị

c)

c. Các sai phạm liên quan đến luật pháp, chính sách, chế độ và những quy định có tính nguyên tắc.

d)

d. Các sai phạm đã được chỉ ra và đã được sửa chữa

54.

Kiểm toán viên không thể tác động vào rủi ro tiềm tàng (IR) và rủi ro kiểm soát (CR) tại đơn vị mà chỉ có thể tìm hiểu và đánh giá về IR và CR

a)

b. Đúng

b)

a. Sai

55.

Rủi ro phát hiện phụ thuộc vào trình độ, kinh nghiệm chuyên môn của kiểm toán viên

a)

b. Đúng

b)

a. Sai

56.

Rủi ro kiểm soát là rủi ro xảy ra liên quan đến sự yếu kém của kiểm soát nội bộ

a)

b. Đúng

b)

a. Sai

57.

Rủi ro kiểm soát và rủi ro tiềm tàng tại đơn vị được kiểm toán luôn bằng không

a)

b. Đúng

b)

a. Sai

58.

Gửi thư xác nhận cho khách hàng sẽ thu được bằng chứng tốt nhất về sự hiện hữu của tài sản trong đơn vị.

a)

b. Đúng

b)

a. Sai

59.

Bằng chứng kiểm toán là tất cả các tài liệu và thông tin thu thập được …..cuộc kiểm toán

a)

a. Có khả năng thu thập được trong

b)

b. Đáp ứng được yêu cầu của

c)

c. Có liên quan đến

d)

d. Phát sinh trong

60.

Nếu sai sót của toàn bộ Báo cáo tài chính mà lớn hơn mức trọng yếu của toàn bộ Báo cáo tài chính kiểm toán viên nên đưa ra ý kiến kiểm toán dạng…

a)

a. Chấp nhận toàn phần

b)

b. Chấp nhận từng phần

c)

c. Không chấp nhận

d)

d. Từ chối đưa ra ý kiến

61.

Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 6/N, doanh nghiệp mua bảo hiểm ô tô ( biết ô tô sử dụng cho bộ phận bán hàng) 1 năm trị giá 48 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng như thế nào đến chỉ tiêu chi phí bán hàng trên báo cáo kết quả kinh doanh?

a)

a. Tăng chi phí bán hàng 20 triệu

b)

b. Giảm chi phí bán hàng 20 triệu

c)

c. Tăng chi phí bán hàng 24 triệu

d)

d. Giảm chi phí bán hàng 24 triệu

62.

Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 6/N, doanh nghiệp mua bảo hiểm ô tô ( biết ô tô sử dụng cho bộ phận bán hàng) 1 năm trị giá 48 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng như thế nào đến chỉ tiêu chi phí trả trước trên Bảng cân đối kế toán?

a)

a. Tăng chi phí bán hàng 20 triệu

b)

b. Giảm chi phí bán hàng 20 triệu

c)

c. Tăng chi phí bán hàng 24 triệu

d)

d. Giảm chi phí bán hàng 24 triệu

63.

Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 6/N, doanh nghiệp mua bảo hiểm ô tô ( biết ô tô sử dụng cho bộ phận bán hàng) 1 năm trị giá 48 triệu đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Báo cáo kết quả kinh doanh.

a)

a. Chi phí trả trước

b)

b. Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

c. Chi phí bán hàng

d)

d. tiền gửi ngân hàng

64.

Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm X, kiểm toán viên phát hiện ngày 28/12/X. Doanh nghiệp chuyển lô hàng trị giá 200 triệu để bán cho khách hàng B với số tiền là 308 triệu ( đã bao gồm VAT 10%). Kế toán tiến hành ghi nhận doanh thu và giá vốn hàng bán. Tuy nhiên, đến ngày 31/12/X khách hàng thông báo chưa nhận được hàng. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Báo cáo kết quả kinh doanh.

a)

a. Doanh thu và giá vốn

b)

b. Hàng tồn kho

c)

c. Phải thu khách hàng

d)

Thuế giá trị gia tăng

65.

Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm X, kiểm toán viên phát hiện ngày 28/12/X. Doanh nghiệp chuyển lô hàng trị giá 200 triệu để bán cho khách hàng B với số tiền là 308 triệu ( đã bao gồm VAT 10%). Kế toán tiến hành ghi nhận doanh thu và giá vốn hàng bán. Tuy nhiên, đến ngày 31/12/X khách hàng thông báo chưa nhận được hàng. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Bảng cân đối kế toán.

a)

a. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

b. Hàng tồn kho

c)

c. Lợi nhuận trước thuế

d)

d. Giá vốn hàng bán

66.

