wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 8 De thi hoc ky 1 Le Quy Don

Total questions: 25

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị    

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

2.

Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)

a)

CaOH.

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2OH 

d)

Ca3OH

3.

Cho biết Fe(III), SO4(II), công thức hóa học nào viết đúng?

a)

FeSO4

b)

Fe(SO4)2

c)

Fe2SO4

d)

Fe2(SO4)3

4.

Hóa trị của C trong CO2 là (biết oxi có hóa trị là II)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe3O2.

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

6.

Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

CaS

7.

Dãy chất chỉ gồm các đơn chất?

a)

H2, O2, Na

b)

CaO, CO2, ZnO

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3

8.

Dãy chất chỉ gồm các hợp chất là

a)

C, H2, Cl2, CO2

b)

H2, O2, Al, Zn

c)

CO2, CaO, H2O

d)

Br2, HNO3,NH3

9.

Quá trình nào sau đây xảy ra hiện tượng hóa học?

  

a)

Hòa tan muối ăn vào nước.

b)

Đun nóng đường tạo thành than và hơi nước.

c)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

d)

nước chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

10.

Phản ứng hóa học là

  

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

11.

Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do

a)

số nguyên tử của mỗi nguyên tố thay đổ

b)

liên kết giữa các phân tử của chất thay đổi

c)

liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

d)

khối lượng nguyên tử thay đổi

12.

: Khi nung nóng canxi cacbonat (CaCO3) thu được canxi oxit (CaO) và khí cacbon đioxit (CO2), khối lượng chất rắn sau phản ứng so với chất rắn ban đầu

a)

giảm.

b)

tăng

13.

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam cacbon trong bình đựng khí oxi thu được 11 gam khí cacbonic. Khối lượng khí oxi đã phản ứng là

a)

8,0 gam

b)

8,2 gam

c)

8,3 gam

d)

8,4 gam

14.

Cho phương trình hóa học: NaOH + CuSO4Na2SO4 + Cu(OH)2NaOH\ +\ CuSO_4\rightarrow Na_2SO_4\ +\ Cu\left(OH\right)_2  

Tỉ lệ số phân tử giữa các chất sản phẩm Cu(OH)2 và Na2SO4 lần lượt là

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:3

15.

: Cho sơ đồ phản ứng: Fe +   O2    --->  Fe3O4. Tỉ lệ giữa số nguyên tử sắt : số phân tử oxi là

 

a)

3:2

b)

3:4

c)

1:2

d)

3:4

16.

Công thức tính thể tích chất khí (ở đktc) là

             

a)

V= n22,4V=\ \frac{n}{22,4}  

b)

V= n.24 

c)

V= n.M

d)

V= n.22,4

17.

Khối lượng của 0,5 mol CO2

a)

22 gam.

b)

28 gam

c)

11,2 gam

d)

44 gam.

18.

6,4 gam khí sunfurơ SO2 có số mol là

a)

0,01 mol

b)

0,1 mol

c)

0,2 mol

d)

0,5 mol

19.

1,5 mol khí CO2 (ở đktc) có thể tích là

a)

22,4 lít

b)

33,6 lít

c)

1,12 lít

d)

11,2 lít

20.

2 mol nước chứa số phân tử nước là

a)

6.1023

b)

12.1023

c)

18.1023

d)

24.1023

21.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, hỗn hợp gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 có khối lượng là

a)

8 gam

b)

9 gam

c)

10 gam

d)

12 gam

22.

Thể tích của 64 gam khí O2 (ở đktc) là

a)

89,6 lít

b)

44,8 lít

c)

22,4 lít

d)

11,2 lít

23.

Số mol của hỗn hợp khí gồm có: 8,8 gam CO2; 0,2 gam H2; 6,9 gam NO2

 

a)

0,4 mol

b)

0,45 mol

c)

0,3 mol

d)

0,5 mol

24.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY

b)

X2Y

c)

XY2

d)

X2Y3

25.

Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4