wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap chuong 3 sinh 9 HK2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời kỳ nguyên thủy là

a)

hái quả, săn bắt, đốt rừng để săn thú.

b)

trồng trọt và chăn nuôi gia súc, gia cầm.

c)

làm ruộng và nuôi trồng thủy, hải sản.

d)

lai tạo giống cây trồng và vật nuôi quý.

2.

Các hoạt động của con người ở thời kỳ nào ít ảnh hưởng đến môi trường nhất?

a)

Thời kỳ nguyên thủy.

b)

Xã hội nông nghiệp.

c)

Xã hội công nghiệp.

d)

Thời kỳ phong kiến.

3.

Các hoạt động của con người ở thời kỳ nào ảnh hưởng nhiều nhất đến môi trường?

a)

Thời kỳ nguyên thủy.

b)

Xã hội nông nghiệp.

c)

Xã hội công nghiệp.

d)

Thời kỳ phong kiến.

4.

Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thoái hóa đất?

a)

Hái lượm

b)

Đốt rừng

c)

Săn bắt động vật hoang dã

d)

Trồng cây

5.

Hoạt động nào của con người không gây ô nhiễm môi trường?

a)

Đốt rừng

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Chiến tranh

d)

Trồng rừng

6.

Nhận định nào sai trong các nhận định sau?

a)

Vào thời kỳ nguyên thủy, các hoạt động sống cơ bản của con người là săn bắn động vật và hái lượm cây rừng.

b)

Các hoạt động của con người ở thời kỳ xã hội nông nghiệp không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Nhiều giống vật nuôi và cây trồng quý được lai tạo và nhân giống ở thời kỳ xã hội công nghiệp.

d)

Công nghiệp khai khoáng phát triển làm phá hủy rất nhiều diện tích rừng, mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.

7.

Mất cân bằng sinh thái là hậu quả của hoạt động nào của con người?

a)

Hái lượm

b)

Đốt rừng

c)

Chăn thả gia súc

d)

Trồng trọt

8.

Biện pháp giúp cải tạo và bảo vệ môi trường tự nhiên là

a)

đầu tư khai thác khoáng sản.

b)

phục hồi và trồng rừng mới.

c)

xây dựng nhà máy công nghiệp.

d)

đốt rừng lấy đất trồng trọt.

9.

Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác là

a)

Ô nhiễm không khí.

b)

Ô nhiễm nguồn nước.

c)

Ô nhiễm đất trồng.

d)

Ô nhiễm môi trường.

10.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm khí thải là

a)

do hoạt động phun trào của núi lửa.

b)

do quá trình đốt cháy nguyên liệu.

c)

do hoạt động hô hấp ở thực vật.

d)

do hoạt động chăn thả gia súc.

11.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá 

b)

Dầu mỏ

c)

Gió

d)

Khí đốt

12.

Thuốc bảo vệ thực vật gồm những loại nào?

a)

Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ.

b)

Thuộc trừ sâu, thuốc diệt nấm gây bệnh.

c)

Thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm gây bệnh.

d)

Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm gây bệnh.

13.

Năng lượng nguyên tử và các chất phóng xạ không có khả năng

a)

gây ra đột biến ở người và sinh vật.

b)

bệnh di truyền và ung thư.

c)

tăng hàm lượng ôxi trong không khí.

d)

gây ra ô nhiễm môi trường.

14.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

a)

Xây dựng công viện cây xanh.

b)

Sử dụng nguồn năng lượng gió.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.

d)

Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Ô nhiễm tiếng ồn không thuộc ô nhiễm môi trường.

b)

Ô nhiễm tiếng ồn là tiếng ồn trong môi trường vượt quá ngưỡng nhất định gây khó chịu cho người hoặc động vật.

c)

Nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn chủ yếu từ tiếng ồn ngoài trời như phương tiện giao thông, vận tải, xe có động cơ, máy bay, tàu hỏa.

d)

Ô nhiễm tiếng ồn có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người.

16.

Sử dụng nguồn năng lượng nào không gây hại cho môi trường?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Dầu mỏ than đá.

c)

Hạt nhân nguyên tử.

d)

Năng lượng hóa học.

17.

Ô nhiễm môi trường là sự làm thay đổi không mong muốn các tính chất nào của môi trường?

a)

Vật lí, sinh học, toán học.

b)

Vật lí, địa lí, sinh học.

c)

Vật lí, hóa học, sinh học.

d)

Vật lí, hóa học, toán học.

18.

Thuốc trừ sâu và các chất độc hóa học thải ra môi trường có thể làm ảnh hưởng đến các sinh vật trong hệ sinh thái, trong đó nhóm nào có nguy cơ cao nhất?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc I.

b)

Sinh vật sản xuất.

c)

Sinh vật phân giải.

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.

19.

Biện pháp nào sau đây không làm hạn chế ô nhiễm nguồn nước?

a)

Tạo bể lắng và lọc nước thải.

b)

Xây dựng các nhà máy lọc nước thải.

c)

Ban hành luật bảo vệ nguồn nước.

d)

Sử dụng nước lãng phí.

20.

Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng nhà kính ở Trái đất là

a)

do động vật được phát triển nhiều nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp.

b)

do bùng nổ dân số nên tăng lượng CO2 qua hô hấp.

c)

do chặt phá rừng, đốt rừng làm giảm diện tích rừng.

d)

do thảm thực vật có xu hướng tăng hô hấp, giảm quang hợp.