Font size
WorksheetsCollocation and idiom 6 (25)
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Ngang tầm, ngang chất lượng
(a)
Lĩnh vực trong
(a)
Đổ cái gì vào việc gì
(a)
Thái độ háo thắng, muốn chiến thắng bằng mọi giá
(a)
Không khỏe mạnh, béo phì
(a)
Cố gắng rất nhiều về năng lực, thể lực hoặc tinh thần để làm gì
(a)
Chi phí chung để hoạt động
(a)
Lãng phí tất cả tiền tiết kiệm
(a)
Trả tiền quá hạn, tiền khất nợ
(a)
Thực hiện cắt giảm
(a)
Nghiên cứu thị trường
(a)
Sự nhất trí đồng thuận về
(a)
Điều hành kinh doanh
(a)
Ngày trọng đại
(a)
Ngập sâu vào, mãi mê vào, đắm sâu vào
(a)
Sự bế tắt
(a)
Hoàn toàn tỉnh táo
(a)
Có năng khiếu làm gì
(a)
Dồn ai vào thế bí phải làm gì
(a)
Đầy đủ, không che dấu những thói hư tật xấu
(a)
Đau nhói cả đầu
(a)
Ốm vặt
(a)
Gây tổn hại, gây đau thương
(a)
Viện cớ, viện lí do
(a)
Năng lực làm gì
(a)
