wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn bản nghị luận

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Văn bản nghị luận thường có mục đích gì?

a)

A. Miêu tả sự vật, hiện tượng

b)

B. Giải trí người đọc

c)

C. Trình bày ý kiến, quan điểm và thuyết phục người đọc

d)

D. Tường thuật lại một câu chuyện

2.

Câu 2: Luận điểm trong văn bản nghị luận là gì?

a)

A. Các ví dụ minh họa cho luận cứ

b)

B. Những nhận xét mang tính chủ quan

c)

C. Ý kiến, quan điểm chính mà người viết đưa ra

d)

D. Phần mở đầu văn bản

3.

Câu 3: Yếu tố nào không phải là đặc điểm của văn bản nghị luận?

a)

A. Có luận điểm rõ ràng

b)

B. Có dẫn chứng thuyết phục

c)

C. Dùng ngôn ngữ biểu cảm cao

d)

D. Trình bày lý lẽ chặt chẽ

4.

Câu 4: Trong một bài văn nghị luận, phần mở bài có nhiệm vụ gì?

a)

A. Trình bày luận điểm chính

b)

B. Giải thích và phân tích dẫn chứng

c)

C. Kết luận lại vấn đề

d)

D. Giới thiệu vấn đề cần nghị luận

5.

Câu 5: Dẫn chứng trong văn nghị luận có vai trò gì?

a)

A. Làm bài viết thêm dài

b)

B. Tăng tính thuyết phục cho luận điểm

c)

C. Là phần bắt buộc của kết bài

d)

D. Là yếu tố phụ, không cần thiết

6.

Câu 6. Gió thanh lay động cành cô trúc thuộc kiểu văn bản gì?

a)

A. Văn bản thuyết minh.

b)

B. Văn bản nghị luận.

c)

C. Văn bản khoa học.

d)

D. Văn bản tự sự.

7.

Câu 7. Khi đọc hiểu một văn bản nghị luận, có những điều gì cần lưu ý?

a)

A. Đọc nhan đề và suy đoán vấn đề được người viết đưa ra bàn luận.

b)

B. Đọc kĩ văn bản, nhận diện hệ thống luận điểm và tìm lí lẽ, dẫn chứng của bài viết.

c)

C. Liên hệ, kết nối để thấy ý nghĩa của vấn đề đặt ra trong văn bản đối với bản thân.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

8.

Câu 8. Nhan đề Gió thanh lay động cành cô trúc có nghĩa là gì?

a)

A. Nguyễn Khuyến miêu tả ngọn gió để ẩn dụ cho tình cảm của con người.

b)

B. Miêu tả khóm trúc vào tiết thanh minh.

c)

C. Nguyễn Khuyến đã dùng những mĩ cảm tinh tế để nhận biết những gợn gió thanh làm xao động thân cô trúc.

d)

D. Đáp án khác.

9.

Câu 9. Từ ngữ nào sau đây KHÔNG có tính gợi hình, gợi cảm trong phần 4?

(Tôi chỉ là người làm chứ k biết phần 4 nào đâu=))) chúc bạn may mắn)

a)

A. Hư huyền.

b)

B. Bâng khuâng.

c)

C. Lay động.

d)

D. Thảng thốt.

10.

Câu 10. Đoạn văn sau cho thấy tác giả đã huy động kiến thức nào vào việc đọc hiểu văn bản: “Ba chữ mấy từng cao cho thấy tầm nhìn thi sĩ rộng mở cùng với các tầng trời. Nếu nền phông gợi những khoảng xa của hậu cảnh, thì ở gần tầm mắt hơn, hiện ra một tiên cảnh là cần trúc lơ phơ...”

a)

A. Âm nhạc.

b)

B. Điện ảnh.

c)

C. Hội họa.

d)

D. Kiến trúc.

11.

11. Một bài văn nghị luận hoàn chỉnh thường có mấy phần chính?

a)

A. 2 phần

b)

B. 3 phần

c)

C. 4 phần

d)

D. 5 phần

12.

12. Câu nào sau đây là luận điểm?

a)

A. Tôi rất yêu quý mẹ của mình.

b)

B. Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

c)

C. Mẹ là người có ảnh hưởng lớn nhất đến tôi.

d)

D. Mỗi ngày, mẹ đều dậy sớm chuẩn bị bữa sáng.

13.

13. Văn bản nghị luận là gì?

a)

A. Văn bản kể lại một câu chuyện có thật hoặc tưởng tượng

b)

B. Văn bản bày tỏ tình cảm, cảm xúc của người viết

c)

C. Văn bản đưa ra ý kiến, quan điểm nhằm thuyết phục người đọc, người nghe

d)

D. Văn bản miêu tả đặc điểm, hình dáng của sự vật, hiện tượng

14.

14. Luận điểm trong văn bản nghị luận là gì?

a)

A. Những dẫn chứng cụ thể để minh họa cho vấn đề

b)

B. Ý kiến, tư tưởng chính mà người viết muốn trình bày và bảo vệ

c)

C. Lời mở đầu gây chú ý cho người đọc

d)

D. Cách sắp xếp các đoạn văn trong bài viết

15.

15. Văn bản nghị luận thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

A. Câu cảm thán

b)

B. Câu nghi vấn và câu cầu khiến

c)

C. Câu trần thuật

d)

D. Câu đặc biệt

16.

16. Văn nghị luận nhằm mục đích gì?

a)

A. Giải trí

b)

B. Thuyết phục người đọc, người nghe bằng lí lẽ và dẫn chứng

c)

C. Mô tả cảnh vật

d)

D. Gợi cảm xúc

17.

17. Yếu tố không thể thiếu trong văn nghị luận là:

a)

A. Cốt truyện

b)

B. Nhân vật

c)

C. Luận điểm, luận cứ

d)

D. Thời gian, không gian

18.

