Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4 - tuần 28

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ trong câu “Mẹ là người yêu thương các con vô bờ bến.” là gì?

a)

Người

b)

Các con

c)

Mẹ

d)

Yêu thương

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với “dũng cảm”?

a)

Nhút nhát      

b)

Lễ phép

c)

Yếu hèn

d)

Gan dạ

3.

Câu tục ngữ nào sau đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Ba chìm bảy nổi.     

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Gan vàng dạ sắt.

d)

Chân lấm tay bùn

4.

Câu nào sau đây là câu khiến?

a)

Bạn nên nói yêu mẹ mỗi ngày.

b)

Tôi rất yêu mẹ.

c)

Tôi nói yêu mẹ mỗi ngày.

d)

Mẹ là người quan trọng nhất với tôi.

5.

Muốn đặt câu khiến, ta có thể thêm từ “đề nghị, xin, mong, …” vào vị trí nào trong câu?

a)

Trước động từ

b)

Đầu câu

c)

Cuối câu

d)

Giữa câu

6.

Câu: “Trên đường ra pháp trường, chị đã ngắt một bông hoa còn ướt đẫm sương đêm cài lên tóc.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai thế nào?

d)

Câu khiến

7.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

"Chị Sáu là một nữ du kích anh hùng."

a)

Chị Sáu

b)

một nữ du kích anh hùng.

c)

là một nữ du kích anh hùng.

d)

du kích anh hùng.

8.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

"Chim sâu hỏi chiếc lá:

- Hãy kể chuyện cuộc đời bạn cho tôi nghe đi!"

a)

Chim sâu hỏi chiếc lá.

b)

Hãy kể chuyện cuộc đời bạn cho tôi nghe đi.

c)

Chim sâu hỏi.

d)

Kể chuyện cuộc đời bạn cho tôi nghe đi.

9.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Em học bài.

b)

Em học bài đi.

c)

Em học bài chưa?

d)

Ôi! Em học bài chăm chỉ quá!

10.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ dũng cảm.

a)

gan dạ

b)

hòa thuận

c)

hiếu thảo

d)

thông minh

11.

Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì. Là nghĩa của từ nào?

a)

gan dạ

b)

gan góc

c)

gan lì

d)

bạo gan

12.

Câu khiến (câu cầu khiến) thường kết thúc câu bằng dấu gì?

a)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm.

b)

Dấu chấm hỏi.

c)

Dấu ba chấm.

d)

Dấu phẩy.

13.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

gan dạ

b)

can trường

c)

can đảm

d)

nhát gan

14.

Trong các câu sau, câu nào là câu khiến?

a)

Trời nắng quá!

b)

Hôm nay, trời rất nắng.

c)

Con vào nhà mang thêm cái ô kẻo trời nắng!

d)

Trời có nắng lắm không?

15.

Câu kể “Mẹ em là cô giáo” có tác dụng gì?

a)

Kể về hành động của mẹ.

b)

Nhận định

c)

So sánh.

d)

Giới thiệu.

16.

Người lái tàu trên biển gọi là:

a)

Thủ môn

b)

Thuỷ thủ

c)

thuỷ nông

17.

Những người đánh bắt cá trên biển gọi là:

a)

nông dân

b)

ngư dân

c)

diêm dân

18.

Hình ảnh bên gọi là :

a)

thợ lặn

b)

Thợ săn cá mập

c)

thợ bơi

19.

Những người nuôi cá lồng bè trên biển gọi là:

a)

nông dân

b)

ngư dân

c)

diêm dân

20.

Những người bảo vệ biển đảo gọi là:

a)

bộ đội

b)

bộ đội hải quân

c)

hải quân

21.

Những người đi tuần tra, kiểm tra trên biển gọi là:

a)

cảnh sát

b)

cảnh sát biển

c)

công an

22.

Những người làm muối trên biển gọi là:

a)

nông dân

b)

ngư dân

c)

diêm dân

23.

Những người khai thác dầu mỏ trên biển gọi là:

a)

kĩ sư

b)

kĩ sư dầu khí

c)

kĩ sư điện lực

24.

Những người làm việc trên đồng ruộng gọi là:

a)

nông dân

b)

ngư dân

c)

diêm dân

25.

Từ nào trái nghĩa với từ Chăm chỉ

a)

Lười biếng

b)

Cần cù

c)

Tốt bụng

d)

Ngoan ngoãn

26.

Loài hoa nào nở vào mùa xuân?

a)

Hoa mai

b)

Hoa đào

c)

Hoa phượng

d)

Hoa gạo

27.

Ai là tác giả của bài Hoa học trò?

a)

Xuân Diệu.

b)

Nguyễn Khoa Điềm.

c)

Vũ Bằng.

d)

Định Hải

28.

Hoa học trò là tên gọi của loài hoa nào?

a)

Hoa bằng lăng.

b)

Hoa phượng.

c)

Hoa điệp.

d)

Hoa Lan

29.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong đoạn văn sau đây là gì?

Sau một thời gian ngắn, quả nhiên Hai- nơ khỏi bệnh. Ông ngạc nhiên nói với bác sĩ:

- Bây giờ tôi mới biết táo cũng là vị thuốc quý.

a)

Dùng để đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

30.

Nêu tác dụng của dấu ngạch ngang trong câu sau :

- Chào bác - Em bé nói với tôi.

- Cháu đi đâu vậy? - Tôi hỏi em.

a)

Đánh dấu phần chú thích,đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Dùng để đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê

31.

Nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong trường hợp sau:

- Tham gia tuyên truyền, cổ động cho các phong trào.

- Tham gia Tết trồng cây, làm vệ sinh trường lớp và xóm làng.

- Chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, giúp đỡ người già neo đơn, người có hoàn cảnh khó khăn.

a)

Dấu gạch ngang được dùng để chú thích

b)

Dấu gạch ngang dùng trước trích dẫn lời nói của nhân vật

c)

Dấu gạch ngang dùng để liệt kê

d)

Dấu gạch ngang để nối các từ