wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chống rớt môn

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước ra đời, tồn tại và phát triển trong xã hội có giai cấp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Nhà nước là ý chí của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Nhà nước là bộ máy cưỡng chế đặc biệt do giai cấp thống trị lập ra

a)

Đ

b)

S

4.

Nhà nước ra đời để giải quyết những mâu thuẫn trong xã hội

a)

Đ

b)

S

5.

Mọi quy tắc xử sự trong xã hội đều là pháp luật

a)

Đ

b)

S

6.

Chỉ pháp luật mới mang tính quy phạm

a)

Đ

b)

S

7.

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến so với quy phạm xã hội khác

a)

Đ

b)

S

8.

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến so với quy phạm xã hội khác

a)

Đ

b)

S

9.

Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể là cá nhân hoặc tổ chức

a)

Đ

b)

S

10.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi cá nhân được sinh ra

a)

Đ

b)

S

11.

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi của tổ chức xuất hiện đồng thời

a)

Đ

b)

S

12.

Quy phạm pháp luật phải đủ cả ba bộ phận: Giả định, quy định, chế tài

a)

Đ

b)

S

13.

Một vi phạm pháp luật chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý

a)

Đ

b)

S

14.

Thiệt hại về vật chất là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

a)

Đ

b)

S

15.

Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật

a)

Đ

b)

S

16.

Vi phạm pháp luật bắt buộc phải có bốn dấu hiệu (hành vi của con người, trái pháp luật, có lỗi và chủ thể thực hiện hành vi phải có năng lực trách nhiệm pháp lý).

a)

Đ

b)

S

17.

Vi phạm pháp luật là con người

a)

Đ

b)

S

18.

Hành vi phạm pháp luật chỉ do cá nhân thực hiện

a)

Đ

b)

S

19.

1.     Trong nhà nước CHXHCN Việt Nam, nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà

nước

a)

Đ

b)

S

20.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước của khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Đ

b)

S

21.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước dân chủ và pháp quyền

a)

Đ

b)

S

22.

Bộ luật là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất

a)

Đ

b)

S

23.

Mọi sự thỏa thuận là hợp đồng

a)

Đ

b)

S

24.

Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

a)

Đ

b)

S

25.

Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

a)

Đ

b)

S

26.

1.       Trong nhà nước CHXHCN Việt Nam, nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà

nước

a)

Đ

b)

S

27.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước của khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Đ

b)

S

28.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước dân chủ và pháp quyền

a)

Đ

b)

S

29.

Bộ luật là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất

a)

Đ

b)

S

30.

Quan hệ tài sản là quan hệ giữa người với người thông qua tài sản

a)

Đ

b)

S

31.

Quan hệ việc làm là quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

a)

Đ

b)

S

32.

Quan hệ học nghề là quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

a)

Đ

b)

S

33.

Quan hệ giải quyết tranh chấp lao động là QH liên quan đến quan hệ lao động

a)

Đ

b)

S

34.

Quan hệ nhân thân do luật dân sự điều chỉnh không thể bị hạn chế hoặc tước bỏ.

a)

Đ

b)

S

35.

1.       Người tiêu dùng là người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh

hoạt của cá nhân, gia đình, tổ chức

a)

Đ

b)

S

36.

Hợp đồng lao động phải được lập thành văn bản.

a)

Đ

b)

S

37.

Quy phạm pháp luật bắt buộc có đủ ba bộ phận giả định, quy định, chế tài

a)

Đ

b)

S

38.

Hợp đồng lao động từ 01 tháng trở lên phải đóng BHXH bắt buộc

a)

Đ

b)

S

39.

Chủ thể của hành vi tham nhũng phải là người có chức vụ, quyền hạn

a)

Đ

b)

S

40.

Chỉ có cán bộ công chức, viên chức nhà nước mới là chủ thể của hành vi tham nhũng

a)

Đ

b)

S

41.

Đâu là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lão

đạo nhà nước và xã hội

b)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

c)

Tập trung – dân chủ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Đâu là cơ quan quyền lực?

 

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

43.

Yếu tố nào nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

44.

Chính phủ có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Hiến pháp

b)

Nghị định

c)

Luật

d)

Thông tư

45.