Kiểm toán viên tiến hành quan sát kiểm kê hàng tồn kho nhằm thu thập bằng chứng đảm bảo cho cơ sở dẫn liệu về:

a)

a. Hiện hữu

b)

b. Quyền và nghĩa vụ

c)

c. Tính chính xác

d)

d. Tính đánh giá

67.

Kiểm toán viên tiến hành gửi thư xác nhận đến khách hàng của đơn vị được kiểm toán nhằm thu thập bằng chứng kiểm toán đảm bảo cho cơ sở dẫn liệu về:

a)

a. Tính đúng kỳ

b)

b. Tính kịp thời

c)

c. Quyền và nghĩa vụ

d)

d. Phân loại và trình bày

68.

Nếu bạn là kiểm toán viên đang tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính tại công ty X, khi nghi ngờ có gian lận mặc dù chưa đánh giá được ảnh hưởng của gian lận này tới báo cáo tài chính bạn cần làm gì?

a)

a. Đưa ra ý kiến kiểm toán dạng không chấp nhận

b)

b. Thông báo kịp thời cho người đứng đầu đơn vị được kiểm toán biết.

c)

c. Xây dựng các thủ tục kiểm soát để ngăn chặn gian lận xảy ra tiếp theo.

d)

d. Kết thúc kiểm toán và từ chối đưa ra ý kiến

69.

Nếu bạn là kiểm toán viên , để tiết kiệm thời gian của cuộc kiểm toán bạn nên làm gì?

a)

a. Bỏ qua bước tìm hiểu và đánh giá về rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát

b)

b. Không cần phải lập kế hoạch kiểm toán

c)

c. Bỏ qua các bằng chứng kiểm toán khó thu thập

d)

Xây dựng kế hoạch kiểm toán chi tiết và thực hiện theo đúng kế hoạch đã đưa ra

70.

Tình huống nào dưới đây kiểm toán viên bị cho là vi phạm các quy định về đạo đức nghề nghiệp.

a)

a. Công ty kiểm toán tiết lộ thông tin của khách hàng một cách tùy tiện

b)

b. Công ty kiểm toán giám sát chặt chẽ quy trình kiêm toán

c)

c. Kiểm toán viên tiến hành nhiều thủ tục kiểm toán vì quá thận trọng

d)

d. Kiểm toán viên không chấp nhận hợp đồng kiểm toán vì không có đủ năng lực chuyên môn cần thiết

71.

Khi kiểm toán viên phát hiện gian lận mà việc báo cáo với cơ quan chức năng về gian lận đó có thể vi phạm tính bảo mật của kiểm toán viên. Kiểm toán viên nên làm gì?

a)

A. Vẫn báo cáo vì đó là gian lận

b)

B. Tham khảo ý kiến của chuyên gia tư vấn pháp luật xem có cần phải báo cáo hay không

c)

C. Không báo cáo vì ảnh hưởng đến đạo đức nghề nghiệp

d)

D. Từ chối tiếp tục thực hiện cuộc kiểm toán

72.

Nếu sai sót của toàn bộ Báo cáo tài chính mà nhỏ hơn mức trọng yếu của toàn bộ Báo cáo tài chính và sai sót của các bộ phận, khoản mục nhỏ hơn trọng yếu của các bộ phận, các khoản mục kiểm toán viên nên đưa ra ý kiến kiểm toán dạng …….........

a)

A. Chấp nhận toàn phần

b)

B. Chấp nhận từng phần

c)

C. Không chấp nhận

d)

D. Từ chối đưa ra ý kiến

73.

Kiểm toán viên thường xuyên cập nhật những kiến thức mới nhất về kỹ thuật, chuyên môn và ngành nghề kinh doanh có liên quan nhằm đáp ứng yêu cầu về:

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Đạo đức nghề nghiệp

c)

C. Năng lực chuyên môn

d)

Tính chính trực

74.

Kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến kiểm toán dạng chấp nhận toàn phần trong trường hợp:

a)

A. Sai sót của toàn bộ báo cáo tài chính nhỏ hơn trọng yếu của toàn bộ báo cáo tài chính và sai sót của từng khoản mục nhỏ hơn trọng yếu của từng khoản mục

b)

B. Sai sót của toàn bộ báo cáo tài chính lớn hơn trọng yếu của toàn bộ báo cáo tài chính và sai sót của từng khoản mục lớn hơn trọng yếu của từng khoản mục

c)

C. Sai sót của toàn bộ báo cáo tài chính lớn hơn trọng yếu của toàn bộ báo cáo tài chính

d)

Sai sót của các bộ phận (khoản mục) lớn hơn trọng yếu của các bộ phận (khoản mục)

75.

