Font size
S
M
L
XL
WorksheetsN3 từ vựng mimikara 601-650
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
一杯-いっぱい
a)
Đầy
b)
Hơn nữa, thêm nữa
2.
ぎりぎり-
a)
Gần, sát nút
b)
Đầy
3.
ぴったり-
a)
Vừa vặn, vừa khít
b)
Gần, sát nút
4.
たいてい-
a)
Thông thương, phần đa
b)
Vừa vặn, vừa khít
5.
同時に-どうじに
a)
Đồng thời, cùng 1 lúc
b)
Thông thương, phần đa
6.
前もって-まえもって
a)
Trước
b)
Đồng thời, cùng 1 lúc
7.
すぐに-
a)
Ngay lập tức
b)
Trước
8.
もうすぐ-
a)
Sắp, sắp tới
b)
Ngay lập tức
9.
突然-とつぜん
a)
Đột nhiên
b)
Sắp, sắp tới
10.
あっという間に-あっというまに
a)
Loáng một cái, trong chớp mắt
b)
Đột nhiên
11.
いつの間にか-いつのまにか
a)
Từ lúc nào không biết
b)
Loáng một cái, trong chớp mắt
12.
しばらく-
a)
Chốc lát, đã lâu ko gặp
b)
Từ lúc nào không biết
13.
ずっと-
a)
Suốt, rõ ràng, hơn nhiều
b)
Chốc lát, đã lâu ko gặp
14.
相変わらず-あいかわらず
a)
Như mọi khi
b)
Suốt, rõ ràng, hơn nhiều
15.
次々に-つぎつぎに
a)
Lần lượt, tiếp theo
b)
Như mọi khi
16.
どんどん-
a)
Nhanh chóng, dồn dập
b)
Lần lượt, tiếp theo
17.
ますます-
a)
Càng ngày càng
b)
Nhanh chóng, dồn dập
18.
やっと-
a)
Cuối cùng
b)
Càng ngày càng
19.
とうとう-
a)
Cuối cùng thì
b)
Cuối cùng
20.
ついに-
a)
Cuối cùng, sau tất cả
b)
Cuối cùng thì
21.
もちろん-
a)
Tất nhiên, đương nhiên
b)
Cuối cùng, sau tất cả
22.
やはり-
a)
Như dự tính, như tính toán, vẫn,cùng
b)
Tất nhiên, đương nhiên
23.
きっと-
a)
Nhất định là, chắc chắn là
b)
Như dự tính, như tính toán, vẫn,cùng
24.
ぜひ-
a)
Bằng mọi giá, nhất định
b)
Nhất định là, chắc chắn là
25.
なるべく-
a)
Cố gắng, nếu có thể
b)
Bằng mọi giá, nhất định
26.
案外-あんがい
a)
Không ngờ đến
b)
Cố gắng, nếu có thể
27.
もしかして・もしかしたら・
もしかすると-
a)
Có lẽ, nếu không nhầm thì
b)
Không ngờ đến
28.
まさか-
a)
Không lẽ nào, không thể nào
b)
Có lẽ, nếu không nhầm thì
29.
うっかり-
a)
Ngơ ngác, lơ đãng, không để ý
b)
Không lẽ nào, không thể nào
30.
つい-
a)
Vô ý, lỡ
b)
Ngơ ngác, lơ đãng, không để ý
31.
思わず-おもわず
a)
Theo bản năng, không nghĩ gì
b)
Vô ý, lỡ
32.
ほっと-
a)
Thở phào, nhẹ nhõm
b)
Theo bản năng, không nghĩ gì
33.
いらいら-
a)
Nóng lòng
b)
Thở phào, nhẹ nhõm
34.
のんびり-
a)
Thong thả, từ từ
b)
Nóng lòng
35.
実は-じつは
a)
Thực ra thì, thực tế thì
b)
Thong thả, từ từ
36.
読書-どくしょ
a)
Đọc sách
b)
Thực ra thì, thực tế thì
37.
演奏-えんそう
a)
Biểu diễn
b)
Đọc sách
38.
芸術-げいじゅつ
a)
Nghệ thuật
b)
Biểu diễn
39.
検査-けんさ
a)
Kiểm tra
b)
Nghệ thuật
40.
血液-けつえき
a)
Máu
b)
Kiểm tra
41.
治療-ちりょう
a)
Trị liệu
b)
Máu
42.
症状-しょうじょう
a)
Triệu chứng
b)
Trị liệu
43.
予防-よぼう
a)
Dự phòng
b)
Triệu chứng
44.
栄養-えいよう
a)
Dinh dưỡng
b)
Dự phòng
45.
手術-しゅじゅつ
a)
Phẫu thuật
b)
Dinh dưỡng
46.
死亡-しぼう
a)
Tử vong, chết
b)
Phẫu thuật
47.
命-いのち
a)
Sinh mạng
b)
Tử vong, chết
48.
