wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Oxit - axit - bazo -muối

Total questions: 35

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

2.

HCl đây là axit nào ?

a)

axit cloric

b)

axit sunfuric

c)

axit clohidric

d)

axit sunfuhidric

3.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

4.

Câu 5. Axit ít oxi là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

HNO3

d)

H3PO4

5.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

6.

Tên gọi của axit có nhiều oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

7.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

8.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

9.

Tên gọi của axit có ít oxi là

a)

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

b)

Tên axit = axit + tên phi kim + it

c)

Tên axit = axit + tên phi kim + ic

d)

Tên axit = axit + tên phi kim + at

10.

Muối được phân loại

a)

Muối axit và muối trung hòa

b)

Muối tan và muối không tan

c)

Muối mạnh và muối yếu

d)

Muối trắng và muối màu

11.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

12.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

13.

Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

14.

Tên gọi của NaOH

a)

Natri oxit

b)

Natri hidroxit

c)

Natri (II) hidroxit

d)

Natri hidrua

15.

Chất nào sau đây là axit?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

Ca(HCO3)2

d)

HNO3

16.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu đỏ

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri hidroxit

d)

Kali oxit

17.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu xanh

a)

CaO

b)

H2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

BaO

18.

Công thức hóa học của oxit axit tương ứng với axit sunfuric, axit photphoric là:

a)

SO2 , P2O5

b)

SO3 , P2O5

c)

SO4 , PO4

d)

S, P

19.

Công thức hóa học của bazơ tương ứng với oxit Na2O , CuO lần lượt là:

a)

NaOH, CuOH

b)

Na(OH)2 , Cu2O

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

Na2O, Cu(OH)2

20.

Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Dãy chất nào chỉ gồm các axit?

a)

HCl; NaOH, H2SO4

b)

CaO; H2SO4, NaOH

c)

H3PO4; HNO3, H2S

d)

SO2; KOH, H3PO4

22.

Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, lần lượt là:

a)

1; 2; 2

b)

1; 2; 3

c)

2; 1; 3

d)

2; 2; 2

23.

Gọi tên axit sau: HClO3

a)

Axit cloric

b)

Axit pecloric

c)

Axit clohidric

d)

Axit clorơ

24.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

25.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

26.

Cho các oxit sau: K2O, SO3, Na2O, P2O5, MgO, N2O5, CO2, CuO, Fe2O3. Có bao nhiêu là oxit axit:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

27.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

28.

BaO có tên là:

a)

Bari (II) oxit

b)

Natri oxit

c)

Barioxit

d)

Barihidroxit

29.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Cả B,C đều đúng

30.

Hãy chỉ ra những phản ứng hóa học có xảy ra sự oxi hóa trong các phản ứng cho dưới đây:

a)

1,3,5,6

b)

2,3,5,6

c)

4,5,6

d)

1,3,6

31.

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp:

a)

b,c,d,f

b)

a,b,f

c)

c,d

d)

b,d

32.

Phản ứng nào là phản ứng phân hủy:

a)

b,c,d,f

b)

a,b,f

c)

c,b,d

d)

e,a,f

33.

Công thức tính mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn:

a)

n=V.22,4

b)

n=V.24,2

c)

n=V/22,4

d)

n=V/24.2

34.

Côn thức tính mol của một chất theo khối lượng:

a)

n=m.M

b)

n=m/M

c)

n=M/m

d)

n=V/22,4

35.

Tên gọi của chất có CTHH MgO là gì?

(a)