wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

90 câu đầu

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Những tiền đề dẫn tới sự ra đời của Chủ nghĩa Mác?

a)

Tiền đề kinh tế

b)

Tiền đề chính trị - xã hội

c)

Tiền đề khoa học và lý luận

d)

Cả 3 tiền đề trên

2.

Năm sinh của Các Mác ?

a)

1817

b)

1818

c)

1819

d)

1820

3.

V.I. Lênin mất năm nào?

a)

1921

b)

1922

c)

1923

d)

1924

4.

Chủ nghĩa Mác – Lênin do ai sáng lập ?

a)

Các Mác

b)

Các Mác và Ph. Ăng ghen

c)

Các Mác và VI. Lê Nin

d)

Các Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lê Nin

5.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là một hệ thống lý luận thống nhất được hình thành từ:

a)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lê nin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị cổ điển Đức và Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Kinh tế chính trị Mác – Lê nin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học Mác – Lênin, tư tưởng Mao Trạch Đông; Kinh tế chính trị Mác - Lê nin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

6.

Nội dung, bản chất khoa học và cách mạng của chủ nghĩa Mác - Lênin ?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ thống lý luận khoa học thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý, học thuyết, trước hết là các nguyên lý cơ bản

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin là sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan và phương pháp luận khoa học

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội, giải phóng con người

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin là một học thuyết mở, không ngừng được đổi mới, phát triển trong dòng trí tuệ của nhân loại

e)

Cả 4 đáp án trên

7.

Theo Chủ nghĩa Mác – Lênin, giai cấp nào có sứ mệnh lịch sử lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa và xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa, giải phóng giai cấp mình và đồng thời giải phóng xã hội là ?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Tầng lớp trí thức tiểu tư sản

8.

Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời trong thực tiễn đấu tranh của ?

a)

Phong trào nông dân

b)

Phong trào công nhân

c)

Phong trào tiểu tư sản trí thức

d)

Phong trào tư sản

9.

“Vũ khí của sự phê phán cố nhiên không thể thay thế được sự phê phán của vũ khí, lực lượng vật chất chỉ có thể bị đánh đổ bởi lực lượng vật chất; nhưng lý luận cũng sẽ trở thành lực lượng vật chất, một khi nó thâm nhập vào quần chúng” là câu nói của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

10.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết ?

a)

Đã phát triển đến mức hoàn toàn đầy đủ

b)

Trong đó mọi vấn đề được giải quyết triệt để, chỉ cần nghiên cứu và vận dụng trong thực tiễn

c)

Có thể thay thế cho mọi khoa học

d)

Là học thuyết mở, không ngừng được đổi mới, phát triển trong dòng trí tuệ của nhân loại

11.

“Cùng với chủ nghĩa Mác – Lênin, Đảng nêu cao tư tưởng Hồ Chí Minh” được Đảng ta khẳng định tại Đại hội lần thứ bao nhiêu?

a)

Đại hội lần thứ VI của Đảng

b)

Đại hội lần thứ VII của Đảng

c)

Đại hội lần thứ VIII của Đảng

d)

Đại hội lần thứ IX của Đảng

12.

Nguồn gốc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c)

Tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Cả 3 nguồn gốc trên

13.

Trong các nguồn gốc hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, nguồn gốc nào là cơ sở ban đầu, là động lực thúc đẩy Hồ Chí Minh đến với Chủ nghĩa Mác – Lênin ?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, đặc biệt là chủ nghĩa yêu nước

c)

Tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Phẩm chất chất cá nhân của Chủ tích Hồ Chí Minh

14.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a)

Là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam

b)

Kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

Là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta, mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Phầm chất cá nhân của Chủ tịch Hồ Chí Minh bao gồm nội dung:

a)

Tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo cùng với sự nhận xét, phê phán tinh tường, sáng suốt trong việc nghiên cứu, tìm hiểu

b)

Sự khổ công học tập nhằm chiếm lĩnh vốn tri thức phong phú của nhân loại, học tập kinh nghiệm đấu tranh của phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân quốc tế

c)

