wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chất lượng sản phẩm

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Xác định câu đúng nhất: Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên.

a)

Người tiêu dùng luôn có nhu cầu cấp bách và thường xuyên

b)

Tùy theo nhu cầu mà người tiêu dùng có thể xuất hiện nhu cầu trước mắt, cấp bách, thường xuyên hoặc thuận túy và cao siêu

c)

Người tiêu dùng luôn có nhu cầu trước mắt và thời vụ

d)

Người tiêu dùng luôn có nhu cầu thường xuyên và thuận túy

2.

Xác định câu đúng nhất: Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu.

a)

Chính phẩm được hiểu là sản phẩm trong miền nghiệm thu

b)

Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp chuẩn

c)

Chính phẩm được hiểu là sản phẩm không phù hợp hợp đồng

d)

Chính phẩm được hiểu là sản phẩm có chất lượng cao nhất

3.

Tổn thất lớn do chất lượng tồi gây ra là:

a)

Mất lòng tin của khách hàng

b)

Tai nạn lao động

c)

Tỷ lệ phế phẩm cao

d)

Chi phí kiểm tra lớn

4.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?

a)

trình độ nhân lực

b)

khả năng tài chính

c)

hội nhập

d)

thực trạng máy móc

5.

Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài?

a)

hiệu lực của cơ chế quản lý

b)

xu hướng xã hội

c)

nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tế

d)

trình độ quản lý của tổ chức

6.

Xác định câu đúng nhất: Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn.

a)

Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật hoàn chỉnh của sản phẩm

b)

Chất lượng sản phẩm là giá trị sử dụng và sự thỏa mãn nhu cầu

c)

Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất và đặc trưng của sản phẩm có khả năng thỏa mãn nhu cầu định trước và tiềm ẩn

d)

Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất cơ lý hóa

7.

Xác định câu đúng nhất:

a)

Chất lượng sản phẩm là sự thỏa mãn đối với tiêu dùng

b)

Chất lượng sản phẩm bao gồm cả tính chất và đặc trưng thỏa mãn nhu cầu

c)

Chất lượng sản phẩm là tập hợp tính chất, đặc trưng sản phẩm

d)

Chất lượng sản phẩm là trình độ kỹ thuật sản phẩm để thỏa mãn tiêu dùng

8.

Thực chất nội dung cạnh tranh là gì?

a)

Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá, trình độ kỹ thuật và chất lượng

b)

Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá

c)

Thực chất nội dung cạnh tranh là về chất lượng sản phẩm vì nó hàm chứa những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sản phẩm

d)

Thực chất nội dung cạnh tranh là về giá và trình độ kỹ thuật

9.

Trình độ kỹ thuật sản phẩm được hiểu là gì?

a)

Trình độ kỹ thuật sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng cao nhất

b)

Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ hiện đại của sản phẩm đó

c)

Trình độ kỹ thuật sản phẩm là mức độ tinh vi hiện đại của sản phẩm đó

d)

Trình độ kỹ thuật được hiểu là đặc tính tương đối của chất lượng sản phẩm dựa trên sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng đặc trưng cho sự hoàn thiện kỹ thuật của sản phẩm được đánh giá với các giá trị cơ sở tương ứng của mẫu hoặc chuẩn. Khi nói đến trình độ kỹ thuật của sản phẩm là đề cập đến công dụng chính của sản phẩm đó

10.

Phân hệ đề xuất và thiết kế sản phẩm mới là phân hệ nào?

a)

Trước sản xuất

b)

Sau sản xuất

c)

Phân hệ sản xuất hàng loạt

d)

Trong sản xuất

11.

Phân hệ lưu thông phân phối và sử dụng là phân hệ nào?

a)

Sau sản xuất

b)

Trước sản xuất

c)

Phân hệ thiết kế sản phẩm mới

d)

Trong sản xuất

12.

Phân hệ sản xuất hàng loạt là phân hệ nào?

a)

Trong sản xuất

b)

Sau sản xuất

c)

Trước sản xuất

d)

Phân hệ lưu thông

13.

"Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng sản phẩm". Nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?

a)

Sai vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo

b)

Đúng vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả các sản phẩm

c)

Sai vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất

d)

Đúng vì giảm được sai sót trong sản xuất sản phẩm

14.

Nguyên tắc "Quá trình kế tiếp chính là khách hàng của quá trình trước" được hiểu là trách nhiệm đảm bảo chất lượng được thực hiện nghiêm túc theo yêu cầu của khách hàng từ:

a)

Khâu đầu đến khâu cuối trong sản xuất sản phẩm

b)

Khâu đầu đến khâu cuối trong quá trình sản xuất cho đến vận chuyển sản phẩm đến tay khách hàng

c)

Khâu đầu đến khâu cuối cùng của sản phẩm, từ sản xuất cho đến bảo dưỡng, sửa chữa, tiêu hủy sản phẩm

d)

Khâu sản xuất đến khâu sửa chữa sản phẩm

15.

Tổn thất do phải dự trữ quá nhiều nguyên liệu để đề phòng thiếu hụt do sản phẩm hỏng là:

a)

Chi phí sai hỏng nội bộ

b)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

c)

Chi phí tồn kho

d)

Chi phí tổn thất

16.

Chi phí cho việc xây dựng, vận hành và phát triển hệ thống quản lý chất lượng của doanh nghiệp là:

a)

Chi phí sai hỏng

b)

Chi phí thẩm định

c)

Chi phí phòng ngừa

d)

Chi phí vận hành

17.

Chi phí dành cho việc bảo hành sửa chữa miễn phí của hãng Samsung thuộc:

a)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

b)

Chi phí thẩm định

c)

Chi phí sai hỏng bên trong

d)

Chi phí phòng ngừa

18.

"Chi phí sai hỏng bên trong là những khoản chi phí gắn liền với việc kiểm tra, nghiệm thu các sản phẩm, dịch vụ được cung cấp". Đây là định nghĩa sai vì định nghĩa này là của:

a)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

b)

Chi phí thẩm định

c)

Chi phí sai hỏng bên trong

d)

Chi phí phòng ngừa

19.

Về bản chất, các loại chi phí chất lượng đều giống nhau vì cùng phản ánh chi phí chất lượng của sản phẩm. Nhận định trên đúng hay sai? Nếu sai thì vì sao?

a)

Sai vì mỗi loại chi phí phản ánh một khía cạnh khác nhau trong quản lý chất lượng sản phẩm

b)

Sai vì phạm vi áp dụng của chúng khác nhau

c)

Sai vì mỗi loại chi phí phản ánh một khía cạnh khác nhau trong quản lý chất lượng sản phẩm và phạm vi áp dụng của chúng khác nhau

d)

Đúng

20.

Một sản phẩm xe nôi có mùi dành cho trẻ em có chất lượng tốt nhưng được bán với mức giá cao, vậy sản phẩm này không có yếu tố nào sau đây?

a)

Tính kinh tế

b)

Tính kỹ thuật

c)

Tính xã hội

d)

Tính tương đối của chất lượng sản phẩm

21.

Tìm hiểu nhu cầu về sản phẩm sữa dành cho trẻ em, công ty sữa Vinamilk nên thực hiện phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chuyên viên

b)

Phương pháp cảm quan

c)

Phương pháp xã hội học

d)

Phương pháp phòng thí nghiệm

22.

Tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?

a)

Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền

b)

Ai chịu trách nhiệm về chất lượng

c)

Quan niệm đúng về chất lượng

d)

Chất lượng đo bằng SCP

23.

Một tổ chức có hoạt động kiểm tra chặt chẽ sẽ đảm bảo:

a)

Tất cả sản phẩm đều đạt chất lượng

b)

Không có sản phẩm lỗi

c)

Mọi khách hàng đều hài lòng

d)

Tất cả đều sai

24.

