Font size
WorksheetsThực vật
Total questions: 99
Worksheet time: 52mins
Linh Chi có tên khoa học là
Ganoderma lucidum (Curtis) P. Kast
Illicium verum Hook.f.
Ganoderma
Illicium
Linh Chi có họ gì
Lauraceae
Ganodermataceae
Nelumbonaceae
Illiciaceae
Illicium verum là tên khoa học của
Linh chi
Đại hồi
Gai
Kim tiền
Họ Illicaceae là của
KIm tiền thảo
Đỗ trọng
Hoa hòe
Đại hồi
Cinnamomum cassia là tên khoa học của
Quế
Bình vôi
Ô đầu
Hà thủ ô đỏ
Lauraceae là họ của cây
Dâu tằm
Tràm
Chó đẻ răng cưa
Quế
Nelumbo nucifera là tên khoa học của
Hoàng liên
Sen
Ngưu tất
Lạc tiên
Nelumbonaceae là họ của
Ô đầu
Dâu tằm
Đỗ trọng
Sen
Stephania glabra là tên khoa học của
Bình vôi
Ô đầu
Đương quy
Tràm
Menispermaceae là họ của
Kim tiền thảo
Sâm Ngọc Linh
Hoàng liên
Bình vôi
Coptis chinensis là tên khoa học của
Đinh lăng
Tam thất
Hoàng liên
Mã đề
Aconitum carmichaelii là tên khoa học của
Hà thủ ô đỏ
Ô đầu
Sài đất
Cát cánh
Ranunculaceae là họ của
Khổ sâm, Chó đẻ răng cưa
Sâm Ngọc Linh, Đinh lăng
Kim tiền thảo, Hoa hòe
Hoàng liên, Ô đầu
Achyranthes bidentata là tên khoa học của
Chó đẻ răng cưa
Ngưu tất
Cát cánh
Xạ can
Amanranthaceae là họ của
Ngưu tất
Hương nhu trắng
Địa hoàng
Nhân trần
Fallopia multiflora là tên khoa học của
Đỗ trọng
Hoa hòe
Hà thủ ô đỏ
Sắn dây
Polygonaceae là họ của
Sắn dây
Hà thủ ô đỏ
Cát cánh
Địa hoàng
Eucommia ulmoides là tên khoa học của
Tràm
Hoa hòe
Sắn dây
Đỗ trọng
Eucommiaceae là họ của
Đỗ trọng
Địa hoàng
Tràm
Kim tiền thảo
Morus alba là tên khoa học của
Kim tiền thảo
Sắn dây
Dâu tằm
Sài đất
Moraceae là họ của
Hoàng bá
Dâu tằm
Bạch đồng nữ
Đẳng sâm
Boehmeria nivea là tên khoa học của
Chó đẻ răng cưa
Mã đề
Gai
Cà độc dược
Urticaceae là họ của
Gai
Cúc hoa vàng
Actiso
Xạ can
Croton tonkinensis là tên khoa học của
Bạc hà
Ngải cứu
Khổ sâm
Cỏ nhọ nồi
Phyllanthus urinaria là tên khoa học của
Chó đẻ răng cưa
Tam thất
Hương nhu trắng
Xuyên tâm liên
Euphorbiaceae là họ của
Khổ sâm
Hoa hòe
Chó đẻ răng cưa
Tam thất
Melaleuca cajuputi là tên khoa học của
Bạc hà
Ích mẫu
Tràm
Cúc hoa vàng
Myrataceae là họ của
Tràm
Mã đề
Đẳng sâm
Ngải cứu
Desmodium styracifolium là tên khoa học của
Cỏ nhọ nồi
Kim tiền thảo
Sâm Ngọc Linh
Cát cánh
Styphnolobium japonicum là tên khoa học của
Hoàng bá
Ích mẫu
Đẳng sâm
Hoa hòe
Pueraria thomsonii là tên khoa học của
Bình vôi
Sen
Sắn dây
Ô đầu
Fabaceae là họ
Kim tiền thảo
Đại hồi
Hoa hòe
Sắn dây
Nhân trần
Phellodendron chinense là tên khoa học của