Ý chí của một nhà yêu nước, một chiến sỹ cộng sản nhiệt thành cách mạng, một trái tim yêu nước, thương dân, thương yêu những người cùng khổ, sẵn sàng chịu đựng hi sinh vì độc lập của Tổ quốc, vị tự do, hạnh phúc của nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

“Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng và nhân dân ta. Các đồng chí từ Trung ương đến các chi bộ cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của Đảng như giữ gìn con ngươi của mắt mình” là lời dặn của Bác Hồ tại đâu?

a)

Đại hội Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

b)

Đại hội Đảng lần thứ II năm 1951

c)

Đại hội Đảng lần thứ III năm 1960

d)

Trong Di chúc

17.

Những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng ta tổng kết gồm bao gồm?

a)

7 nội dung

b)

8 nội dung

c)

9 nội dung

d)

10 nội dung

18.

Các yêu cầu nắm vững trong việc vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong công cuộc đổi mới ở nước ta hiện nay gồm bao nhiêu nội dung?

a)

3 nội dung

b)

4 nội dung

c)

5 nội dung

d)

6 nội dung

19.

Bộ Chính trị khóa XII đã ban hành Nghị quyết số 35-NQ/TW về tăng cường bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trong tình hình mới vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 20/10/2018

b)

Ngày 21/10/2018

c)

Ngày 22/10/2018

d)

Ngày 23/10/2018

20.

Nghị quyết số 35-NQ/TW ngày 22/10/2018 của Bộ Chính trị khóa XII về tăng cường bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng đã đề ra bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu để tăng cường bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trong tình hình mới?

a)

5 nhiệm vụ, giải pháp

b)

6 nhiệm vụ, giải pháp

c)

7 nhiệm vụ, giải pháp

d)

8 nhiệm vụ, giải pháp

21.

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội là con đường do ai lựa chọn?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam và Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam và nhân dân Việt Nam

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh và nhân dân Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh và nhân dân Việt Nam

22.

Nhận định nào không chính xác trong các nhận định sau?

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội - sự lựa chọn có giá trị trong một giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội - sự lựa chọn hợp quy luật, hợp lòng dân

c)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội - sư lựa chọn khách quan của lịch sử

d)

Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội - sự lựa chọn duy nhất đúng đắn của cách mạng Việt Nam

23.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của các phong trào yêu nước trước khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời?

a)

Không có đường lối đúng đắn theo một hệ tư tưởng tiên tiến, khoa học và cách mạng

b)

Không có người lãnh đạo

c)

Không nhận được sự tham gia của quần chúng nhân dân

d)

Không đủ vũ khí, phương tiện

24.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

a)

Tháng 4/1911

b)

Tháng 5/1911

c)

Tháng 6/1911

d)

Tháng 7/1911

25.

Nguyễn Ái Quốc đã tìm ra con đường giải phóng dân tộc ta từ việc tìm hiểu tác phẩm nào của V.I. Lênin?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Chủ nghĩa đế quốc, giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản

c)

Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa (1920)

d)

Nhà nước và cách mạng

26.

Đâu là những khó khăn khách quan trên con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Nước ta quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Từ một xã hội vốn là thuộc địa, nửa phong kiến, đi lên chủ nghĩa xã hội, lực lượng sản xuất rất thấp

c)

Đất nước trải qua chiến tranh ác liệt kéo dài nhiều chục năm, hậu quả xã hội do chiến tranh để lại rất nặng nề; các thế lực thù địch thường xuyên tìm cách phá hoại.

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Đâu là những thuận lợi trên con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Đất nước hoà bình và thống nhất

b)

Dân tộc ta là một dân tộc anh hùng, có ý chí vươn lên mãnh liệt; nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn, có truyền thống đoàn kết và nhân ái, cần cù lao động và sáng tạo, luôn luôn ủng hộ và tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng

c)

Chúng ta đã từng bước xây dựng được những cơ sở

d)

Thời cơ phát triển do cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế quốc tế hóa đời sống kinh tế thế giới tạo ra

e)

Cả 4 phương án trên

28.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà chúng ta đang xây dựng có bao nhiêu đặc trưng? (theo Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011)

a)

5 đặc trưng

b)

6 đặc trưng

c)

7 đặc trưng

d)

8 đặc trưng

29.