Muốn đảm bảo chất lượng với khách hàng, thì phải thỏa mãn khách hàng nội bộ:

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nội dung "mọi tổ chức đều phụ thuộc vào khách hàng của mình và vì thế cần hiểu các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng ..." là nội dung của nguyên tắc:

a)

Sự tham gia của mọi người

b)

Vai trò của lãnh đạo

c)

Cách tiếp cận theo quá trình

d)

Hướng vào khách hàng

26.

Khách hàng bên ngoài có thể là những đối tượng:

a)

Người tiêu dùng, khách hàng hiện tại, khách hàng tiềm năng, nhà cung cấp

b)

Lãnh đạo, tổ trưởng tổ kỹ thuật

c)

Lãnh đạo, nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

27.

Quản trị chất lượng là một hệ thống các phương pháp, các hoạt động tác nghiệp được sử dụng để điều hành nhằm nâng cao chất lượng ở tất cả mọi khâu hoạt động của tổ chức:

a)

Đúng

b)

Sai

28.

5 chỉ tiêu phản ánh CLSP là gì?

a)

Công dụng, tin cậy, công thái học, thẩm mỹ, tính công nghệ

b)

Thống nhất hóa, tính dễ vận chuyển, sáng chế phát minh

c)

Môi trường sinh thái và an toàn

d)

10 chỉ tiêu đã nêu trên

29.

Người tiêu dùng mua sắm hàng hóa dịch vụ nào đó phải có mục tiêu gì?

a)

Giá trị sử dụng cao

b)

Đắn đo, lựa chọn hàng hóa thay thế

c)

Thỏa mãn lợi ích tiêu dùng tối đa

d)

Thỏa mãn nhu cầu

30.

Quản lý chất lượng là gì?

a)

Bảo đảm và duy trì mức chất lượng chủ yếu của sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dùng

b)

Các hoạt động có chức năng quản lý chung nhằm đề ra các chính sách, mục tiêu và trách nhiệm thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng trong khuôn khổ của hệ thống chất lượng

c)

Đảm bảo tuân thủ chất lượng quốc tế sản phẩm và thực hiện nó trong sản xuất

d)

Một phương tiện có tính hệ thống đảm bảo việc tôn trọng tổng thể tất cả các thành phần của một kế hoạch hành động

31.

Đảm bảo chất lượng là gì?

a)

Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những dự kiến và định hướng về chất lượng và quản lý chất lượng của đơn vị hoặc quốc gia

b)

Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động xây dựng định hướng cải tiến chất lượng đưa ra chiến lược cải tiến chất lượng trong từng giai đoạn

c)

Đảm bảo chất lượng được hiểu là mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống trong một hệ thống chất lượng, nhằm đem lại lòng tin là thực thể thỏa mãn các yêu cầu đối với chất lượng

d)

Đảm bảo chất lượng là toàn bộ những hoạt động nhằm thiết lập các mục tiêu (chỉ tiêu chất lượng) và yêu cầu đối với chất lượng cũng như để thực hiện các yếu tố hệ thống chất lượng

32.

Xác định câu đúng nhất:

a)

QLCL bao gồm các biện pháp hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng

b)

QLCL bao gồm các hoạt động đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng

c)

Quản lý chất lượng (QLCL) có chức năng đề ra chính sách, mục tiêu, trách nhiệm liên quan đến CLSP

d)

Tất cả các phương án

33.

Xác định câu đúng nhất:

a)

Kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

b)

Chính sách chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

c)

Hoạch định chất lượng là yếu tố cấu trúc hạ tầng quản lý chất lượng

d)

Tất cả các phương án

34.

Bước đầu tiên trong các bước quản lý chất lượng sản phẩm là:

a)

Xây dựng chương trình quản lý chất lượng và kế hoạch hóa nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Triển khai và thiết kế sản phẩm

c)

Theo dõi chất lượng

d)

Tổ chức hệ thống phòng ngừa

35.

