wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học: MICROSOFT WORD (1-40)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Word 2010 là

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Một thành phần trong bộ Microsoft Office

d)

Cả 3 đều đúng

2.

Phát biểu nào dưới đây là sai

a)

MS Word giúp bạn có thể tạo, chỉnh sửa và lưu trữ văn bản trong máy tính

b)

MS Word tích hợp sẵn trong Windows nên không cài đặt nó

c)

MS Word nằm trong bộ MS Office

d)

MS Word kiểm tra chính tả tiếng anh

3.

Trong MS Word 2010, để ẩn nội dung thanh Ribbon khi đưa con trỏ đến vùng văn bản, ta nháy chuột phải lên thanh Ribbon rồi chọn

a)

Minimize the Ribbon

b)

Customize the Ribbon

c)

Toolbars

d)

Customize Quick Access Toolbars

4.

Trong Microsoft Word 2010, để mở thanh thước, ta chọn

a)

Thẻ View -> Ruler

b)

Nháy nút View Ruler lên thanh cuộn đứng bên trái

c)

Câu A, B đúng

d)

Câu A, B sai

5.

Trong Microsoft Word 2010, để khai báo đơn vị đo cho thanh thước là Centimet(cm), ta thực hiện

a)

File -> Options -> Advanced -> Display -> Mục <<Show measurement>> -> Centimeters

b)

Insert -> Options -> Advanced -> Display -> Mục <<Show measurement>> -> Centimeters

c)

Page Layout -> Options -> Advanced -> Display -> Mục <<Show measurement>> -> Centimeters

d)

View -> Options -> Advanced -> Display -> Mục <<Show measurement>> -> Centimeters

6.

Trong Microsoft Word 2010, bạn đang gõ văn bản Word, dưới chân những ký tự đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ. Vậy

a)

Dấu xanh là do gõ sai chính tả, dấu đỏ là do sai ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do dùng sai từ tiếng anh, dấu đỏ là do sai ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do virus

d)

Dấu xanh là do gõ sai ngữ pháp, dấu đỏ là do sai từ tiếng anh

7.

Trong Microsoft Word 2010, để tắt chức năng kiểm tra chính tả, ngữ pháp tiếng anh, ta thực hiện

a)

File -> Options -> Proofing -> Bỏ đánh dấu các tuỳ chọn trong mục When Correcting Spelling and Grammar in Word

b)

Tools -> Options -> Bỏ đánh dấu các tuỳ chọn trong mục Spelling anh Grammar

c)

File -> Options -> Advanced -> Bỏ đánh dấu các tuỳ chọn trong mục When Correcting Spelling and Grammar in Word

d)

Không thực hiện được

8.

Trong Microsoft Word 2010, khi sử dụng chương trình Unikey, nếu font chữ đang là Times New Roman, để gõ đúng tiếng việt có dấu phải sử dụng bảng mã nào

a)

Unicode

b)

TCVN3

c)

VNI Windows

d)

Bảng mã nào cũng được

9.

Trong Microsoft Word 2010, khi sử dụng chương trình Unikey, nếu font chữ đang là Times New Roman, để gõ đúng tiếng việt có dấu phải sử dụng kiểu gõ

a)

Unicode

b)

Vni

c)

Telex

d)

Không thực hiện được

10.

Trong Micorsoft Word 2010, để di chuyển từ vị trí bất kì trong văn bản về đầu văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây

a)

Crtl + Break

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + Space

d)

Alt + Home

11.

Trong Microsoft Word 2010, nếu kết thúc một đoạn và muốn sang 1 đoạn mới, ta nhấn

a)

Ctrl + Enter

b)

Enter

c)

Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần nhấn phím

12.

Trong Microsoft Word 2010, double click tại từ trong tài liệu sẽ

a)

Chọn từ đó

b)

Xoá từ đó

c)

Làm lớn/ nhỏ từ

d)

Các câu trên sai

13.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn dòng văn bản

a)

Nháy chuột vào biên trái của dòng

b)

Nháy chuột vào biên trái của dòng

c)

Ctrl + Nháy chuột vào biên trái của dòng

d)

Ctrl + Nháy chuột vào biên phải của dòng

14.

Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ tài liệu, ta ấn

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + A

c)

Shift + A

d)

Shift + F

15.

Trong Microsoft Word 2010, muốn xoá ký tự đứng trước con trỏ ta dùng

a)

End

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Insert

16.

Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện

a)

Edit -> New

b)

File -> New

c)

Ctrl + N

d)

Câu B và C đúng

17.

Trong Microsoft Word 2010, để lưu 1 tập tin ta thực hiện như sau

a)

Vào menu [File] chọn lệnh <Save>

b)

Nhấn tổ hợp phím < Ctrl + S >

c)

Nháy vào nút lệnh <Save> trên thanh công cụ nhanh

d)

Câu A,B,C đều đúng

18.

Tập tin văn bản của Microsoft Word 2010 có phần mở rộng là

a)

.docx

b)

.txt

c)

.xlsx

d)

.exe

19.

Microsoft Word 2010 hỗ trợ lưu văn bản đang soạn thảo thành các định dạng nào

a)

doc, .doc, .docx, .dot, .txt, .exe

b)

docx, .htm, .rar, .zip

c)

.doc, .docx, .dot, .txt, .htm

d)

.docx, .mp3, .avi, .dat

20.

