wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố tiến hóa có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng là

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối không động viên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Đột biến

2.

Em có tiếng hát phát biểu nào biến đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp là

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Giao phối không ngủ yên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

3.

Thế trước tiên nó hiện đại thì tự trao đổi cá thể hoặc nhau từ giữa các quần thể cùng loài được gọi là

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Di - nhập game

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Đọt biến

4.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại khi nói về chọn lọc tự nhiên phát biểu sau đây là đúng

a)

Chọn lọc tự nhiên thử chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể đồng thời tạo ra các kiểu gen mới quy định kiểu hình thích ứng với môi trường

b)

Chọn lọc tự nhiên không chị đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi và phần tạo ra các kiểu gen thích nghi tạo ra các kiểu hình thích nghi

c)

Khi chọn lọc tự nhiên chị chống lại kẻ đồng thật rồi hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp nặng thì sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại cả thể tổng hợp trội và cá thể đồng hợp bằng

d)

Chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của cá thể mang đột biến trung tính qua đó làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

5.

Cách nhân tố tiến hóa chắc chắn làm nghèo vốn gen của quần thể

a)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên là gì nhập gen

c)

Đột biến là ghi nhập game

d)

Đột biến là giao phối không ngẫu nhiên

6.

Các động vật khác loài sống chung một môi trường có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối được với nhau đây là biểu hiện của dạng cách li

a)

Tập Tính

b)

Thời gian

c)

Cơ học

d)

Nơi ở

7.

Để phân biệt hai loại vi khuẩn thân thuộc người ta dùng tiêu chuẩn chủ yếu nào sau đây

a)

Tiêu chuẩn hình thái

b)

Tiêu chuẩn địa lý sinh thái

c)

Tiêu chuẩn hóa sinh

d)

Tiêu chuẩn dây chuyền

8.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới

a)

Quá trình hình thành loài gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi

b)

Cách ly địa lý trong thời gian dài sẽ dẫn đến sự hình thành loài mới

c)

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật ít gặp ở thực vật

d)

Các yếu tố cách đây là nguyên nhân trực tiếp làm biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể

9.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài

a)

Hình thành loài bằng cách ly sinh thái chỉ xảy ra với những loài thực vật

b)

Cách ly địa lý góp phần duy trì sự khác biệt là tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

c)

Anh đang lai nhờ lai xa và đa bội hóa không xảy ra ở động vật gặp nhiều ở các loài thực vật có quan hệ gần gũi

d)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi tất yếu sẽ dẫn đến hình thành loài mới

10.

Trong quá trình tiến hóa kết quả của giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là hình thành

a)

Các hợp chất hữu cơ đơn giản

b)

Tế bào sơ khai

c)

Sinh vật đa dạng ngày nay

d)

Các đại phân tử sinh học

11.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các giai đoạn địa chất loài người xuất hiện ở đại nào sau đây

a)

Đại Trung sinh

b)

Đại cổ sinh

c)

Đại nguyên sinh

d)

Đại tân sinh

12.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng:

I: đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên đều cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiêu hóa.

II: tốc độ hình thành quần thể thích nghi ở vi sinh khuẩn chậm hơn so với các loài sinh vật ở lưỡng bội

III: CÁC YẾU TỐ NGẪU NHIÊN VÀ GIAO PHỐI KHÔNG NGẪU NHIÊN ĐỀU LÀ THAY ĐỔI TẦN SỐ ALEN VÀ THÀNH PHẦN KIỂU GEN CỦA QUẦN THỂ

IV: duy nhập game và giao phối không ngẫu nhiên đều có thể làm nghèo vốn gen của một quần thể

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

13.

Đâu không phải là loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật

a)

Đất

b)

Không khí

c)

Trên cạn

d)

Nước

14.

Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là

a)

Tuổi sinh thái

b)

Tuổi sinh lý

c)

Tuổi quần thể

d)

Tuổi trung bình

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái

a)

Sinh vật tiêu thụ không thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1

b)

Tất cả các loại vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật sản xuất chế biến chất của cơ thể chất vô cơ để trả lại cho môi trường

d)

Tất cả các loài động vật đều là sinh vật tiêu thụ

16.

Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất gọi là

a)

Ổ sinh thái

b)

Khoảng thuận lợi

c)

Giới hạn sinh thái

d)

Khoảng chống chịu

17.

Khi nói về giới hạn sinh thái phát biểu sau đây là sai

a)

Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau

b)

Ngoài giới hạn sinh thái sinh vật sẽ chết

c)

Trong khoảng thuận lợi sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

d)

Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái hoạt động sinh lý của sinh vật bị ức chế

18.

Khi nói về phân bố ngẫu nhiên của cá thể trong quần thể có bao nhiêu phát biểu sai.

I: thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt

II: giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

III: làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

IV: các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

19.

Bảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

Ổ sinh thái

b)

Nhân tố sinh thái

c)

Nơi ở

d)

Giới hạn sinh thái

20.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến sinh vật có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng

1. Cường độ 3 thành phần quang phổ của ánh sáng ảnh hưởng đến khả năng quang hợp của thực vật

2. Sự phân tầng của rừng mưa nhiệt đới là do điều kiện chiếu sáng và nhu cầu ánh sáng khác nhau của thực vật

3. Thực vật tảo và vi khuẩn có màu là những loài có khả năng hấp thụ ánh sáng cho quang hợp

4. Những loài động vật ưa hoạt động ban đêm hoặc sống trong hang thì thân thường có màu sẫm mắt có rắc tinh thể rất nhỏ hoặc tiêu biến

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

21.

Giữa các cá thể trong quần thể tồn tại các mối quan hệ nào sau đây

a)

Hỗ trợ và cạnh tranh

b)

Hợp tác và cạnh tranh

c)

Hỗ trợ và đối địch

d)

Hợp tác và đối địch

22.

Quần xã là

a)

Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loại cùng sống trong một không gian xác định ở đó chúng có quan hệ với nhau và với môi trường để tồn tại phát triển ổn định theo thời gian

b)

Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loại 600 các không Gian khác nhau ở đó chúng có quan hệ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc một loài sống trong các không Gian khác nhau ở đó chúng có quan hệ với nhau và với môi trường để tồn tại phát triển ổn định theo thời gian

d)

Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc một loài cùng sống trong một không gian xác định ở đó chúng có quan hệ với nhau và với môi trường để tồn tại phát triển ổn định theo thời gian

23.

Trong mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã

a)

Tất cả các loài đều có lợi

b)

Luôn có một loại có lợi và một loại bị hại

c)

Ít nhất có một loài có lợi và không có loại nào bị hại

d)

Có thể có một loại bị hại

24.

Trong một khu rừng hay là chim cùng ăn hạt trên một cây giữa Hai loài chim này có mối quan hệ sinh thái nào sau đây

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Hợp tác

25.

Biết độ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh khác loài

a)

Cấy lúa và cỏ dại sống trong một ruộng lúa

b)

Bò và cỏ trên một đồng cỏ

c)

Cá mập ăn trứng non chưa nở

d)

Những con chim sẻ thôi tranh giành nơi làm tổ

26.

Khi nói về đặc điểm chung của các mối quan hệ đối kháng có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng

I: luôn có hại cho ít nhất một loại thậm chí cả hai loại cũng có hại

II: sự đối kháng có thể do sự trùng lặp ổ sinh thái

III: có thể dẫn đến tiêu diệt loài sinh vật yếu thế

IV: giúp kìm hãm sự phát triển quá mức của các loài sinh vật đảm bảo cân bằng sinh thái

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

27.

Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã phát biểu sau đây là sai

a)

Nhìn chung sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường

b)

Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loại

c)

Nhìn chung trên mặt phân bố theo chiều ngang thường tập trong nhiệt ở vùng có điều kiện sống thuận lợi

d)

Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật

28.

