wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dưỡng sinh

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

BS Nguyễn Văn Hưởng, nguyên bộ trưởng bộ y tế, tác giả pp dưỡng sinh, sinh năm

a)

1900

b)

1902

c)

1904

d)

1906

2.

Trong tự thuật của mình, BS Hưởng đã khắc phục di chứng tai biến và bệnh huyết áp của mình bằng

a)

Tập DS kết hợp thuốc Đông và Tây

b)

Tập DS kết hợp thuốc Đông

c)

Tập DS kết hợp thuốc Tây

d)

Tập DS

3.

4 mục đích của PPDS là

a)

Bồi dưỡng sức khỏe, sống lâu có ích, nhanh và mạnh hơn

b)

Phát triển toàn diện, sống lâu có ích, phòng bệnh, bồi dưỡng sk

c)

Bồi dưỡng sk, sống lâu có ích, phòng bệnh, chữa bệnh mạn tính

d)

Chữa bệnh mạn tính, nhanh và mạnh hơn, phòng bệnh, bồi dưỡng sk

4.

Phân bố lực lượng để chống bệnh mạn tính như sau

a)

Bệnh nhân giữ vai trò quyết định, thầy thuốc giữ vao trò hướng dẫn, thân nhân giữ vai trò giúp đỡ

b)

Bệnh nhân giữ vai trò quyết định, thầy thuốc giữ vai trò giúp đỡ, thân nhân giữ vai trò hướng dẫn

c)

Thầy thuốc giữ vai trò quyết định, thân nhân giữ vai trò điều hòa, bệnh nhân giữ vai trò thụ động

d)

Thầy thuốc giữ vai trò quyết định, thân nhân giữ vai trò ăn không ngồi rồi, bệnh nhân giữ vai trò thụ động

5.

Vấn đề nào sau đâu ko thuộc 8 PPDS của BS Hưởng

a)

Tĩnh tâm thiền định

b)

Vấn đề vệ sinh

c)

Vấn đề lao động-nghỉ ngơi

d)

Luyện thư giãn

6.

Việc hướng dẫn tập DS của BS Hưởng có tính chất

a)

Từ sơ cấp đến cao cấp

b)

Phải học trong nhiều năm

c)

Học gói gọn trong 12 tháng

d)

Giao trọn gói trong 3 tháng

7.

Để đạt tác dụng phòng bệnh và nâng cao sức khỏe, mỗi buổi tập ở nhà khoảng

a)

5p

b)

30p

c)

3 tiếng

d)

Thích tập nhiu thì tập

8.

BS Hưởng tốt nghiệp trường

a)

Đại học Y khoa Paris

b)

Đại học Y Sài Gòn

c)

Đại học Y Hà Nội

d)

Đại học Y Dược Huế

9.

Đối tượng của PPDS là

a)

Người cao tuổi, trung niên, người yếu đuối, người bệnh mạn tính, người lao động trí óc và chân tay

b)

Người cao tuổi, người yếu đuối, người mê sảng

c)

Người lao động trí óc và chân tay người bệnh mạn tính, người bệnh tâm thần nặng

d)

Người cao tuổi, trung niên, người bệnh tâm thần nặng

10.

Hệ TK hoạt động theo 2 quá trình

a)

Hưng phấn và ức chế

b)

Hưng cảm và trầm cảm

c)

Giao cảm và đối giao cảm

d)

Tự động và ý thức

11.

Thư giãn là

a)

Một PP luyện quá trình ức chế của hệ TK

b)

Một PP nghỉ ngơi tự nhiên, TK, cơ bắp giảm hoạt động mức thấp nhất

c)

Một PP nghỉ ngơi tự nhiên nhằm luyện quá trình ức chế hệ TK

d)

Một PP nghỉ ngơi chủ động nhằm luyện cân bằng 2 quá trình hưng phấn và ức chế

12.

Sự căng thẳng TK, chấn thương tinh thần có thể làm cho

a)

Histerie

b)

Tai biến, tim mạch, cơn suyễn, viên họng

c)

Hội chứng dạ dày tá tràng, tử vong do tai biến tim mạch, suy thận

d)

Suy nhược TK, suy tim suy thận

13.

