WorksheetsQuiz về Chất lượng sản phẩm
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Xác định câu đúng nhất: Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên.
Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên
Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuận túy và cao siêu
Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ
Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuận túy
Xác định câu đúng nhất: Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu.
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng
Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất
Tổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là:
Mất lòng tin của khách hàng
Tai nạn lao động
Tỷ lệ phế phẩm cao
Chi phí kiểm tra lớn
Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?
trình độ nhân lực
khả năng tài chính
hội nhập
thực trạng máy móc
Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài?
hiệu lực của cơ chế quản lý
xu hướng xã hội
nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tế
trình độ quản lý của tổ chức
Xác định câu đúng nhất: Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn.
Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm
Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa
Xác định câu đúng nhất:
Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng
Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu
Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm
Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng
Thực chất nội dung cạnh tranh là gì?
Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng
Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá
Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm
Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật
Trình độ kỹ thuật sản phẩm được hiểu là gì?
Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất
Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó
Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó
Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó
Phân hệ đề xuất và thiết kế sản phẩm mới là phân hệ nào?
Trước sản xuất
Sau sản xuất
Phân hệ sản xuất hàng loạt
Trong sản xuất
Phân hệ lưu thông phân phối và sử dụng là phân hệ nào?
Sau sản xuất
Trước sản xuất
Phân hệ thiết kế sản phẩm mới
Trong sản xuất
Phân hệ sản xuất hàng loạt là phân hệ nào?
Trong sản xuất
Sau sản xuất
Trước sản xuất
Phân hệ lưu thông
"Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng sản phẩm". Nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?
Sai vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo
Đúng vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả các sản phẩm
Sai vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất
Đúng vì giảm được sai sót trong sản xuất sản phẩm
Nguyên tắc "Quá trình kế tiếp chính là khách hàng của quá trình trước" được hiểu là trách nhiệm đảm bảo chất lượng được thực hiện nghiêm túc theo yêu cầu của khách hàng từ:
Khâu đầu đến khâu cuối trong sản xuất sản phẩm
Khâu đầu đến khâu cuối trong quá trình sản xuất cho đến vận chuyển sản phẩm đến tay khách hàng
Khâu đầu đến khâu cuối cùng của sản phẩm, từ sản xuất cho đến bảo dưỡng, sửa chữa, tiêu hủy sản phẩm
Khâu sản xuất đến khâu sửa chữa sản phẩm
Tổn thất do phải dự trữ quá nhiều nguyên liệu để đề phòng thiếu hụt do sản phẩm hỏng là:
Chi phí sai hỏng nội bộ
Chi phí sai hỏng bên ngoài
Chi phí tồn kho
Chi phí tổn thất
Chi phí cho việc xây dựng, vận hành và phát triển hệ thống quản lý chất lượng của doanh nghiệp là:
Chi phí sai hỏng
Chi phí thẩm định
Chi phí phòng ngừa
Chi phí vận hành
Chi phí dành cho việc bảo hành sửa chữa miễn phí của hãng Samsung thuộc:
Chi phí sai hỏng bên ngoài
Chi phí thẩm định
Chi phí sai hỏng bên trong
Chi phí phòng ngừa
"Chi phí sai hỏng bên trong là những khoản chi phí gắn liền với việc kiểm tra, nghiệm thu các sản phẩm, dịch vụ được cung cấp". Đây là định nghĩa sai vì định nghĩa này là của:
Chi phí sai hỏng bên ngoài
Chi phí thẩm định
Chi phí sai hỏng bên trong
Chi phí phòng ngừa
Về bản chất, các loại chi phí chất lượng đều giống nhau vì cùng phản ánh chi phí chất lượng của sản phẩm. Nhận định trên đúng hay sai? Nếu sai thì vì sao?
Sai vì mỗi loại chi phí phản ánh một khía cạnh khác nhau trong quản lý chất lượng sản phẩm
Sai vì phạm vi áp dụng của chúng khác nhau
Sai vì mỗi loại chi phí phản ánh một khía cạnh khác nhau trong quản lý chất lượng sản phẩm và phạm vi áp dụng của chúng khác nhau
Đúng
Một sản phẩm xe nôi có mùi dành cho trẻ em có chất lượng tốt nhưng được bán với mức giá cao, vậy sản phẩm này không có yếu tố nào sau đây?
Tính kinh tế
Tính kỹ thuật
Tính xã hội
Tính tương đối của chất lượng sản phẩm
Tìm hiểu nhu cầu về sản phẩm sữa dành cho trẻ em, công ty sữa Vinamilk nên thực hiện phương pháp nào sau đây?
