wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trac nghiệm assces _15phut

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai

a)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu phải ở chế độ thiets kế

b)

bảng làm ở chế độ hiển thị ttang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu

c)

chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu

d)

có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp

2.

trong ascess, khi tạo liên kết giữa các bảng thì

a)

phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

một trường có khóa chính, một tr ko

c)

cả hai trường phải là khóa chính

d)

hai tr ko nhất thiết phải là khóa chính

3.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Khóa chính

b)

Bản ghi chính

c)

Kiểu dữ liệu

d)

Trường chính

4.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ ROM

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

5.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

6.

Phát biểu nào sau đây theo em là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì trước hết phải xác định liên kết giữa các bảng

7.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi.

b)

Bảng hoặc báo cáo.

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo.

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu.

8.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một cơ sở dữ liệu.

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL 

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

9.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị trùng nhau.

c)

Trường khóa chính có thể để trống.

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber.

10.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

11.

Access là gì?

a)

Phần mềm văn phòng

b)

Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm đồ họa

d)

Cả b và c

12.

Access thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm trả phí

b)

Phần mềm miễn phí

c)

Phần mềm có thể trả phí hoặc miễn phí

d)

Không thuộc loại nào trong số trên

13.

Access được phát triển bởi công ty nào?

a)

Microsoft

b)

Apple

c)

Google

d)

IBM

14.

Để tạo một cơ sở dữ liệu mới trong Access, ta phải làm gì?

a)

Chọn File -> New Database

b)

Chọn Edit -> New Database

c)

Chọn View -> New Database

d)

Chọn Database -> New

15.

Access cho phép lưu trữ dữ liệu dưới định dạng nào?

a)

Định dạng bảng tính Excel

b)

Định dạng văn bản Word

c)

Định dạng cơ sở dữ liệu Access

d)

Tất cả các định dạng trên

16.

Access có thể tạo ra các biểu đồ và báo cáo để thể hiện dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong Access, để tìm kiếm một dòng dữ liệu cụ thể, ta phải làm gì?

a)

Sử dụng công cụ tìm kiếm

b)

Sử dụng lệnh SQL

c)

Sử dụng bộ lọc dữ liệu

d)

Tất cả các phương pháp trên

18.

Access có thể xuất dữ liệu ra định dạng nào?

a)

Định dạng PDF

b)

Định dạng Excel

c)

Định dạng văn bản Word

d)

Tất cả các định dạng trên

19.

Trong Access, để sắp xếp dữ liệu theo một trường dữ liệu cụ thể, ta phải làm gì?

a)

Chọn trường dữ liệu và sử dụng công cụ sắp xếp

b)

Sử dụng bộ lọc dữ liệu

c)

Sử dụng lệnh SQL

d)

Tất cả các phương pháp trên

20.

Trong Access, để xóa một trường dữ liệu trong bảng, ta phải làm gì?

a)

Chọn trường dữ liệu và nhấn phím Delete

b)

Sử dụng lệnh SQL

c)

Sử dụng bộ lọc dữ liệu

d)

Tất cả các phương pháp trên

21.

Chọn câu đúng:

a)

Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL

b)

Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

d)

Hệ quản trị CSDL , máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm

22.

Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:

a)

CSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí

b)

Hệ CSDL, các thiết bị vật lí

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Hệ QTCSDL

23.

Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là:

a)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

b)

Sửa chữa hồ sơ, bổ sung hồ sơ, xoá hồ sơ

c)

Tạo lập hồ sơ, khai thác hồ sơ

d)

Tìm kiếm, thống kê, sắp xếp, lập báo cáo

24.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Tập hợp các dữ liệu có liên quan

25.

Người nào có vai trò chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên.

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Nguời quản trị CSDL

d)

Cả ba người

26.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a)

Người QTCSDL

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người dùng

d)

Cả ba người

27.

Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: vừa là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a)

Không nên

b)

Không được

c)

Được

d)

Không thể

28.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a)

Người dùng

b)

Người lập trình

c)

Người QTCSDL

d)

Cả ba người

29.

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

b)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

c)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

d)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

30.

Các bước để xây dựng CSDL:

a)

Khảo sát, thiết kế, kiểm thử

b)

Khảo sát, cập nhật, khai thác

c)

Tạo lập, cập nhật, khai thác

d)

Tạo lập, lưu trữ, khai thác

31.

Hệ quản trị CSDL gồm:

a)

Access, Word, Excel

b)

Oracle, Access, MySQL

c)

MySQL, Access, Excel

d)

Access, Excel, Oracle

32.

Chọn câu sai nói về chức năng của hệ QTCSDL:

a)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

b)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL

33.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM.

b)

Bộ nhớ ROM .

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Các thiết bị vật lí

34.

Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, nhanh chóng.

b)

Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời…)

c)

Gọn, thời sự, nhanh chóng.

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL.

35.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

Bán hàng.

b)

Bán vé máy bay.

c)

Quản lí học sinh trong nhà trường.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

In một hồ sơ.

b)

Xóa một hồ sơ

c)

Sửa tên trong hồ sơ.

d)

Thêm hai hồ sơ.

37.

Một học sinh ở lớp 12B được chuyển sang lớp 12D sau khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12B để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lóp 12B được cập nhật bao nhiêu lần?

a)

Không cập nhật lần nào.

b)

Phải cập nhật một lần.

c)

Phải cập nhật hai lần.

d)

Phải cập nhật 4 lần.

38.

CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

a)

Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

b)

Đều là phần cứng máy tính

c)

Đều là phần mềm máy tính.

d)

Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính.