wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8 _ ÔN TẬP KTTX LẦN 1 ( HỌC KỲ I )

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vật thể là:

a)

Những gì mình cầm, nắm được.

b)

Những gì mình thấy được.

c)

Những gì mình ăn được.

d)

Những gì tồn tại xung quanh chúng ta.

2.

Vật thể nhân tạo và vật thể tự nhiên được phân biệt như sau:

a)

Vật thể tự nhiên đẹp hơn vật thể nhân tạo.

b)

Vật thể nhân tạo tốt hơn vật thể tự nhiên

c)

Vật thể nhân tạo có sẵn trong tự nhiên, còn vật thể tự nhiên do con người tạo ra

d)

Vật thể tự nhiên có sẵn trong tự nhiên, còn vật thể nhân tạo do con người tạo ra

3.

Chọn phát biểu sai:

a)

Chất làm nên vật thể.

b)

Chất có ở khắp mọi nơi, ở đâu có chất là ở đó có vật thể.

c)

Chất có ở khắp mọi nơi, ở đâu có vật thể là ở đó có chất.

d)

Vật thể được tạo nên từ chất.

4.

Các vật thể tự nhiên là:

a)

Con người, bầu khí quyển, cây mía, cây viết chì.

b)

Con chuột máy tính, con chuột đồng, cây lúa, hòn đá sỏi dưới suối.

c)

Mặt Trời, Mặt Trăng, mặt nạ, mặt gương.

d)

Rừng thông, đồi núi, con cá, con sóc

5.

Các vật thể nhân tạo là:

a)

Robot, bầu rượu, cây xăng, cây viết chì.

b)

Con chuột máy tính, con chuột đồng, cây lúa, hòn đá sỏi dưới suối.

c)

Mặt Trời, Mặt Trăng, mặt nạ, mặt gương.

d)

Rừng thông, đồi núi, con cá, con sóc.

6.

Tính chất vật lí của chất gồm:

a)

Thể, màu, mùi, vị, bị phân hủy

b)

Tính tan, tính dẫn điện, tính cháy được, tính dẫn nhiệt.

c)

Tính ánh kim, từ tính, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi.

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ đông đặc, tính cháy được, bị phân hủy.

7.

Tính chất hóa học của chất là:

a)

Khả năng chất biến đổi từ chất này thành chất khác

b)

Khả năng chất biến đổi từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Khả năng chất bị nam châm hút.

d)

Khả năng dãn nở vì nhiệt của chất.

8.

Đâu là tính chất hóa học của đường saccarozơ ( saccharose ):

a)

Vị ngọt

b)

Khi bị đun nóng, chuyển dần sang màu nâu, rồi tới màu đen và có vị đắng, mùi khét.

c)

Màu trắng

d)

Màu trắng

9.

Chọn câu phát biểu sai về nguyên tử:

a)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.

b)

Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích âm và vỏ electron mang điện tích dương.

c)

Nguyên tử có thể liên kết với nhau nhờ các electron

d)

Nguyên tử được tạo bởi 3 loại hạt: electron, proton và nơtron.

10.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Hạt nhân nguyên tử gồm 2 loại hạt là: nơtron và proton

b)

Các nguyên tử cùng loại có cùng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Trong nguyên tử: số p = số e.

d)

Điện tích dương của hạt nhân do điện tích của hạt proton quyết định

11.

Các nguyên tử trong hình được gọi là “các nguyên tử cùng loại” vì:

a)

Có cùng số electron trong hạt nhân

b)

Có cùng kích thước

c)

Có cùng khối lượng

d)

Có cùng số proton trong hạt nhân

12.

Quan sát hình cấu tạo nguyên tử Canxi ( Calcium ) và cho biết những thông số nào mô tả đúng về nguyên tử Canxi:

a)

. p = 20; e = 20; số lớp e = 4; số e lớp ngoài cùng = 1

b)

p = 20; e = 20; số lớp e = 3; số e lớp ngoài cùng = 2

c)

p = 20; e = 20; số lớp e = 3; số e lớp ngoài cùng = 1

d)

p = 20; e = 20; số lớp e = 4; số e lớp ngoài cùng = 2

13.

Một nguyên tử X có tổng số hạt là 50 hạt. Trong đó, có 15 hạt proton. Vậy số hạt electron và nơtron là:

a)

e = 15; n = 20

b)

e = 20; n = 15

c)

e = 25; n = 10

d)

e = 30; n = 5

14.

Một nguyên tử X có tổng số hạt là 39 hạt. Trong đó, có 15 hạt nơtron. Vậy số hạt electron và proton là:

a)

e = 10; p = 14

b)

e = 11; p = 13

c)

e = 12; p = 12

d)

e = 13; p = 11

15.

Nguyên tố hóa học là:

a)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng kích thước nguyên tử

b)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng khối lượng nguyên tử

c)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số electron lớp ngoài cùng

d)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

16.

Cách viết “ 5 Cu ” chỉ:

a)

Năm nguyên tử Cacbon ( carbon ).

b)

Năm nguyên tử Clo ( Chlorine ).

c)

Năm nguyên tử Canxi ( calcium ).

d)

Năm nguyên tử Đồng ( copper ).

17.

Cách viết “ K ” nghĩa là:

a)

Hai nguyên tử Kali ( Potassium )

b)

Nguyên tố Kali ( Potassium ).

c)

Một phân tử Kali

d)

Tất cả đều sai

18.

Dùng chữ số và kí hiệu hóa học để biểu diễn ý: “Chín nguyên tử Sắt”

a)

9 Fe

b)

9 S

c)

9 Ir

d)

9 Sa

19.

Kí hiệu hóa học của các nguyên tố: Magie (Magnesium), Hidro (Hydrogen), Natri (Sodium ), Nitơ (Nitrogen) lần lượt là:

a)

Mg, H, N, Na

b)

Mg, H, Ni, Na

c)

Mg, H, Na, N

d)

Mg, He, N, Na

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Một đơn vị Cacbon ( đvC ) bằng 112\frac{1}{12} khối lượng nguyên tử Cacbon ( carbon )

b)

Nguyên tử khối của Cacbon là 12 đvC

c)

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị gam

d)

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon

21.

So sánh nguyên tử Magie ( Magnesium ) với nguyên tử Cacbon ( Carbon ). Biết Mg = 24; C = 12

a)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C và bằng 2 lần

b)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C và bằng 2 lần

c)

Nguyên tử C nhẹ hơn nguyên tử Mg và bằng 2 lần

d)

Nguyên tử C nặng hơn nguyên tử Mg và bằng 12\frac{1}{2} lần

22.

Phát biểu đúng về đơn chất là

a)

Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tử

b)

Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

Tất cả đơn chất đều là kim loại

d)

Tất cả đơn chất đều là phi kim.

23.

Đặc điểm cấu tạo của đơn chất khí Hidro ( Hydrogen ) là

a)

Phân tử gồm 2 nguyên tố H liên kết với nhau

b)

Phân tử gồm 2 nguyên tố H sắp xếp gần nhau

c)

Phân tử gồm 2 nguyên tử H liên kết với nhau

d)

Phân tử gồm 2 nguyên tử H sắp xếp gần nhau

24.

Phát biểu nào không đúng về đơn chất kim loại

a)

Có hạt hợp thành là nguyên tử.

b)

Có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Gồm các nguyên tử liên kết với nhau

d)

Nguyên tử có vai trò như phân tử.

25.

Hợp chất là

a)

Những chất tạo nên từ các nguyên tử cùng loại

b)

Những chất tạo nên từ các nguyên tử phi kim

c)

Những chất tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

d)

Những chất tạo nên từ các nguyên tử kim loại

26.

“ Nước ” là hợp chất vì:

a)

Tạo nên từ 1 H và 1 O

b)

Là chất lỏng

c)

Trong phân tử nước có 2 H và 1 O

d)

Tạo nên từ 3 nguyên tố hóa học

27.

Phân tử là

a)

Hạt đại diện cho chất

b)

Gồm một số nguyên tử liên kết với nhau

c)

Thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

Cả 3 ý đều đúng

28.

Trong các hình sau, đâu là hình ảnh mô tả một phân tử:

a)

( 1 ), ( 2 ), ( 3 ), ( 4 )

b)

( 2 ), ( 3 ), ( 4 ), ( 5 )

c)

( 3 ), ( 4 ), ( 5 ), ( 6 )

d)

( 1 ), ( 3 ), ( 4 ), ( 5 )

29.

Đồng ( II ) sunfat ( Copper ( II ) sulfate ) có phân tử gồm 1 Cu, 1 S và 4 O. Phân tử khối của Đồng ( II ) sunfat là:

( Cho Cu = 64; S = 32; O = 16 )

a)

150 đvC

b)

160 đvC

c)

170 đvC

d)

180 đvC

30.

Đường saccharose ( sucrose ) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân hủy thành carbon nước. Người ta có thể sản xuất đường saccharose từ cây mía, cây củ cải đường hoặc cây thốt nốt. ”

Trong đoạn văn trên, những từ in nghiêng chỉ “ chất ” là:

a)

Con người, cây mía, cây củ cải đường, cây thốt nốt

b)

Đường saccharose, cây mía, carbon, nước

c)

Đường saccharose, cây thốt nốt, carbon, nước

d)

Đường saccharose, carbon, nước