Phương pháp chuyên viên
Phương pháp cảm quan
Phương pháp xã hội học
Phương pháp phòng thí nghiệm
Tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?
Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền
Ai chịu trách nhiệm về chất lượng
Quan niệm đúng về chất lượng
Chất lượng đo bằng SCP
Một tổ chức có hoạt động kiểm tra chặt chẽ sẽ đảm bảo:
Tất cả sản phẩm đều đạt chất lượng
Không có sản phẩm lỗi
Mọi khách hàng đều hài lòng
Tất cả đều sai
Muốn đảm bảo chất lượng với khách hàng, thì phải thỏa mãn khách hàng nội bộ:
Đúng
Sai
Nội dung "mọi tổ chức đều phụ thuộc vào khách hàng của mình và vì thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng ..." là nội dung của nguyên tắc:
Sự tham gia của mọi người
Vai trò của lãnh đạo
Cách tiếp cận theo quá trình
Hướng vào khách hàng
Khách hàng bên ngoài có thể là những đối tượng:
Người tiêu dùng, khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng, nhà cung cấp
Lãnh đạo, tổ trưởng tổ kỹ thuật
Lãnh đạo, nhân viên
Tất cả đều đúng
Quản trị chất lượng là một hệ thống các phương pháp, các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để điều hành nhằm nâng cao chất lượng ở tất cả mọi khâu hoạt động của tổ chức:
Đúng
Sai
5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là gì?
Công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ
Thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh
Môi trường sinh thái và an toàn
10 chỉ tiêu đã nêu trên
Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có mục tiêu gì?
Giá trị sử dụng cao
Đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế
Thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa
Thỏa mãn nhu cầu
Quản lý chất lượng là gì?
Bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng
Các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng
Đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất
Một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động
Đảm bảo chất lượng là gì?
Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia
Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn
Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng
Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng
Xác định câu đúng nhất:
QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng
QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến CLSP
Tất cả các phương án
Xác định câu đúng nhất:
Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng
Tất cả các phương án
Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:
Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm
Triển khai và thiết kế sản phẩm
Theo dõi chất lượng
Tổ chức hệ thống phòng ngừa
Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?
Kiểm soát chất lượng
Đảm bảo chất lượng
Hoạch định chất lượng
Chính sách chất lượng
Vòng tròn Deming các yếu tố sau:
PDA
PDCA
5M
PPM
Đo lường chất lượng là việc nhà quản trị sẽ thực hiện việc:
thiết lập những cách đo lường chất lượng thích hợp đối với từng khu vực hoạt động
xác định mức độ đo lường
phát hiện những sai sót về đo lường chất lượng
xác định mức độ đo lường và phát hiện những sai sót về đo lường chất lượng
Cách tiếp cận có hệ thống đối với quản lý được hiểu là:
quản lý hệ thống sản xuất
quản lý là quản lý các quá trình có liên quan đến nhau trong một hệ thống
quản lý hệ thống quản lý chất lượng đồng bộ
quản lý các bộ phận nhằm đạt các mục tiêu đề ra
Khách hàng là trên hết phải được hiểu là:
bộ phận lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp phải quán triệt tư tưởng này
mọi bộ phận của doanh nghiệp từ sản xuất đến nhà cung cấp phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu
mọi bộ phận sản xuất phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu
mọi bộ phận trong doanh nghiệp phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu
Nguyên tắc “Hướng vào khách hàng” được hiểu là:
đáp ứng các nhu cầu hiện tại của khách hàng
đáp ứng các nhu cầu tương lai của khách hàng
đáp ứng các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng
đáp ứng cao hơn sự mong đợi nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng
“Nghiên cứu thị trường” có thể là nội dung của nguyên tắc quản lý chất lượng nào?
Nguyên tắc “Quản lý chất lượng phải được định hướng bởi khách hàng”
Nguyên tắc “Coi trọng con người trong quản lý chất lượng”
Nguyên tắc “Quản lý chất lượng phải đồng bộ”
Nguyên tắc “Khách hàng là trên hết”
Chất lượng sản phẩm trước hết phụ thuộc vào trình độ, nhận thức và trách nhiệm của ai?
nhân viên dự báo thiết kế sản phẩm
ban lãnh đạo của doanh nghiệp
hội đồng thẩm định
nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm
Thuộc tính thụ cảm của sản phẩm là gì?
Giá bán
Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụng
Chi phí sản xuất ra sản phẩm
Cảm nhận khi sử dụng sản phẩm
Thuộc tính công dụng của sản phẩm là gì?
