wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực vật

Total questions: 99

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Linh Chi có tên khoa học là

a)

Ganoderma lucidum (Curtis) P. Kast

b)

Illicium verum Hook.f.

c)

Ganoderma

d)

Illicium

2.

Linh Chi có họ gì

a)

Lauraceae

b)

Ganodermataceae

c)

Nelumbonaceae

d)

Illiciaceae

3.

Illicium verum là tên khoa học của

a)

Linh chi

b)

Đại hồi

c)

Gai

d)

Kim tiền

4.

Họ Illicaceae là của

a)

KIm tiền thảo

b)

Đỗ trọng

c)

Hoa hòe

d)

Đại hồi

5.

Cinnamomum cassia là tên khoa học của

a)

Quế

b)

Bình vôi

c)

Ô đầu

d)

Hà thủ ô đỏ

6.

Lauraceae là họ của cây

a)

Dâu tằm

b)

Tràm

c)

Chó đẻ răng cưa

d)

Quế

7.

Nelumbo nucifera là tên khoa học của

a)

Hoàng liên

b)

Sen

c)

Ngưu tất

d)

Lạc tiên

8.

Nelumbonaceae là họ của

a)

Ô đầu

b)

Dâu tằm

c)

Đỗ trọng

d)

Sen

9.

Stephania glabra là tên khoa học của

a)

Bình vôi

b)

Ô đầu

c)

Đương quy

d)

Tràm

10.

Menispermaceae là họ của

a)

Kim tiền thảo

b)

Sâm Ngọc Linh

c)

Hoàng liên

d)

Bình vôi

11.

Coptis chinensis là tên khoa học của

a)

Đinh lăng

b)

Tam thất

c)

Hoàng liên

d)

Mã đề

12.

Aconitum carmichaelii là tên khoa học của

a)

Hà thủ ô đỏ

b)

Ô đầu

c)

Sài đất

d)

Cát cánh

13.

Ranunculaceae là họ của

a)

Khổ sâm, Chó đẻ răng cưa

b)

Sâm Ngọc Linh, Đinh lăng

c)

Kim tiền thảo, Hoa hòe

d)

Hoàng liên, Ô đầu

14.

Achyranthes bidentata là tên khoa học của

a)

Chó đẻ răng cưa

b)

Ngưu tất

c)

Cát cánh

d)

Xạ can

15.

Amanranthaceae là họ của

a)

Ngưu tất

b)

Hương nhu trắng

c)

Địa hoàng

d)

Nhân trần

16.

Fallopia multiflora là tên khoa học của

a)

Đỗ trọng

b)

Hoa hòe

c)

Hà thủ ô đỏ

d)

Sắn dây

17.

Polygonaceae là họ của

a)

Sắn dây

b)

Hà thủ ô đỏ

c)

Cát cánh

d)

Địa hoàng

18.

Eucommia ulmoides là tên khoa học của

a)

Tràm

b)

Hoa hòe

c)

Sắn dây

d)

Đỗ trọng

19.

Eucommiaceae là họ của

a)

Đỗ trọng

b)

Địa hoàng

c)

Tràm

d)

Kim tiền thảo

20.

Morus alba là tên khoa học của

a)

Kim tiền thảo

b)

Sắn dây

c)

Dâu tằm

d)

Sài đất

21.

Moraceae là họ của

a)

Hoàng bá

b)

Dâu tằm

c)

Bạch đồng nữ

d)

Đẳng sâm

22.

Boehmeria nivea là tên khoa học của

a)

Chó đẻ răng cưa

b)

Mã đề

c)

Gai

d)

Cà độc dược

23.

Urticaceae là họ của

a)

Gai

b)

Cúc hoa vàng

c)

Actiso

d)

Xạ can

24.

Croton tonkinensis là tên khoa học của

a)

Bạc hà

b)

Ngải cứu

c)

Khổ sâm

d)

Cỏ nhọ nồi

25.

