wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kế toán quản trị

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

1)                      Kế toán quản trị áp dụng trong các tổ chức nào dưới đây :

a)

  Các doanh nghiệp

b)

   Các cơ quan quản lý chức năng

c)

    Các tổ chức nhân đạo, các hội nghề nghiệp

d)

    Tất cả các tổ chức nói trên

2.

1)                      Báo cáo kế toán quản trị được lập tại thời điểm:

a)

Khi kết thúc niên độ kế toán

b)

Khi nhà quản trị có nhu cầu

c)

   Khi công khai thông tin tài chính hay báo cáo tình hình tài chính trước cổ đông

d)

    Khi cơ quan quản lý yêu cầu kiểm tra

3.

1)                      Kế toán quản trị và kế toán tài chính khác nhau ở phạm vi nào sau đây :

a)

    Đối tượng cung cấp thông tin

b)

   Đặc điểm thông tin và phạm vi, kỳ báo cáo thông tin

c)

    Tính pháp lý

d)

   Tất cả các phạm vi trên

4.

1)                      Phương pháp nghiệp vụ nào sau đây không phải của kế toán quản trị :

a)

     Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ

b)

    Thiết kế thông tin dưới dạng so sánh được

c)

  Trình bày thông tin dưới dạng đồ thị

d)

    Trình bày mối quan hệ giữa các thông tin kinh tế dưới dạng phương trình

5.

1)                      Nội dung trên các báo cáo Kế toán quản trị :

a)

  Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo

b)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông

c)

  Được thiết kế nhằm thỏa mãn nhu cầu của các cấp quản trị trong tổ chức

d)

Do Bộ tài chính quy định

6.

1)                      Kế toán quản trị là một chuyên ngành kế toán:

a)

Độc lập với kế toán tài chính

b)

Cung cấp thông tin để lập kế hoạch

c)

Cùng với Kế toán tài chính thực hiện chức năng cung cấp thông tin kế toán, tài chính của một tổ chức

d)

Thuộc bộ phận của kế toán tài chính nhằm cung cấp thông tin chi tiết về tình hình kinh tế, tài chính của một tổ chức trong quá khứ

7.

1)                      Chức năng nào trong các chức năng dưới đây KHÔNG là chức năng của hệ thống Kế toán quản trị?

a)

   Kiểm soát quản lý

b)

   Tính chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

c)

  Báo cáo tài chính

d)

   Kiểm soát điều hành

8.

1)                      Quy trình xử lý thông tin Kế toán quản trị theo trình tự sau:

a)

   Chứng từ – Phân loại và đánh giá – Ghi nhận trên sổ chi tiết, tổng hợp – Tổng hợp báo cáo tài chính

b)

   Nhu cầu thông tin quản trị – Thu thập, phân tích, định tính, định lượng – Báo cáo chỉ tiêu quản trị

c)

   Thông tin thực tế trên báo cáo tài chính – Phân tích – Báo cáo chỉ tiêu quản trị

d)

  Thông tin bên ngoài – Phân tích – Báo cáo chỉ tiêu quản trị

9.

1)                      Tính linh hoạt của thông tin kế toán quản trị thể hiện

a)

  Tính chất thông tin

b)

Phạm vi thông tin

c)

Kỳ báo cáo thông tin và mẫu biểu báo cáo thông tin

d)

Tất cả những đặc điểm trên

10.

1)                      Nhân viên kế toán quản trị cần phải am hiểu

a)

Kế toán tài chính

b)

  Các chức năng của nhà quản trị

c)

Các kỹ thuật xử lý thông tin kế toán

d)

Tất cả các nội dung trên

11.

1)                      Thông tin kế toán quản trị có tính chất sau đây

a)

Phản ánh quá khứ

b)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp cho cổ đông

c)

Được thiết kế nhằm cung cấp thông tin cho nhà quản trị các cấp trong tổ chức

d)

Hoàn toàn mang tính khách quan

12.

1)                      Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính

a)

Đối tượng cung cấp thông tin

b)

Thông tin phản ánh quá khứ

c)

Thông tin chính xác

d)

Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế diễn ra trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp

13.

1)                      Chi phí thời kỳ được giải thích là chi phí :

a)

Tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho đầu kỳ

b)

Tạo nên giá trị sản phẩm mới chế tạo trong kỳ

c)

Tạo nên giá trị thành phẩm tồn kho cuối kỳ

d)

  Tạo nên chi phí ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận trong kỳ

14.

