wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế lượng

Total questions: 89

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Phân tích hồi quy nhằm mục đích gì?
a)
Ước lượng, dự báo giá trị trung bình của biến phụ thuộc.
b)
Ước lượng mối quan hệ tất định giữa các biến số.
c)
Ước lượng, dự báo giá trị trung bình của các biến độc lập.
d)
Dự báo mối quan hệ giữa các biến số.
2.
Mô hình hồi quy gồm mấy loại biến số?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
3.
Đâu là dạng ngẫu nhiên của mô hình hồi quy tổng thể hai biến?
a)
Y = β1 + β2Xi.
b)
Y = β1 + β2Xi + u.
c)
E(Y|Xi) = β1 + β2Xi + u
d)
E(Y|Xi) = β1 + β2X1 + β3X2
4.
Mô hình hồi quy có nhiều hơn một biến độc lập được sử dụng để dự báo biến phụ thuộc được gọi là
a)
mô hình phụ thuộc
b)
mô hình hồi quy đơn biến
c)
mô hình hồi quy đa biến
d)
mô hình độc lập
5.
Trong mô hình hồi quy hai biến, hệ số xác định R2 thể hiện
a)
phần trăm dao động của biến Y được giải thích bởi biến X trong mô hình
b)
phần trăm dao động của biến Y được giải thích bởi sai số ngẫu nhiên u trong mô hình
c)
phần trăm dao động của biến X được giải thích bởi biến Y trong mô hình
d)
phần trăm dao động của biến X được giải thích bởi sai số ngẫu nhiên u trong mô hình
6.
Đâu là dạng của hàm hồi quy tổng thể hai biến?
a)
E(Y|Xi) = β1 + β2Xi
b)
E(Y|Xi) = β1 + β2Xi + u
c)
Y = β1 + β2Xi
d)
E(Y|Xi) = β1 + β2X1 + β3X2
7.
Trong hàm hồi quy tổng thể E(Y|Xi) = β1 + β2Xi, β1 và β2 được gọi là
a)
hệ số của hàm hồi quy
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
hệ số chặn
d)
hệ số góc
8.
Trong hàm hồi quy, biến phụ thuộc là
a)
biến giải thích
b)
biến số nằm ở vế phải của phương trình
c)
biến điều khiển
d)
biến số nằm ở vế trái của phương trình
9.
Phân tích hồi quy là
a)
tìm hiểu mối quan hệ tương quan giữa các biến số
b)
tìm hiểu mối quan hệ nhân quả giữa các biến số
c)
tìm hiểu mối quan hệ phụ thuộc giữa các biến số.
d)
tìm hiểu mối quan tất định giữa các biến số
10.
Phương trình nào sau đây biểu diễn mô hình hồi quy đa biến tổng thể dưới dạng ngẫu nhiên?
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
11.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
12.
Giả thiết không có tự tương quan giữa các sai số ngẫu nhiên ui của mô hình hồi quy bội được biểu diễn dưới dạng hàm số là
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
13.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
14.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
15.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Quan hệ thống kê là với một giá trị của biến X thì chỉ thu được duy nhất một giá trị của Y
b)
Quan hệ tương quan phân biệt vai trò của các biến
c)
Quan hệ giữa các biến kinh tế thường là quan hệ thống kê
d)
Quan hệ tất định là với một giá trị của X thì Y có thể nhận nhiều giá trị khác nhau
16.
Trong mô hình hồi quy đa biến, sai số được giả định là một biến ngẫu nhiên có giá trị trung bình bằng bao nhiêu?
a)
0.0
b)
-1
c)
Bất cứ giá trị nào
d)
1
17.
Phần dư OLS trong mô hình hồi quy bội
a)
không thể tính toán do có nhiều hơn một biến giải thích trong mô hình
b)
có cùng giá trị với phần dư trong mô hình hồi quy tổng thể
c)
có thể tính được bằng chênh lệch giữa giá trị thực với các giá trị ước lượng của chúng
d)
nhận giá trị bằng 0 vì các giá trị dự đoán là tên gọi khác của các giá trị được dự báo
18.