Phyllanthus urinaria là tên khoa học của

a)

Chó đẻ răng cưa

b)

Tam thất

c)

Hương nhu trắng

d)

Xuyên tâm liên

26.

Euphorbiaceae là họ của

a)

Khổ sâm

b)

Hoa hòe

c)

Chó đẻ răng cưa

d)

Tam thất

27.

Melaleuca cajuputi là tên khoa học của

a)

Bạc hà

b)

Ích mẫu

c)

Tràm

d)

Cúc hoa vàng

28.

Myrataceae là họ của

a)

Tràm

b)

Mã đề

c)

Đẳng sâm

d)

Ngải cứu

29.

Desmodium styracifolium là tên khoa học của

a)

Cỏ nhọ nồi

b)

Kim tiền thảo

c)

Sâm Ngọc Linh

d)

Cát cánh

30.

Styphnolobium japonicum là tên khoa học của

a)

Hoàng bá

b)

Ích mẫu

c)

Đẳng sâm

d)

Hoa hòe

31.

Pueraria thomsonii là tên khoa học của

a)

Bình vôi

b)

Sen

c)

Sắn dây

d)

Ô đầu

32.

Fabaceae là họ

a)

Kim tiền thảo

b)

Đại hồi

c)

Hoa hòe

d)

Sắn dây

e)

Nhân trần

33.

Phellodendron chinense là tên khoa học của

a)

Hoàng bá

b)

Sen

c)

Dâu tằm

d)

Ích mẫu

34.

Rutaceae là họ của

a)

Đinh lăng

b)

Kim tiền thảo

c)

Hoàng bá

d)

Dành dành

35.

Passiflora foetida là tên khoa học của

a)

Ngưu tất

b)

Sâm Ngọc Linh

c)

Lạc tiên

d)

Tục đoạn

36.

Passifloraceae là họ của

a)

Lạc tiên

b)

Đương quy

c)

Ô đầu

d)

Hoàng liên

37.

Panax vietnamensis là tên khoa học của

a)

Nhân trần

b)

Bạch đồng nữ

c)

Sâm Ngọc Linh

d)

Tam thất

38.

Polyscias fruticosa là tên khoa học của

a)

Đương quy

b)

Đỗ trọng

c)

Đinh lăng

d)

Dừa cạn

39.

Panax notoginseng là tên khoa học của

a)

Tam thất

b)

Bạc hà

c)

Bạch đồng nữ

d)

Cát cánh

40.

Araliaceae là họ của

a)

Sâm Ngọc Linh

b)

Hoàng bá

c)

Đinh lăng

d)

Tam thất

e)

Đại hồi

41.

Angelica sinensis là tên khoa học của

a)

Hoa hòe

b)

Tam thất

c)

Đương quy

d)

Cát cánh

42.

Centella asiatica là tênkhoa học của

a)

Tục đoạn

b)

Hoàng liên

c)

Rau má

d)

Cúc hoa vàng

43.

Apiaceae là họ

a)

Đỗ trọng

b)

Đương quy

c)

Ngải cứu

d)

Bạch chỉ

e)

Rau má

44.

Lonicera japonica là tên khoa học của

a)

Bạch đồng nữ

b)

Dâu tằm

c)

Nhân sâm

d)

Kim ngân

45.

Caprifoliaceae là họ của

a)

Địa hoàng

b)

Quế

c)

Kim ngân

d)

Cát cánh

46.

Dipsacus japonica là tên khoa học của

a)

Sen

b)

Tục đoạn

c)

Cà độc dược

d)

Đương quy

47.

Dipsacaceae là họ của

a)

Tục đoạn

b)

Khổ sâm

c)

Sắn dây

d)

Lạc tiên

48.

Gardenia jasmonoides là tên khoa học của

a)

Tục đoạn

b)

Sen

c)

Dành dành

d)

Ngải cứu

49.

Morinda officinalis là tên khoa học của

a)

Tràm

b)

Chó đẻ răng cưa

c)

Ba kích

d)

Kim tiền thảo

50.