Đâu là một đặc trưng đúng về mô hình xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng theo Cương lĩnh (bổ sung, phát triển năm 2011) ?

a)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

30.

Đâu là một đặc trưng đúng về mô hình xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng theo Cương lĩnh (bổ sung, phát triển năm 2011)

a)

Do giai cấp công nhân làm chủ

b)

Do nhân dân làm chủ

c)

Do nhân dân lao động làm chủ

d)

Do giai cấp công nhân và nhân dân lao động làm chủ

31.

Đâu là một đặc trưng đúng về mô hình xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng theo Cương lĩnh (bổ sung, phát triển năm 2011)?

a)

Các dân tộc trong nước bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau

b)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ

c)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, giúp đỡ nhau

d)

Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển

32.

Đâu là một đặc trưng đúng về mô hình xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng theo Cương lĩnh (bổ sung, phát triển năm 2011)?

a)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với tất cả các nước trên thế giới

b)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới

c)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới

d)

Có quan hệ bình đẳng và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới

33.

Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 nêu ra mấy phương hướng đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

5 phương hướng

b)

6 phương hướng

c)

7 phương hướng

d)

8 phương hướng

34.

Đâu là một trong những phương hướng đúng xây dựng chủ nghĩa xã hội theo Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 ?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế thị trường, bảo vệ tài nguyên, môi trường

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với bảo vệ tài nguyên, môi trường, phát triển du lịch

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, môi trường

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế biển, bảo vệ tài nguyên, môi trường

35.

Đâu là một trong những phương hướng đúng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta theo Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011?

a)

Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

36.

Đâu là một trong những phương hướng đúng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta theo Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011?

a)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh

b)

Xây dựng Đảng là đạo đức, là văn minh

c)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh

d)

Xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh

37.

Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 đã xác định trong quá trình thực hiện các phương hướng cơ bản đi lên chủ nghĩa xã hội phải đặc biệt chú trọng và giải quyết tốt bao nhiêu mối quan hệ lớn?

a)

5 mối quan hệ lớn

b)

6 mối quan hệ lớn

c)

7 mối quan hệ lớn

d)

8 mối quan hệ lớn

38.

Đại hội XII của Đảng đã bổ sung mối quan hệ nào ngoài các mối quan hệ đã được nêu trong Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 ?

a)

Giữa đổi mới, ổn định và phát triển

b)

Giữa kinh tế thị trường và định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Giữa Nhà nước và thị trường

d)

Giữa Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ

39.

Đại hội XIII của Đảng đã bổ sung mối quan hệ nào ngoài các mối quan hệ đã được nêu trong Cương lĩnh bổ sung, phát triển năm 2011 ?

a)

Giữa thực hành dân chủ và tăng cường pháp chế, bảo đảm kỷ cương xã hội

b)

Giữa kinh tế thị trường và định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Giữa Nhà nước và thị trường

d)

Giữa Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ

40.

Căn cứ yêu cầu và điều kiện cụ thể của công cuộc đổi mới, Đại hội XII và XIII của Đảng đã xác định các nhiệm vụ trụ cột của cách mạng nước ta hiện nay là:

a)

Phát triển kinh tế - xã hội là nhiệm vụ trung tâm

b)

Xây dựng đảng là nhiệm vụ then chốt

c)

Phát triển văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Bảo đảm quốc phòng, an ninh là trọng yếu thường xuyên

e)

Tất cả 4 phương án trên

41.

Đâu là nguồn lực chủ yếu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Sức mạnh toàn dân

b)

Sức mạnh nhân dân

c)

Sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Sức mạnh dân tộc

42.

Đại đoàn kết toàn dân tộc phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Giải quyết công bằng quan hệ lợi ích giữa các thành viên trong xã hội

b)

Giải quyết hài hòa quan hệ lợi ích giữa các thành viên trong xã hội

c)

Giải quyết ổn thỏa lợi ích của các thành viên trong xã hội

d)

Giải quyết đúng đắn lợi ích của các thành viên trong xã hội

43.

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam là đại đoàn kết toàn dân tộc dựa trên nền tảng?

a)

Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân.

b)

Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức dưới sự lãnh đạo của Đảng là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam

c)

Liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

d)

Liên minh giai cấp công nhân với đội ngũ trí thức

44.

Đại đoàn kết là sự nghiệp của:

a)

Toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị

b)

Các tổ chức đảng

c)

Cả hệ thống chính trị

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

45.

Đại hội XIII của Đảng đã đề ra bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong giai đoạn hiện nay?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

46.

Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa nhằm mục tiêu gì?

a)

Bảo vệ nhân dân

b)

Giữ gìn trật tự xã hội

c)

Đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Đảm bảo an sinh xã hội

47.

Nhân dân thực hiện quyền làm chủ của mình bằng các hình thức nào?

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp (dân chủ đại diện)

c)

Dân chủ cơ sở

d)

Dân chủ gián tiếp

48.

Chủ thể đại diện lớn nhất cho quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Đảng Cộng sản

d)

Uỷ ban mặt trận Tổ quốc

49.

Cương lĩnh (sửa đổi, bổ sung) năm 2011 khẳng định: Nhân dân thực hiện quyền làm chủ thông qua hoạt động của:

a)

Nhà nước và các hình thức dân chủ trực tiếp

b)

Hệ thống chính trị, dân chủ đại diện

c)

Hình thức dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện

d)

Nhà nước, hệ thống chính trị và các hình thức dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện

50.

Tìm nhận định đúng trong các đáp án sau:

a)

Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa là phương thức chủ yếu của công cuộc đổi mới

b)

Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa là tiền đề căn bản của công cuộc đổi mới

c)

Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền tảng của công cuộc đổi mới

d)

Phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa là nguồn động lực chủ yếu của công cuộc đổi mới

51.

Có bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay theo quan điểm của Đảng ta?

a)

4 nhiệm vụ, giải pháp

b)

5 nhiệm vụ, giải pháp

c)

6 nhiệm vụ, giải pháp

d)

7 nhiệm vụ, giải pháp

52.

Tìm đáp án đúng trong các đáp án sau về một trong những nhiệm vụ, giải pháp phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay?

a)

Thực hiện tốt, có hiệu quả phương châm “Dân hiểu, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng”

b)

Thực hiện tốt, có hiệu quả phương châm “Dân tin, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng”

c)

Thực hiện tốt, có hiệu quả phương châm “Dân ủng hộ, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng”

d)

Thực hiện tốt, có hiệu quả phương châm “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng”

53.

Quan điểm của Đảng ta về xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN?

a)

Nhà nước có sự phân chia quyền lực thành: Lập pháp, hành pháp, tư pháp. Các cơ quan này hoạt động độc lập, đối trọng và kiểm soát lẫn nhau

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công và phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Nhà nước có sự phân chia quyền lực nhà nước thành: Lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Quyền lực nhà nước nhằm bảo vệ quyền con người

54.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

3 đặc trưng

b)

4 đặc trưng

c)

5 đặc trưng

d)

6 đặc trưng

55.

Tìm đáp án đúng về đặc trưng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Đó là nhà nước của nhân dân

b)

Đó là nhà nước của nhân dân và vì nhân dân

c)

Đó là nhà nước của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

56.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam được tổ chức và hoạt động trên cơ sở nào?

a)

Hiến pháp, pháp luật

b)

Đường lối, chính sách

c)

Tuyên truyền, giáo dục

d)

Chủ trương, sách lược

57.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do chủ thể nào lãnh đạo?

a)

Chủ tịch nước

b)

Nhân dân

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

58.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được tổ chức và hoạt động trên cơ sở nào?

a)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở chủ trương, đường lối của Đảng

b)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp và pháp luật

c)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở nghị quyết, chỉ thị của Đảng

d)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Cương lĩnh chính trị và Điều lệ Đảng

59.

Bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện bằng những đặc trưng nào?

a)

Nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước

b)

Nhà nước CHXH chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam, biểu hiện tập trung của khối đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Nhà nước CHXH chủ nghĩa Việt Nam được tổ chức và hoạt động trên cơ sở nguyên tắc bình đẳng trong mối quan hệ giữa Nhà nước và công dân

d)

Tính chất dân chủ rộng rãi của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

e)

Cả 4 phương án trên

60.

Đại hội XIII của Đảng đã xác định bao nhiêu nhiệm vụ, giải pháp để xây dựng và hoàn thiện Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa trong những năm tới?

a)

5 nhiệm vụ, giải pháp

b)

6 nhiệm vụ, giải pháp

c)

7 nhiệm vụ, giải pháp

d)

8 nhiệm vụ, giải pháp

61.

“Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước, phát huy mạnh mẽ giá trị văn hóa, con người Việt Nam và sức mạnh thời đại, huy động mọi nguồn lực, phát triển nhanh và bền vững trên cơ sở khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số, phấn đấu đến năm 2030 là nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao và đến năm 2045 trở thành nước phát triển, thu nhập cao” được nêu tại?

a)

Chủ đề của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011-2020

b)

Chủ đề của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021-2030

c)

Mục tiêu Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2011-2020

d)

Quan điểm phát triển của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021-2030

62.

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021-2030 đề ra mấy quan điểm phát triển?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

“Phấn đấu đến năm 2030, là nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao” là một trong những nội dung của?

a)

Mục tiêu tổng quát của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021-2030

b)

Chỉ tiêu chủ yếu của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030

c)

Đột phá chiến lược của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030

d)

Nhiệm vụ của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030

64.

Trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030, “Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân khoảng 7%/năm; GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành đến năm 2030 đạt khoảng 7.500 USD” thuộc chỉ tiêu chủ yếu nào?

a)

Chỉ tiêu chủ yếu về kinh tế

b)

Chỉ tiêu chủ yếu về xã hội

c)

Chỉ tiêu chủ yếu về môi trường

d)

Chỉ tiêu chủ yếu về văn hóa

65.

Theo Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030, chỉ tiêu về môi trường được đặt ra như thế nào?

a)

Tỷ lệ che phủ rừng ổn định ở mức 42%. Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông đạt trên 70%

b)

Giảm 9% lượng phát thải khí nhà kính. 100% các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

c)

Tăng diện tích các khu bảo tồn biển, ven biển đạt 3-5% diện tích tự nhiên vùng biển quốc gia

d)

Cả 3 phương án trên

66.

Theo Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030, chỉ tiêu về xã hội được đặt ra như thế nào?

a)

Tuổi thọ bình quân đạt 74,5 tuổi, trong đó thời gian sống khoẻ mạnh đạt tối thiểu 67 năm. Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội khoảng 25%

b)

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ đạt 30 – 35%. Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội giảm xuống dưới 20%

c)

Có 10 bác sỹ và 30 giuờng bệnh trên 1 vạn dân. Tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế đạt 95% dân số. Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới tối thiểu 80%, trong đó có 10% đạt chuẩn nông thô

d)

Chỉ số phát triển con người (HDI) duy trì trên 0,7. Tuổi thọ bình quân đạt 75 tuổi, trong đó thời gian sống khỏe đạt tối thiểu 68 năm. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ đạt 35 - 40%. Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội giảm xuống dưới 20%

67.

Trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030, “Chỉ số phát triển con người (HDI) duy trì trên 0,7. Tuổi thọ bình quân đạt 75 tuổi, trong đó thời gian sống khỏe mạnh đạt tối thiểu 68 năm” thuộc chỉ tiêu chủ yếu nào?

a)

Chỉ tiêu chủ yếu về kinh tế

b)

Chỉ tiêu chủ yếu về xã hội

c)

Chỉ tiêu chủ yếu về môi trường

d)

Chỉ tiêu chủ yếu về văn hóa

68.

Trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030, “Tỷ lệ che phủ rừng ổn định ở mức 42%. Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông đạt trên 70%...” thuộc chỉ tiêu chủ yếu nào?

a)

Chỉ tiêu chủ yếu về kinh tế

b)

Chỉ tiêu chủ yếu về xã hội

c)

Chỉ tiêu chủ yếu về môi trường

d)

Chỉ tiêu chủ yếu về văn hóa

69.

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021- 2030 đề ra mấy Đột phá chiến lược?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

“Tập trung hoàn thiện, nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, giải quyết tốt hơn quan hệ giữa Nhà nước, thị trường và xã hội” là một trong những nội dung của mục nào?

a)

Đột phá chiến lược của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030

b)

Mục tiêu Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030

c)

Phương hướng, nhiệm vụ, giải phát phát triển kinh tế - xã hội theo Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030

d)

Quan điểm phát triển của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030

71.

Theo Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021-2030, “Tiếp tục phát triển toàn diện nguồn nhân lực, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo gắn với khơi dậy khát vọng phát triển đất nước, lòng tự hào dân tộc, ý chí tự cường và phát huy giá trị văn hóa, con người Việt Nam” là một trong những nội dung của mục nào?

a)

Quan điểm phát triển

b)

Mục tiêu chiến lược

c)

Đột phá chiến lược

d)

Phương hướng, nhiệm vụ, giải phát phát triển kinh tế - xã hội

72.

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021-2030 đề ra mấy phuơng huớng, nhiệm vụ, giải pháp?

a)

8

b)

5

c)

10

d)

7

73.

“Phát triển kết cấu hạ tầng, kinh tế vùng, kinh tế biển, lấy các đô thị làm động lực phát triển vùng và đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới” là một trong những nội dung của?

a)

Phương hướng, nhiệm vụ, giải phát phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011 - 2020

b)

Phương hướng, nhiệm vụ, giải phát phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025

c)

Phương hướng, nhiệm vụ, giải phát phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2025 - 2030

d)

Phương hướng, nhiệm vụ, giải phát phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2030

74.

Trong những nội dung cơ bản của mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 – 2025, “Tuổi thọ trung bình khoảng 74,5 tuổi, trong đó thời gian sống khỏe mạnh đạt tối thiểu 67 năm” nằm trong chỉ tiêu chủ yếu nào?

a)

Chỉ tiêu chủ yếu về kinh tế

b)

Chỉ tiêu chủ yếu về xã hội

c)

Chỉ tiêu chủ yếu về môi trường

d)

Chỉ tiêu chủ yếu về văn hóa

75.

Chỉ tiêu về xã hội được đặt ra như thế nào trong nội dung phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025?

a)

Tuổi thọ trung bình đạt 74,5 tuổi, trong đó thời gian sống khoẻ mạnh đạt tối thiểu 67 năm. Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội khoảng 25%

b)

Tỷ lệ lao động qua đào tạo là 70 %, trong đó có bằng cấp, chứng chỉ đạt 28 - 30%. Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị dưới 4%. Tỷ lệ nghèo đa chiều duy trì mức giảm 1 – 1.5%/năm

c)

Có 10 bác sỹ và 30 giường bệnh trên 1 vạn dân. Tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế đạt 95% dân số. Tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới tối thiểu 80%, trong đó có 10% đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

d)

Cả 3 phương án trên

76.

Theo mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025, chỉ tiêu GDP bình quân đầu người đến năm 2025 đạt:

a)

4.700 - 5.000 USD

b)

5.700 - 6.000 USD

c)

6.700 - 7.000 USD

d)

7.700 - 8.000 USD

77.

Theo mục tiêu, phương hướng, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025: “Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trên cơ sở ổn định kinh tế vĩ mô; thúc đẩy tăng tổng tích luỹ tài sản chiếm khoảng 27 - 28% GDP và duy trì tỉ trọng tiêu dùng cuối cùng không thấp hơn 73% GDP” là một trong những nội dung của:

a)

Mục tiêu tổng quát

b)

Chỉ tiêu chủ yếu

c)

Các cân đối lớn

d)

Nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu

78.