Trả lời
a)
khắc phục vấn đề triệt tiêu về dấu giữa các giá trị ei
b)
các biến số độc lập quan trọng được thể hiện rõ ảnh hưởng hơn
c)
trong toán học, bài toán có các biến số ở dạng bậc 1 khó tìm cực trị hơn
d)
trong toán học, bài toán có các biến số ở dạng bình phương dễ tìm cực trị hơn
19.
Phương trình nào sau đây biểu diễn hàm hồi quy bội tổng thể?
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
20.
Theo các giả thiết của phương pháp bình phương nhỏ nhất cho bài toán hồi quy bội, giá trị ước lượng OLS của hệ số chặn và các hệ số góc sẽ
a)
là các ước lượng tuyến tính, không chệch.
b)
thỏa mãn tiêu chuẩn BLUE
c)
là các ước lượng có phương sai nhỏ nhất.
d)
là các ước lượng không chệch và phù hợp.
21.
Trong bài toán kiểm định, giả thuyết H1
a)
được cho là đúng đến khi nó bị chứng minh là sai (bác bỏ).
b)
thường ta luôn muốn chứng minh nó sai.
c)
thường ta luôn muốn chứng minh nó đúng.
d)
được cho là sai đến khi nó được chứng minh là đúng.
22.
Cho hình như dưới đây. Đây là phân phối nào?
a)
Phân phối của các ước lượng
b)
Phân phối của Ui
c)
Phân phối của t
d)
Phân phối của Yi
23.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
24.
Trong mô hình hồi quy tuyến tính, nếu phân phối của các ước lượng là chuẩn thì
a)
phân phối của nhiễu là không chuẩn.
b)
chưa đủ thông tin để kết luận về phân phối của nhiễu.
c)
phân phối của nhiễu chuẩn hóa.
d)
phân phối của nhiễu là chuẩn
25.
Giả sử có kết quả ước lượng như sau: Wage = 1940.38 +12.55age +71.43educ + 12.13 exper + ei ; Se = (152.1) (4.73) (6.53) (3.77); n = 935. Biết hiệp phương sai giữa hai hệ số ước lượng của age và educ gần bằng 0. Với mức ý nghĩa a =5%, t(0.05; 931) = 1.645. Có thể cho rằng tác động của educ lên wage mạnh hơn tác động của age như thế nào?
a)
Ảnh hưởng của educ đến wage mạnh hơn của age đến wage.
b)
Ảnh hưởng của age và educ là không như nhau đến wage.
c)
Ảnh hưởng của age và educ là như nhau đến wage.
d)
Ảnh hưởng của educ đến wage yếu hơn của age đến lương.
26.
Trong bài toán kiểm định, khi viết cặp giả thuyết cho kiểm định hai phía thì
a)
H0 phải có dấu nhỏ
b)
H0 phải có dấu lớn.
c)
H1 phải có dấu khác.
d)
H1 phải có dấu bằng.
27.
Trong bài toán kiểm định, giả thuyết H1 KHÔNG thể có dấu gì?
a)
Dấu lớn hơn
b)
Dấu bằng
c)
Dấu khác
d)
Dấu nhỏ hơn
28.
Kiểm định sự phù hợp của mô hình là xác định
a)
liệu tất cả các hệ số, không bao gồm hệ số chặn, là đồng thời bằng không
b)
liệu tất cả các hệ số, bao gồm cả hệ số chặn, là đồng thời bằng không.
c)
liệu có cần thêm biến độc lập bổ sung cho mô hình.
d)
liệu mô hình có được ước lượng chính xác hay không.
29.
Trong mô hình hồi quy tuyến tính, mệnh đề nào sau đây đúng?
a)
Khi nhiễu có phân phối không chuẩn thì phân phối của các ước lượng không chuẩn
b)
Khi nhiễu có phân phối chuẩn thì chưa thể xác định được phân phối của các ước lượng.
c)
Khi nhiễu có phân phối chuẩn thì phân phối của các ước lượng chuẩn.
d)
Khi nhiễu có phân phối chuẩn thì chưa thể xác định được phân phối của biến phụ thuộc.
