wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lộ 4 - bài 17

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. 电梯坏了

Có nghĩa là gì?

a)

Điều hòa hỏng rồi

b)

Thang máy hỏng rồi

c)

Điện thoại hỏng rồi

d)

Máy tính hỏng rồi

2.

窗户

Có nghĩa là gì?

a)

Cửa sổ

b)

Tủ lạnh

c)

Bóng truyền

d)

Bóng đá

3.

空调

Từ này có nghĩa là gì?

a)

Ô tô

b)

Tủ lạnh

c)

Điều hòa

d)

Máy giặt

4.

你吃面条还是米饭?

Câu này có nghĩa là gì ?

a)

Bạn ăn mỳ hay ăn cơm?

b)

Bạn đi Hà nội hay TP Hồ Chí Minh

c)

Bạn học tiếng Trung hay tiếng Anh ?

d)

Bạn học toán hay tiếng Việt?

5.

她很漂亮!

Câu này có nghĩa là gì?

a)

Anh ấy khá béo

b)

Cô ấy rất đẹp

c)

Cô ấy khá nóng tính

d)

Anh ấy thích ăn cá

6.

Đâu là mặt chữ câu "Bạn là người nước nào?"

a)

你喜欢喝什么?

b)

你喜欢吃什么?

c)

你是哪儿国人?

d)

你家在哪里?

7.

你住在哪里?

câu này có nghĩa là gì?

a)

Nhà bạn ở thành phố nào?

b)

Bạn thường hay đi đâu chơi?

c)

Bạn thích ăn gì?

d)

Bạn sống ở đâu?

8.

还是

Có nghĩa là gì?

a)

uống

b)

Hay là

c)

thích

d)

ăn

9.

我把书放在桌子上

Câu này có nghĩa là gì?

a)

Tôi thích đi mua sách

b)

Tôi đem sách cho bạn rồi

c)

tôi thích đọc sách

d)

Tôi để sách ở trên bàn rồi

10.

你喜欢读书吗?

Câu này có nghĩa là gì?

a)

Bạn thích làm gì?

b)

Bạn thích uống gì?

c)

Bạn thích đọc sách ko?

d)

Bạn thích ăn gì?