1)                      Chi phí cơ hội được giải thích là những chi phí :

a)

Tương ứng nguồn thu nhập tiềm tàng mất đi

b)

Phát sinh do tăng chi phí khi thay đổi phương án kinh doanh

c)

Luôn tồn tại khi nền kinh tế phát triển

d)

Tất cả các trường hợp trên

15.

1)                      Những chi phí nào sau đây thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo chức năng chi phí

a)

Biến phí, định phí

b)

Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ

c)

Chi phí kiểm soát được, chi phí không kiểm soát được

d)

Chi phí thực tế, chi phí chênh lệch

16.

1)                      Chi phí quảng cáo, tiếp thị sản phẩm thuộc chi phí nào sau đây?

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí khả biến

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất chung

17.

1)                      Biến phí hoạt động có tính chất sau:

a)

Không thay đổi theo mức độ hoạt động

b)

    Thay đổi theo mức độ hoạt động

c)

Là chi phí cơ hội

d)

Cả câu a và b đều sai

18.

1)                      Tiền lương của nhân viên bảo vệ cửa hàng tổng hợp là:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí thời kỳ

d)

Chi phí sản phẩm

19.

1)                      Theo phương pháp quy nạp chi phí vào đối tượng chịu chi phí, chi phí sản xuất kinh doanh bao gồm:

a)

Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ

b)

Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp

c)

Chi phí đơn nhất, chi phí quản lý chung

d)

Biến phí, định phí

20.

1)                      Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp:

a)

Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí

b)

Tập hợp chung và phân bổ cho từng đối tượng chịu chi phí

c)

Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm

d)

Tất cả câu trên đều đúng

21.

1)                      Theo mô hình ứng xử chi phí, chi phí sản xuất kinh doanh thực tế bao gồm:

a)

  Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp

b)

Biến phí, định phí, chi phí hỗn hợp

c)

  Định phí bắt buộc, định phí quản trị

d)

Biến phí thực thụ, biến phí cấp bậc

22.

1)        Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc:

a)

   Chi phí lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng (xem lại)

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm

23.

1)                      Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí tùy ý:

a)

Chi phí khấu hao tài sản cố định sản xuất

b)

Tiền thuê nhà xưởng để máy móc thiết bị sản xuất hàng năm

c)

Chi phí quảng cáo hàng năm

d)

Tiền lương ban giám đốc công ty

24.

1)                      Lợi nhuận trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp số dư đảm phí so với phương pháp chi phí toàn bộ là:

a)

a.     Lớn hơn

b)

   Bằng nhau

c)

Tùy thuộc vào mối quan hệ sản xuất tiêu thụ trong kỳ

d)

Nhỏ hơn

25.

1)                      Chi phí nào dưới đây là chi phí kiểm soát được đối với ban giám đốc doanh nghiệp:

a)

Chi phí điện nước phục vụ sản xuất

b)

Chi phí lãi vay ngân hàng

c)

Chi phí mua bảo hiểm tài sản theo hợp đồng hàng năm

d)

Thuế xuất khẩu phải nộp theo tình hình xuất khẩu

26.

1)                      Chi phí chìm được giải thích là chi phí:

a)

Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các phương án kinh doanh

b)

Đã phát sinh và phân bổ cho các phương án kinh doanh

c)

Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các phương án kinh doanh

d)

Sẽ phát sinh và khác biệt giữa các phương án kinh doanh

27.

1)                      Chi phí nào trong các chi phí dưới đây không phải là chi phí sản xuất chung của công ty may mặc

a)

a.     Chi phí vải may

b)

Chi phí dầu nhờn bôi trơn máy may

c)

Lương trả cho nhân viên kinh tế ở phân xưởng

d)

  Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng

28.

1)                      Chi phí nào dưới đây là chi phí kiểm soát được đối với ban giám đốc doanh nghiệp:

 

a)

Khấu hao tài sản cố định chung toàn doanh nghiệp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp ở các bộ phận sản xuất

c)

Chi phí mua bảo hiểm tài sản theo hợp đồng hàng năm

d)

Tất cả các trường hợp trên

29.