Rubiacaeae là họ của

a)

Kim tiền thảo

b)

Tam thất

c)

Dành dành

d)

Bạch đồng nữ

e)

Ba kích

51.

Angelica dahurica là tên khoa học của

a)

Bạch chỉ

b)

Ngải cứu

c)

Sen

d)

Đại hồi

52.

Strychnos nux-vomica là tên khoa học

a)

Đẳng sâm

b)

Sen

c)

Mã tiền

d)

Ô đầu

53.

Loganiaceae là họ của

a)

Ngưu tất

b)

Mã tiền

c)

Bình vôi

d)

Hà thủ ô đỏ

54.

Catharanthus roseus là họ của

a)

Đỗ trọng

b)

Sắn dây

c)

Lạc tiên

d)

Dừa cạn

55.

Apocynaceae là họ của

a)

Kim tiền thảo

b)

Dừa cạn

c)

Tràm

d)

Chó đẻ răng cưa

56.

Solanum procumbens là tên khoa học của

a)

Cà độc dược

b)

Nhân trần

c)

Cà gai leo

d)

Kim tiền thảo

57.

Datural metel là tên khoa học của

a)

Cà gai leo

b)

Cà độc dược

c)

Dành dành

d)

Đương quy

58.

Solanaceae là họ

a)

Kim tiền thảo

b)

Cà độc dược

c)

Kim ngân

d)

Sen

e)

Cà gai leo

59.

Adenosma caeruleum là tên khoa học của

a)

Ích mẫu

b)

Ngải cứu

c)

Địa hoàng

d)

Nhân trần

60.

Rehmannia glutinosa là tên khoa học của

a)

Địa hoàng

b)

Nhân trần

c)

Bạc hà

d)

Cát cánh

61.

Scrophulariaceae là họ của

a)

Bạch đồng nữ

b)

Nhân trần

c)

Địa hoàng

d)

Đẳng sâm

e)

Bạch chỉ

62.

Plantago major là tên khoa học của

a)

Tục đoạn

b)

Dành dành

c)

Sen

d)

Mã đề

63.

Plantaginaceae là họ của

a)

Mã đề

b)

Bạc hà

c)

Rau má

d)

Tràm

64.

Andrographis paniculata là tên khoa học của

a)

Mã đề

b)

Xuyên tâm liên

c)

Ba kích

d)

Chó đẻ răng cưa

65.

Acanthaceae là họ của

a)

Địa hoàng

b)

Hoàng liên

c)

Xuyên tâm liên

d)

Tục đoạn

66.

Clerodendrum chinensis là tên khoa học của

a)

Xuyên tâm liên

b)

Bạch đồng nữ

c)

Ích mẫu

d)

Hà thủ ô đỏ

67.

Verbenaceae là họ của

a)

Hoàng liên

b)

Tràm

c)

Bạch đồng nữ

d)

Cát cánh

68.

Leonurus japonicus là tên khoa học của

a)

Ích mẫu

b)

Ba kích

c)

Ngải cứu

d)

Dừa cạn

69.

Mentha arvensis là tên khoa học của

a)

Cà gai leo

b)

Dành dành

c)

Bạc hà

d)

Mã tiền

70.

Ocimum gratissimum là tên khoa học của

a)

Hương nhu trắng

b)

Rau má

c)

Sen

d)

Gai

71.

Lamiaceae là họ của

a)

Hương nhu trắng

b)

Ích mẫu

c)

Ngải cứu

d)

Kim ngân

e)

Bạc hà

72.

Codonopsis javanica là tên khoa học của

a)

Tục đoạn

b)

Dành dành

c)

Đẳng sâm

d)

Ích mẫu

73.

Platycodon grandiflorus là tên khoa học của

a)

Mã tiền

b)

Mã tiền

c)

Dừa cạn

d)

Cát cánh

74.

Campanulaceae là họ của

a)

Dừa cạn

b)

Đẳng sâm

c)

Cà gai leo

d)

Cà độc dược

e)

Cát cánh

75.

Artemisia vulgaris là tên khoa học của

a)

Bạch chỉ

b)

Sen

c)

Địa hoàng

d)

Ngải cứu

76.

Chrysanthemum indicum là tên khoa học

a)

Cúc hoa vàng

b)

Xạ can

c)

Hoàng liên

d)

Tràm

77.

Cynara scolymus là tên khoa học của

a)

Sài đất

b)

Cà gai leo

c)

Chó đẻ răng cưa

d)

Actiso

78.

Eclipta prostrata là tên khoa học của

a)

Mã đề

b)

Cỏ nhọ nồi

c)

Ba kích

d)

Linh chi

79.

Sphagneticola calendulacea là tên khoa học của

a)

Sài đất

b)

Ích mẫu

c)

Nhân trần

d)

Đương quy

80.

Asteraceae là họ của

a)

Ngải cứu

b)

Cúc hoa vàng

c)

Actiso

d)

Cỏ nhọ nồi

e)

Sài đất

81.

Belamcanda chinensis là tên khoa học của

a)

Bạch đồng nữ

b)

Xạ can

c)

Xuyên tâm liên

d)

Kim ngân

82.

Crinum latifolium là tên khoa học của

a)

Ngải cứu

b)

Linh chi

c)

Trinh nữ hoàng cung

d)

Bình vôi

83.

Amaryllidaceae là tên họ của

a)

Rau má

b)

Sen

c)

Trinh nữ hoàng cung

d)

Quế

84.

Asparagus cochinchinensis là tên khoa học của

a)

Thiên môn đông

b)

Kim tiền thảo

c)

Tràm

d)

Hà thủ ô đỏ

85.

Asparagaceae là họ của

a)

Bạch chỉ

b)

Tục đoạn

c)

Dành dành

d)

Thiên môn đông

86.

Dioscorea persimilis là tên khoa học của

a)

Chó đẻ răng cưa

b)

Ô đầu

c)

Hoài sơn

d)

Ngưu tất

87.

Dioscoreaceae là họ của

a)

Sa nhân

b)

Hoài sơn

c)

Nhân trần

d)

Mã đề

88.

Stemona tuberosa là tên khoa học của

a)

Trinh nữ hoàng cung

b)

Ý dĩ

c)

Gừng

d)

Bách bộ

89.

Stemonaceae là họ của

a)

Bách bộ

b)

Mã đề

c)

Kim tiền thảo

d)

Khổ sâm

90.

Amomum villosum là tên khoa học của

a)

Hương nhu trắng

b)

Ích mẫu

c)

Sa nhân

d)

Rau má

91.

Curcuma longa là tên khoa học của

a)

Sa nhân

b)

Nghệ vàng

c)

Ý dĩ

d)

Bạc hà

92.

Zingiber officinale là tên khoa học của

a)

Trinh nữ hoàng cung

b)

Bách bộ

c)

Gừng

d)

Sắn dây

93.

Zingiberaceae là họ của

a)

Sa nhân

b)

Nghệ vàng

c)

Gừng

d)

Trinh nữ hoàng cung

e)

Hoàng bá

94.

Cyperus rotundus là tên khoa học của

a)

Hương phụ

b)

Tam thất

c)

Bạch chỉ

d)

Rau má

95.

Cyperaceae là họ của

a)

Thiên môn đông

b)

Bạch đồng nữ

c)

Dành dành

d)

Hương phụ

96.

Coix lacryma-jobi var. ma-yuen là tên khoa học của

a)

Hoài sơn

b)

Mã đề

c)

Ý dĩ

d)

Mã tiền

97.

Poaceae là họ của

a)

Thiên môn đông

b)

Cát cánh

c)

Ý dĩ

d)

Đỗ trọng

98.

Homalomena occulta là tên khoa học của

a)

Trinh nữ hoàng cung

b)

Nghệ vàng

c)

Thiên niện kiện

d)

Hoài sơn

99.

Araceae là họ của

a)

Thiên niên kiện

b)

Bạc hà

c)

Nhân trần

d)

Đẳng sâm