wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Education and Employment

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
leadership
a)
tự làm chủ
b)
khả năng lãnh đạo
c)
công việc tình nguyện
d)
người tham công tiếc việc
2.
retirement
a)
học
b)
sự nghỉ hưu
c)
được thăng chức
d)
khả năng lãnh đạo
3.
be stuck behind a desk
a)
năng suất
b)
điều kiện làm việc bất lợi
c)
mắc kẹt trong công việc bàn giấy buồn chán
d)
người làm việc nhiệt tình, chăm chỉ
4.
heavy workload
a)
người tham công tiếc việc
b)
đặc quyền
c)
sự lớn lên, tiền lãi
d)
khối lượng công việc lớn
5.
earn a good living
a)
(n) sự đảm bảo việc làm
b)
học từ xa
c)
kiếm sống tốt
d)
tư duy phản biện
6.
resign
a)
tiền hoa hồng
b)
từ chức
c)
(n) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
d)
khối lượng công việc lớn
7.
literacy
a)
ưu đãi
b)
người làm việc nhiệt tình, chăm chỉ
c)
trình độ học vấn
d)
không đủ năng lực
8.
eager beaver
a)
từ chức
b)
người làm việc nhiệt tình, chăm chỉ
c)
học từ xa
d)
kiếm sống tốt
9.
primary education
a)
trình độ học vấn
b)
công việc tạm thời
c)
Giáo dục tiểu học
d)
được thăng chức
10.
time management
a)
quản lí thời gian
b)
người làm nghề tự do
c)
tự kinh doanh
d)
hướng dẫn
11.
hit the books
a)
hướng dẫn
b)
tiền hoa hồng
c)
(n) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
d)
học
12.
tertiary education
a)
người làm nghề tự do
b)
tự kinh doanh
c)
giáo dục đại học
d)
từ chức
13.
productivity
a)
người làm việc nhiệt tình, chăm chỉ
b)
quản lí thời gian
c)
năng suất
d)
điều kiện làm việc bất lợi
14.
teacher's pet
a)
trình độ học vấn
b)
con cưng của giáo viên
c)
công việc ổn định
d)
hội thảo
15.
study abroad
a)
du học
b)
trình độ học vấn
c)
vừa làm vừa học
d)
người làm nghề tự do
16.
tech-savvy
a)
theo kịp ai , cái gì
b)
mọt sách
c)
am hiểu công nghệ cao
d)
công việc tình nguyện
17.
bookworm
a)
ngoài giờ hành chính
b)
phương pháp học kết hợp (online và offline)
c)
mọt sách
d)
trình độ học vấn
18.
self-discipline
a)
phương pháp học kết hợp (online và offline)
b)
học thuộc lòng
c)
tư duy logic
d)
tinh thần tự giác
19.
job security
a)
ưu đãi
b)
(n) sự đảm bảo việc làm
c)
lao động chân tay
d)
không đủ năng lực
20.
learn sth by heart
a)
học thuộc lòng
b)
người làm nghề tự do
c)
học tập suốt đời
d)
trình độ học vấn
21.
incompetent
a)
công việc tình nguyện
b)
tự kinh doanh
c)
(n) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
d)
không đủ năng lực
22.
promotion
a)
đặc quyền
b)
sự lớn lên, tiền lãi
c)
con cưng của giáo viên
d)
sự thăng chức
23.
cram for an/the exam
a)
công việc hành chính
b)
người làm việc nhiệt tình, chăm chỉ
c)
tinh thần tự giác
d)
nhồi nhét trước kì thi
24.
critical thinking
a)
am hiểu công nghệ cao
b)
tư duy phản biện
c)
vừa làm vừa học
d)
nghĩ ra, đưa ra ý tưởng
25.
move up the ladder
a)
được thăng chức
b)
tư duy logic
c)
tinh thần tự giác
d)
khối lượng công việc lớn
26.
take a gap year
a)
năng suất
b)
dành một năm ngắt quãng
c)
tinh thần tự giác
d)
sự hài lòng trong công việc
27.
logical thinking
a)
ngoài giờ hành chính
b)
tư duy logic
c)
mắc kẹt trong công việc bàn giấy buồn chán
d)
tiền hoa hồng
28.
unsociable hours
a)
ngoài giờ hành chính
b)
quản lí thời gian
c)
du học
d)
học
29.
work your way through university
a)
khối lượng công việc lớn
b)
ưu đãi
c)
vừa làm vừa học
d)
Giáo dục tiểu học
30.