Mức độ an toàn khi sử dụng
Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đó
Mức độ ô nhiễm môi trường gây ra
Tất cả đều đúng
Qui tắc 3P có nghĩa là gì?
Hiệu năng
Giá cả thỏa mãn
Cung cấp đúng thời điểm
Tất cả đều đúng
Xác định câu đúng nhất về mẫu là gì?
Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện
Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu. Số phần của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu
Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện
Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu
Xác định câu đúng nhất về hàng hóa là gì?
Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền
Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền
Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền
Sản phẩm của công ty xe bus Hà Nội là sản phẩm gì?
Hữu hình
Vô hình
Dịch vụ
Sản phẩm tiêu dùng
Sự sang trọng và thoải mái khi sử dụng xe ô tô nhãn hiệu Meccedes thuộc nhóm thuộc tính nào?
Nhóm thuộc tính kinh tế kỹ thuật
Nhóm thuộc tính thụ cảm
Nhóm thuộc tính công dụng
Nhóm thuộc tính kỹ thuật
Chức năng quan trọng nhất của quản lý chất lượng là:
chức năng tổ chức
chức năng kiểm soát
chức năng hoạch định
chức năng kích thích
Mục tiêu quan trọng nhất của đảm bảo và cải tiến chất lượng là:
đáp ứng nhu cầu của nhà quản lý chất lượng
đáp ứng nhu cầu phát triển logic của sản xuất
đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng
đáp ứng hệ thống ISO
Các thuộc tính của mô hình Kano theo thứ tự là gì?
Thuộc tính cơ bản, thuộc tính kích thích, thuộc tính hiệu suất
Thuộc tính cơ bản, thuộc tính hấp dẫn, thuộc tính một chiều
Thuộc tính phải có, thuộc tính bất ngờ, thuộc tính mong đợi
Thuộc tính cơ bản, thuộc tính hiệu suất, thuộc tính kích thích
Câu nào sau đây không đúng:
Thuộc tính vượt mong đợi sẽ có hiệu quả tốt nhất trong lần đầu tiên, càng ngày nó sẽ càng trở nên bình thường hóa đi.
Nếu không có thuộc tính cơ bản thì nhiều thuộc tính kích thích cũng không có ích gì.
Thuộc tính hiệu suất là đáng quan tâm nhất, nhưng cần cân nhắc giữa tính năng và chi phí. Vì giá thành cũng là một thứ mong đợi mang tính quyết định cao.
Thuộc tính kích thích nếu không có sẽ làm giảm sự hài lòng của người tiêu dùng.
Nội dung nào sau đây thuộc nhóm tính năng mong đợi của mô hình Kano?
Tốc độ xử lý của máy tính, càng nhanh càng tốt
Độ bền của sản phẩm, sử dụng lâu dài
Thiết kế sản phẩm, đẹp mắt và sáng tạo
Giá thành sản phẩm, hợp lý và cạnh tranh
Dịch vụ có những đặc điểm nào sau đây?
Tính đồng thời, tính không ổn định; tính vô hình; tính mong manh
Tính đồng thời, không chia cắt; tính cơ bản; tính vô hình
Tính cơ bản; tính mong đợi; tính vượt mong đợi
Tính đồng thời, không chia cắt; tính không đồng nhất, không ổn định; tính vô hình; tính mong manh, không lưu giữ
Các thành phần cấu thành chất lượng dịch vụ, bao gồm:
Sự tin cậy; sự chuyên nghiệp; yếu tố hữu hình; sự cảm thông; sự phản hồi
Sự tin cậy; sự đảm bảo; yếu tố hữu hình; sự cảm thông; sự phản hồi
Sự tin tưởng; sự đảm bảo; yếu tố hữu hình; sự quan tâm; sự phản hồi
Sự tin cậy; sự đảm bảo; yếu tố hữu hình; sự cảm thông; sự nhanh chóng
Chọn câu đúng nhất:
Chất lượng dịch vụ có nằm khoảng cách
Khoảng cách thứ bốn là khoảng cách giữa thực tế cung ứng dịch vụ với những thông tin đối ngoại với khách hàng
Tất cả đều đúng
Khoảng cách thứ năm chịu sự tác động của bốn khoảng cách trước đó
Chọn câu đúng nhất: Khoảng cách chất lượng dịch vụ thứ năm là khoảng cách giữa tiếp nhận thực tế với mong đợi của khách hàng.