Lệnh được ban hành bởi:

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

46.

Đâu là cơ quan xét xử

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Tòa án nhân dân

47.

Ông A bán cho ông B chiếc xe máy. Vậy ông B có quyền gì trên chiếc xe

máy đó?

a)

Chiếm hữu

b)

Định đoạt

c)

Sử dụng

d)

Sở hữu

48.

Ông A cho ông B mượn chiếc xe máy. Vậy ông B có quyền gì trên chiếc

xe máy đó?

a)

Chiếm hữu & sử dụng

b)

Chiếm hữu & định đoạt

c)

Sử dụng & định đoạt

d)

Chiếm hữu và sở hữu

49.

Đâu là nguyên tắc của Luật lao động?

a)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động

b)

Bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp cho người

sử dụng lao động

c)

Xác lập quan hệ lao động tự nguyện,

hợp tác

d)

Cả hai đáp án a & b đều đúng

50.

hoạt động nào sau đây thuộc thẩm quyền của quốc hội?

a)

a. hoạt động ban hành hiến pháp và các đạo luật

b)

b. hoạt động hướng dẫn thi hành các văn bản pháp luật

c)

hoạt động kiểm tra kiểm tr, thanh tra việc chấp hành pháp luật

d)

d. cả ba hoạt động nêu trên đều thuộc thẩm quyền của quốc hội.

51.

hoạt động nào sau đây là hoạt động quản lý nhà nước?

a)

a. hoạt động điều tra vụ án hình sự

b)

b. hoạt động công tố tại phiên toà

c)

c. hoạt động xét xử tại phiên toà

d)

d. hoạt động xử phạt vi phạm hành chính đối với người có hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường

52.

chủ thể nào sau đây không phải là cơ quan trong bộ máy nhà nước?

a)

a.

ban chấp hành trung ương đảng

b)

b. thanh tra bộ tài chính

c)

c.

thanh tra chính phủ

d)

d. thanh tra ngân hàng nhà nước

53.

loại văn bản nào sau đây không phải là văn bản pháp luật?

a)

phảp lệnh của uỷ ban thườgn vụ quốc hội

b)

b. nghị định của chính phủ

c)

c.

thông tư của bộ, cơ quan ngang bộ

d)

d. nghị quyết của bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng

54.

Bộ máy nhà nước tư sản và bộ máy nhà nước xã hội chủ nghĩa có điểm khác nhau như

thế nào?

a)

a.

bộ máy nhà nước tư sản không có cơ quan thực hành quyền công tố còn bộ máy nhà nước xã hội

chủ nghĩa thì có cơ quan này

b)

b. bộ máy nhà nước tư sản không tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc pháp chế còn bộ máy nhà nước

hội chủ nghĩa thì luôn tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc này.

c)

bộ máy nhà nước tư sản được tổ chức theo nguyên tắc phân chia quyền lực còn bộ máy nhà nước xã

hội chủ nghĩa được tổ chức theo nguyên tắc tập trung quyề̀n lực

d)

d. cả ba nhận định trên đều sai.

55.

cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở việt nam là cơ quan nào?

a)

quốc hội

b)

chính phủ

c)

chủ tịch nước

d)

chủ tịch quốc hội

56.

cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở việt nam là cơ quan nào?

a)

chính phủ

b)

văn phòng chính phủ

c)

ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

ủy ban thường vụ cấp hội

57.

hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân có quan hệ như thế nào?

a)

a. uỷ ban nhân dân do hội đồng nhân dân bầu

b)

b. uỷ ban nhân dân trực thuộc hội đồng nhân dân

c)

c.

uỷ ban nhân dân hoàn toàn độc lập với hội đồng nhân dân

d)

3 sai

58.

chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất?

a)

chủ tịch quốc hội

b)

b. chủ tịch nước

c)

c. thủ tướng chính phủ

d)

d. chánh án toà án nhân dân tố́i cao

59.

chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước cao nhất?

a)

chánh án toà án nhân dân tố́i cao

b)

thủ tướng chính phủ

c)

chủ tịch quốc hội

d)

. chủ tịch nước

60.

chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan xét xử?