Nên tập thư giãn vào lúc

a)

Sáng trưa chiều tối

b)

Khi mới ngủ dậy, khi căng thẳng thần kinh

c)

Buổi trưa, buổi chiều, sau khi tập DS

d)

Sáng sớm, buổi trưa, buổi chiều, sau khi tập DS

14.

Giai đoạn đầu tiên để thực hiện thư giãn là

a)

Thở đều

b)

Thả lỏng toàn thân

c)

Tập trung ý chí theo dõi hơi thở

d)

Che mắt, tập ở nơi yên tĩnh

15.

Tự kiểm tra thư giãn bằng cách

a)

Giơ tay lên

b)

Co cẳng chân lên

c)

Co chân lên rồi thả xuống

d)

Co cẳng tay lên rồi thả xuống

16.

Khi tập thư giãn, tư thế tốt nhất là

a)

Ngồi tựa lưng che mắt

b)

Nằm thẳng che mắt

c)

Nằm thẳng nhắm mắt, tay trái để trên bụng, tay phải để trên ngực

d)

Nằm thẳng, nhắm mắt xuôi tay

17.

Sau khi chọn tư thế, ta thực hiện mấy gđ để thư giãn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Gđ 3 để thực hiện thư giãn là

a)

Ngủ nặng ấm thân

b)

Kéo dài thời thứ 4

c)

Tập trung ý chí theo dõi hơi thở

d)

Thở đều

19.

Thở 4 thời có kê mông và giơ chân của BS Hưởng chủ yếu là luyện

a)

Hô hấp

b)

Tuần hoàn

c)

Thần kinh quân bình hưng phấn và ức chế

d)

Tk quân bình, đồng thời cũng làm cho khí huyết lưu thông

20.

Gđ 2 để thực hiện thư giãn là

a)

Thở đều

b)

Thả lỏng toàn thân

c)

Tập trung ý chí theo dõi hơi thở

d)

Ngủ

21.

Tư thế nằm kê mông làm cho khi thở

a)

Có trở ngại, có tác dụng luyện cơ hoành và khi thở ra được gần tối đa

b)

Dễ hơn, có tác dụng luyện cơ hoành và thở ra được tối đa

c)

Có trở ngại có tác dụng luyện cơ hoành

d)

Dễ ngủ hơn, có tác dụng luyện cơ hoành

22.

Đặc điểm cách thở 4 thời có kê mông của BS Hưởng là

a)

Hít vào đều sâu tối đa, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra tự nhiên, nghỉ

b)

Hít vào đều sâu tối đa, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra gắng sức, nghỉ

c)

Hít vào đều sâu tối đa, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra tự nhiên, ngủ

d)

Hít vào đều sâu tối đa, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra gắng sức, hấp hối

23.

Trong cách thở 4 thời có kê mông, thời 2 có tác dụng hoàn chỉnh sự trao đổi khí tại phế nang và

a)

Luyện cơ bụng, tăng cường xoa bóp nội tạng

b)

Luyện cơ bụng, xoa bóp nội tạng

c)

Luyện cơ chân, xoa bóp nội tạng

d)

Luyện cơ ngực, ngủ ngon

24.

Thở 4 thời có kê mông là kiểu thở

a)

Thở bụng kết hợp với thở ngực

b)

Thở ngực

c)

Thở bụng

d)

Thở hấp hối

25.

Thở 4 thời có kê mông, khi kiểm tra thời 2, giữ hơi ko đúng cách là

a)

Lồng ngực hạ xuống

b)

Lồng ngực căng cứng

c)

Cơ ức đòn chũm căng

d)

Liên tục hít thêm

26.

Giơ chân dao động ở thời giữ hơi có tác dụng

a)

Luyện nhóm cơ bụng, hông

b)

Tập nhóm cơ mông, đùi

c)

Tập nhóm cơ ngực, bụng

d)

Tập nhóm cơ ngực, chân

27.

Trong thở 4 thời có kê mông, thời 1 ko có tác dụng

a)

Đưa dưỡng khí vào phổi nhiều

b)

Xoa bóp nội tạng

c)

Máu về tim, phổi nhiều

d)

Luyện thư giãn TK

28.

Trong cách thở 4 thời có kê mông, thời 3 có tác dụng

a)

Thở ra thán khí tối đa, luyện hưng phấn

b)

Thở ra thán khí gần tối đa, luyện ức chế

c)

Thở ra thán khí tối đa, luyện ức chế

d)

Thở ra thán khí ko nhiều, luyện hưng phấn

29.

Trong thở 4 thời có kê mông, khi kiểm tra thời 3, thở ra đúng lúc khi

a)

Thở ra tự nhiên, thả lỏng toàn thân

b)

Thở ra nhẹ, kiềm cho khí thở ra từ từ

c)

Thở ra mạnh, triệt để ép bụng

d)

Thở ra bằng miệng

30.

Các điểm trọng tâm cần chú ý khi luyện tập là

a)

Ngũ quan, nhóm cớ sau thân, nhóm cơ bụng hông, tư thế dồn máu lên đầu

b)

Cột sống, nhóm cơ sau thân, nhóm cơ bụng hông, nhóm cơ tay chân

c)

Cột sống, ngũ quan, nhóm cơ sau thân, tư thế dồn máu lên đầu

d)

Cột sống, nhóm cơ sau thân, nhóm cơ bụng hông, tư thế dồn máu lên đầu

31.

Tập luyện phải nắm vững quy luật biện chứng gồm 4 điều, chọn câu sai

a)

Tập nhẹ nhàng, chill chill, ko dùng sức

b)

Tập luyện theo đặc điểm cá nhân

c)

Tập vừa sức, ko thái quá, ko bất cập

d)

Tập nhiều hay ít tùy vào tình hình bệnh

32.

Cách thở trong 1 động tác yoga

a)

1 thời

b)

2 thời

c)

3 thời

d)

4 thời

33.

Vấn đề dao động trong khi tập động tác nhằm mục đích

a)

Tạo tác động thở có trở ngại, bắp thịt hấp thu nhanh nhiều thêm oxy, tăng cường chức năng thích ứng với vận động của vũ trụ

b)

Tăng cường sức mạnh của các bắp cơ, bắp thịt hấp thu nhanh thêm nhiều oxy, tăng cường chức năng thích ứng với vận động của vũ trụ

c)

Tăng cường sức mạnh các bắp cơ, tạo tác động thở có trở ngại tăng cường chức năng thích ứng với vận động vũ trụ

d)

Tăng sự dẻo dai cũng các khớp, bắp thịt hấp thu nhanh thêm nhiều oxy, tăng cường chức năng thích ứng với vận động của vũ trụ

34.

Mục đích của cách thở trong 1 động tác yoga là

a)

Điều hòa TK ổn định

b)

Làm tăng tuần hoàn khí huyết, đồng thời luyện quá trình hưng phấn của hệ TK

c)

Luyện quá trình ức chế của hệ TK

d)

Luyện quá trình hưng phấn của hệ TK

35.

Tính chất của cách thở trong 1 động tác yoga là

a)

4 thời đều dương, các cơ đều co thắt hết sức

b)

2 thời dương, 2 thời âm luân phiên nhau

c)

Êm chậm đều sâu

d)

Thở ra tự nhiên ko kềm, ko thúc

36.

Khi tập 1 động tác yoga, trong cách thở, thời 4 có tính chất

a)

Các cơ phải co thắt tối đa

b)

Các cơ phải thả lỏng

c)

Các cơ co thắt hoặc thả lỏng đều đúng

d)

Tập quá trình ức chế của hệ TK

37.

Khi tập 1 động tác yoga

a)

Tập động tác dẻo sức, thở 4 thời quân bình âm dương

b)

Thở 4 thời quân bình âm dương, tập trung ý chí điều khiển động tác

c)

Thở 4 thời quân bình, tập trung điều khiển động tác, tập động tác dẻo hết sức

d)

Thở 4 thời tích cực, tập động tác dẻo hết sức

38.

