wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CS112

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Black-box testing là gì?

a)

Kiểm thử trên cơ sở mã nguồn của chương trình

b)

Kiểm thử trên cơ sở các tính năng và chức năng của chương trình

c)

 Kiểm thử trên cơ sở giao diện của chương trình

d)

 Kiểm thử trên tài nguyên sử dụng của chương trình

2.

Equivalence class testing được sử dụng với mục đích chính là gì?

a)

Giảm số lượng các trường hợp kiểm thử

b)

Tìm ra tính đúng của 1 giá trị bất kỳ dựa trên giá trị khác lớp tương đồng

c)

Để thấy được quy luật của mã nguồn chương trình

d)

Tất cả đều sai

3.

Trong equivalence class testing, khi phân loại giá trị đầu vào của chương trình, chúng ta chia chúng thành các lớp tương đương. Mỗi lớp tương đương đại diện cho những giá trị nào?

a)

Những giá trị đầu vào có giá trị bằng nhau hoặc rất gần nhau

b)

Những giá trị đầu vào bất kỳ

c)

Những giá trị đầu vào có giá trị khác nhau và không tương đương với nhau

d)

Những giá trị đầu vào có chức năng tương đương với nhau

4.

Cho bài toán sau:

ax2+bx+c = 0 (a, b, c R)ax^2+bx+c\ =\ 0\ \left(a,\ b,\ c\ \in\R\right)

Trường hợp nào sẽ có nghiệm x?

a)

b24ac>0b^2-4ac>0

b)

b24ac0b^2-4ac\ge0

c)

b24ac<0b^2-4ac<0

d)

b24ac0b^2-4ac\le0

5.

Bài toán như sau:

Cho số tự nhiên n (3n109)n\ \left(3\le n\le10^9\right) . Tính:

12+22+...+n21^2+2^2+...+n^2

Những input nào sau đây được coi là hợp lệ:

a)

1

b)

1000000100

c)

3

d)

7.5

e)

999999999

6.

Bài toán như sau:

Cho số tự nhiên n (3n109)n\ \left(3\le n\le10^9\right) . Tính:

12+22+...+n21^2+2^2+...+n^2

Với các input hợp lệ đã cho tương ứng, output nào được xem là kết quả mong đợi (kết quả đúng) từ bài toán?

a)

input = 845

\Downarrow

output = 201484195

b)

input = 657

\Downarrow

output = 94747165

c)

input = 100

\Downarrow

output = 339350

d)

input = 586

\Downarrow

output = 67248481

7.

Cho hàm kiểm tra số nguyên tố như hình bên. Với số nguyên nn bất kì thỏa mãn n100n\ge100 , sau khi nhập vào hàm thì hàm có trả về kết quả đúng hay không?

a)

b)

Không

8.

Cho hàm kiểm tra số nguyên tố được code như hình bên. Tìm nn để sau khi nhập số nguyên dương nn , hàm trả về kết quả sai.

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = 5

d)

n = 100

9.

Cho hàm tìm ước nguyên tố nhỏ nhất được code như hình bên. Với input là số nguyên dương n>1n>1 bất kì, hàm có ra được output đúng hay không?

a)

b)

Không

10.

Cho thuật toán Heap Sort và thuật toán Bubble Sort, thuật toán nào có hiệu năng tốt hơn trong trường hợp trung bình về mặt độ phức tạp thời gian?

a)

Heap Sort

b)

Bubble Sort

c)

Hai thuật toán đều có hiệu năng như nhau

11.

Tiêu chuẩn nào trong White-box Testing đánh giá mức độ thực thi của một module, chương trình hoặc hệ thống?

a)

Control flow testing

b)

Data flow testing

c)

Statement coverage testing

d)

Branch coverage testing

12.

