wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

^^^LUYEN 15^^^2023

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về số lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2020?

a)

Thái Lan thấp hơn Ma-lai-xi-a.  

b)

Xin- ga- po thấp hơn Thái Lan. 

c)

Phi- lip- pin cao hơn Xin- ga –po.

d)

Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi –lip- pin.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có nhiệt độ tháng VII thấp nhất?

 

a)

Nha Trang.  

b)

Sa Pa.

c)

Cà Mau .

d)

Lạng Sơn.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?

a)

Hải Phòng, Nam Định.

b)

Hải Phòng, Hải Dương.

c)

Hà Nội, Hạ Long.

d)

Hải Dương, Nam Định.

4.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

a)

5 phân ngành.

b)

4 phân ngành.

c)

3 phân ngành.

d)

2 phân ngành.

5.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

KẾT HỢP

b)

TRÒN

c)

MIỀN

d)

CỘT

6.

Sinh vật cận nhiệt và ôn đới ở phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do

a)

vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp Biến Đông.

b)

vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đại cao.

c)

nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, gió tây nam, lãnh thổ rộng lớn.

d)

năm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.

7.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

phân bổ lại sản xuất, tạo nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nông sản.

b)

phát huy thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hóa, gắn với công nghiệp.

c)

thay đổi cách thức sản xuất, tạo ra việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

d)

đổi mới trồng trọt, tăng hiệu quả kinh tế, thay đổi bộ mặt nông thôn.

8.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển nền nông nghiệp hàng hoá ở Đồng Bằng Sông Hồng là

a)

Vị trí thuận lợi, chất lượng sống tăng, sản phẩm phong phú

b)

Dân đông, sản phẩm đa dạng, hoạt động dịch vụ phát triển.

c)

Nhiều nguyên liệu, lao động đông đảo, sản xuất thâm canh

d)

Nguyên liệu đôi dào, truyền thống sản xuất, thị trường lớn

9.

Nguyên nhân dẫn đến mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng ngắn là do

a)

nhiều cửa sông, địa hình thấp và bằng phẳng.   

b)

mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.   

c)

địa hình thấp, phương thức canh tác lạc hậu.

d)

dải rừng ngập mặn suy giảm, nhiều cửa sông.

10.

Các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

   

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển, thay đổi bộ mặt nhiều địa phương ven biển.

b)

Tăng năng lực vận chuyển, thu hút vốn đầu tư, hình thành khu công nghiệp.

c)

phát huy thế mạnh biển, đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

d)

Tạo thế mở cửa hơn nữa, thay đổi phân bố dân cư, giải quyết vấn đề việc làm.

11.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây hồ tiêu ở Tây Nguyên là

 

a)

khí hậu cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.  

b)

đất badan phân bố trên các cao nguyên cao.

c)

đất đai màu mỡ, khí hậu có tính cận xích đạo.

d)

nguồn nước phong phú, có nhiều giống cây tốt.

12.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

b)

Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.

c)

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.

d)

Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.

13.

Trong hoạt động thương mại, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

đã gia nhập vào tổ chức thương mại thế giới WTO.

b)

ảnh hưởng của xu thế toàn cầu hóa trong khu vực.

c)

nước ta đang thực hiện quá trình công nghiệp hóa. 

d)

chính sách mở cửa hội nhập, giao lưu với thế giới.   

14.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm.

c)

thu hút lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người.

d)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.

15.

Trongc loại hình vận tải nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có

a)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển

b)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

phát triển không ổn định nhất.

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

16.

Các thành phố nước ta hiện nay

a)

hầu hết tập trung ở đồi núi.  

b)

có mật độ dân cư thưa thớt. 

c)

hoàn toàn thuộc quy mô lớn.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.

17.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến.

b)

địa hình nước ta thấp dần ra biển.   

c)

hoạt động của gió phơn Tây Nam.

d)

địa hình nước ta nhiều đồi núi.

18.

Xu hướng phát triển nghề muối những năm gần đây cho năng suất cao là

a)

tận dụng nắng, gió tự nhiên

b)

sản xuất muối thủ công.    

c)

sản xuất muối truyền thống.

d)

sản xuất muối công nghiệp.

19.

: Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm. 

b)

thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng. 

c)

rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.

d)

có kinh nghiệm trong nông nghiệp.

20.

Tỉ lệ dịch vụ trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

a)

phát triển kinh tế hàng hóa

b)

việc tăng trưởng dịch vụ.

c)

sự phát triển công nghiệp.

d)

sự tăng trưởng nông nghiệp.

21.

Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay

 

a)

có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.

b)

có phần lớn là lao động trình độ cao.  

c)

chỉ phát triển ở địa phương có rừng.

d)

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.

22.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.  

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

a)

Lâm Đồng.

b)

Phú Yên.

c)

Gia Lai.

d)

Đắk Lắk

24.

Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Miền núi phía Bắc. 

b)

Vùng ven biển Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

25.

Biện pháp mở rộng rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tăng vườn quốc gia

b)

tăng rừng đầu nguồn. 

c)

khai thác.

d)

trồng mới.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Mơ Nông

b)

Kon Tum.

c)

Lâm Viên

d)

Đắk Lắk.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Gia Lai.

d)

Cà Mau.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Hưng Yên.

b)

Cao Bằng.

c)

Lạng Sơn.    

d)

Bình Phước.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Cần Thơ, Long Xuyên.

b)

Sóc Trăng, Mỹ Tho.   

c)

Cà Mau, Long Xuyên

d)

Cần Thơ, Cà Mau.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Quảng Ninh.

c)

Hà Giang.

d)

Cao Bằng.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

                   

a)

Cần Thơ.

b)

Lạng Sơn

c)

Hà Nội.

d)

Đà Nẵng.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 19 và 14 gặp nhau ở địa điểm nào sau đây?

a)

Pleiku.

b)

Gia Nghĩa.  

c)

Di Linh.

d)

Kon Tum. 

33.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.

b)

Quảng Trị.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Ngãi.

34.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk

c)

Lâm Đồng.

d)

Đắk Nông

35.

Mục đích của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở Đông Nam Bộ là

 

a)

tăng hiệu quả. 

b)

ngăn triều cường. 

c)

bảo vệ rừng.

d)

chống xói mòn đất.

36.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng.

b)

có nhiều trung tâm.  

c)

rất hiện đại.

d)

ít sản phẩm.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trạm thủy văn Hà Nội ở lưu vực hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng. 

b)

Sông Mã. 

c)

Sông Cửu Long.

d)

Sông Thu Bồn.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ?

 

a)

Mộc Bài.

b)

Đồng Tháp.

c)

Hoa Lư.  

d)

Xa Mát.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Phúc Yên. 

b)

Thanh Hóa. 

c)

Thái Nguyên.

d)

Hạ Long. 

40.

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác.

b)

Sản lượng khai thác tăng và luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng cao và đang giảm tăng.

d)

Sản lượng thủy sản khai thác giảm, nuôi trồng tăng.