Trong Microsoft Word 2010, muốn lưu tập tin Congvan0205 đang mở thành tập tin CV-02-05 có cùng nội dung, ta thực hiện

a)

Chọn menu File -> Rename

b)

Chọn menu File -> Save as

c)

Nhấn phím F12

d)

Câu B và C đúng

21.

Trong Microsoft Word 2010, để đóng một tập tin đang mở, ta thực hiện

a)

File -> Close

b)

File -> Exit

c)

File -> New

d)

File -> Save

22.

Trong Microsoft Word 2010, để mở một tập tin có sẵn trên đĩa, ta dùng lệnh và tổ hợp phím

a)

File->New, Ctrl + N

b)

File->Open, Ctrl+O

c)

File->Save, Ctrl+S

d)

File->Open, Ctrl+H

23.

Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một đoạn văn vào Clipboard, ta đánh dấu đoạn văn, sau đó

a)

Vào Home-> Nhóm Clipboard->Copy

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Cả 2 câu A,B đều đúng

d)

Cả 2 câu A, B đều sai

24.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện di chuyển một đoạn văn bản đã chọn, ta sử dụng liên tiếp các tổ hợp phím nào sau đây

a)

Ctrl+C -> Ctrl+V

b)

Ctrl+V -> Ctrl+C

c)

Ctrl+X -> Ctrl+V

d)

Ctrl+A -> Ctrl+V

25.

Trong Microsoft Word 2010, muốn phục hồi một thao tác vừa thực hiện ta có thể

a)

Nháy vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ nhanh

b)

Nháy tổ hợp phím Ctrl+Z

c)

Câu A,B đều đúng

d)

Câu A,B đều sai

26.

Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện

a)

Format-> Font...

b)

Home->Nhóm Font Paragraph

c)

Home-> Nhóm Font

d)

Cả 3 câu đều sai

27.

Trong Microsoft Word 2010, các biểu tượng B I U có chức năng lần lượt có nghĩa là

a)

chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch dưới

b)

chữ nghiêng, chữ đậm, chữ gạch dưới

c)

chữ gạch dưới, chữ đậm, chữ nghiêng

d)

câu A, B đều sai

28.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng in đậm cho văn bản đã chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+I

c)

Ctrl+B

d)

Ctrl+U

29.

Trong Microsoft Word 2010, nút lệnh có tác dụng

a)

Thay đổi kích thước cỡ chữ cho đoạn văn bản

b)

Chèn số trang cho văn bản

c)

Thụt đầu dòng đoạn văn bản

d)

định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho đoạn văn bản

30.

Trong Microsoft Word 2010, nút lệnh có tác dụng

a)

định dạng chỉ số trên, chỉ số dưới cho đoạn văn bản

b)

thay đổi kích cỡ chữ cho đoạn văn bản

c)

chèn số trang cho văn bản

d)

thụt đầu dòng đoạn văn bản

31.

Trong Microsoft Word 2010, nút lệnh dùng để

a)

tô màu cho văn bản

b)

tạo chữ nghệ thuật

c)

gạch chân văn bản

d)

tạo bóng mờ cho văn bản

32.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng gạch dưới từng từ, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + Shift + J

c)

Ctrl + Shift + W

d)

Ctrl + Shift + U

33.

Trong Microsoft Word 2010, các biểu tượng thuộc nhóm lệnh nào

a)

Clipboard

b)

styles

c)

font

d)

paragraph

34.

Trong Microsoft Word 2010, để căn giữa cho một đoạn văn bản ta nhấn:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

35.

Trong Microsoft Word 2010, để căn đều 2 biên cho một đoạn văn bản ta nhấn:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + E

36.

Trong Microsoft Word 2010, mục Spacing trong hộp thoại Paragraph dùng để định dạng:

a)

khoảng cách giữa các dòng

b)

khoảng cách giữa các đoạn

c)

khoảng cách giữa các câu

d)

câu A và B đúng

37.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khung, ta chọn:

a)

Format

->Borders and Shading

b)

Home -> Nhóm Paragraph, nháy nút Border

c)

Insert->Borders and Shading

d)

Home -> Nhóm Borders and Shading, nháy nút Border

38.

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi màu nền cho trang văn bản, ta thực hiện:

a)

Page Layout

->Nhóm Page Background

->Chọn Page Color

b)

Format

->Background

c)

Home

->Background

d)

Không thể thực hiện được

39.

Trong Microsoft Word 2010, để sửa câu “trUng Tâm gIáo DụC ThườnG xuyên” thành câu “Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên”. Cách nào nhanh nhất :

a)

gõ lại từ đầu

b)

Vào Home -> Nhóm Font, nháy Change case , chọn Title Case

c)

Vào Home -> Nhóm Font, nháy Change case , chọn Capitalize Each Word

d)

Vào Home -> Nhóm Font, nháy Change case , chọn Sentence case

40.

Trong Microsoft Word 2010, để đổi chữ hoa sang chữ thường hay ngược lại:

a)

Ctrl + Shift + A

b)

Shift + F3

c)

Câu A, B đều đúng

d)

Câu A, B đều sai