Hoạt động PDCA là nội dung của yếu tố cấu trúc hạ tầng của quản lý chất lượng nào sau đây?

a)

Kiểm soát chất lượng

b)

Đảm bảo chất lượng

c)

Hoạch định chất lượng

d)

Chính sách chất lượng

36.

Vòng tròn Deming các yếu tố sau:

a)

PDA

b)

PDCA

c)

5M

d)

PPM

37.

Đo lường chất lượng là việc nhà quản trị sẽ thực hiện việc:

a)

thiết lập những cách đo lường chất lượng thích hợp đối với từng khu vực hoạt động

b)

xác định mức độ đo lường

c)

phát hiện những sai sót về đo lường chất lượng

d)

xác định mức độ đo lường và phát hiện những sai sót về đo lường chất lượng

38.

Cách tiếp cận có hệ thống đối với quản lý được hiểu là:

a)

quản lý hệ thống sản xuất

b)

quản lý là quản lý các quá trình có liên quan đến nhau trong một hệ thống

c)

quản lý hệ thống quản lý chất lượng đồng bộ

d)

quản lý các bộ phận nhằm đạt các mục tiêu đề ra

39.

Khách hàng là trên hết phải được hiểu là:

a)

bộ phận lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp phải quán triệt tư tưởng này

b)

mọi bộ phận của doanh nghiệp từ sản xuất đến nhà cung cấp phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu

c)

mọi bộ phận sản xuất phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu

d)

mọi bộ phận trong doanh nghiệp phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu

40.

Nguyên tắc “Hướng vào khách hàng” được hiểu là:

a)

đáp ứng các nhu cầu hiện tại của khách hàng

b)

đáp ứng các nhu cầu tương lai của khách hàng

c)

đáp ứng các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng

d)

đáp ứng cao hơn sự mong đợi nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng

41.

“Nghiên cứu thị trường” có thể là nội dung của nguyên tắc quản lý chất lượng nào?

a)

Nguyên tắc “Quản lý chất lượng phải được định hướng bởi khách hàng”

b)

Nguyên tắc “Coi trọng con người trong quản lý chất lượng”

c)

Nguyên tắc “Quản lý chất lượng phải đồng bộ”

d)

Nguyên tắc “Khách hàng là trên hết”

42.

Chất lượng sản phẩm trước hết phụ thuộc vào trình độ, nhận thức và trách nhiệm của ai?

a)

nhân viên dự báo thiết kế sản phẩm

b)

ban lãnh đạo của doanh nghiệp

c)

hội đồng thẩm định

d)

nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm

43.

Thuộc tính thụ cảm của sản phẩm là gì?

a)

Giá bán

b)

Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụng

c)

Chi phí sản xuất ra sản phẩm

d)

Cảm nhận khi sử dụng sản phẩm

44.

Thuộc tính công dụng của sản phẩm là gì?

a)

Mức độ an toàn khi sử dụng

b)

Khả năng thỏa mãn một loại nhu cầu nào đó

c)

Mức độ ô nhiễm môi trường gây ra

d)

Tất cả đều đúng

45.

Qui tắc 3P có nghĩa là gì?

a)

Hiệu năng

b)

Giá cả thỏa mãn

c)

Cung cấp đúng thời điểm

d)

Tất cả đều đúng

46.

Xác định câu đúng nhất về mẫu là gì?

a)

Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện

b)

Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu. Số phần của tổng thể được quyết định trên cơ sở kiểm tra mẫu

c)

Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra để kiểm tra đại diện

d)

Mẫu là số lượng hữu hạn các cá thể được rút ra từ tổng thể để kiểm tra đại diện. Số lượng rút ra gọi là Cỡ mẫu

47.

Xác định câu đúng nhất về hàng hóa là gì?

a)

Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được tính ra tiền

b)

Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền

c)

Hàng hóa là sản phẩm được lưu thông và giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng giá cả. Giá cả hàng hóa là biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

d)

Hàng hóa là sản phẩm được mua bán trao đổi và quy ra tiền

48.