a)

viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

chủ tịch nước

c)

chủ tịch quốc hội

d)

chánh án tòa án nhân dân

61.

chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan thực hành quyền công tố?

a)

viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

b. chánh án toà án nhân dân tối cao

c)

thủ tướng chính phủ

d)

chủ tịch nước

62.

toà án nhân dân được tổ chức ở cấp nào?

a)

a. chỉ tổ chức ở cấp trung ương

b)

b. chỉ tổ chức ở cấp trung ương và cấp tỉnh

c)

chỉ tổ chức ở cấp cấp tỉnh và cấp huyện

d)

d. tổ chức ở ba cấp: toà án nhân dân tối cao, toà án nhân dân cấp tỉnh, toà án nhân dân cấp huyện.

63.

viện kiểm sát nhân dân được tổ chức cở cấp nào?

a)

a. chỉ tổ chức ở cấp trung ương

b)

b. chỉ tổ chức ở cấp trung ương và cấp tỉnh

c)

chỉ tổ chức ở cấp tỉnh và cấp huyện

d)

tổ chức ở ba cấp: viện kiểm sát nhân dân tối cao, viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, viện kiểm sát

nhân dân cấp huyện

64.

bản chất giai cấp của pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

b. pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân

c)

pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội

d)

3 sai

65.

câu 74: đặc điểm nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

a. tính quy phạm phổ biến

b)

b. tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

c. tính xác định chặt chẽ vè mặt hình thức

d)

d. tính được đảm bảo bằng nhà nước.

66.

câu 75: pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội như thế nào?

a)

b. pháp luật chỉ tồn tại trong chế độ xã hội có người bóc lột người

b)

trong bất kỳ hình thá́i kinh tế xã hội nào cũng tồn tại pháp luật

c)

pháp luật chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

3 sai

67.

trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?

a)

a. pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản

b)

b. pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

c)

pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến

d)

. pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa

68.

câu 78: pháp luật và chính trị có điểm gì giống nhau?

a)

a. đều là các quy tắc xử sự do nhà nước ban hành hoặc được nhà nước thừa nhận

b)

b. đều là các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung

c)

đều là các quy tắc xử sự, điều chỉnh quan hệ giữa người với người trong xã hội.

d)

d. đều được bảo đảm thực hiện bằng sự cưỡng chế của nhà nước.

69.

câu 79: pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau?

a)

pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội còn đạo đức thì không điều chỉnh quan hệ xã hội.

b)

b. pháp luật mang tính bắt buộc chung còn đạo đức thì không mang tính bắt buộc chung.

c)

pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội còn đạo đức không phải là quy tắc xử sự của

con người trong xã hội.

d)

3 sai

70.

câu 80: pháp luật có quan hệ như thế nào với cơ sở kinh tế?

a)

d. pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế.

b)

a. cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật.

c)

b. pháp luật chỉ phản ánh một cách thụ động cơ sở kinh tế

d)

sự tồn tại của pháp luật hoàn toàn không phụ thuộc gì vào cơ sở kinh tế

71.

câu 81: vai trò, giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện như thế nào?

a)

a. pháp luật phải thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội

b)

b. pháp luật phải điều chỉnh được tất cả các quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội

c)

pháp luật là đại lượng chung phổ biến, là đại lượng công bằng cho tất cả những người có địa vị khác

nhau trong xã hội

.

d)

3 sai

72.

câu 82: nhà nước và pháp luật có mối quan hệ như thế nào?

a)

pháp luật là công cụ duy nhất của nhà nước để quản lý xã hội

b)

b. nhà nước ban hành pháp luật và sử dựng pháp luật để quản lý xã hội, đồng thời nhà nước bảo

đảm cho pháp luật được thực hiện trên thực tế

c)

c. nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng có tính dọc lập, không có quan hệ với nhau

d)

3 sai

73.

câu 83: nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp như thế nào?

a)

chỉ bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.

b)

b. nhà nước bóc lột thò áp dụng biện pháp cưỡng chế còn nhà nước xã hội chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện

pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện pháp cưỡng chế.

c)

phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế bắt buộc

d)

3 sai

74.

câu 85: pháp luật và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

a. pháp luật không có quan hệ với chính trị

b)

b. chính trị luôn có vai trò chỉ đạo đối với pháp luật

c)

chính trị và pháp luật là hai phạm trù đồng nhất với nhau

d)

d. cả ba nhận định trên đều sai

75.

câu 86: sự ra đời của nhà nước và pháp luật có mối liên hệ như thế nào?

a)

nhà nước xuất hiện trước khi có sự xuất hiện của pháp luật

b)

b. pháp luật tồn tại trước khi có nhà nước để điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xuất hiện đồng thời và do cùng một nguyên nhân

d)

d. tuỳ từng quốc gia mà nhà nước có trước hoặc pháp luật có trước.

76.

câu 87: dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc điểm của quy phạm pháp luật?

a)

là quy tắc xử sự do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

b)

b. là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

c)

được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

d)

d. là quy tắc xử sự tồn tại từ lâu đời được cộng đồng xã hội thừa nhận

77.

câu 88: biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cưỡng chế nhà nước?

a)

d. cả ba biện pháp trên đều là biện pháp cưỡng chế nhà nước.

b)

c. phạt tiền do vi phạm quy định của bộ luật hình sự

c)

a. phạt tiền do vi phạm hợp đồng kinh doanh, thương mại

d)

b. phạt tiền do vi phạm quy định về an toàn giao thông

78.

câu 89: pháp luật có những chức năng gì?

a)

d. chỉ có chức năng phản ánh

b)

b. chỉ có chức năng giáo dục

c)

có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục

d)

a. chỉ có chức năng điều chỉnh

79.

câu 91: sự nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật vủa công dân được hiểu như thế nào?

a)

là trong mọi xử sự của công dân đều chỉ chịu sự điều chỉnh của pháp luật

b)

d. cả ba nhận định trên đều sai.

c)

a. là được làm tất cả những gì mà pháp luật không cấm

d)

b. là chỉ được làm những gì mà pháp luật cho phép

80.

câu 92: loại quy tắc xử sự nào sau đây là quy phạm pháp luật?

a)

d. những quy tắc xử sự được nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện.

b)

những quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo

c)

b. những thói quen được hình thành từ lâu đời, được cộng đồng thừa nhận

d)

các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận

và tôn trọng.

81.

câu 93: quy phạm pháp luật được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “quy định” và “chế tài”

b)

b. chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “chế tài”

c)

chỉ gồm hai bộ phận bắt buộc là “giả định” và “quy định”

d)

d. phải gồm ba bộ phận là “giả định” , “quy định” và “chế tài”

82.

Quan điểm nào nhấn mạnh tính giai cấp của nhà nước

a)

Quan điểm thần quyền

b)

Quan điểm gian trưởng

c)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác Lenin

d)

Quan điểm của thuyết khế ước xã hội

83.

Thuộc tính nào sau đây không phải là một thuộc tính của nhà nước

a)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước ban hành pháp luật

c)

Nhà nước quy định và thu các loại thuế

d)

Nhà nước quản lý dân cư theo huyết thống

84.

Theo quan điểm chủ nghĩa mác-lênin, đây không phải là điều kiện xuất hiện nhà nước

a)

Sự phát triển của sở hữu tư nhân

b)

Phân hóa xã hội

c)

Đồng thuận xã hội

d)

Mâu thuẫn giai cấp

85.

Nhà nước có chức năng

a)

Trấn áp tội phạm

b)

Bảo vệ quyền lợi chính đáng của công dân

c)

Phòng thủ đất nước, chống ngoại xâm

d)

Tất cả các chức năng trên

86.

Quy phạm pháp luật là:

a)

a. Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

b)

b. Các nội quy do nhà nước đặt ra

c)

c. Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra

d)

d. Tất cả đều đúng

87.

Bộ phận nào của Quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự của chủ thể?

a)

a. Giả định

b)

b. Quy định

c)

c. Chế tài

d)

d. Tất cả đều đúng

88.

Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

a)

a. Quy phạm đạo đức

b)

b. Quy phạm tôn giáo

c)

c. Quy phạm pháp luật

d)

d. Tất cả các đáp án trên

89.

Quốc hội là cơ quan...trong bộ máy nhà nước

(a)