30.
Trong mô hình hồi quy tuyến tính, nếu nhiễu có phân phối chuẩn thì các ước lượng có phân phối gì?
a)
Phân phối F- Fisher
b)
Phân phối khi bình phương
c)
Phân phối chuẩn.
d)
Phân phối chuẩn hoá
31.
Trong bài toán kiểm định hệ số hồi quy, khi làm kiểm định một phía bằng phương pháp khoảng tin cậy thì
a)
cần tính khoảng tin cậy một phía (phía trái hoặc phía phải).
b)
cần tính khoảng tin cậy hai phía.
c)
không cần tính khoảng tin cậy một phía phải.
d)
cần tính khoảng tin cậy một phía trái.
32.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
33.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
34.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
35.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
36.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
37.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
38.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
39.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
40.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
41.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
42.
Đâu KHÔNG phải là một nguyên nhân của khuyết tật phương sai sai số thay đổi
a)
Hiện tượng mạng nhện
b)
Quan sát ngoại lai
c)
Kỹ thuật thu thập số liệu được cải thiện
d)
Mô hình bỏ sót biến
43.
Khi phương sai của các nhiễu ngẫu nhiên không bằng nhau hiện tượng này gọi là
a)
phương sai sai số không đổi
b)
phương sai sai số thay đổi
c)
đa cộng tuyến
d)
tự tương quan
44.
Nếu mô hình hồi quy gốc có 3 biến độc lập, khi dùng kiểm định White sử dụng các phần dư từ mô hình hồi quy ước lượng, mô hình hồi quy phụ có bao nhiêu biến độc lập?
a)
9
b)
11
c)
10
d)
5
45.
Phương pháp ước lượng GLS
a)
luôn giải quyết được vấn đề phương sai sai số thay đổi của mô hình hồi quy
b)
là phương pháp bình phương tối thiểu có trọng số.
c)
có thể được dùng để giải quyết vấn đề phương sai sai số thay đổi của mô hình hồi quy.
d)
là trường hợp đặc biệt của OLS.
46.
Kiểm định nào sau đây có thể được dùng để kiểm định phương sai sai số thay đổi?
a)
Kiểm định Breusch – Godfrey
b)
Kiểm định RESET
c)
Kiểm định Breusch – Pagan
d)
Kiểm định Durbin –Watson
47.
Nếu mô hình hồi quy gốc có 4 biến độc lập, khi dùng kiểm định White sử dụng các phần dư từ mô hình hồi quy ước lượng, mô hình hồi quy phụ có bao nhiêu biến độc lập?
a)
14
b)
9
c)
8
d)
4
48.
Đâu là nguyên nhân của hiện tượng đa cộng tuyến?
a)
Hiện tượng trễ.
b)
Sai số ngẫu nhiên không có phân phối chuẩn.
c)
Quan sát ngoại lại.
d)
Phương pháp thu thập mẫu không phù hợp.
49.
Đa cộng tuyến trong mô hình hồi quy là gì?
a)
Khi các biến độc lập có tương quan cao với nhau.
b)
Khi biến phụ thuộc có tương quan cao với biến độc lập.
c)
Khi biến phụ thuộc có tương quan cao với sai số ngẫu nhiên.
d)
Khi biến độc lập có tương quan cao với sai số ngẫu nhiên.
50.
Dấu hiệu của hiện tượng đa cộng tuyến là?
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
51.
Đa cộng tuyến không hoàn hảo có hậu quả gì với kết quả ước lượng?
a)
Làm cho ước lượng OLS kém chính xác
b)
Làm mất đi phần dư của mô hình hồi quy.
c)
Làm cho ước lượng OLS bị chệch.
d)
Làm cho sai số ngẫu nhiên có phương sai thay đổi.