Sản phẩm của công ty xe bus Hà Nội là sản phẩm gì?

a)

Hữu hình

b)

Vô hình

c)

Dịch vụ

d)

Sản phẩm tiêu dùng

49.

Sự sang trọng và thoải mái khi sử dụng xe ô tô nhãn hiệu Meccedes thuộc nhóm thuộc tính nào?

a)

Nhóm thuộc tính kinh tế kỹ thuật

b)

Nhóm thuộc tính thụ cảm

c)

Nhóm thuộc tính công dụng

d)

Nhóm thuộc tính kỹ thuật

50.

Chức năng quan trọng nhất của quản lý chất lượng là:

a)

chức năng tổ chức

b)

chức năng kiểm soát

c)

chức năng hoạch định

d)

chức năng kích thích

51.

Mục tiêu quan trọng nhất của đảm bảo và cải tiến chất lượng là:

a)

đáp ứng nhu cầu của nhà quản lý chất lượng

b)

đáp ứng nhu cầu phát triển logic của sản xuất

c)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng

d)

đáp ứng hệ thống ISO

52.

Các thuộc tính của mô hình Kano theo thứ tự là gì?

a)

Thuộc tính cơ bản, thuộc tính kích thích, thuộc tính hiệu suất

b)

Thuộc tính cơ bản, thuộc tính hấp dẫn, thuộc tính một chiều

c)

Thuộc tính phải có, thuộc tính bất ngờ, thuộc tính mong đợi

d)

Thuộc tính cơ bản, thuộc tính hiệu suất, thuộc tính kích thích

53.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Thuộc tính vượt mong đợi sẽ có hiệu quả tốt nhất trong lần đầu tiên, càng ngày nó sẽ càng trở nên bình thường hóa đi.

b)

Nếu không có thuộc tính cơ bản thì nhiều thuộc tính kích thích cũng không có ích gì.

c)

Thuộc tính hiệu suất là đáng quan tâm nhất, nhưng cần cân nhắc giữa tính năng và chi phí. Vì giá thành cũng là một thứ mong đợi mang tính quyết định cao.

d)

Thuộc tính kích thích nếu không có sẽ làm giảm sự hài lòng của người tiêu dùng.

54.

Nội dung nào sau đây thuộc nhóm tính năng mong đợi của mô hình Kano?

a)

Tốc độ xử lý của máy tính, càng nhanh càng tốt

b)

Độ bền của sản phẩm, sử dụng lâu dài

c)

Thiết kế sản phẩm, đẹp mắt và sáng tạo

d)

Giá thành sản phẩm, hợp lý và cạnh tranh

55.

Dịch vụ có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Tính đồng thời, tính không ổn định; tính vô hình; tính mong manh

b)

Tính đồng thời, không chia cắt; tính cơ bản; tính vô hình

c)

Tính cơ bản; tính mong đợi; tính vượt mong đợi

d)

Tính đồng thời, không chia cắt; tính không đồng nhất, không ổn định; tính vô hình; tính mong manh, không lưu giữ

56.

Các thành phần cấu thành chất lượng dịch vụ, bao gồm:

a)

Sự tin cậy; sự chuyên nghiệp; yếu tố hữu hình; sự cảm thông; sự phản hồi

b)

Sự tin cậy; sự đảm bảo; yếu tố hữu hình; sự cảm thông; sự phản hồi

c)

Sự tin tưởng; sự đảm bảo; yếu tố hữu hình; sự quan tâm; sự phản hồi

d)

Sự tin cậy; sự đảm bảo; yếu tố hữu hình; sự cảm thông; sự nhanh chóng

57.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Chất lượng dịch vụ có nằm khoảng cách

b)

Khoảng cách thứ bốn là khoảng cách giữa thực tế cung ứng dịch vụ với những thông tin đối ngoại với khách hàng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Khoảng cách thứ năm chịu sự tác động của bốn khoảng cách trước đó

58.