Khoảng cách chất lượng dịch vụ thứ năm là khoảng cách giữa tiếp nhận thực tế với mong đợi của khách hàng
Quản lý chất lượng dịch vụ là các hoạt động của tổ chức được phối hợp với nhau để định hướng và kiểm soát chất lượng dịch vụ
Các nguồn lực trong tổ chức bao gồm: nhân lực và vật lực
Tất cả đều đúng
Các quá trình chủ yếu của một hệ thống quản lý chất lượng dịch vụ là:
Nghiên cứu thiết kế, sản xuất, lưu thông và bán hàng
Nghiên cứu thị trường, sản xuất, kiểm tra, bán hàng
Nghiên cứu thị trường, thiết kế dịch vụ, cung ứng và điều hành dịch vụ
Nghiên cứu thị trường, sản xuất thử, sản xuất, bán hàng và các dịch vụ sau bán
Đo là hoạt động nhằm:
Xác định giá trị tuyệt đối của một chỉ tiêu chất lượng
Đo lường giá trị thực của chỉ tiêu chất lượng
Định ra một định lượng giá trị của một chỉ tiêu chất lượng
Tất cả các câu trên
Để nâng cao vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phải đầu tư chiều sâu:
Đổi mới công nghệ
Tổ chức lại quy trình
Đào tạo huấn luyện
Thuê chuyên gia nước ngoài
Để thực hiện nghịch biến chất lượng tăng, giá hạ chúng ta cần phải:
Giảm chi phí lao động
Giảm chi phí phòng ngừa
Giảm SCP
Giảm chi phí nguyên vật liệu
Chi phí ẩn - SCP là biểu thị:
Chi phí không phù hợp
Chi phí không nhìn thấy được
Chi phí cần cắt giảm
Tất cả các câu trên
Xác định câu đúng nhất:
Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học
Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên
Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường
Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ
Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của quản lý chất lượng sản phẩm?
Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất
Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng
Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP
Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao
Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn xuất phát
Giai đoạn bão hòa
Giai đoạn diệt vong
Sự hao mòn của máy móc thiết bị là:
biến đổi không ngẫu nhiên
biến đổi ngẫu nhiên
biến đổi bất thường
biến đổi do thời tiết
Xu hướng đảm bảo chất lượng bao gồm:
Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất
Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất, đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm
Đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm
Đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất
Trong các yếu tố công nghệ trong sản phẩm, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất?
Máy móc
Công nghệ
Con người
Thông tin
Bà Nga mua một xe ô tô du lịch 12 chỗ, chức năng của xe là chở khách, đây là:
thuộc tính công dụng của sản phẩm
thuộc tính kinh tế kỹ thuật của sản phẩm
thuộc tính thụ cảm
thuộc tính kỹ thuật của sản phẩm
Hai phương pháp nào sau đây được sử dụng cho đánh giá mức chất lượng?
Phương pháp vi phân, phương pháp phân hạng
Phương pháp hệ số chất lượng, phương pháp tổng hợp
Phương pháp phân hạng, phương pháp hệ số chất lượng
Phương pháp vi phân, phương pháp tổng hợp
Việc tốn chi phí cho thiết bị máy móc để thử nghiệm là một trong những tốn kém bắt buộc phải có của phương pháp đánh giá chất lượng nào sau đây?
Phương pháp xã hội học
Phương pháp phòng thí nghiệm
Phương pháp chuyên viên
Phương pháp phân tích
Mức chất lượng là một trong những chỉ số thể hiện mức độ như thế nào của sản phẩm so với những mong muốn về sản phẩm đó?
Chất lượng
Phù hợp chất lượng
Phù hợp
Đo lường chất lượng
Chi phí ẩn trong sản xuất có thể tính thông qua giá trị của hệ số nào sau đây?
Mức chất lượng sản phẩm
Hệ số hiệu suất sử dụng sản phẩm
Chất lượng toàn phần
Mức chất lượng sản phẩm và chất lượng toàn phần
Việc mời các chuyên viên, tiến hành cho điểm về chất lượng sản phẩm là hoạt động của phương pháp:
phân hạng
cảm quan
chỉ số chất lượng
chuyên viên
Một trong những khó khăn và tốn kém chi phí khi thực hiện phương pháp phòng thí nghiệm là:
bắt buộc phải thực hiện trong phòng thí nghiệm
thực hiện với các chỉ tiêu bắt buộc như xác định độ dài, công suất, hay thành phần hóa học...
