wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 - Bài Luyện tập 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vật thể nào dưới đây là vật thể tự nhiên

a)

cái bàn

b)

cái nhà

c)

quả chanh

d)

quả bóng

2.

Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo

a)

khí quyển

b)

nước biển

c)

cây mía

d)

cây viết

3.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết

a)

nước khoáng

b)

nước cất

c)

nước biển

d)

nước giếng

4.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton và nơtron

d)

nơtron và electron

5.

Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt

a)

proton

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton và nơtron

d)

nơtron và electron

6.

Trong một nguyên tử

a)

Số p = số e

b)

Số p=số n

c)

Số n = số e

d)

số p = số e+số n

7.

Cách viết 2C có nghĩa là:

a)

2 nguyên tố cacbon

b)

2 nguyên tử cacbon

c)

2 đơn vị cacbon

d)

2 khối lượng cacbon

8.

Ba phân tử nitơ được biểu diễn là:

a)

3N2

b)

3P

c)

3Na

d)

3N

9.

Nguyên tử nhẹ nhất là nguyên tử:

a)

Hiđro

b)

Oxi

c)

Silic

d)

Cacbon

10.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất là nguyên tố:

a)

Silic

b)

Nhôm

c)

Oxi

d)

Nước

11.

Khí oxi ( O2) là một:

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

nguyên tử

d)

hỗn hợp

12.

Muối ăn ( NaCl) là một:

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

nguyên tử

d)

hỗn hợp

13.

Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn đơn chất:

a)

O2, H2O, KOH

b)

CO2 , NaCl , CaO

c)

Na, BaO, H2SO4

d)

O2 , H2 , N2

14.

Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (NaCl) nào dưới đây là đúng:

a)

NaCl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần

b)

O2 nhẹ hơn NaCl bằng 0,55 lần

c)

O2 nặng hơn NaCl bằng 0,55 lần

d)

NaCl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần

15.

Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử cacbon. Kí hiệu hóa học của nguyên tố X là:

a)

C

b)

Mg

c)

Na

d)

O

16.

Dãy chất nào dưới đây toàn là kim loại?

a)

Vàng, bạc, nhôm, đồng.

b)

Sắt, chì, kẽm, cacbon.

c)

Oxi, nitơ, natri, canxi.

d)

Nitơ, photpho, kali, thủy ngân.

17.

Dãy chất nào dưới đây toàn là phi kim?

a)

Photpho, nhôm, crom, bạc.

b)

Oxi, cacbon, silic, clo.

c)

Sắt, chì, flo, magie.

d)

Nitơ, cacbon, lưu huỳnh, mangan.

18.

Phân tử khối của axit nitric biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O là:

a)

61 đvC

b)

32 đvC

c)

63 đvC

d)

62 đvC

19.

Dãy chất nào là hợp chất:

a)

HNO3, Cr2O3, N2, Ca(HCO3)2, Zn.

b)

PbO, Fe(OH)2, CuCl2, H2SO4, Cl2.

c)

Fe(OH)3, O2, CO2, CaO, H2O.

d)

CH4, K2SO4, NO, NH3, CO.

20.

Hai chất có phân tử khối bằng nhau là

Biết C = 12; O = 16; S = 32

a)

CO và N2.

b)

SO2 và O2.

c)

SO3 và N2.

d)

NO2 và SO2.

21.

Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 160?

Biết O = 16; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137

a)

MgSO4.

b)

BaCl2.

c)

CuSO4.

d)

Ag2O.

22.

Phân tử khối của hợp chất H2SO4

Biết H = 1; O = 16; S = 32

a)

68.

b)

88.

c)

98.

d)

78.

23.

Phân tử khối của hợp chất tạo bởi Fe2(SO4)3

Biết O = 16; S = 32; Fe = 56

a)

418.

b)

416.

c)

400.

d)

305.

24.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam.

b)

Đơn vị cacbon.

c)

Kilogam.

d)

Gam hoặc kilogam.

25.

Loại nước nào sau đây có những tính chất nhất định:

a)

nước cất

b)

nước biển

c)

nước khoáng

d)

nước sông