Một triệu USD hoặc con số lớn hơn luôn là con số trọng yếu do đó kiểm toán vin không cần quan tâm đến bất cứ yếu tố nào khác.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cơ sở dẫn liệu là các khẳng định của ai về các thông tin được trình bày trong báo cáo tài chính?

a)

A. Ban giám đốc đơn vị được kiểm toán

b)

B. Ban giám đốc công ty kiểm toán

c)

C. Các kiểm toán viên

d)

Các nhân viên của công ty

77.

Theo nguyên nhân dẫn đến sai sót, sai sót được chia thành:

a)

A. Sai sót không đáng kể và sai sót đáng kể

b)

B. Sai sót thực tế và sai sót dự kiến

c)

C. Sai sót đơn vị không điều chỉnh và sai sót không cần điều chỉnh

d)

Sai sót do gian lận và sai sót do nhầm lẫn

78.

Rủi ro tiềm tàng là rủi ro thuộc

a)

A. Cấp độ tổng thể báo cáo tài chính

b)

B. Cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

C. Cấp độ quản lý

d)

Cấp độ nhân viên

79.

Rủi ro tiềm tàng là rủi ro thuộc

a)

A. Cấp độ tổng thể báo cáo tài chính

b)

B. Cấp độ cơ sở dẫn liệu

c)

C. Cấp độ quản lý

d)

D. Cấp độ nhân viên

80.

Mức trọng yếu thực hiện là:

a)

A. Mức giá trị mà kiểm toán viên xác định ở mức thấp hơn mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính

b)

B. Mức giá trị mà kiểm toán viên xác định ở mức cao hơn mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính

c)

C. Mức giá trị mà kiểm toán viên xác định ở mức bằng mức trọng yếu đối với tổng thể báo cáo tài chính

d)

D. Mức giá trị cao nhất báo cáo tài chính của đơn vị

81.

Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên có thể tác động vào rủi ro nào trong các rủi ro sau:

a)

A. Rủi ro tiềm tàng

b)

B. Rủi ro kiểm soát

c)

C. Rủi ro phát hiện

d)

D. Rủi ro tổng thể báo cáo tài chính

82.

Tính đầy đủ của bằng chứng kiểm toán KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

A. Đối tượng, mục tiêu, phạm vi kiểm toán

b)

B. Sự xét đoán nghề nghiệp của kiểm toán viên

c)

C. Chất lượng của bằng chứng kiểm toán

d)

D. Đề xuất của đơn vị được kiểm toán

83.

Bằng chứng để chứng minh xe ô tô thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp là.

a)

A. Bằng lái xe của lái xe

b)

B. Biên bản kiểm kê tài sản

c)

C. Hợp đồng thuê xe

d)

D. Đăng ký xe đứng tên công ty

84.

Nếu mức trọng yếu có thể chấp nhận được càng tăng lên thì:

a)

A. Rủi ro kiểm toán càng tăng lên

b)

B. Rủi ro kiểm toán càng giảm

c)

C. Rủi ro kiểm toán không thay đổi

d)

C. Rủi ro kiểm toán không thay đổi

85.

Khi kiểm toán Báo cáo tài chính kết thúc năm N, kiểm toán viên phát hiện tháng 10/N, doanh nghiệp trả trước tiền thuê nhà làm văn phòng trong vòng 1 năm số tiền là 120 triêu, kế toán hạch toán toàn bộ số tiền trên vào chi phí năm N. Sai sót trên ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào trên Báo cáo kết quả kinh doanh.

a)

A. Chi phí trả trước

b)

B. Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

C. Chi phí bán hàng

d)

D. Tiền gửi ngân hàng

86.

Nếu bạn là kiểm toán viên, bạn sẽ làm gì khi nghi ngờ có gian lân, mặc dù chưa đánh giá được ảnh hưởng của gian lận này tới báo cáo tài chính

a)

A. Thông báo kịp thời những phát hiện của mình cho Giám đốc (người đứng đầu) đơn vị được kiểm toán trước ngày phát hành báo cáo tài chính hoặc trước ngày phát hành báo cáo kiểm toán.

b)

B. Không cần thiết phải thông báo cho đơn vị được kiểm toán

c)

C. Ghi nhận vào ý kiến trên báo cáo kiểm toán

d)

D. Bỏ qua thông tin vì chưa đánh giá được ảnh hưởng của gian lận.