đôi khi phải thực hiện phá hủy sản phẩm để thực hiện thử nghiệm
cho người thử nghiệm được những kết quả không thật chính xác
Điểm giống nhau giữa biểu đồ Pareto và biểu đồ nhân quả là:
có cùng hình dạng xương cá
cùng tìm hiểu nguyên nhân chính gây ra kết quả
có cùng hình dạng cột
không có cùng điểm giống nhau nào
Yếu tố cơ bản để đánh giá chất lượng của sản phẩm là gì?
giá bán sản phẩm
các công dụng của sản phẩm
thương hiệu của sản phẩm
khả năng thỏa mãn nhu cầu của sản phẩm
Vị thế cạnh tranh của một tổ chức thể hiện thông qua các chỉ tiêu như tỷ suất lợi nhuận doanh số, sự tăng về số lượng nhân viên.
Đúng
Sai
Để phản ánh một cách tương đối về chất lượng ta cần cứ vào:
Kph
Tc
Mq
N
Trình độ chất lượng Tc là một chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, làm cơ sở để thẩm định là:
Đúng
Sai
Không xác định
Không có câu nào đúng
Hệ số hiệu quả sử dụng sản phẩm được xác định thông qua:
Trình độ chất lượng sản phẩm
Chất lượng toàn phần
Chi phí sản xuất
Cả A và B
Cơ sở để xác định các thể quan trọng nhất để cải tiến chất lượng trong biểu đồ pareto:
Nguyên tắc 80:20 và điểm gãy
Nguyên tắc độ biến động của dữ liệu
Nguyên tắc số đông
Tất cả đều sai
Sản xuất tinh gọn là tên gọi của phương pháp quản lý:
6 sigma
Lean manufacturing
Benchmarking
Không có câu nào đúng
Sơ đồ nhân quả còn gọi là:
Sơ đồ ISHIKAWA
Sơ đồ 3M
Sơ đồ sản xuất
Sơ đồ 4M
Biểu đồ kiểm soát là:
biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, và 2 đường song song
biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, đường giới hạn trên, đường giới hạn dưới
biểu đồ được vẽ thể hiện ở 2 đường: Đường giới hạn trên và đường giới hạn dưới
biểu đồ được vẽ thể hiện ở 4 đường: 2 đường giới hạn trên và 2 đường giới hạn dưới
Số lượng mẫu ít nhất cần phải được thu thập và ghi chép cho biểu đồ kiểm soát là bao nhiêu?
20 mẫu
30 mẫu
35 mẫu
40 mẫu
Đâu không phải là tác dụng của kiểm soát quá trình bằng thống kê?
Xác định được vấn đề
Nhận biết các nguyên nhân
Loại bỏ các nguyên nhân
Không ngăn ngừa các sai lỗi
Số lượng số liệu ít nhất cần thu thập cho xây dựng biểu đồ cột là bao nhiêu?
Ít nhất là 50
Ít nhất là 40
Ít nhất là 30
Ít nhất là 35
Ký hiệu sử dụng cho điểm xuất phát hoặc điểm kết thúc là gì?
hình tròn
hình chữ nhật
hình thoi
hình trăng khuyết
Điểm nổi bật của biểu đồ tiến trình là gì?
biểu đồ hình ảnh
biểu đồ sử dụng những hình ảnh và những ký hiệu kỹ thuật
biểu đồ sử dụng những mã hiệu
biểu đồ sử dụng những bước phân tích cụ thể
Thiết bị được điều chỉnh không đúng gây ra trực trặc trong quá trình sản xuất là:
nguyên nhân bất thường gây ra sai sót trong sản xuất
nguyên nhân không thể tránh được trong sản xuất
nguyên nhân cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất
nguyên nhân bất thường và cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất
Một trong những ưu điểm của mẫu thu thập là:
kiểm tra lý do sản phẩm bị trả lại
lập bảng kê trung cầu ý kiến khách hàng
giúp dễ dàng thu thập dữ liệu bằng công cụ đơn giản như bút và giấy
giúp kiểm tra công việc cuối cùng
Câu nào mô tả đúng nhất về hình dạng của biểu đồ cột?
Biểu đồ để đo tần số xuất hiện một vấn đề nào đó
Biểu đồ có dạng hình gồm các cột được xếp cạnh nhau
Biểu đồ có dạng hình quá chuông
Biểu đồ có dạng hình tháp đôi
Đâu không phải là một trong các các công cụ thống kê cơ bản?
Mẫu thu thập
Biểu đồ tán xạ (phân tán)
KPI
Biểu đồ tiến trình
SPC là viết tắt của:
kiểm soát quá trình bằng thống kê
đánh giá quá trình bằng thống kê
đảm bảo chất lượng bằng thống kê
cải tiến chất lượng bằng thống kê
Người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi lựa chọn hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn công thức nào sau đây?
MUxPy = MUyPx
MUxX = MUyY
MUxPx > MUyPy
MUx = MUy