1)                      Một tài sản cố định bị một cơn bão làm hỏng nặng , khi xem xét có nên sửa chữa tài sản này hay không thì giá trị còn lại của tài sản này

a)

.     Chi phí cơ hội

b)

   Chi phí chìm

c)

Chi phí thích hợp

d)

Chi phí sản xuất

30.

1)                      Chi phí chìm là

a)

  Chi phí chưa phát sinh

b)

  Chi phí đã phát sinh trong quá khứ

c)

Chi phí liên quan đến việc lựa chọn các phương án kinh doanh trong tương lai

d)

Không có câu nào đúng

31.

1.  Số dư đảm phí thay đổi khi

a)

Đơn giá bán thay đổi

b)

Biến phí đơn vị thay đổi

c)

Đơn giá bán và biến phí đơn vị thay đổi

d)

Đáp án a, b và c đều đúng

32.

1.  Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi kết cấu hàng bán vì

a)

Tổng doanh thu thay đổi

b)

Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân thay đổi

c)

Tổng định phí thay đổi

d)

Tổng biến phí thay đổi

33.

1.  Phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận là nghiên cứu sự tác động của các nhân tố đến lợi nhuận

a)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, chi phí quản lý

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí

c)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, giá thành, chi phí bán hàng, kết cấu hàng bán

d)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ, giá bán, biến phí, định phí và kết cấu hàng bán

34.

1.  Kết cấu chi phí

a)

Tỷ lệ % của số dư đảm phí tính trên doanh thu

b)

Tỷ lệ % giữa giá thành trên giá bán

c)

Tỷ lệ % của tổng chi phí tính trên doanh thu

d)

Mối quan hệ tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí

35.

1.  Những doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động kinh doanh lớn là những doanh nghiệp có kết cấu chi phí và tỷ lệ số dư đảm phí :

a)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn

b)

Biến phí chiếm tỷ trọng lớn, định phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí lớn

c)

Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ

d)

Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ

36.

1.  Nhân viên KTQT giải thích rằng khi sản lượng tiêu thụ vượt sản lượng hòa vốn, mức tăng lợi nhuận là :

a)

Số dư đảm phí của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn

b)

Lợi nhuận của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn

c)

Doanh thu của những sản phẩm vượt quá điểm hòa vốn

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

1.  Nhân viên KTQT giải thích rằng khi sản lượng vượt điểm hòa vốn, nếu tăng doanh thu một lượng thì lợi nhuận tăng một lượng bằng :

a)

Tỷ lệ số dư đảm phí nhân với mức tăng doanh thu

b)

Tỷ lệ số dư đảm phí nhân với tổng doanh thu

c)

Mức tăng số dư đảm phí những sản phẩm vượt điểm hòa vốn

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

1.  Nhân viên KTQT giải thích rằng khi tăng doanh thu một lượng thì những sản phẩm có tỷ lệ số dư đảm phí lớn hơn sẽ :

a)

Đạt được mức tăng lợi nhuận lớn hơn

b)

Đạt được mức tăng lợi nhuận nhỏ hơn

c)

Đạt được tốc độ tăng lợi nhuận lớn hơn

d)

Đạt được tốc độ tăng lợi nhuận nhỏ hơn

39.

1.  Nhân viên KTQT giải thích rằng những sản phẩm có kết cấu chi phí với biến phí lớn hơn định phí khi doanh thu tăng một tốc độ thì :

a)

Mức lợi nhuận thay đổi rất nhanh

b)

Mức lợi nhuận thay đổi chậm

c)

Tốc độ lợi nhuận tăng nhanh

d)

Tốc độ tăng lợi nhuận chậm

40.

1.     Nhân viên KTQT giải thích rằng sự lựa chọn kết cấu chi phí cho một sản phẩm, bộ phận nên dựa vào :

a)

Tiêu chuẩn kết cấu chi phí theo từng ngành nghề

b)

Tỷ lệ định phí lớn hơn tỷ lệ biến phí

c)

Tỷ lệ định phí nhỏ hơn tỷ lệ biến phí

d)

Chiến lược, tình hình thị trường, điều kiện vốn, vật tư, lao động, máy móc thiết bị, chi phí đặc thù của mỗi doanh nghiệp

41.

1.     Nhân viên KTQT giải thích rằng trong tương lai, kết cấu chi phí ở các doanh nghiệp sẽ chuyển biến theo hướng :

a)

Tỷ trọng định phí lớn hơn tỷ trọng biến phí

b)

Tỷ trọng định phí nhỏ hơn tỷ trọng biến phí

c)

Mức định phí tăng

d)

Mức biến phí tăng

42.

1.      Nhân viên KTQT giải thích rằng những sản phẩm có tỷ lệ định phí lớn hơn tỷ lệ biến phí thì :

a)

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh lớn hơn

b)

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh nhỏ hơn

c)

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh như hơn

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

43.

1.     Nhân viên KTQT cho rằng những sản phẩm có độ lớn đòn bẩy kinh doanh lớn hơn khi tăng doanh thu cùng tốc độ thì

a)

Tốc độ tăng lợi nhuận nhanh hơn

b)

Tốc bđộ tăng số dư đảm phí nhanh hơn

c)

Mức tăng số dư đảm phí nhanh hơn

d)

Mức tăng lợi nhuận nhanh hơn

44.

1.       Nhân viên KTQT giải thích rằng nếu kết cấu chi phí cố định, khi doanh thu vượt khỏi doanh thu hòa vốn thì :

a)

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh sẽ giảm

b)

  Độ lớn đòn bẩy kinh doanh sẽ tăng

c)

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh không đổi

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

1.     Những công thức tính toán nào sau đây là công thức tính doanh thu hòa vốn

a)

Tổng định phí chia số dư đảm phí đơn vị

b)

Tổng định phí chia cho đơn giá bán trừ số dư đảm phí đơn vị

c)

Tổng định phí chia cho tỷ lệ số dư đảm phí

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

1.     Những công thức tính nào sau đây tính doanh thu để thỏa mãn mức lợi nhuận ước tính

a)

Tổng định phí và lợi nhuận ước tính chia cho số dư đảm phí mỗi sản phẩm

b)

Tổng định phí và lợi nhuận ước tính chia đơn giá bán trừ số dư đảm phí mỗi sản phẩm

c)

Tổng định phí và lợi nhuận ước tính chia tỷ lệ số dự đảm phí

d)

a.  Tất cả các trường hợp trên

47.

1.     Nhân viên KTQT giải thích rằng với đơn giá bán và đơn giá biến phí không đổi khi tăng định phí thì :

a)

Sản lượng và doanh thu hòa vốn tăng

b)

Sản lượng và doanh thu hòa vốn giảm

c)

Sản lượng và doanh thu hòa vốn không đổi

d)

Tất cả các trường hợp trên

48.

1.     Nhân viên KTQT giải thích rằng với đơn giá bán, đơn giá biến phí và mức lợi nhuận mong muốn không thay đổi khi tăng định phí thì :


a)

Sản lượng và doanh thu để đạt mức lợi nhuận tằng

b)

Sản lượng và doanh thu để đạt mức lợi nhuận giảm

c)

Sản lượng và doanh thu để đạt mức lợi nhuận không thay đổi

d)

  Tất cả các trường hợp trên

49.

1.     Nhân viên KTQT giải thích rằng phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận nhằm :

a)

  Thiết lập căn cứ chắc chắn mối quan hệ chi phí, khối lượng, lợi nhuận để hoạch định một số chỉ tiêu, công cụ kinh tế

b)

Chỉ ra mối quan hệ chi phí, khối lượng, lợi nhuận một số trường hợp để hoạch định một số chỉ tiêu, công cụ kinh tế

c)

  Chỉ ra một mối quan hệ chi phí, khối lượng, lợi nhuận ở tất cả các hoạt động SXKD để hoạch định một số chỉ tiêu, công cụ kinh tế

d)

Tất cả các trường hợp trên

50.

1.     Nhân viên KTQT giải thích rằng phân tích mối quan hệ chi phí – khối lượng – lợi nhuận được dựa theo giả thiết

a)

Mối quan hệ chi phí – sản lượng – doanh thu – lợi nhuận là quan hệ tuyến tính trong cả phạm vi hoạt động

b)

Kết cấu sản phẩm sản xuất tiêu thụ cố định

c)

Năng suất lao động, máy móc thiết bị, giá trị tiền cố định

d)

Tất cả các giả thiết trên

51.

1.     Tại điểm hòa vốn

a)

Giá bán đơn vị bằng chi phí biến đổi đơn vị

b)

Giá bán đơn vị bằng giá thành toàn bộ đơn vị

c)

Giá bán đơn vị bằng chi phí cố định đơn vị

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

52.