Đặc điểm của con người tiến bộ trong việc phấn đấu để thỏa mãn những nhu cầu của mình là

a)

Quyết tâm đạt mục đích bằng mọi cách

b)

Để tự nhiên, ai phân sao thì mình làm vậy

c)

Bằng lao động chân chính, ko bóc lột chèn ép người khác, khi cần thiết sẵn sàng hy sinh cái riêng của mình vì việc lớn, việc chung

d)

Giúp đỡ tất cả mọi người

39.

2 trạng thái tinh thần ảnh hưởng đến sức khỏe là

a)

vui mừng và buồn bã

b)

tin tưởng và thất vọng

c)

Bình an và sợ hãi

d)

gom chung lại là 2 trạng thái tiêu cực và tích cực

40.

Làm thế nào để chủ động với những nguyên nhân có thể đưa tới cảm xúc quá đáng

a)

tạm thời tách ra sự việc bằng cách đặt tên cho sự việc đó, phân tích nguyên nhân, rồi đề ra thái độ xử lý

b)

tìm 1 người để tâm sự, và mong đợi được nhận lời khuyên

c)

điều chỉnh cảm xúc cho vừa phải

d)

thây kệ

41.

PP cơ bản lâu dài để có thể chủ động đối với những nguyên nhân có thể đưa tới cảm xúc quá đáng là

a)

không ngừng nâng cao bản lĩnh cá nhân bằng những cách như tự học, đọc sách, tiếp xúc người từng trải

b)

thường xuyên rèn luyện cơ bắp để phản xạ nhanh

c)

thường xuyên thư giãn để chống căng thẳng thần kinh

d)

tĩnh tâm mỗi ngày 30p

42.

Đặc điểm tâm thần của các cụ trường thọ

a)

Điềm đạm, nhớ dai

b)

lạc quan yêu đời, lãng mạn mơ mộng

c)

ít nói, bảo thủ

d)

đời sống vợ chồng chung thủy, tránh xa căng thẳng vô ích

43.

trạng thái tính thần tích cực ảnh hưởng sức khỏe

a)

tăng sức đề kháng, lên cân

b)

bệnh mau khỏi, lâu già

c)

trẻ lại, lên cân

d)

Bệnh lâu khỏi, mau già

44.

Động tác có tư thế chuẩn bị: ngồi hoa sen, 2 tay chống ra sau lưng, ngón tay hướng ra phía ngoài,bật ngửa đầu ra sau, ưỡn lưng, nhấc mông lên, tên là

a)

Chồm ra phía trước, ưỡn lưng

b)

chống tay ra phía sau, ưỡn ngực

c)

trán chạm giường lăn qua lăn lại

d)

bắt chéo tay sau lưng

45.

Động tác nào có tư thế chuẩn bị là ngồi hoa sen, 2 bàn tay nắm chặt lại bật ra phía sau, 2 xương bả vai áp sát vào nhau

a)

xem xa xem gần

b)

để tay sau gáy

c)

co tay rút ra phía sau

d)

bắt chéo tay sau lưng

46.

Đặc điểm của cách thở 4 thời có kê mông của BS Hưởng là

a)

hít vào đều sâu tối đa, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra tự nhiên, nghỉ

b)

hít vào đều sâu, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra tự nhiên, nghỉ

c)

hít vào đều sâu tối đa, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra triệt để, nghỉ

d)

hít vào êm chậm, giữ hơi cố gắng hít thêm, thở ra triệt để, nghỉ

47.

trong cách thở 4 thời có kê mông, thời 3 có tác dụng

a)

thở ra thán khí tối đa, luyện ức chế

b)

thở ra thán khí triệt để, luyện hưng phấn

c)

thở ra thán khí gần tối đa, luyện ức chế

d)

thở ra thán khí ko nhiều, luyện ức chế

48.

thở 4 thời có kê mông có tác dụng luyện thần kinh là do

a)

4 thời đều luyện hưng phấn

b)

4 thời đều luyện ức chế

c)

2 thời đầu luyện hưng phấn, 2 thời sau luyện ức chế

d)

2 thời đầu luyện hưng phấn

49.