18. Luận cứ là gì?

a)

A. Những lời kể vui vẻ

b)

B. Những dẫn chứng và lí lẽ nhằm làm sáng tỏ luận điểm

c)

C. Những câu miêu tả

d)

D. Những lời đối thoại

19.

19. Câu nào sau đây là luận điểm?

a)

A. Hôm nay tôi rất vui

b)

B. Sách là người bạn lớn của con người

c)

C. Em thích đọc truyện tranh

d)

D. Trời hôm nay thật đẹp

20.

20. Một đoạn văn nghị luận thường bắt đầu bằng:

a)

A. Câu chuyện

b)

B. Câu hỏi tu từ

c)

C. Luận điểm chính

d)

D. Lời kể

21.

21. Lập luận là:

a)

A. Miêu tả sự vật

b)

B. Đưa ra lí lẽ, dẫn chứng để làm sáng tỏ luận điểm

c)

C. Kể một câu chuyện

d)

D. Nêu cảm xúc cá nhân

22.

22. Văn bản nghị luận luôn phải có mở bài, thân bài và kết bài.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

23. Văn bản nghị luận không cần nêu rõ luận điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

24. Mỗi đoạn văn trong thân bài chỉ nên trình bày một luận điểm cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

25. Bằng chứng trong bài nghị luận có thể là dẫn chứng từ đời sống hoặc văn học.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

26. Văn bản nghị luận không cần dẫn chứng nếu lập luận đủ thuyết phục.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

27. Kết bài của văn nghị luận nên lặp lại nguyên văn phần mở bài.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

28. Câu chủ đề của đoạn văn nghị luận thường nằm ở đầu đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

29. Luận cứ là những bằng chứng và lí lẽ dùng để làm rõ luận điểm.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

30. Văn bản nghị luận không cần sử dụng phép lập luận.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

31. Một luận điểm có thể được làm sáng tỏ bằng nhiều luận cứ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

33.Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của văn nghị luận ?

a)

A. Nhằm tái hiện sự việc, người, vật, cảnh một cách sinh động

b)

B. Nhằm thuyết phục người đọc, người nghe về một ý kiến, một quan điểm, một nhận xét nào đó.

c)

C. Luận điểm rõ ràng, lập luận chặt chẽ, dẫn chứng thuyết phục.

d)

D. ý kiến, quan điểm, nhận xét nêu nên trong văn nghị luận phải hướng tới giải quyết những vẫn đề có thực trong đời sống thì mới có ý nghĩa.

33.

34.Những câu tục ngữ trong bài học được biểu đạt theo phương thức nào ?

a)

A. Tự sự        

b)

B. Miêu tả

c)

C. Biểu cảm 

d)

D. Nghị luận

34.

35. Văn nghị luận không được trình bày dưới dạng nào ?

a)

A. Kể lại diễn biến sự việc

b)

B. Đề xuất một ý kiến

c)

C. Đưa ra một nhận xét

d)

D. Bàn bạc, thuyết phục người đọc, người nghe về một vấn đề nào đó bằng lí lẽ và dẫn chứng.

35.

36.Để thuyết phục người đọc, người nghe, một bài văn nghị luận cần phải đạt được những yêu cầu gì ?

a)

A. Luận điểm phải rõ ràng.

b)

B. Lí lẽ phải thuyết phục

c)

C. Dẫn chứng phải cụ thể, sinh động

d)

D. Cả ba yêu cầu trên.

36.

37,Đoạn văn sau có phải là đoạn văn nghị luận không?

“[...] Khi con ngỗng đầu đàn mệt mỏi, nó sẽ chuyển sang vị trí bên cánh và một con ngỗng khác sẽ dẫn đầu.Chia sẻ vị trí lãnh đạo sẽ đem lại lợi ích cho tất cả và những công việc khó khăn nên được thay phiên nhau đảm nhận.Tiếng kêu của bầy ngỗng từ đằng sau sẽ động viên những con đi đầu giữ được tốc độ của chúng.Những lời động viên đã tạo nên sức mạnh cho những người đang ở đầu con sóng, giúp cho họ giữ vững tốc độ, thay vì để họ mỗi ngày phải chịu đựng áp lực công việc và sự mệt mỏi triền miên.”

   (Bài học từ loài ngỗng - Quà tặng của cuộc sổng, Trang 97, Nxb Trẻ, 2003)

a)

b)

Không

37.

38.Trong đời sống ta thường gặp văn nghị luận dưới dạng nào?

a)

A. Các ý kiến nêu ra trong cuộc họp

b)

B. Các bài xã luận, bình luận

c)

C. Bài phát biểu ý kiến trên báo chí

d)

D. Cả 3 ý trên

38.

39.Trong đời sống ta thường gặp văn nghị luận dưới dạng nào?

a)

A. Các ý kiến nêu ra trong cuộc họp

b)

B. Các bài xã luận, bình luận

c)

C. Bài phát biểu ý kiến trên báo chí

d)

D. Cả 3 ý trên

39.

40. Luận điểm trong văn bản nghị luận là gì?

a)

A. Các sự kiện, chi tiết được kể lại.

b)

B. Ý kiến, quan điểm chính mà người viết muốn thuyết phục người đọc.

c)

C. Bằng chứng, dẫn chứng cụ thể.

d)

D. Lời kết luận tổng quát.

40.

Câu 4: Lập luận là gì trong văn bản nghị luận?

a)

A. Việc lựa chọn từ ngữ, câu văn.

b)

B. Cách sắp xếp các ý, các luận điểm, luận cứ một cách logic để làm sáng tỏ vấn đề.

c)

C. Nêu ra những câu hỏi tu từ.

d)

D. Sử dụng các biện pháp tu từ.