wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

physic

Total questions: 39

Worksheet time: 10hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

2. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thăng dài?

a)

A. Các đường sức là các đường tròn;

b)

B. Mặt phăng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc nắm tay phải;

d)

D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

2.

3. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn kJ:ông phụ thuộc trực tiếp vào

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

D. điện trở dây dẫn.

3.

4. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện giảm 4 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

A.vẫn không đổi

b)

B.tăng 4 lần.

c)

C.tăng 2 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

4.

6. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 4 lằn và đường kính vòng dây tăng 4 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

A. không đồi

b)

B. tăng 2 lần

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 2 lần

5.

7. Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ phải sang trái. Nó chịu lực Lo — ren - xơ có chiều

a)

A. từ dưới lên trên.

b)

B. từ trên xuống dưới.

c)

C. từ trong ra ngoài.

d)

D. từ trái sang phải.

6.

8. Cho một điện tích dương bay song song với đường sức trong một từ trường đều. Nếu vận tốc của điện tích tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo - ren — xơ

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. bằng không.

d)

D. tăng 4 lần.

7.

9. Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi

a)

A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn

b)

B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh

c)

C, Cường độ.dòng điện trong mạch tăng nhanh

d)

D. Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh

8.

10. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

A. tác dụng lực hút lên các vật.

b)

B. tác dụng lực điện tích

c)

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

D. tác dụng lực đầy lên các vật đặt trong nó.

9.

11. Nhận định nào sau đây về từ thông là #ông đúng?

a)

A. Từ thông qua một diện tích tỉ lệ thuận với diện tích ây.

b)

B. Từ thông có thể nhận cả giá trị âm và dương.

c)

C. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)

d)

D. Từ thông bằng 0 khi diện tích đang xét vuông góc với đường sức từ từ.

10.

12. Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi ứng từ giảm 4 lần, từ thông

a)

A. bằng 0.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. giảm 4 lân.

11.

13. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với độ lớn cảm

a)

A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

B. độ lớn từ thông qua mạch.

c)

C. điện trở của mạch.

d)

D. diện tích của mạch.

12.

14. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

b)

B. sự chuyền động của nam châm với mạch.

c)

C. sự chuyền động của mạch với nam châm

d)

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

13.

15. Định luật Len-xơ được dùng để:

a)

A. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín .

b)

B. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .

c)

C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

D. Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

14.

20. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

A. cường độ dòng điện qua mạch.

b)

B. điện trở của mạch.

c)

C. Chiều dài dây dẫn.

d)

D. Tiết diện dây dẫn

15.

21. Điều nào sau đây Ähông đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống.

b)

B. phụ thuộc tiết diện ống.

c)

C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.

d)

D. có đơn vị là H (henry).

16.

22. Thiêt bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dòng điện Fu-cô ?

a)

A. Công tơ điện

b)

B.Quạt điện

c)

C. Máy bơm nước(chạy bằng điện)

d)

D.Biến thế.

17.

26. Một khung dây ABCD được đặt đồng phắng với một dòng điện thắng dài vô hạn như hình vẽ Tịnh tiến khung dây theo các cách sau

I. Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thăng không đổi.

II. Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng diện thắng không đồi

III Điraxa dòng điện.

IV. Đi về gần dòng điện.

Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD

a)

A.I và lII

b)

B.II và III

c)

C.III và IV

d)

D.IV và I

18.

27. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm ta sáng tới.

b)

B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn.

c)

C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần Igh

d)

D. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn.

19.

28. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sâng môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

B. Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sâng môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

C. Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

d)

D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới.

20.

30. Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của thủy tỉnh thường 1,5, của thủy tính flin là 1,8 có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi chiều ánh sáng từ

a)

A. từ thủy tinh thường vào nước.

b)

B. từ nước vào thủy tinh flin.

c)

C. từ thủy tinh thường vào thủy tỉnh flin.

d)

D. từ chân không vào thủy tinh flin.

21.

Khi nói vê hiện tượng khúc xạ ánh sáng , kêt luận nào sau đây sai?

a)

A. Tia tới và tia khúc xạ luôn năm trong hai môi trường khác nhau.

b)

B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suôt khác.

c)

C. Tia tới và tỉa khúc xạ luôn khác hướng nếu góc tới nhỏ hơn 90°

d)

D. Góc tới tăng tỉ lệ bậc nhất theo góc khúc xạ.

22.

33. Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

b)

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

d)

D. khi góc tới tăng dần thì khúc xạ cũng tăng dần.

23.

34. Sợi quang học (cáp quang) được dùng trong thông tin liên lạc. Tín hiệu truyền trong cáp quang là:

a)

A/ Sóng vô tuyến

b)

B/ Tín hiệu điện từ cao tần

c)

C/ Tín hiệu ánh sáng

d)

D/ Sóng truyền hình

24.

36. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật thật qua thầu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều vật và nhỏ hơn vật

b)

B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

c)

C. Vật thật qua thầu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

D. Vật thật qua thầu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

25.

37. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của.

a)

A. Tiêu cự của thầu kính hội tụ có giá trị dương

b)

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)

26.

38. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là

a)

A. Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;

b)

B. Tia sáng tới qua tiêu điểm vật chính thì ló song song với trục chính;

c)

C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thắng:

d)

D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

27.

39. Qua thầu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

A. nằm trước kính và lớn hơn vật.

b)

B. nằm sau kính và lớn hơn vật.

c)

C. nằm trước kính và nhỏ hơn vật.

d)

D. nằm sau kính và nhỏ hơn vật.

28.

40. Nhận định nào sau đây là đýng. về tiêu điểm chính của thầu kính?

a)

A. Tiêu điểm ảnh chính của thầu kính hội tụ năm trước kính;

b)

B. Tiêu điểm vật chính của thầu kính hội tụ năm sau thấu kính;

c)

C. Tiêu điểm ảnh chính của thầu kính phân kì nằm trước thầu kính;

d)

D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm sau thầu kính.

29.

41. Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

A. lớn hơn 2f

b)

B. bằng 2f

c)

C. từ f đến 2f

d)

D. từ 0 đến 2f

30.

42. Chọn câu trả lời đúng. Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách quang tâm một khoảng d lớn hơn tiêu cự của thầu kính thì bao giờ cũng có ảnh:

a)

A. Ngược chiều với vật.

b)

B. Cùng chiều với vật.

c)

C. Cùng kích thước với vật.

d)

D. Kích thước nhỏ hơn vật.

31.

42. Chọn câu trả lời đúng. Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách quang tâm một khoảng d lớn hơn tiêu cự của thầu kính thì bao giờ cũng có ảnh:

a)

A. Ngược chiều với vật.

b)

B. Cùng chiều với vật.

c)

C. Cùng kích thước với vật.

d)

D. Kích thước nhỏ hơn vật.

32.

43. Chọn câu trả lời đúng

Ảnh của một vật thật được tạo ra bởi thấu kính phân kỳ không bao giờ:

a)

A. Là ảnh thật.

b)

B. là ảnh ảo.

c)

C. Cùng chiều với vật.

d)

D. Nhỏ hơn vật.

33.

45. Vật sáng AB. đặt vuông góc với trục chính của thầu kính L, cho ảnh thật A°B' . Kết luận nào sau đây sai :

a)

A. Ảnh A'B' ngược chiều với vật AB

b)

B. L là thầu kính phân kì.

c)

C. Ảnh A'B' hứng được trên màn

d)

D. L là thầu kính hội tụ.

34.

46. Điều nào sau đây đúng khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thầu kính hội tụ:

a)

A. Vật thật luôn luôn cho ảnh thật.

b)

B. Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật ngoài khoảng OF.

c)

C. Vật thật cho ảnh thật khi đặt vật trong khoảng OF.

d)

D. Vật thật cho ảnh ảo khi đặt vật ngoài khoảng OF.

35.

47. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?

a)

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;

b)

B. Điểm cực cận rất xa mắt.

c)

C. Không nhìn xa được vô cực.

d)

D. Phải đeo kính hội tụ đề sửa tật.

36.

48. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là :

a)

A.Khoảng cách từ cực cận đến vô cực.

b)

B. Khoảng cách từ cực cận đến cực viễn

c)

C. Khoảng cách từ mắt đến cực viễn.

d)

D. Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.

37.

49. Mắt nhìn được xa nhất khi

a)

A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.

b)

B. thủy tinh thể không điều tiết.

c)

C. đường kính con ngươi lớn nhất.

d)

D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.

38.

50. Sự điều tiết của mắt là

a)

A. thay đồi độ cong của thủy tỉnh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đôi cường độ sáng chiếu vào mắt.

c)

C. thay đổi vị trí của vật đề ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

d)

D. thay đồi khoảng cách từ thủy tĩnh thể đến màng lưới đề ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

39.

44. Chọn câu trả lời đúng . Độ phóng đại ảnh của một vật là k> 0 khi:

a)

A. Ảnh cùng chiều với vật.

b)

B. Ảnh ngược chiều với vật.

c)

C. Ảnh nhỏ hơn vật.

d)

D. Ảnh lớn hơn vật