blended learning
a)
phương pháp học kết hợp (online và offline)
b)
sự nghỉ hưu
c)
tinh thần tự giác
d)
sự hài lòng trong công việc
31.
steady jobs
a)
từ chức
b)
mọt sách
c)
công việc ổn định
d)
người tham công tiếc việc
32.
keep up with sb/sth
a)
lao động chân tay
b)
công việc tình nguyện
c)
người làm nghề tự do
d)
theo kịp ai , cái gì
33.
distance learning
a)
công việc hành chính
b)
mắc kẹt trong công việc bàn giấy buồn chán
c)
học từ xa
d)
giúp đỡ ai
34.
adverse working conditions
a)
không đủ năng lực
b)
theo kịp ai , cái gì
c)
điều kiện làm việc bất lợi
d)
học từ xa
35.
go blank
a)
suy nghĩ khác biệt, tư duy đột phá
b)
điều kiện làm việc bất lợi
c)
(đầu óc) trống rỗng/không thể nhớ được câu trả lời
d)
dành một năm ngắt quãng
36.
lifelong learning
a)
hội thảo
b)
học tập suốt đời
c)
người làm nghề tự do
d)
trình độ học vấn
37.
perks
a)
tiền hoa hồng
b)
sự nghỉ hưu
c)
(đầu óc) trống rỗng/không thể nhớ được câu trả lời
d)
đặc quyền
38.
come up with something
a)
nghĩ ra, đưa ra ý tưởng
b)
sự thăng chức
c)
suy nghĩ khác biệt, tư duy đột phá
d)
du học
39.
seminar
a)
công việc ổn định
b)
hội thảo
c)
công việc hành chính
d)
tự làm chủ
40.
workaholic
a)
người tham công tiếc việc
b)
sự hài lòng trong công việc
c)
được thăng chức
d)
năng suất
41.
think out of the box
a)
suy nghĩ khác biệt, tư duy đột phá
b)
phương pháp học kết hợp (online và offline)
c)
học tập suốt đời
d)
điều kiện làm việc bất lợi
42.
tutorial
a)
theo kịp ai , cái gì
b)
hướng dẫn
c)
(n) sự đảm bảo việc làm
d)
khối lượng công việc lớn
43.
incentives
a)
tiền hoa hồng
b)
ưu đãi
c)
vừa làm vừa học
d)
tư duy logic
44.
give/lend sb a helping hand
a)
giúp đỡ ai
b)
sự hài lòng trong công việc
c)
vừa làm vừa học
d)
công việc tình nguyện
45.
lecture
a)
mọt sách
b)
cắt giảm nhân công
c)
(n) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
d)
(đầu óc) trống rỗng/không thể nhớ được câu trả lời
46.
downsize
a)
ngoài giờ hành chính
b)
giáo dục đại học
c)
cắt giảm nhân công
d)
nhồi nhét trước kì thi
47.
manual work
a)
lao động chân tay
b)
người làm nghề tự do
c)
ngoài giờ hành chính
d)
trình độ học vấn
48.
self-employed
a)
du học
b)
Giáo dục tiểu học
c)
tự làm chủ
d)
người làm việc nhiệt tình, chăm chỉ
49.
make redundant
a)
học thuộc lòng
b)
công việc hành chính
c)
sa thải
d)
tư duy phản biện
50.
temporary work
a)
khối lượng công việc lớn
b)
điều kiện làm việc bất lợi
c)
công việc tạm thời
d)
(n) bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
51.
freelancer
a)
người làm nghề tự do
b)
ngoài giờ hành chính
c)
tự làm chủ
d)
người tham công tiếc việc
52.
job satisfaction
a)
tiền hoa hồng
b)
khả năng lãnh đạo
c)
sự hài lòng trong công việc
d)
học
53.
voluntary work
a)
công việc tình nguyện
b)
tiền hoa hồng
c)
tự làm chủ
d)
Giáo dục tiểu học
54.
be your own boss
a)
học
b)
tự kinh doanh
c)
công việc tình nguyện
d)
ưu đãi
55.
commission
a)
tiền hoa hồng
b)
được thăng chức
c)
sự lớn lên, tiền lãi
d)
ưu đãi
56.
increment
a)
sự lớn lên, tiền lãi
b)
học từ xa
c)
ưu đãi
d)
ngoài giờ hành chính
57.
a nine-to-five job
a)
học từ xa
b)
tư duy phản biện
c)
sự hài lòng trong công việc
d)
công việc hành chính