Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9 WHAT ARE THEY DOING? LESSON 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

chơi đá bóng

(a)  

2.

chơi cầu lông

(a)  

3.

đọc 1 đoạn văn

(a)  

4.

xem 1 đoạn video

(a)  

5.

viết 1 bài chính tả

(a)  

6.

Điền vào chỗ trống

Viết 1 lá thư: write a (a)  

7.

Điền vào chỗ trống:

Xem 1 video = (a)   a video

8.

Điền vào chỗ trống:

Đọc 1 đoạn văn = read a (a)  

9.

Điền vào chỗ trống:

Cô ấy đang nghe nhạc. = She's (a)   to music.

10.

Điền vào chỗ trống:

Anh ấy đang xem tivi. = He's (a)   TV.

11.
a)

skipping

b)

skating

c)

watching a video

12.
a)

drawing a picture

b)

listening to music

c)

playing the guitar

13.
a)

skating

b)

writing a dictation

c)

making a kite

14.
a)

reading a book

b)

drinking milk

c)

writing a letter

15.
a)

having lunch

b)

playing table tennis

c)

playing football

16.

Is he watching a video?

a)

Yes, he is.

b)

No, he isn't.

c)

Yes, he isn't.

d)

No, he is.

17.

Is he reading a book?

a)

No, she isn't.

b)

Yes, he is.

c)

No, he isn't.

d)

Yes, she is.

18.

Is she playing chess?

a)

No, he isn't.

b)

Yes, she is.

c)

Yes, he is.

d)

No, she isn't.

19.

Sắp xếp các từ sau: watching / She / TV / is .

(a)  

20.

Điền vào chỗ trống:

Viết chính tả = write a (a)