Trong khi thở 4 thời có kê mông, làm thế nào để dễ đếm thơi thở mà ko nhầm lẫn

a)

dùng chuỗi hạt

b)

nhẩm thần chú

c)

dùng các ngón tay

d)

dùng đồng hồ chuông

50.

Tư thế chuẩn bị của động tác ưỡn cổ là

a)

nằm thẳng, lấy điểm tựa là xương chẩm và gót chân, ưỡn cổ và thắt lưng lên

b)

nằm thẳng, lấy điểm tựa là lưng trên và mông, nhấc đầu lên

c)

nằm thẳng lấy điểm tựa là xương chẩm và mông, ưỡn vai lên

d)

nằm thẳng, lấy điểm tựa là vai, nhấc chân lên

51.

câu nào phù hợp với cách thực hiện động tác cái cày

a)

giữ hơi ko dao động chân

b)

hít vào tối đa, đồng thời cất 2 chân qua khỏi đầu

c)

thở ra tự nhiên ko kềm, ko thúc

d)

giữ hơi, đóng thanh quản

52.

tư thế chuẩn bị của động tác sư tử: nằm sấp co 2 đùi vào bụng

a)

trán chạm giường, hai tay duỗi mềm ra trước

b)

ngẩng cổ lên, mắt nhìn thẳng, 2 tay duỗi mềm ra trước

c)

ngẩng cổ lên, mắt nhìn thẳng, 2 tay duỗi thẳng ra trước

d)

trán chạm giường, 2 tay duỗi thẳng ra trước

53.

chọn câu phù hợp trong cách thực hiện động tác ngồi hoa sen

a)

thở tự nhiên

b)

giữ hơi, dao động thân trước sau

c)

giữ hơi mở thanh quản bằng cách hít thêm

d)

giữ hơi mở thanh quản bằng cách hít thêm, đồng thời dao động thân trái phải

54.

xoa ngũ quan tổng cộng có mấy động tác

a)

9

b)

11

c)

12

d)

13

55.

xoa mũi gồm có mấy động tác nhỏ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

chọn câu đúng nhất trong cách thực hiện động tác xoa cổ

a)

ngồi hoa sen, 2 tay luân phiên xoa cổ, day huyệt thiên đột

b)

ngồi hoa sen, dùng 1 tay xoa cổ, day huyệt thiên đột

c)

ngồi thòng chân, 2 tay luân phiên xoa cổ, thở tự nhiên, day huyệt thiên đột

d)

ngồi hoa sen, 2 tay luân phiên xoa cổ, thở tự nhiên, day huyệt thiên đột

57.

động tác nào có tư thế chuẩn bị là ngồi hoa sen, 2 tay vòng ra sau, 1 tay vòng từ trên xuống

a)

xem xa xem gần

b)

để tay sau gáy

c)

để tay giữa lưng nghiêng mình

d)

bắt chéo tay sau lưng

58.

động tác có tư thế chuẩn bị: ngồi hoa sen, 2 tay duỗi dài ra phía trước, trán chạm giường, tên là

a)

chống tay ra sau ưỡn ngực

b)

ngồi ếch

c)

trán chạm giường lăn qua, lăn lại

d)

sư tử

59.

động tác có tư thế chuẩn bị ngồi thòng chân, tay trái đưa thẳng ra trước úp xuống, bàn tay phải đè lên bàn tay trái, tên là

a)

xem xa xem gần

b)

sư tử

c)

xoa tam tiêu

d)

xoa chi trên

60.

sau khi chuẩn bị tư thế, cách thực hiện nào đúng với động tác để tay sau gáy

a)

dao động thân trước sau 2-6 lần, thở ra tự nhiên

b)

dao động thân qua lại 2-6 lần, thở ra tối đa

c)

dao động thân trước sau 2-6 lần, thở ra triệt để

d)

dao động thân trước sau 2-6 lần, thở ra ko kềm ko thúc

61.

động tác nào sau đây ứng dụng trong chăm sóc điều trị thoái hóa cột sống cổ, cột sống thắt lưng, khớp gối

a)

chào mặt trời

b)

chiếc tàu

c)

xem xa xem gần

d)

ngồi hoa sen

62.