Hoàng bá
Sen
Dâu tằm
Ích mẫu
Rutaceae là họ của
Đinh lăng
Kim tiền thảo
Hoàng bá
Dành dành
Passiflora foetida là tên khoa học của
Ngưu tất
Sâm Ngọc Linh
Lạc tiên
Tục đoạn
Passifloraceae là họ của
Lạc tiên
Đương quy
Ô đầu
Hoàng liên
Panax vietnamensis là tên khoa học của
Nhân trần
Bạch đồng nữ
Sâm Ngọc Linh
Tam thất
Polyscias fruticosa là tên khoa học của
Đương quy
Đỗ trọng
Đinh lăng
Dừa cạn
Panax notoginseng là tên khoa học của
Tam thất
Bạc hà
Bạch đồng nữ
Cát cánh
Araliaceae là họ của
Sâm Ngọc Linh
Hoàng bá
Đinh lăng
Tam thất
Đại hồi
Angelica sinensis là tên khoa học của
Hoa hòe
Tam thất
Đương quy
Cát cánh
Centella asiatica là tênkhoa học của
Tục đoạn
Hoàng liên
Rau má
Cúc hoa vàng
Apiaceae là họ
Đỗ trọng
Đương quy
Ngải cứu
Bạch chỉ
Rau má
Lonicera japonica là tên khoa học của
Bạch đồng nữ
Dâu tằm
Nhân sâm
Kim ngân
Caprifoliaceae là họ của
Địa hoàng
Quế
Kim ngân
Cát cánh
Dipsacus japonica là tên khoa học của
Sen
Tục đoạn
Cà độc dược
Đương quy
Dipsacaceae là họ của
Tục đoạn
Khổ sâm
Sắn dây
Lạc tiên
Gardenia jasmonoides là tên khoa học của
Tục đoạn
Sen
Dành dành
Ngải cứu
Morinda officinalis là tên khoa học của
Tràm
Chó đẻ răng cưa
Ba kích
Kim tiền thảo
Rubiacaeae là họ của
Kim tiền thảo
Tam thất
Dành dành
Bạch đồng nữ
Ba kích
Angelica dahurica là tên khoa học của
Bạch chỉ
Ngải cứu
Sen
Đại hồi
Strychnos nux-vomica là tên khoa học
Đẳng sâm
Sen
Mã tiền
Ô đầu
Loganiaceae là họ của
Ngưu tất
Mã tiền
Bình vôi
Hà thủ ô đỏ
Catharanthus roseus là họ của
Đỗ trọng
Sắn dây
Lạc tiên
Dừa cạn
Apocynaceae là họ của
Kim tiền thảo
Dừa cạn
Tràm
Chó đẻ răng cưa
Solanum procumbens là tên khoa học của
Cà độc dược
Nhân trần
Cà gai leo
Kim tiền thảo
Datural metel là tên khoa học của
Cà gai leo
Cà độc dược
Dành dành
Đương quy
Solanaceae là họ
Kim tiền thảo
Cà độc dược
Kim ngân
Sen
Cà gai leo
Adenosma caeruleum là tên khoa học của
Ích mẫu
Ngải cứu
Địa hoàng
Nhân trần
Rehmannia glutinosa là tên khoa học của
Địa hoàng
Nhân trần
Bạc hà
Cát cánh
Scrophulariaceae là họ của
Bạch đồng nữ
Nhân trần
Địa hoàng
Đẳng sâm
Bạch chỉ
Plantago major là tên khoa học của
Tục đoạn
Dành dành
Sen
Mã đề
Plantaginaceae là họ của
Mã đề
Bạc hà
Rau má
Tràm
Andrographis paniculata là tên khoa học của
Mã đề
Xuyên tâm liên
Ba kích
Chó đẻ răng cưa
Acanthaceae là họ của
Địa hoàng
Hoàng liên
Xuyên tâm liên
Tục đoạn
Clerodendrum chinensis là tên khoa học của
Xuyên tâm liên
Bạch đồng nữ
Ích mẫu
Hà thủ ô đỏ