Chọn câu đúng nhất: Khoảng cách chất lượng dịch vụ thứ năm là khoảng cách giữa tiếp nhận thực tế với mong đợi của khách hàng.

a)

Khoảng cách chất lượng dịch vụ thứ năm là khoảng cách giữa tiếp nhận thực tế với mong đợi của khách hàng

b)

Quản lý chất lượng dịch vụ là các hoạt động của tổ chức được phối hợp với nhau để định hướng và kiểm soát chất lượng dịch vụ

c)

Các nguồn lực trong tổ chức bao gồm: nhân lực và vật lực

d)

Tất cả đều đúng

59.

Các quá trình chủ yếu của một hệ thống quản lý chất lượng dịch vụ là:

a)

Nghiên cứu thiết kế, sản xuất, lưu thông và bán hàng

b)

Nghiên cứu thị trường, sản xuất, kiểm tra, bán hàng

c)

Nghiên cứu thị trường, thiết kế dịch vụ, cung ứng và điều hành dịch vụ

d)

Nghiên cứu thị trường, sản xuất thử, sản xuất, bán hàng và các dịch vụ sau bán

60.

Đo là hoạt động nhằm:

a)

Xác định giá trị tuyệt đối của một chỉ tiêu chất lượng

b)

Đo lường giá trị thực của chỉ tiêu chất lượng

c)

Định ra một định lượng giá trị của một chỉ tiêu chất lượng

d)

Tất cả các câu trên

61.

Để nâng cao vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phải đầu tư chiều sâu:

a)

Đổi mới công nghệ

b)

Tổ chức lại quy trình

c)

Đào tạo huấn luyện

d)

Thuê chuyên gia nước ngoài

62.

Để thực hiện nghịch biến chất lượng tăng, giá hạ chúng ta cần phải:

a)

Giảm chi phí lao động

b)

Giảm chi phí phòng ngừa

c)

Giảm SCP

d)

Giảm chi phí nguyên vật liệu

63.

Chi phí ẩn - SCP là biểu thị:

a)

Chi phí không phù hợp

b)

Chi phí không nhìn thấy được

c)

Chi phí cần cắt giảm

d)

Tất cả các câu trên

64.

Xác định câu đúng nhất:

a)

Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra bằng: thí nghiệm, điều tra xã hội, phá hủy, công cụ toán học

b)

Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm tất cả các phương án nêu trên

c)

Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm kiểm tra: dự phòng, quan sát, dùng thử, đo lường

d)

Các phương án kiểm tra CLSP bao gồm: theo mẫu, xác suất thống kê, phương pháp chuyên gia, theo biểu đồ

65.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của quản lý chất lượng sản phẩm?

a)

Quản lý chất lượng hướng vào người sản xuất

b)

Quản lý chất lượng hướng vào người tiêu dùng

c)

Thay đổi tư duy quản lý MBO → MBP

d)

Chất lượng sản phẩm càng tốt, lợi nhuận càng cao

66.

Trong các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn cần liên tục cải tiến chất lượng sản phẩm là:

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn xuất phát

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn diệt vong

67.

Sự hao mòn của máy móc thiết bị là:

a)

biến đổi không ngẫu nhiên

b)

biến đổi ngẫu nhiên

c)

biến đổi bất thường

d)

biến đổi do thời tiết

68.

Xu hướng đảm bảo chất lượng bao gồm:

a)

Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất

b)

Đảm bảo chất lượng dựa trên sự kiểm tra, dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất, đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Đảm bảo chất lượng trong suốt chu kỳ sống của sản phẩm

d)

Đảm bảo chất lượng dựa trên sự quản trị quá trình sản xuất

69.

Trong các yếu tố công nghệ trong sản phẩm, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

Máy móc

b)

Công nghệ

c)

Con người

d)

Thông tin

70.