一生-いっしょう
a)
Cuộc đời, Suốt đời
b)
Sinh mạng
49.
誤解-ごかい
a)
Hiểu nhầm
b)
Cuộc đời, Suốt đời
50.
後悔-こうかい
a)
Hối hận
b)
Hiểu nhầm
51.
Toàn bộ, Đầy
a)
一杯-いっぱい
b)
後悔-こうかい
52.
Gần, sát nút
a)
ぎりぎり-
b)
一杯-いっぱい
53.
Vừa vặn, vừa khít
a)
ぴったり-
b)
ぎりぎり-
54.
Thông thương, phần đa
a)
たいてい-
b)
ぴったり-
55.
Đồng thời, cùng 1 lúc
a)
同時に-どうじに
b)
たいてい-
56.
Trước
a)
前もって-まえもって
b)
同時に-どうじに
57.
Ngay lập tức
a)
すぐに-
b)
前もって-まえもって
58.
Sắp, sắp tới
a)
もうすぐ-
b)
すぐに-
59.
Đột nhiên
a)
突然-とつぜん
b)
もうすぐ-
60.
Loáng một cái, trong chớp mắt
a)
あっという間に-あっというまに
b)
突然-とつぜん
61.
Từ lúc nào không biết
a)
いつの間にか-いつのまにか
b)
あっという間に-あっというまに
62.
Chốc lát, đã lâu ko gặp
a)
しばらく-
b)
いつの間にか-いつのまにか
63.
Suốt, rõ ràng, hơn nhiều
a)
ずっと-
b)
しばらく-
64.
Như mọi khi
a)
相変わらず-あいかわらず
b)
ずっと-
65.
Lần lượt, tiếp theo
a)
次々に-つぎつぎに
b)
相変わらず-あいかわらず
66.
Nhanh chóng, dồn dập
a)
どんどん-
b)
次々に-つぎつぎに
67.
Càng ngày càng
a)
ますます-
b)
どんどん-
68.
Cuối cùng
a)
やっと-
b)
ますます-
69.
Cuối cùng thì
a)
とうとう-
b)
やっと-
70.
Cuối cùng, sau tất cả
a)
ついに-
b)
とうとう-
71.
Tất nhiên, đương nhiên
a)
もちろん-
b)
ついに-
72.
Như dự tính, như tính toán, vẫn,cùng
a)
やはり-
b)
もちろん-
73.
Nhất định là, chắc chắn là
a)
きっと-
b)
やはり-
74.
Bằng mọi giá, nhất định
a)
ぜひ-
b)
きっと-
75.
Cố gắng, nếu có thể
a)
なるべく-
b)
ぜひ-
76.
Không ngờ đến
a)
案外-あんがい
b)
なるべく-
77.
Có lẽ, nếu không nhầm thì
a)
もしかして・もしかしたら・
もしかすると-
b)
案外-あんがい
78.
Không lẽ nào, không thể nào
a)
まさか-
b)
もしかして・もしかしたら・
もしかすると-
79.
Ngơ ngác, lơ đãng, không để ý
a)
うっかり-
b)
まさか-
80.
Vô ý, lỡ
a)
つい-
b)
うっかり-
81.
Theo bản năng, không nghĩ gì
a)
思わず-おもわず
b)
つい-
82.
Thở phào, nhẹ nhõm
a)
ほっと-
b)
思わず-おもわず
83.
Nóng lòng
a)
いらいら-
b)
ほっと-
84.
Thong thả, từ từ
a)
のんびり-
b)
いらいら-
85.
Thực ra thì, thực tế thì
a)
実は-じつは
b)
のんびり-
86.
Đọc sách
a)
読書-どくしょ
b)
実は-じつは
87.
Biểu diễn
a)
演奏-えんそう
b)
読書-どくしょ
88.
Nghệ thuật
a)
芸術-げいじゅつ
b)
演奏-えんそう
89.
Kiểm tra
a)
検査-けんさ
b)
芸術-げいじゅつ
90.
Máu
a)
血液-けつえき
b)
検査-けんさ
91.
Trị liệu
a)
治療-ちりょう
b)
血液-けつえき
92.
Triệu chứng
a)
症状-しょうじょう
b)
治療-ちりょう
93.
Dự phòng
a)
予防-よぼう
b)
症状-しょうじょう
94.
Dinh dưỡng
a)
栄養-えいよう
b)
予防-よぼう
95.
Phẫu thuật
a)
手術-しゅじゅつ
b)
栄養-えいよう
96.
Tử vong, chết
a)
死亡-しぼう
b)
手術-しゅじゅつ
97.
Sinh mạng
a)
命-いのち
b)
死亡-しぼう
98.
Cuộc đời, Suốt đời
a)
一生-いっしょう
b)
命-いのち
99.
Hiểu nhầm
a)
誤解-ごかい
b)
一生-いっしょう
100.
Hối hận
a)
後悔-こうかい
b)
誤解-ごかい
Reset