Verbenaceae là họ của
Hoàng liên
Tràm
Bạch đồng nữ
Cát cánh
Leonurus japonicus là tên khoa học của
Ích mẫu
Ba kích
Ngải cứu
Dừa cạn
Mentha arvensis là tên khoa học của
Cà gai leo
Dành dành
Bạc hà
Mã tiền
Ocimum gratissimum là tên khoa học của
Hương nhu trắng
Rau má
Sen
Gai
Lamiaceae là họ của
Hương nhu trắng
Ích mẫu
Ngải cứu
Kim ngân
Bạc hà
Codonopsis javanica là tên khoa học của
Tục đoạn
Dành dành
Đẳng sâm
Ích mẫu
Platycodon grandiflorus là tên khoa học của
Mã tiền
Mã tiền
Dừa cạn
Cát cánh
Campanulaceae là họ của
Dừa cạn
Đẳng sâm
Cà gai leo
Cà độc dược
Cát cánh
Artemisia vulgaris là tên khoa học của
Bạch chỉ
Sen
Địa hoàng
Ngải cứu
Chrysanthemum indicum là tên khoa học
Cúc hoa vàng
Xạ can
Hoàng liên
Tràm
Cynara scolymus là tên khoa học của
Sài đất
Cà gai leo
Chó đẻ răng cưa
Actiso
Eclipta prostrata là tên khoa học của
Mã đề
Cỏ nhọ nồi
Ba kích
Linh chi
Sphagneticola calendulacea là tên khoa học của
Sài đất
Ích mẫu
Nhân trần
Đương quy
Asteraceae là họ của
Ngải cứu
Cúc hoa vàng
Actiso
Cỏ nhọ nồi
Sài đất
Belamcanda chinensis là tên khoa học của
Bạch đồng nữ
Xạ can
Xuyên tâm liên
Kim ngân
Crinum latifolium là tên khoa học của
Ngải cứu
Linh chi
Trinh nữ hoàng cung
Bình vôi
Amaryllidaceae là tên họ của
Rau má
Sen
Trinh nữ hoàng cung
Quế
Asparagus cochinchinensis là tên khoa học của
Thiên môn đông
Kim tiền thảo
Tràm
Hà thủ ô đỏ
Asparagaceae là họ của
Bạch chỉ
Tục đoạn
Dành dành
Thiên môn đông
Dioscorea persimilis là tên khoa học của
Chó đẻ răng cưa
Ô đầu
Hoài sơn
Ngưu tất
Dioscoreaceae là họ của
Sa nhân
Hoài sơn
Nhân trần
Mã đề
Stemona tuberosa là tên khoa học của
Trinh nữ hoàng cung
Ý dĩ
Gừng
Bách bộ
Stemonaceae là họ của
Bách bộ
Mã đề
Kim tiền thảo
Khổ sâm
Amomum villosum là tên khoa học của
Hương nhu trắng
Ích mẫu
Sa nhân
Rau má
Curcuma longa là tên khoa học của
Sa nhân
Nghệ vàng
Ý dĩ
Bạc hà
Zingiber officinale là tên khoa học của
Trinh nữ hoàng cung
Bách bộ
Gừng
Sắn dây
Zingiberaceae là họ của
Sa nhân
Nghệ vàng
Gừng
Trinh nữ hoàng cung
Hoàng bá
Cyperus rotundus là tên khoa học của
Hương phụ
Tam thất
Bạch chỉ
Rau má
Cyperaceae là họ của
Thiên môn đông
Bạch đồng nữ
Dành dành
Hương phụ
Coix lacryma-jobi var. ma-yuen là tên khoa học của
Hoài sơn
Mã đề
Ý dĩ
Mã tiền
Poaceae là họ của
Thiên môn đông
Cát cánh
Ý dĩ
Đỗ trọng
Homalomena occulta là tên khoa học của
Trinh nữ hoàng cung
Nghệ vàng
Thiên niện kiện
Hoài sơn
Araceae là họ của
Thiên niên kiện
Bạc hà
Nhân trần
Đẳng sâm