động tác nào sau đây KHÔNG ứng dụng trong chăm sóc điều trị thoái hóa cột sống cổ, cột sống thắt lưng, khớp gối

a)

vặn cột sống

b)

ưỡn cổ

c)

rắn hổ mang

d)

bắt chéo tay sau lưng

63.

động tác nào sau đây ứng dụng trong chăm sóc điều trị bệnh viêm phế quản mạn

a)

ưỡn cổ

b)

ưỡn mông

c)

bắc cầu

d)

vặn cột sống

64.

động tác dưỡng sinh xoa bóp nào sau đây KHÔNG ứng dụng trong chăm sóc điều trị phục hồi vận động sau đột quỵ não

a)

thư giãn

b)

tróc lưỡi

c)

thở 4 thời có kê mông và giơ chân

d)

xoa tam tiêu

65.

bài tập nào ứng dụng trong giai đoạn sau của tai biến mạch máu não

a)

vặn cột sống

b)

xoa tam tiêu

c)

đảo mắt đảo lưỡi

d)

hoa sen

66.

điều nào KHÔNG đúng khi tập động tác thư giãn trong điều trị chứng mất ngủ

a)

thở thật êm, nhẹ, đều, sâu

b)

ra lệnh cho cơ mềm ra, giãn ra

c)

ức chế ngũ quan: che mắt

d)

nằm nơi yên tĩnh

67.

bài tập thở 4 thời có kê mông và giơ chân trong điều trị các rối loạn chức năng KHÔNG có ý nào sau đây

a)

giữ hơi, mở thanh quản bằng cách cố gắng hít thêm, đồng thời giơ chân dao động 4 cái, rồi hạ chân

b)

thư giãn chân tay mềm giãn

c)

thở ra sao hết khí trong phổi

d)

hít vào tối đa, ngực nở bụng căng

68.

Động tác nào sau đây KHÔNG ứng dụng trong chăm sóc cao huyết áp ở người cao tuổi

a)

ngồi hoa sen

b)

thở 4 thời có kê mông và giơ chân

c)

vặn cột sống

d)

xem xa xem gần

69.

Động tác nào sau đây ứng dụng trong chăm sóc điều trị viêm loét dạ dày tá tràng

a)

vặn cột sống

b)

bắc cầu

c)

chào mặt trời

d)

Ngồi ếch

70.

Chỉ định của động tác bắc cầu

a)

phòng và chữa chứng đau lưng, gù lưng, thoái hóa cột sống

b)

dành cho người chấn thương cột sống

c)

dành cho người đang chấn thương vùng đầu

d)

cho người hay đứng nhiều

71.

Chống chỉ định của động tác tam giác

a)

chấn thương cột sống, bệnh cấp tính

b)

đau thắt lưng

c)

đau bụng kinh, táo bón

d)

tiểu đêm

72.

đâu là chống chỉ định của động tác xoa mũi theo sách dưỡng sinh

a)

người vừa nâng/sửa mũi

b)

người bị viêm da, chấn thương vùng mặt

c)

người bị nghẹt mũi

d)

người bị viêm xoang

73.

đâu KHÔNG phải chỉ định của động tác xoa vai đến ngực

a)

đau mỏi vai gáy

b)

hồi hôp

c)

ho

d)

tức ngực sườn

74.

chỉ định của động tác ngồi chè he cúi đầu ra phía trước

a)

chữa đau khớp cổ chân

b)

chữa bong gân

c)

chữa viêm khớp cấp

d)

chữa đau cột sống

75.

chống chỉ định của động tác xuống nái nửa vời

a)

tăng huyết áp

b)

thoái hóa khớp

c)

hen

d)

đau khớp vùng lưng trên

76.

Bệnh nhân H, 65 tuổi, bị thoái hóa đốt sống cổ, hãy chỉ định 3 động tác chủ đạo cho bệnh nhân

a)

Ưỡn cổ, vặn cột sống, rắn hổ mang

b)

Ưỡn cổ, vặn cột sống, chào mặt trời

c)

Ưỡn cổ, ưỡn mông, bắc cầu

d)

Ưỡn cổ, rắn hổ mang, bắc cầu