52.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Đa cộng tuyến không hoàn hảo không vi phạm giả định của mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển.
b)
Đa cộng tuyến hoàn hảo xảy ra khi hệ số tương quan giữa các biến độc lập trong mô hình bằng 1 hoặc -1.
c)
Không thể ước lượng được các tham số của mô hình hồi quy khi có đa cộng tuyến không hoàn hảo.
d)
Đa cộng tuyến không hoàn hảo xảy ra khi phần lớn sự biến động (không phải 100%) của một biến độc lập ở trong mô hình có thể được giải thích thông qua các biến độc lập khác trong mô hình
53.
Các biến nào sau đây là ví dụ của biến ngẫu nhiên liên tục?
a)
Số xe qua trạm thu phí một ngày.
b)
Nhiệt độ tại Hà Nội ở một thời điểm nào đó.
c)
Số sinh viên theo học lớp kinh tế lượng năm 2019 tại Đại học Ngoại thương.
d)
Số cuộc gọi của khách hàng đến đường dây nóng
54.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
55.
Tổng bình phương các phần dư (Residual Sum of Square) thể hiện
a)
tổng bình phương tất cả các sai lệch giữa giá trị trung bình của Y với giá trị ước lượng của nó.
b)
tổng bình phương tất cả các sai lệch giữa giá trị thực tế của Y với giá trị ước lượng của nó.
c)
tổng bình phương tất cả các sai lệch giữa giá trị ước lượng của Y với giá trị trung bình của nó.
d)
tổng bình phương tất cả các sai lệch giữa giá trị thực tế của Y với giá trị trung bình của nó.
56.
Khi kiểm định giả thuyết cho một hệ số hồi quy riêng biệt, những cách nào có thể được sử dụng?
a)
Tính giá trị F
b)
Tính giá trị Z chuẩn hoá
c)
Tính giá trị Khi bình phương
d)
Tính giá trị t
57.
Trong bài toán kiểm định, khi viết cặp giả thuyết cho kiểm định một phía thì
a)
H0 phải có dấu nhỏ
b)
H0 phải có dấu bằng
c)
H0 phải có dấu khác
d)
H0 phải có dấu lớn
58.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
59.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
60.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
61.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
62.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
63.
Kích thước mẫu ảnh hưởng tới độ chính xác của các hệ số hồi quy ước lượng vì
a)
kích thước mẫu càng nhỏ, phương sai của các hệ số ước lượng càng nhỏ, hệ số hồi quy ước lượng càng chính xác.
b)
kích thước mẫu càng lớn, phương sai của các hệ số ước lượng càng lớn, hệ số hồi quy ước lượng càng chính xác.
c)
kích thước mẫu càng lớn, phương sai của các hệ số ước lượng càng nhỏ, hệ số hồi quy ước lượng càng chính xác.
d)
kích thước mẫu càng nhỏ, phương sai của các hệ số ước lượng càng lớn, hệ số hồi quy ước lượng càng chính xác.
64.
Trong bài toán kiểm định, khi viết cặp giả thuyết cho kiểm định hai phía thì
a)
H0 phải có dấu khác
b)
H0 phải có dấu bằng
c)
H0 phải có dấu lớn
d)
H0 phải có dấu nhỏ
65.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
66.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
67.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
68.
Giả định mô hình hồi quy đảm bảo được các giả thiết của mô hình hồi quy tuyến tính cổ điển, khi sử dụng phương pháp OLS để ước lượng, các ước lượng sẽ có tính chất
a)
tuyến tính, không chệch, tốt nhất
b)
tuyến tính, chệch, tốt nhấ
c)
phi tuyến tính, không chệch, tốt nhất
d)
phi tuyến tính, chệch, tốt nhất
69.
Kiểm định ý nghĩa thống kê của mô hình sẽ sử dụng giá trị thống kê nào?
a)
Giá trị thống kê F.
b)
Giá trị thống kê Z.
c)
Giá trị thống kê Khi bình phương
d)
Giá trị thống kê T
70.