Theo phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021 - 2025: “Tiếp tục hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thúc đẩy tăng trưởng nhanh, bền vững trên cơ sở giữ vững ổn định kinh tế vĩ mô” là một trong những:

a)

Mục tiêu tổng quát

b)

Chỉ tiêu chủ yếu

c)

Các cân đối lớn

d)

Nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu

79.

Nội dung phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025 đề ra mấy nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu?

a)

5

b)

7

c)

10

d)

12

80.

Một trong những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu theo phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 - 2025 là:

a)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả lãnh đạo của Đảng và năng lực kiến tạo phát triển

b)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của Nhà nước và năng lực kiến tạo phát triển

c)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả lãnh đạo của Đảng, quản lý nhà nước và năng lực kiến tạo phát triển

d)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và năng lực kiến tạo phát triển

81.

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa XI đã nêu bao nhiêu quan điểm phát triển giáo dục và đào tạo?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

82.

Đảng và Nhà nước ta xác định giáo dục và đào tạo là:

a)

Yếu tố quyết định để phát triển đất nước

b)

Nhân tố quan trọng trong chính sách của Nhà nước

c)

Chính sách xã hội cơ bản

d)

Quốc sách hàng đầu

83.

Nội dung nào thể hiện quan điểm giáo dục và đào tạo là quốc sách hàng đầu?

a)

Mở rộng quy mô giáo dục và đào tạo

b)

Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục và đào tạo

c)

Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục và đào tạo

d)

Đầu tư cho giáo dục và đào tạo là đầu tư cho phát triển, được ưu tiên đi trước trong các chương trình phát triển kinh tế - xã hội

84.

Giáo dục và đào tạo là sự nghiệp của:

a)

Đảng, Nhà nước và của toàn dân

b)

Đảng và Nhà nước

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Nhân dân

85.

Đáp án nào không phải là quan điểm phát triển giáo dục và đào tạo của Đảng tại Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa XI ?

a)

Giáo dục là quốc sách hàng đầu

b)

Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo

c)

Đề cao vai trò chủ thể, vị trí trung tâm của nhân dân

d)

Chuyển từ chủ yếu trang bị kiến thức sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm chất người học

86.

Đáp án nào là một trong những quan điểm phát triển giáo dục và đào tạo của Đảng tại Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa XI

a)

Xây dựng đồng bộ thể chế, chính sách để thực hiện có hiệu quả chủ trương giáo dục và đào tạo cùng với khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu

b)

Tiếp tục hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân

c)

Xây dựng và hoàn thiện thể chế, chính sách phát triển giáo dục Việt Nam trong điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế

d)

Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế về giáo dục và đào tạo

87.

Một trong những nhiệm vụ và giải pháp phát triển giáo dục và đào tạo trong những năm tới:

a)

Chú trọng hơn giáo dục tri thức

b)

Chú trọng hơn giáo dục đạo đức, nhân cách, năng lực sáng tạo và các giá trị cốt lõi

c)

Nâng cao chất lượng, hiệu quả nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ, đặc biệt là khoa học giáo dục và khoa học quản lý

d)

Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ

88.

Khoa học và công nghệ giữ vai trò như thế nào trong nền sản xuất xã hội?

a)

Then chốt và động lực

b)

Quan trọng

c)

Nền tảng

d)

Cơ bản

89.

Hội nghị Trung ương 6 khóa XI đã đề ra bao nhiêu quan điểm phát triển khoa học và công nghệ ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Đại hội XIII của Đảng đưa ra bao nhiêu nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu phát triển khoa học và công nghệ 5 năm 2021 – 2025

a)

4 nhiệm vụ, giải pháp

b)

5 nhiệm vụ, giải pháp

c)

6 nhiệm vụ, giải pháp

d)

7 nhiệm vụ, giải pháp