Giả sử có một hàm tìm số nguyên tố như sau:

def is_prime(n):

if n < 2: return False

for i in range(2, n):

if n % i == 0: return False

return True

Những Unit Test nào sau đây là đúng?

a)

assert is_prime(2) == True

assert is_prime(5) == True

assert is_prime(10) == False

b)

assert is_prime(1) == True

assert is_prime(11) == True

assert is_prime(70) == False

c)

assert is_prime(22) == True

assert is_prime(23) == True

assert is_prime(24) == False

d)

assert is_prime(11) == True

assert is_prime(19) == True

assert is_prime(32) == False

13.

Thứ tự đúng của 4 mức độ của testing?

(a) Integration Testing (b) System Testing (c) Unit Testing (d) Acceptance Testing

a)

(c), (a), (b), (d)

b)

(b), (d), (a), (c)

c)

(c), (a), (d), (b)

d)

(d), (c), (b), (a)

14.

Bạn A viết một đoạn chương trình, sau đó bạn tự kiểm thử chương trình bằng cách đọc code và các thành phần trong code để xem có phần nào sai không. Phương pháp bạn A đang dùng là?

a)

Kiểm thử tĩnh

b)

Kiểm thử động

15.

Cho đoạn chương trình Bubble Sort sau, ý tưởng test nào nào sau đây là sai?

a)

Kiểm tra với input là mảng đã sắp xếp theo thứ tự giảm dần. Mảng sau khi sắp xếp phải là mảng tăng dần.

b)

Kiểm tra với input là mảng có một phần tử. Mảng sau khi sắp xếp phải là mảng ban đầu.

c)

Kiểm tra với input là mảng rỗng. Mảng sau khi sắp xếp phải là khác rỗng.

d)

Kiểm tra với input là mảng có các phần tử bằng nhau. Mảng sau khi sắp xếp phải là mảng ban đầu.

16.

Cho hàm tìm nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 được code như hình bên. Với a, b, ca,\ b,\ c thỏa mãn điều kiện gì thì hàm khi thực thi bị lỗi?

a)

a0, b >0, c<0a\ne0,\ b\ >0,\ c<0

b)

a=0, b0, c > 0a=0,\ b\ne0,\ c\ >\ 0

c)

a=b=0, c0a=b=0,\ c\ne0

d)

a0, b=c=0a\ne0,\ b=c=0

17.

Cho hàm tìm tất cả các ước nguyên tố với số nguyên dương n>1n>1 đã được code như hình bên. Bạn hãy chọn 1 trong 4 số dưới đây để sau khi gán số đó cho n, hàm trả về kết quả sai:

a)

24

b)

55

c)

16

d)

30

18.

Cho số nguyên dương n>2n>2 . Hãy tính 1n x\sum_1^n\ x .

Hãy dùng lý thuyết toán học để tìm ra công thức đúng cho bài toán với mọi nn thỏa mãn yêu cầu bài toán trên.

a)

n(n+1)2\frac{n\left(n+1\right)}{2}

b)

n(n1)2\frac{n\left(n-1\right)}{2}

c)

2n(n2)3\frac{2n\left(n-2\right)}{3}

d)

n(n+1)4\frac{n\left(n+1\right)}{4}

19.

Cho một hàm đếm số ước nguyên dương được code như hình bên. Tìm các số nguyên dương 2n1062\le n\le10^6 sao cho hàm đó trả về kết quả sai.

a)

Hàm đó luôn trả về kết quả đúng với mọi nn , 2n1062\le n\le10^6

b)

Hàm đó luôn trả về kết quả sai với mọi nn , 2n1062\le n\le10^6

c)

Tất cả các hợp số nn thỏa 2n1062\leq n\le10^6

d)

Tất cả các số nguyên tố nn thỏa 2n1062\leq n\le10^6

20.

Cho một số nguyên dương nn . Định nghĩa f(x)=1n x2f\left(x\right)=\sum_1^n\ x^2 .

Tìm số nguyên dương nhỏ nhất nn sao cho f(n)232f\left(n\right)\ge2^{32} .

a)

2344

b)

2343

c)

2342

d)

2345