wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

ý nào sau đây không đúng với vùng ĐNB

a)

diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác

b)

dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng CN

c)

số dân vào loại trung bình

d)

giá trị hàng xuất khẩu đứng thứ hai cả nước

2.

Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ

a)

Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn

b)

Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên

c)

 Cơ cấu kinh tế phát triển hơn so với các vùng khác

d)

 nền Kinh tế có tốc độ tăng trưởng Cao

3.

Nhân tố nào sau đây quan trọng nhất giúp đông nam bộ dẫn đầu cả nước về phát triển kinh tế xã hội ở nhiều mặt

a)

Vị trí địa lý thuận lợi giàu tài nguyên thiên nhiên

b)

Thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư

c)

Nguồn lao động lành nghề

d)

Khai thác có hiệu quả các nguồn lực

4.

Vấn đề tiêu biểu nhất trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ

a)

Giữ vững vị trí số 1 về chuyên canh cây công nghiệp

b)

Giữ vững vị trí số 1 và phát triển công nghiệp

c)

Sự vững vị trí số 1 và giá trị xuất khẩu

d)

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu

5.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp khai thác

b)

Phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động

c)

Đẩy mạnh đầu tư vốn khoa học công nghệ

d)

 phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiên liệu

6.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ Không nhằm mục tiêu nào sau đây

a)

Khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế xã hội

b)

 Giải Quyết tốt các vấn đề xã hội và môi trường

c)

Duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

d)

 Khai thác được nhiều tài nguyên thiên nhiên

7.

Đông Nam Bộ có nguồn tài nguyên chất xám lớn là do

a)

Vùng có nhiều đô thị nhất cả nước

b)

Vùng có dân số đông hàng đầu cả nước

c)

Vùng có nhiều trung tâm công nghiệp cả nước

d)

 vùng có sự phát triển kinh tế năng động

8.

 nội dung nào sau đây không phải là nhân tố giúp Đông Nam Bộ tiếp tục giữ vị trí dẫn đầu trong phân  công lao động giữa các vùng trong nước

a)

Thu hút mạnh lao động có chuyên môn cao

b)

 Cơ sở hạ tầng phát triển đặc biệt là giao thông vận tải

c)

 Có sự tích tụ lớn về lớn về vốn và kỹ thuật

d)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú đa dạng

9.

Rải rác nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ

a)

 Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ

c)

Thu hút lao động nhập cư

d)

 Thu hút các chuyên gia nước ngoài

10.

Nội dung nào sau đây không phải là giải giáp nhằm giải quyết nhu cầu năng lượng ở Đông Nam Bộ

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

b)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

c)

Nhập khẩu điện từ nước ngoài

d)

Sử dụng lưới điện quốc gia

11.

Nội dung nào sau đây không phải là giải giáp nhằm giải quyết nhu cầu năng lượng ở Đông Nam Bộ

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

b)

Sử dụng lưới điện 500 KV Bắc Nam

c)

Xây dựng các nhà máy nhiệt điện Sử dụng khí tự nhiên

d)

xây dựng các nhà máy nhiệt điện sử dụng than

12.

Đông Nam Bộ cần xây dựng các công trình thủy lợi vì

a)

Vùng có một mùa khô kéo dài sâu sắc

b)

Vùng bị nhiễm phèn phần lớn diện tích

c)

Vùng bị xâm nhập mặn nghiêm trọng

d)

Vùng quanh năm bị hạn hán sâu sắc

13.

Việc xây dựng các công trình thủy lợi biểu hiện của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lĩnh vực

a)

Công nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

14.

Việc xây dựng các công trình thủy lợi ở Đông Nam Bộ chủ yếu Không nhằm mục đích nào sau đây

a)

Tưới tiêu nước cho các vùng thấp dọc sông

b)

Đảm bảo lương thực thực phẩm của vùng

c)

Tăng hệ số sử dụng đất trồng trong nông nghiệp

d)

Cung cấp nước cho các nhà máy thủy điện

15.

Việc phát triển công nghiệp ở của vùng Đông Nam Bộ đặt ra nhu cầu rất lớn về

a)

Lao động

b)

Tài nguyên

c)

Năng lượng

d)

Nguyên liệu

16.

Nguồn sản xuất để nào sau đây không được chú trọng ở Đông Nam Bộ

a)

Thủy điện

b)

Nhiệt điện khí

c)

Nhiệt điện Dầu

d)

Nhiệt điện than

17.

Nội dung nào sau đây không phải là giải pháp trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ

a)

Đảm bảo nhu cầu về năng lượng

b)

Quan tâm đến vấn đề môi trường

c)

Mở rộng quan hệ đầu tư với nước ngoài

d)

Tăng cường khai thác tài nguyên khoáng sản

18.

Việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài có vai trò lớn nhất đối với phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở chỗ

a)

Cho phép nhập khẩu nguyên liệu và năng lượng cho sản xuất

b)

Cho phép tăng cường mạnh mẽ hơn vốn đầu tư công nghệ

c)

Cho phép nhập khẩu máy móc thiết bị công nghệ

d)

Cho phép thu hút các chuyên gia từ nước ngoài

19.

Vấn đề nào sau đây được coi có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp Theo Chiều Sâu Ở Đông Nam Bộ

a)

Cây trồng

b)

Vốn đầu tư

c)

Vật nuôi

d)

Thủy Lợi

20.

Nội dung nào sau đây không phải là giải giáp trong phát triển nông lâm nghiệp Theo Chiều Sâu Ở Đông Nam Bộ

a)

Phát triển thủy lợi

b)

Hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

c)

Thay đổi cơ cấu trong giống cây trồng

d)

Phục hồi và bảo vệ vốn rừng

21.

Loại đất chiếm tỷ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Đất cát

b)

Đất bazan

c)

Đất xám

d)

Đất Phù Sa

22.

Đặc điểm nổi bật của đất phù sa cổ ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Giàu chất dinh dưỡng

b)

Có tầng mùn dày

c)

Thoát nước tốt

d)

Chiếm diện tích lớn nhất

23.

Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

Vân Đồn

b)

Phú Quý

c)

Côn Đảo

d)

Phú Quốc

24.

Dầu khí ở Đông Nam Bộ được khai thác ở

a)

Thềm lục địa

b)

Vùng ngoài khơi

c)

Vùng cửa sông

d)

Trên đất liền