Phân loại theo nguồn gốc hình thành hệ sinh thái bao gồm

a)

Hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước

b)

Hệ sinh thái biển và hệ sinh thái đất liền

c)

Hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

d)

Hệ sinh thái nước mạnh và hình sinh thái nước ngọt

29.

Phát biểu sau đây là đúng về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1

b)

Vi khuẩn lam thuộc nhóm sinh vật sản xuất

c)

Thực vật và tất cả các loài vi khuẩn thuộc nhóm sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật ký sinh và học sinh đều là sinh vật phân giải

30.

Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng nhiệt đới

a)

Thảo Nguyên

b)

Đồng rêu

c)

Hoang mạc

d)

Rưng địa Trung Hải

31.

Bò ăn cỏ thuộc mối quan hệ

a)

Sinh vật này ăn sinh vật khác

b)

Kí sinh

c)

cạnh Tranh

d)

Ức chế cảm nhiễm

32.

Cho chuỗi thức ăn sau tảo lục đơn bào -> tôm-> cá rô ->chim bói cá .sinh vật có mức năng lượng thấp nhất trong chuỗi thức ăn này là

a)

Chim bói cá

b)

Tôm

c)

Cá rô

d)

Tảo lục đơn bào

33.

Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái.

I. Nấm hoại sinh là xinh mà có khả năng phân giải chất hữu cơ thành cấp vô cơ

II. Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật tạo và tất cả các loài vi khuẩn

III. Sinh vật ký sinh và hoặc xin đều thuộc sinh vật phân giải

IV. Xin mật tiêu thụ bậc 1 chuột dinh dưỡng cấp 1.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

34.

Khi nói về lưới thức ăn phát biểu sau đây là đúng

a)

Trong một lưới thức ăn một bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật

b)

Trong một lưới thức ăn động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1

c)

Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên

d)

Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều loại bậc dinh dưỡng khác nhau

35.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về Chu trình sinh địa hóa

a)

Giúp duy trì cân bằng vật chất trong tự nhiên

b)

Chu trình cacbon không có sự lắng đọng và chất

c)

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nh4+ và na2-

d)

Quá trình phản nitrat hóa giúp làm tăng lượng đặc trong đất

36.

Cho các phát biểu sau:

1. Hạn chế đất thải nhựa bảo vệ môi trường nước

2. Ngăn chặn phá hoại rừng đầu nguồn

3. Bảo tồn đa dạng sinh vật hạn chế săn bắt động vật hoang dã

4. Bảo vệ các loài sinh vật đang có nguy cơ tuyệt chủng

Trong các biện pháp trên có bao nhiêu biện pháp góp phần khắc phục suy thoái môi trường và sử dụng bền vững các tài nguyên thiên nhiên

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

37.

Hình sao biểu diễn sự tăng trưởng của hai quần thể vật a và b phân bố phân tích đồ thị này phát biểu sau đây là đúng

a)

Quần thể ba tăng trưởng theo tiềm năng sinh học

b)

Quần thể a tăng trưởng trong điều kiện môi trường không bị giới hạn

c)

Quần thể a luôn có mức sinh sản lớn hơn quần thể b

d)

Quần thể b luôn có kích thước lớn hơn quần thể a

38.

Phát biểu sau đây là quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật là sai

a)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành thức ăn nơi ở ánh sáng

b)

Quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể trong quần thể trở nên đối kháng nhau

c)

Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể chỉ xảy ra ở các quần thể động vật

d)

Nhờ cạnh tranh mã số lượng các cá thể được duy trì ở mức phù hợp

39.

Trong mạng lưới thức ăn sau:

1. Có hai loại bậc dinh dưỡng 1

2. Để bảo vệ lúa con người có thể nuôi ếch và rắn.

3. Thỏ luôn là bậc dinh dưỡng cấp 3

4. Chim ưng và rắn có thể cùng vật dinh dưỡng.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về lưới thức ăn này

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4