1.     Tại điểm hòa vốn

a)

Lợi nhuận bằng không (0)

b)

Lợi nhuận bằng lài trên biến phí

c)

Lợi nhuận bằng tổng định phí

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

53.

1. Khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ, số tiền tăng thêm phải

a)

Bù đắp chi phí sản xuất và hình thành lợi nhuận

b)

Bù đắp chi phí quản lý và hình thành lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp và có được mức hoàn vốn mong muốn

d)

Bù đắp định phí bán hàng, định phí quản lý doanh nghiệp và hình thành lợi nhuận

54.

1. Định giá bán sản phẩm theo phương pháp chi phí trực tiếp, chi phí nền bao gồm

a)

Biến phí sản xuất đơn vị

b)

  Biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

c)

  Biến phí sản xuất, biến phí bán hàng và biến phí quản lý doanh nghiệp đơn vị

d)

  Định phí đơn vị

55.

1.     Giá bán sản phẩm tính được có thể không bán được sản phẩm hoặc bán được nhưng doanh thu thấp vì

a)

Giá bán tính trên cơ sở chi phí cá biệt, mức hoàn vốn ước tính chủ quan và chưa tính được quan hệ giữa giá bán với số lượng sản phẩm tiêu thụ

b)

  Không phù hợp thu nhập dân cư

c)

Không phù hợp với thị trường cạnh tranh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

56.

1.     Mức hoàn vốn mong muốn trong số tiền tăng thêm của giá bán

a)

  Ước tính khác nhau tùy theo sản phẩm có chu kỳ sống ngắn hoặc dài

b)

Ước tính khác nhau tùy theo môi trường cạnh tranh

c)

Ước tính khác nhau theo từng thời kỳ kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

57.

1.     Định giá bán sản phẩm dịch vụ

 

a)

Có thể gồm giá công dịch vụ (tiền công và giá nguyên vật liệu sử dụng

b)

Giá dịch vụ tính trên cơ sở giờ lao động trực tiếp

c)

Hai đáp án trên đúng

d)

     Hai đáp án trên sai

58.

1.     Cơ sở để định giá bán sản phẩm thông thường, không phải các nhân tố sau

a)

   Biến phí toàn bộ sản phẩm tiêu thụ

b)

Chi phí khác

c)

  Giá bán lẻ sản phẩm có trừ chiết khấu

d)

Giá thành sản xuất

59.

1.     Định giá bán sản phẩm thông thường dựa vào giá thành sản xuất thì phần chi phí cộng thêm nhằm mục đích

a)

Bù đắp thiệt hại trong sản xuất kinh doanh

b)

  Bù đắp chi phí sản xuất

c)

  Bù đắp chi phí còn lại và đạt được lợi nhuận mong muốn

d)

Bù đắp chi phí hoạt động tài chính

60.

1.     Khi định giá bán sản phẩm thông thường dựa vào giá thành sản xuất thì phần chi phí cộng thêm không nhằm mục đích bù đắp khoản chi phí này

a)

Bù đắp chi phí hoạt động tài chính

b)

Bù đắp thiệt hại trong sản xuất kinh doanh

c)

Bù đắp chi phí còn lại và đạt được lợi nhuận mong muốn

d)

a.     Cả 3 đáp án trên

61.

1.     Khi định giá bán sản phẩm tiêu thụ nội bộ phải tuân thủ nguyên tắc

a)

Đặt lợi nhuận của doanh nghiệp lên hàng đầu

b)

  Hài hòa lợi ích giữa các bên liên quan

c)

Bù đắp được chi phí sản xuất

d)

      Đáp án b, c

62.

1.     Có thể định giá sản phẩm chuyển nhượng nội bộ theo

a)

  Chi phí thực hiện;

b)

Giá thị trường

c)

Thương lượng

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

1.     Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng khi định giá bán sản phẩm theo phương pháp toàn bộ thì phần linh hoạt trong giá bán

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí QLDN

c)

Mức lợi nhuận mong muốn

d)

Tất cả các thành phần trên

64.

