wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh nè :))

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng 

a)

   thuỷ phân.

b)

oxi hóa khử

c)

tổng hợp

d)

phân giải

2.

Đường phân là quá trình biến đổi

a)

glucôzơ

b)

fructôzơ

c)

saccarrôzơ

d)

galactozo

3.

Quá trình đường phân xảy ra ở 

a)

tế bào chất

b)

   lớp màng kép của ti thể

c)

bào tương

d)

cơ chất của ti thể

4.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm 

a)

1 ATP; 2 NADH. 

b)

2 ATP , 2 NADH

c)

3 ATP; 2 NADH

d)

2 ATP; 1 NADH

5.

: Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là 

a)

glucozơ.

b)

axit piruvic.

c)

axetyl CoA

d)

NADH , FADH

6.

Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là

a)

Chu trình Crep.

b)

Chuỗi truyền điện tử.

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp axetyl-CoA từ axit piruvic

7.

Chất nhận điện tử cuối cùng của chuỗi truyền điện tử trong sự photphorin hoá oxi hoá là

a)

Oxi

b)

Nước

c)

Axit piruvic

d)

ADP

8.

Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong

a)

lizôxôm.

b)

ti thể

c)

lạp thể

d)

lưới nội chất.

9.

Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được 

a)

2 ATP. 

b)

10 ATP.

c)

. 20 ATP

d)

38 ATP

10.

Điện tử được tách ra từ glucôzơ trong hô hấp nội bào cuối cùng có mặt trong 

a)

ATP

b)

Nhiệt

c)

Glucôzơ.

d)

Nước

11.

Một phân tử glucôzơ đi vào đường phân khi không có mặt của O2 sẽ thu được

a)

38 ATP.

b)

4 ATP

c)

2 ATP

d)

B.  0 ATP, bởi vì tất cả điện tử nằm trong NADH.

12.

Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở 

a)

màng trong của tí thể

b)

A.    màng ngoài của ti thể.

c)

màng lưới nội chất trơn

d)

A.    màng lưới nội chất hạt.

14.

Ở tế bào thực vật ATP được tạo ra trong sự phản ứng với ánh sáng. Chuỗi truyền điện tử liên quan đến quá trình này được định vị ở

a)

strôma của lục lạp.

b)

màng tilacoit của lục lạp

c)

   màng trong của ti thể.

d)

B.   cytosol.

15.

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào 

a)

. hàm lượng oxy trong tế bào.

b)

. tỉ lệ giữa CO2/O2.

c)

. nồng độ cơ chất.

d)

nhu cầu năng lượng của tế bào

16.

: Sự hô hấp nội bào được thực hiện nhờ 

a)

sự có mặt của các nguyên tử hyđro.

b)

. sự có mặt của các phân tử CO2

c)

vai trò xúc tác của các enzim hô hấp

d)

vai trò của các phân tử ATP.

17.

Trong quá trình chuyển hoá các chất, lipit bị phân giải thành

a)

axit amin

b)

axit nuclêit

c)

axit béo

d)

glucozơ

18.

Trong hô hấp hiếu khí, glucozo được chuyển hoá thành axit piruvic ở bộ phận

a)

màng trong của ti thể.

b)

màng ngoài của ti thể.

c)

tế bào chất

d)

dịch ti thể

19.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là

a)

đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể.

c)

chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng

d)

 thải các chất độc hại ra khỏi tế bào.

20.

Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Crep, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở

a)

. trong FAD và NAD+.

b)

. trong O2

c)

. mất dưới dạng nhiệt.

d)

. trong NADH và FADH2.

21.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là 

a)

O2

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.            

d)

. ATP, NADH, O2

22.

Quang hợp là quá trình

a)

A.  biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

A.  Tổng hợp các chất phức tạp thành từ chất đơn giản.

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

23.

: Quang hợp chỉ được thực hiện ở     

a)

A.    tảo, thực vật, động vật.

b)

A.    tảo, thực vật, nấm.

c)

A.    tảo, thực vật và một số vi khuẩn.

d)

A.    tảo, nấm và một số vi khuẩn.

24.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở     

a)

A.    chất nền của lục lạp.

b)

A.    chất nền của ti thể.

c)

A.    màng tilacôit của lục lạp.

d)

A.    màng ti thể.

25.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là

a)

. ATP; . NADPH; O2 ,

b)

B.  C6H12O6; H2O; ATP.

c)

B.  ATP; O2; C6H12O6. ; H2O.

d)

B.  H2O; ATP; O2.

26.

Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là

a)

CO2

b)

O2.

c)

. H2.

d)

N2

27.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là

a)

C6H12O6.; O2;

b)

H2O; ATP; O2;

c)

. C6H12O6; H2O; ATP.

d)

C6H12O6

28.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

tổng hợp glucôzơ.

b)

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

thực hiện quang phân li nước.

d)

tiếp nhận CO2.

29.

Nước tham gia vào pha sáng quang hợp với vai trò cung cấp 

a)

. năng lượng. 

b)

. oxi. 

c)

electron và hiđro.       

d)

Năng lượng, oxi

30.

Oxi được giải phóng trong 

a)

pha tối nhờ quá trình phân li nước. 

b)

pha sáng nhờ quá trình phân li nước. 

c)

pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

d)

pha sáng nhờ quá trình phân li CO2. .

31.

Trong quá trình quang hợp, oxi được sinh ra từ

a)

. H2O.

b)

. CO2.

c)

. chất diệp lục.

d)

chất hữu cơ.

32.

: Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ 

a)

. lục lạp.

b)

màng tilacôit.

c)

chất nền của lục lạp

d)

các phân tử sắc tố quang hợp.

33.

: Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

. H2.

d)

N2.

34.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự 

a)

. G1, G2, S, nguyên phân.        

b)

G1, S, G2, nguyên phân.

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

35.

Trong chu kỳ tế bào,  ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

G1.

b)

G2

c)

S.

d)

  nguyên phân 

36.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ 

a)

. đầu.

b)

giữa

c)

sau. 

d)

B.  cuối.

37.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ 

a)

đầu.

b)

giữa. 

c)

sau.   

d)

cuối.

38.

Sự kiện nào dưới đây không xảy ra trong các kì nguyên phân?

a)

. tái bản ADN.

b)

phân ly các nhiễm sắc tử.

c)

  tạo thoi phân bào

d)

tách đôi trung thể.

39.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách 

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

kéo dài màng tế bào.

c)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.     

d)

  Kéo dài màng tế bào và tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

40.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách   

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

kéo dài màng tế bào.

c)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào. 

d)

  kéo dài màng tế bào và thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

41.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ 

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

42.

Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ 

a)

màng nhân. 

b)

  nhân con.  

c)

trung thể.  

d)

thoi vô sắc.

43.

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là 

a)

n NST đơn. 

b)

n NST kép. 

c)

2n NST đơn. 

d)

2n NST kép

44.

: Số NST trong các tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là 

a)

  2n NST đơn.

b)

2n NST kép

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép

45.

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là 

a)

. n NST đơn. 

b)

   2n NST đơn. 

c)

n NST kép

d)

  2n NST kép.