Nếu mô hình hồi quy gốc có 3 biến độc lập, khi dùng kiểm định White sử dụng các phần dư từ mô hình hồi quy ước lượng, mô hình hồi quy phụ có bao nhiêu biến độc lập?
a)
9
b)
10
c)
5
d)
11
71.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
72.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
73.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
74.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
75.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
76.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
77.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
78.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
79.
Nếu mô hình hồi quy gốc có 4 biến độc lập, khi dùng kiểm định White sử dụng các phần dư từ mô hình hồi quy ước lượng, mô hình hồi quy phụ có bao nhiêu biến độc lập?
a)
8
b)
14
c)
4
d)
9
80.
Trong bài toán kiểm định hệ số hồi quy, khi làm kiểm định một phía bằng phương pháp khoảng tin cậy thì
a)
không cần tính khoảng tin cậy một phía phải.
b)
cần tính khoảng tin cậy một phía trái.
c)
cần tính khoảng tin cậy hai phía
d)
cần tính khoảng tin cậy một phía (phía trái hoặc phía phải)
81.
Đâu KHÔNG phải là một nguyên nhân của khuyết tật tự tương quan?
a)
Quan sát ngoại lai.
b)
Hiện tượng trễ.
c)
Nhào nặn dữ liệu
d)
Hiện tượng mạng nhện.
82.
Trong mô hình hồi quy bội, việc đánh giá ảnh hưởng của biến độc lập Xi lên sự thay đổi của biến phụ thuộc Yi khi giữ nguyên ảnh hưởng của các biến độc lập khác sẽ
a)
phù hợp với nguyên lý mutatis mutandis (cho phép các yếu tố được thay đổi tương ứng) trong kinh tế học
b)
phù hợp với việc tính đạo hàm từng phần trong toán học
c)
không có nhiều ý nghĩa vì trong thế giới thực tất cả các biến đều thay đổi.
d)
giúp việc tính toán hệ số ước lượng của một biến giải thích cụ thể không bị ảnh hưởng.
83.
Kiểm định Durbin –Watson KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
a)
Vẫn thực hiện được nếu có quan sát bị mất
b)
Mất ý nghĩa khi giá trị trễ của biến phụ thuộc xuất hiện trong mô hình với vai trò là biến độc lập.
c)
Có giá trị thống kê d tiến gần tới 2 khi giả thuyết không là đúng.
d)
Được dùng để kiểm định khuyết tật tự tương quan bậc 1 trong mô hình hồi quy.
84.
Khi dùng kiểm định Breusch – Godfrey để kiểm định hiện tượng tự tương quan bậc 2 trong mô hình hồi quy gốc, giá trị kiểm định Lagrange Multiplier Test tuân theo phân phối Khi bình phương với bậc tự do là bao nhiêu?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
85.
Trong mô hình hồi quy đa biến, sai số được giả định là một biến ngẫu nhiên có giá trị trung bình bằng bao nhiêu?
a)
-1
b)
0.0
c)
1
d)
Bất cứ giá trị nào
86.
Tính không chệch của các hệ số hồi quy ước lượng sử dụng phương OLS nghĩa là
a)
kỳ vọng toán của ước lượng lớn hơn giá trị thực tế của ước lượng.
b)
kỳ vọng toán của ước lượng bằng giá trị thực tế của ước lượng.
c)
phương sai của ước lượng bằng giá trị thực tế của ước lượng.
d)
kỳ vọng toán của ước lượng nhỏ hơn giá trị thực tế của ước lượng.
87.
Khi phân tích xu hướng của tỷ lệ thất nghiệp tại các tỉnh và thành phố tại Việt Nam 2006, ta cần dạng số liệu nào?
a)
Chéo
b)
Gộp
c)
Bảng
d)
Chuỗi thời gian
88.
Trả lời
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
89.
Để đo lường mức độ tương quan giữa hai biến, ta sử dụng
a)
hệ số tương quan đơn
b)
hệ số chặn.
c)
hệ số góc.
d)
hệ số tương quan bội.