Bà Nga mua một xe ô tô du lịch 12 chỗ, chức năng của xe là chở khách, đây là:

a)

thuộc tính công dụng của sản phẩm

b)

thuộc tính kinh tế kỹ thuật của sản phẩm

c)

thuộc tính thụ cảm

d)

thuộc tính kỹ thuật của sản phẩm

71.

Hai phương pháp nào sau đây được sử dụng cho đánh giá mức chất lượng?

a)

Phương pháp vi phân, phương pháp phân hạng

b)

Phương pháp hệ số chất lượng, phương pháp tổng hợp

c)

Phương pháp phân hạng, phương pháp hệ số chất lượng

d)

Phương pháp vi phân, phương pháp tổng hợp

72.

Việc tốn chi phí cho thiết bị máy móc để thử nghiệm là một trong những tốn kém bắt buộc phải có của phương pháp đánh giá chất lượng nào sau đây?

a)

Phương pháp xã hội học

b)

Phương pháp phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp chuyên viên

d)

Phương pháp phân tích

73.

Mức chất lượng là một trong những chỉ số thể hiện mức độ như thế nào của sản phẩm so với những mong muốn về sản phẩm đó?

a)

Chất lượng

b)

Phù hợp chất lượng

c)

Phù hợp

d)

Đo lường chất lượng

74.

Chi phí ẩn trong sản xuất có thể tính thông qua giá trị của hệ số nào sau đây?

a)

Mức chất lượng sản phẩm

b)

Hệ số hiệu suất sử dụng sản phẩm

c)

Chất lượng toàn phần

d)

Mức chất lượng sản phẩm và chất lượng toàn phần

75.

Việc mời các chuyên viên, tiến hành cho điểm về chất lượng sản phẩm là hoạt động của phương pháp:

a)

phân hạng

b)

cảm quan

c)

chỉ số chất lượng

d)

chuyên viên

76.

Một trong những khó khăn và tốn kém chi phí khi thực hiện phương pháp phòng thí nghiệm là:

a)

bắt buộc phải thực hiện trong phòng thí nghiệm

b)

thực hiện với các chỉ tiêu bắt buộc như xác định độ dài, công suất, hay thành phần hóa học...

c)

đôi khi phải thực hiện phá hủy sản phẩm để thực hiện thử nghiệm

d)

cho người thử nghiệm được những kết quả không thật chính xác

77.

Điểm giống nhau giữa biểu đồ Pareto và biểu đồ nhân quả là:

a)

có cùng hình dạng xương cá

b)

cùng tìm hiểu nguyên nhân chính gây ra kết quả

c)

có cùng hình dạng cột

d)

không có cùng điểm giống nhau nào

78.

Yếu tố cơ bản để đánh giá chất lượng của sản phẩm là gì?

a)

giá bán sản phẩm

b)

các công dụng của sản phẩm

c)

thương hiệu của sản phẩm

d)

khả năng thỏa mãn nhu cầu của sản phẩm

79.

Vị thế cạnh tranh của một tổ chức thể hiện thông qua các chỉ tiêu như tỷ suất lợi nhuận doanh số, sự tăng về số lượng nhân viên.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Để phản ánh một cách tương đối về chất lượng ta cần cứ vào:

a)

Kph

b)

Tc

c)

Mq

d)

N

81.

Trình độ chất lượng Tc là một chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, làm cơ sở để thẩm định là:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có câu nào đúng

82.

Hệ số hiệu quả sử dụng sản phẩm được xác định thông qua:

a)

Trình độ chất lượng sản phẩm

b)

Chất lượng toàn phần

c)

Chi phí sản xuất

d)

Cả A và B

83.

Cơ sở để xác định các thể quan trọng nhất để cải tiến chất lượng trong biểu đồ pareto:

a)

Nguyên tắc 80:20 và điểm gãy

b)

Nguyên tắc độ biến động của dữ liệu

c)

Nguyên tắc số đông

d)

Tất cả đều sai

84.

Sản xuất tinh gọn là tên gọi của phương pháp quản lý:

a)

6 sigma

b)

Lean manufacturing

c)

Benchmarking

d)

Không có câu nào đúng

85.

Sơ đồ nhân quả còn gọi là:

a)

Sơ đồ ISHIKAWA

b)

Sơ đồ 3M

c)

Sơ đồ sản xuất

d)

Sơ đồ 4M

86.

Biểu đồ kiểm soát là:

a)

biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, và 2 đường song song

b)

biểu đồ được vẽ thể hiện 3 đường chính: Đường tâm, đường giới hạn trên, đường giới hạn dưới

c)

biểu đồ được vẽ thể hiện ở 2 đường: Đường giới hạn trên và đường giới hạn dưới

d)

biểu đồ được vẽ thể hiện ở 4 đường: 2 đường giới hạn trên và 2 đường giới hạn dưới

87.

Số lượng mẫu ít nhất cần phải được thu thập và ghi chép cho biểu đồ kiểm soát là bao nhiêu?

a)

20 mẫu

b)

30 mẫu

c)

35 mẫu

d)

40 mẫu

88.

Đâu không phải là tác dụng của kiểm soát quá trình bằng thống kê?

a)

Xác định được vấn đề

b)

Nhận biết các nguyên nhân

c)

Loại bỏ các nguyên nhân

d)

Không ngăn ngừa các sai lỗi

89.

Số lượng số liệu ít nhất cần thu thập cho xây dựng biểu đồ cột là bao nhiêu?

a)

Ít nhất là 50

b)

Ít nhất là 40

c)

Ít nhất là 30

d)

Ít nhất là 35

90.

Ký hiệu sử dụng cho điểm xuất phát hoặc điểm kết thúc là gì?

a)

hình tròn

b)

hình chữ nhật

c)

hình thoi

d)

hình trăng khuyết

91.

Điểm nổi bật của biểu đồ tiến trình là gì?

a)

biểu đồ hình ảnh

b)

biểu đồ sử dụng những hình ảnh và những ký hiệu kỹ thuật

c)

biểu đồ sử dụng những mã hiệu

d)

biểu đồ sử dụng những bước phân tích cụ thể

92.

Thiết bị được điều chỉnh không đúng gây ra trực trặc trong quá trình sản xuất là:

a)

nguyên nhân bất thường gây ra sai sót trong sản xuất

b)

nguyên nhân không thể tránh được trong sản xuất

c)

nguyên nhân cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất

d)

nguyên nhân bất thường và cần phải được ngăn ngừa trong sản xuất

93.

Một trong những ưu điểm của mẫu thu thập là:

a)

kiểm tra lý do sản phẩm bị trả lại

b)

lập bảng kê trung cầu ý kiến khách hàng

c)

giúp dễ dàng thu thập dữ liệu bằng công cụ đơn giản như bút và giấy

d)

giúp kiểm tra công việc cuối cùng

94.

Câu nào mô tả đúng nhất về hình dạng của biểu đồ cột?

a)

Biểu đồ để đo tần số xuất hiện một vấn đề nào đó

b)

Biểu đồ có dạng hình gồm các cột được xếp cạnh nhau

c)

Biểu đồ có dạng hình quá chuông

d)

Biểu đồ có dạng hình tháp đôi

95.

Đâu không phải là một trong các các công cụ thống kê cơ bản?

a)

Mẫu thu thập

b)

Biểu đồ tán xạ (phân tán)

c)

KPI

d)

Biểu đồ tiến trình

96.

SPC là viết tắt của:

a)

kiểm soát quá trình bằng thống kê

b)

đánh giá quá trình bằng thống kê

c)

đảm bảo chất lượng bằng thống kê

d)

cải tiến chất lượng bằng thống kê

97.

Người tiêu dùng tối đa hóa lợi ích khi lựa chọn hàng hóa và dịch vụ thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

MUxPy = MUyPx

b)

MUxX = MUyY

c)

MUxPx > MUyPy

d)

MUx = MUy