1.     Giá bán sản phẩm theo giá lao động và giá nguyên vật liệu sử dụng bao gồm

a)

   Giá lao động trực tiếp, phụ phí lao động trực tiếp, mức lợi nhuận mong muốn theo lao động và giá mua NVL sử dụng, phụ phí NVL, mức lợi nhuận mong muốn theo NVL

b)

Giá lao động và giá mua nguyên vật liệu sử dụng

c)

  Giá lao động sử dụng

d)

  Giá nguyên vật liệu sử dụng

65.

1.     Định giá bán theo nguyên liệu và chi phí nhân công thì phần cộng thêm

a)

Phụ phí nguyên vật liệu và nhân công

b)

Phụ phí về chi phí sản xuất chung

c)

Mức lợi nhuận mong muốn theo vật tư và nhân công lao động

d)

Đáp án a, c

66.

1.     Lợi nhuận của doanh nghiệp tính trên cơ sở giá bán sản phẩm mong muốn và sản lượng tiêu thụ dự định

a)

Lợi nhuận kế toán

b)

Lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận kế hoạch (dự tính)

d)

Lợi nhuận thực hiện

67.

1.     Định giá bán theo chi phí nguyên vật liệu liệu và chi phí nhân công thì phần chi phí cộng thêm là phụ phí nguyên vật liệu và nhân công, theo em đã đầy đủ chưa

a)

Đầy đủ

b)

Chưa đầy đủ

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

68.

1.     Quyết định giá bán sản phẩm có ảnh hưởng đến

a)

Khả năng sinh lời

b)

Mức tăng trưởng số lượng sản phẩm tiêu thụ trong tương lai

c)

Thị phần và sự chấp nhận của khách hàng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

69.

1.     Quyết định giá bán sản phẩm căn cứ vào chi phí vì

a)

Phải thu hồi chi phí đã bỏ ra và có mức lợi nhuận hợp lý

b)

  Để tránh trường hợp xác định giá bán thấp hơn chi phí

c)

Hình thành nên mức giá sàn

d)

   Cả 3 đáp án trên đều đúng

70.

1.     Lý thuyết kinh tế vi mô cho rằng giá bán sản phẩm là tối ưu

a)

  Khi bán được nhiều sản phẩm nhất

b)

Khi chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí cao nhất

c)

Khi giá bán có tính cạnh tranh cao

d)

  Cả 3 đáp án trên đều đúng

71.

1.     Mô hình định giá bán sản phẩm theo lý thuyết kinh tế vi

a)

Thực hiện được trong thị trường cạnh tranh

b)

Giá bán ảnh hưởng đến khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Giá bán với mong muốn lợi nhuận hợp lý

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

72.

1.     Mô hình định giá bán sản phẩm theo lý thuyết kinh tế vi mô dựa trên nguyên tắc

a)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận cao nhất

b)

Giá bán phải bù đắp chi phí và đạt lợi nhuận lâu dài

c)

Giá bán phải bù đắp chi phí đã được cân nhắc thích hợp và đạt lợi nhuận lâu dài

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

73.

1.  Quyết định sàng lọc thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu đầu tư

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

c)

Không có nhiều phương án để lựa chọn

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

1.  Các quyết định ưu tiên thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu đầu tư

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

c)

Có nhiều phương án để lựa chọn

d)

Cả 3 đáp án trên

75.

1.  Tiêu chuẩn để lựa chọn phương án theo phương pháp NPV

a)

Giá trị hiện tại dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi

b)

Giá trị tương lai dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi

c)

Giá trị thực tế dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

1.  Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là tỷ suất chiết khấu sao cho

a)

Giá trị hiện tại dòng tiền thu bằng dòng tiền chi

b)

Giá trị tương lai dòng tiền thu bằng dòng tiền chi

c)

Giá trị thực tế dòng tiền thu bằng dòng tiền chi

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

1.  Các tỷ số nào sau đây là tỷ lệ sinh lời giản đơn

a)

Tỷ số giữa thu nhập tăng thêm trừ chi phí tăng thêm với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

b)

Tỷ số giữa chi phí tiết kiệm trừ khấu hao máy mới với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

c)

Tỷ số lợi nhuận kế toán với vốn đầu tư trừ giá trị tận dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

1.  Công ty ABC đang có tiềm lực về vốn và nhu cầu đầu tư dài hạn, có thể dùng phương pháp nào để thẩm định phương án

a)

Phương pháp NPV;

b)

  Phương pháp IRR

c)

Phương pháp kỳ hoàn vốn;

d)

Phương pháp tỷ lệ sinh lời giản đơn

79.

1.    Công ty AB có nhu cầu đầu tư dài hạn nhưng gặp khó khăn về vốn phải vay ngân hàng và cam kết trả trong một thời gian nhất định, có thể dùng phương pháp nào sau đây để thẩm định phương án

a)

Phương pháp NPV;

b)

Phương pháp IRR

c)

Phương pháp kỳ hoàn vốn;

d)

Phương pháp tỷ lệ sinh lời giản đơn

80.

1.  Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp NPV là

a)

Khó khăn trong xác định lãi suất chiết khấu dòng tiền;

b)

Mâu thuẫn với hiệu suất sử dụng vốn

c)

Mâu thuẫn với thời gian hoàn vốn;

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

1.  Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp IRR

a)

Khó khăn trong xác định lãi suất chiết khấu dòng tiền;

b)

Mâu thuẫn với giá trị hiện tại thuần

c)

Tính toán tốn kém thời gian;

d)

Cả 3 đáp án trên

82.

1.     Những quyết định nào sau đây là quyết định đầu tư dài hạn

a)

Đầu tư máy móc thiết bị sản xuất;

b)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

  Đầu tư xây dựng chiến lược sản xuất kinh doanh;

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

1.     Những quan điểm nào sau đây sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định đầu tư dài hạn

a)

Quan điểm cá nhân hoặc nhóm tài trợ;

b)

Quan điểm địa phương hay vùng lãnh thổ

c)

Quan điểm quốc gia;

d)

Cả 3 đáp án trên

84.

1.      Công ty ABC đầu tư TSCĐ mới với vốn đầu tư ban đầu 10.000.000đ, doanh thu hàng năm 5.000.000đ, chi phí hàng năm 2.000.000đ, thu do thanh lý tài sản là 200.000đ, thời gian hữu dụng của tài sản là 5 năm. Lãi suất mong muốn của Công ty là 10%. NPV của phương án trên

a)

924.800đ      

b)

928.400đ

c)

815.000đ  

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

85.

1.     Công ty AB đang xem xét hai phương án đầu tư dài hạn, phương án đầu tư K thời gian khai thác 4 năm; phương án đầu tư Q thời gian khai thác 3 năm. Thời kỳ tính NPV hai phương án

a)

4 năm    

b)

3 năm

c)

12 năm   

d)

Một số khác

86.

1.     Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng thông tin thích hợp để tiến hành xem xét, quyết định một phương án đầu tư dài hạn

a)

Quan điểm đầu tư khác nhau giữa các phương án;

b)

Mục tiêu đầu tư khác nhau giữa các phương án

c)

  Các thông số tài chính kết quả, hiệu quả phương án đầu tư;

d)

Cả 3 đáp án trên

87.

1.     Quyết định sàng lọc thường được tiến hành khi xem xét một phương án

a)

Thỏa mãn mục tiêu đầu tư nhất định

b)

Thỏa mãn các điều kiện đầu tư

c)

Thỏa mãn nghiêm ngặt các điều kiện cá biệt và hạn chế của một phương án

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

1.     Đặc điểm của đầu tư dài hạn

a)

Gắn liền với tài sản dài hạn tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh

b)

Thời gian thu hồi vốn nhiều năm, chịu nhiều rủi ro bới giá trị thời gian của tiền tệ

c)

Đáp án a, b đúng

d)

Đáp án a, b sai

89.

1.     Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp Thv là

a)

Dễ ngộ nhận phải chọn phương án có Thv nhỏ nên bỏ qua phương án có NPV lớn

b)

Phụ thuộc vào tỷ suất chiết khấu

c)

Không đề cập đến diễn biến lợi ích và chi phí sau khi hoàn vốn nên dễ bỏ qua phương án có NPV có lợi

d)

Cả 3 đáp án trên

90.

1.     Nhân viên KTQT giải thích với giám đốc rằng nhược điểm cơ bản của phương pháp Tỷ lệ sinh lời giản đơn

a)

Không xét đến giá trị thời gian của tiền tệ

b)

Làm cho nhà quản trị nhầm lẫn giữa mục đích, tiến trình đầu tư với các phương án nghiên cứu có dòng tiền phát sinh khác nhau

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng;

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai