NEW
Font size
WorksheetsHÓA 8 - MOL
Total questions: 29
Worksheet time: 10mins
Công thức tính số mol nào là đúng?
n=m.M
n=mM
n=Mm
m=n.M
Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
n=v.22,4
n=22,4v
n=v22,4
n=Mm
nH2=Mm=21= (mol) kết quả là
0,25 (mol)
0,5 (mol)
1 (mol)
2 (mol)
mO2=0,5 . 32= (gam) Kết quả là
0,5 (gam)
16 (gam)
32 (gam)
64 (gam)
VH2= 0,5 . 22,4= (lıˊt) Kết quả là
0,5 lit)
1 (lít)
11,2 (lít)
22,4 (lít)
Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
Khí Mêtan(CH4)
Khí cacbon oxit( CO)
Khí Heli(He)
Khí Hiđro (H2)
Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là
8g
9g
10g
12g
Hợp chất A có công thức Alx(NO3)3 và có PTK là 213. Giá trị của x là
3
2
1
4
Oxit có công thức hoá học RO2, trong đó mỗi nguyên tố chiếm 50% khối lượng. Khối lượng của R trong 1 mol oxit là
16g
32g
48g
64g
Khối lượng của 0,5 mol NaOH là
40 gam
20 gam
30 gam
10 gam
Khối lượng hỗn hợp khí gồm 0,5 mol NO; 0,2 mol CO là
50,8 gam
20,6 gam
15 gam
5,6 gam
Thể tích đo ở đktc của 0,1 mol khí CO là
1,12 l
22,4 l
2,24 l
5,6 l
Một oxit của N có tỉ lệ khối lượng giữa N và O là 7/20. CTHH của oxit là
N2O5
NO
NO2
N2O
0,1 mol oxit của kim loại hóa trị III có khối lượng 16 gam. Kim loại đó là
Al
Ca
Mg
Fe
Hãy cho biết số nguyên tử có trong 1 mol nguyên tử natri?
6.1023 nguyên tử.
6.1023 phân tử.
3.1023 nguyên tử.
6.1023 phân tử.
Hãy cho biết số nguyên tử có trong 2,5 mol nguyên tử natri?
6.1023 nguyên tử.
15.1023 phân tử.
15.1023 nguyên tử.
12.1023 nguyên tử.
Hãy cho biết số phân tử có trong 0,5 mol phân tử nước?
6.1023 nguyên tử.
3.1023 phân tử.
15.1023 nguyên tử.
12.1023 phân tử.
Hãy cho biết số phân tử có trong 0,02 mol phân tử khí oxi?
0,12.1023 nguyên tử.
12.1023 phân tử.
1,2.1023 nguyên tử.
1,2.1022 phân tử.
Hãy tính khối lượng của 1 mol nguyên tử nitơ (N)?
14 gam.
7 gam.
28 gam.
16 gam.
Hãy tính khối lượng của 1 mol nguyên tử oxi (O)?
16 gam.
8 gam.
32 gam.
12 gam.
Hãy tính khối lượng của 1 mol phân tử khí oxi (O2)?
16 gam.
8 gam.
32 gam.
12 gam.
Hãy tính khối lượng của 1 mol phân tử khí nitơ (N2)?
14 gam.
7 gam.
28 gam.
16 gam.
Hãy tính khối lượng của 1 mol phân tử khí nitơ đioxit (NO2)?
44 gam.
32 gam.
28 gam.
46 gam.
Hãy tính khối lượng của 0,5 mol phân tử khí đinitơ monooxit (N2O)?
44 gam.
32 gam.
22 gam.
46 gam.
Công thức tính toán biểu diễn chuyển đổi giữa khối lượng và lượng chất là:
n= m:M
m=M:n
M= n:m
n= M:m
Công thức tính toán biểu diễn chuyển đổi giữa thể tích (ở đktc) và lượng chất là:
n= 22,4:V
V= n:22,4
n=V: 22,4
V= n+ 22,4
Khối lượng của 0,2 mol khí oxi ( O2 ) là: (biết NTK O= 16)
3,2
6,4
0,00625
16
Khối lượng mol của Fe, H2 ; HCl lần lượt là:
Biết NTK của Fe= 56; H=1; Cl=35,5
56; 1; 35,5
28; 1; 36,5
56; 2; 35,5
56; 2; 36,5
Thể tích của 0,5 mol khí hidro ( H2 ) ở đktc là:
2,24
11,2
44,8
22,4
